Trang 1/4 - Mã đề thi 357
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ.KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh :..........................................................................
Lớp :..........................................................................
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Một bóng đèny tóc có chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0.6atm ( dung tích của bóng đèn
không đổi ). Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn, lúc đó nhiệt
độ khí trong đèn nhận giá tr nào sau đây:
A. 2720C. B. 2270C C. 300C. D. 450C.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng với định biến thiên động lưng
A. Độ biến thiên động lượng của mt vật trong mt khoảng thời gian nào đó tỷ lthuận vi xung
của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
B. Độ biến thiên động lượng của mt vật trong mt khoảng thời gian nào đó ln là mt hằng số.
C. Độ biến thiên động lượng của mt vật trong mt khoảng thời gian nào đó bằng xung của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
D. Độ biến thiên động lượng của mt vật trong mt khoảng thời gian nào đó luôn nh hơn xung
của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
Câu 3: Trong htoạ đ ( p, T ) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?
A. Đường đẳng tích co dạng hypebol.
B. Đường đẳng tích là một đường thẳng.
C. Đường đẳng tích là nữa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ.
D. Đường đẳng tích co dạng parabol.
Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g = 10m/s2. độ cao nào sau
đây t thế năng bằng động năng?
A. 1,2m B. 1,5m. C. 0,9m D. 2m
Câu 5: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi
A. Vật chuyn động trong trọng trường, dưới tác dụng của trọng lc.
B. Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực
C. Vật chuyn động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng
D. Vật chuyn động thẳng đều.
Câu 6: Một vật khi lưng 1kg trượt không ma sát, không vận tc đầu tđỉnh mt mặt phẳng dài
10m nghiêng 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật
nhận giá trị nào ? Lấy g = 10m/s2.
A. 4m/s. B. 6m/s. C. 8m/s. D. 10m/s
Câu 7: Điều o sau đây là chính xác khi nói về định lý động năng?
A. Độ biến thiên động năng của mt vật trong một quá trình thay đổi theo công thực hiện bi các
lực tác dụng lên vật trong quá trình đó.
B. Độ biến thiên động năng của mt vật trong mt quá trình thay ln lớn hơn hoặc bằng tổng
công thực hiện bởi các lực tác dụng lên vật trong quá trình đó.
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
C. Độ biến thiên động năng của mt vật trong một quá trình bằng tổng công thực hiện bởi các lực
tác dụng lên vật trong quá trình đó.
D. Độ biến thiên động năng của mt vật tỷ lệ thuận với công thực hiện.
Câu 8: Ngoài đơn vị Oát ( W ), nước Anh còn dùng Mã lc ( HP ) làm đơn vị của ng suất. Phép
đổi nào sau đây là đúng ?
A. 1HP = 674W B. 1HP = 467W C. 1HP = 476W D. 1HP = 746W
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn?
A. Các nguyên tử, phân tkhông có vị t cố định ln thay đổi.
B. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định.
C. Các nguyên tử, phân tnằm ở những vị t cố định, sau mt thời gian nào đó chúng lại chuyển
sang một vị trí cố định khác.
D. Các nguyên tử, phân tnằm ở những vị t xác định và chỉ thể dao động xung quanh các vị
t cân bằng xác định.
Câu 10: Thả mt thi đồng khối lượng 0,4kg nhiệt độ 800C vào 0,25kg ớc nhiệt độ 180C.
Cho nhiệt dung riêng CCu = 400J/kg.độ; Cnước = 4200J/kg.độ. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là:
A. 180C. B. 49,50C. C. 26,20C. D. 800C.
Câu 11: Biết thể tích của mt lượng khí không đổi. Chất khí ở 270C có thể tích p. Phải đun nóng chất
khí đến nhiệt độ o thì áp suất tăng lên 1,5 ln/
A. 1500K. B. 4500K. C. 810K. D. 2000K
Câu 12: Điều o sau đây là đúng khi i vcơ năng đàn hi của hệ vật lò xo?
A. Cơ năng đàn hồi bằng thế năng đàn hồi của lò xo
B. Cơ năng đàn hồi bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hi của lò xo.
C. Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hi của lò xo.
D. Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật
Câu 13: Trạng thái của một lượng k xác định được đặc trưng đầy đủ bằng thông số nào sau đây?
A. Nhiệt độ. B. Thể tích.
C. Thể tích, áp suất và nhiệt đ. D. Áp suất.
Câu 14: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
A. Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng. B. Vật rơi trong không khí.
C. Vật chuyn động trong chất lng. D. Vật rơi tdo.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng
A. Khi mt vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực t cơ năng của
vật được bảo toàn.
B. Trong mt hệ kín tnăng của mỗi vật trong hệ được bảo toàn.
C. Khi mt vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn.
D. Khi mt vật chuyển động t cơ năng của vật được bảo toàn.
Câu 16: ”Nhiệt lượng knhận được chỉ ng để làm tăng nội năng của khí” điều đó đúng với
quá trình nào sau đây?
A. Quá trình khép kín ( chu trình ). B. Đẳng tích.
C. Đẳng nhiệt. D. Đẳng áp.
Câu 17: Một tên lửa khối lượng tng cọng 100 tấn đang bay với vận tốc 200m/s đối với Trái đất
t phụt ra ( tức thời ) về phía sau 20 tấn khí với vận tc 500m/s đối với tên lửa.Vận tc của tên la
sau khi phụt khí là :
A. 250m/s. B. 150m/s. C. 325m/s. D. 525m/s
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí
A. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa thể nén được dễ dàng.
Câu 19: Một quả pháo thăng thiên khối lượng 150g. Khi đốt pháo, toàn bộ thuốc pháo khối
lượng 50g cháy tức thì phụt ra với vận tốc 98m/s. Biết pháo bay thẳng đứng, độ cao cực đại của pháo
là:
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
A. 60m. B. 100m. C. 90m. D. 120m
Câu 20: Một vật khối lượng 200g rơi tự do không vn tốc đầu. Lấy g = 10m/s2. Để động năng của vật
rơi có giá trị Wđ1 =10J, Wđ2 =40J t thời gian rơi tương ứng của vật bao nhiêu?
A. t1 = 0,1s và t2 = 0,22s. B. t1 = 5s và t2 = 8s.
C. t1 = 10s và t2 = 20s. D. t1 = 1s và t2 = 2s.
Câu 21: Trong xilanh của mt động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1atm nhiệt
độ 470C. Pitng nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp kchỉ còn 0,2dm3 áp suất tăng lên ti
15atm. Nhiệt độ hỗn hợp của khí nén khi đó nhận giá trị nào sau đây:
A. 3000C. B. 500C. C. 450C. D. 2070C.
Câu 22: Để xác định nhiệt dung riêng của mt chất lng, người ta đổ chất lng đó vào 20g nước
nhiệt độ 1000C. Khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp nước 37,50C, khối lượng hỗn hợp
140g. Biết nhiệt độ ban đầu của là 200C, nhiệt dung riêng của nước Cnước = 4200J/kg.độ. Nhit
dung riêng của chất lỏng đó là:
A. 4500J/kg.độ. B. 3000J/kg.độ. C. 2500J/kg.độ. D. 1000J/kg.độ.
Câu 23: Nguyên thứ nhât của nhiệt động lực học là sự vn dụng của định luật bảo toàn nào sau
đây?
A. Định luật bảo toàn đng lượng.
B. Định luật bảo toàn cơ năng.
C. Định luật II Newton.
D. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng với ni dung định luật Boyle-Mariotte ?
A. Trong mi quá trình, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí
c định là mt hằng số.
B. Trong quá trình đẳng nhiệt, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của mt lượng
khí xác định là một hằng số.
C. Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng
khí xác định là một hằng số.
D. Trong quá trình đẳng áp, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của mt lượng
khí xác định là một hằng số.
Câu 25: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?
A. Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
B. Do trong khi chuyển động các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
C. Do chất khí thường có thể tích lớn.
D. Do chất khí thường được đựng trong bình kín.
Câu 26: Điều o sau đây là sai khi nói vnội năng?
A. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.
B. Đơn vị nội năng là Jun ( J ).
C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt đ và thể tích của vật.
D. Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm động năng của chuyển động hỗn độn của
các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.
B. Thế năng trọng trường có đơn vị N/m2.
C. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác
định trong trọng trường của Trái đất.
D. Khi tính thế năng trọng trường có thể chn mặt đất làm mc tính thếng.
Câu 28: Một máy bay vận tốc v đối với mặt đất, bắn ra phía trước mt viên đạn có khối lượng m
vận tốc v đi với máy bay. Động năng của đạn đối với mặt đất là :
A. 2mv2. B. mv2. C. mv2/2. D. mv2/4.
Trang 4/4 - Mã đề thi 357
Câu 29: Gọi Q là nhiệt lượng vật thu hay toả ra ( J ); m khối lượng của vật (kg ); c nhiệt dung
riêng của chất vật ( J/kg.độ );t là độ biến thiên nhiệt độ ( oC hoặc 0K ). Khi nhiệt độ của vật thay
đổi, nhiệt lượng mà vật nhận được ( hay mất đi ) được tính bởi biểu thức:
A. Q = mc/t. B. Q = mct. C. Q = mc2t. D. Q = m2 ct.
Câu 30: Trong các chuyển động sau đậy chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn
động lưng
A. Chuyển động của tên lửa.
B. Chiếc xe ô tô đang chuyển động trên đường.
C. Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời.
D. Một người đang bơi trong nước.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐỀ 357.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B C C C A D C D D C B B C D A
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B C B D D D C D B B A B A B A
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong qtrình nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng kđều
thay đổi ?
A. Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp xẹp.
B. Không khí trong một xi lanh bị đun nóng giãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.
C. Không khí bị đun nóng trong một bình đậy kín.
D. Trong cả ba hiện tượng trên.
Câu 2: Người ta cung cấp cho chất ktrong xilanh nhit lượng 100J. Chất knra
đẩy pittông lên và thực hiện một công 70J. Nội năng của k đã biến thiên một lượng:
A. 7000J. B. -30J. C. 170J. D. 30J.
Câu 3: Một xi lanh pittông đóng kín nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg. Nung nóng
khối khí đến nhiệt độ 2050C thì thể tích ng gấp rưỡi. Tính áp suất của khối ktrong
xi lanh c đó ?
A. 820,1mmHg. B. 750,4mmHg. C. 799,66mmHg. D. 630,5mmHg.
Câu 4: Trong một xi lanh của động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm
nhiệt độ 270C. Pittông n xuống m thể tích giảm 1,8dm3 áp suất ng thêm
14atm. Nhiệt độ c đó là bao nhiêu ?
A. 1770C. B. 155,30C. C. 1600C. D. 1880C.
Câu 5: Một bóng đèn y tóc chứa kt 27oC dưới áp suất 0,588.105Pa. Khi đèn
cháy ng, áp suất ktrong đèn 0,981.105Pa và không làm vỡ bóng đèn. Nhiệt đ
khí trong đèn khi cháy sáng là bao nhiêu ? Coi thể tích của bóng đèn là không đi.
A. 177oC. B. 300oC. C. 227oC. D. 272oC.
Câu 6: Một khối kthể tích 600cm3 mhiệt độ -330C. Hỏi nhiệt độ nào khối k
thể tích 750cm3. Biết áp suất không đổi.
A. 300C. B. 350C. C. 270C. D. 230C.
Câu 7: Gọi v tốc đtức thời của vật, F độ lớn của vật theo phương dịch chuyển,
công suất có thể tính bằng công thức nào sau đây?
A. P = F/v. B. P = F.v. C. P = F.v2. D. P = v/F.
Điểm