Trang 1
I. TRC NGHIM (7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
u 1: Đặc trưng của th nhưng là
A. đdẻo. B. độ phì. C. độ ẩm. D. độ tơi xốp.
Câu 2: Nhân t đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
A. sinh vật. B. khí hậu. C. đá mẹ. D.địa hình.
Câu 3: vùng khí hu nóng, ngun cung cấp nước cho sông ngòi ch yếu t
A. c ngm. B. băng tuyết tan. C. nước mưa. D. h ao.
Câu 4: Sông nào sau đây diện tích lưu vực ln nht thế gii?
A. Nin. B. Vôn-ga. C. A-ma-dôn. D. Mê Công.
Câu 5: Sóng biển là
A. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
B. quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
C. hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
D. sự di chuyển của các khối nước trong biển đại dương.
Câu 6: Các dòng bin vùng gió mùa thường có đặc đim
A. đi chiu theo mùa. B. chy v ng tây. C. chy v ng đông. D. chy v ch đạo.
Câu 7: Sóng biển được hình thành ch yếu là do
A. ni lc. B. ngoi lc. C. gió. D. động đất.
Câu 8: Hiện tượng dao động thường xuyên, có chu kì ca các khi nước trong các biển và đạiơng
được gi
A. sóng bin. B. dòng bin. C. thy triu. D.ng thn.
Câu 9: Gii hn dưới ca lp v địa lục địa được tính đến
A. hết thch quyn. B. hết lp v Trái Đất.
C. hết lp th nhưng. D. hết lp v phong hóa.
Câu 10: Khu vực nào sau đây không có kiu thm thc vật và nhóm đất thuc môi trường đới nóng?
A. Bắc Mĩ và Nam Mĩ. B. Châu Á và Nam Mĩ.
C. Châu Âu và Bắc Mĩ. D. Châu Âu và Châu Phi.
Câu 11: Dạng địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên to nên?
A. Khe rãnh xói mòn. B. Vịnh băng hà. C. Thung lũng sông. D. Các rãnh nông.
Câu 12: Khu vc o sau đây sinh vật s phát trin nhanh và thun li?
A. Hoang mc. B. Núi cao. C. Ôn đới m. D. Ôn đới lnh.
Câu 13: Yếu t nào sau đây của đa hình ảnh hưởng đến s phân b thc vt vùng núi?
A. Đ dốc và hướng sườn. B. Đ dốc và đ cao.
C. Cấu trúc và độ cao. D. ớng sườn và độ cao.
Câu 14: Nhân t quyết định ti s phân b ca các thm thc vt trên Trái Đất là
A. địa hình và nhiệt độ. B. chế độ nhit m.
C. chế độ mưa gió. D. con người và địa hình.
Câu 15: Nhân t quyết định s tn ti và phân b của động vt là
A. đất. B. sông ngòi. C. địa hình. D. thức ăn.
Câu 16: Biu hin rõ nht ca quy luật đai cao là sự phân b theo vành đai của
A. đất và đng vt. B. ợng mưa và gió. C. đất và thc vt. D. đai k áp và gió.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
03 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI HC K 1
NĂM HC 2020 2021
Môn: Địa Lp 10
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
Trang 2
Câu 17: T Bc cực đến Nam cc, có my vòng đai nhiệt?
A. 5. B. 7. C. 6. D. 3.
Câu 18: Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới trên Trái Đất là
A. s thay đổi các mùa trong năm trên Trái Đất
B. s thay đổi lượng bc x Mt Trời trong năm.
C. dng hình cu của Trái Đất và bc x Mt Tri.
D. s chênh lch thi gian chiếu sáng trong năm.
Câu 19: Quc gia có s dân đông nhất thế gii hin nay
A. n Độ. B. Trung Quc. C. Hoa Kì. D. Nht Bn.
Câu 20: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra so với
A. số trẻ em bị tử vong trong năm. B. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. D. số phụ nữ trong cùng thời điểm.
Câu 21: Cơ cấu dân s theo gii biu th tương quan giữa
A. s tr em nam và tr em n được sinh ra trong năm.
B. s tr em n được sinh ra so vi tng s dân.
C. s tr em nam được sinh ra so vi tng s dân.
D. s nam gii so vi n gii hoc so vi tng sn.
Câu 22: T l dân s tnh th tăng là biểu hin ca
A. quá trình đô th hóa. B. s phân b dân cư hợp .
C. mc sng gim xung. D. s dân nông thôn giảm đi.
Câu 23: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
A. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…). B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Chính sách phát triển dân số. D. Phong tục, tập quán và tâm lí xã hội.
Câu 24: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi
A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng tự nhiên. D. quy mô dân số.
Câu 25: Hai nhân t ch yếu quyết định biến động dân s thế gii
A. sinh đẻ di cư. B. sinh đẻ và t vong. C. di cư và t vong. D. di cư và thiên tai.
Câu 26: Cơ cấu dân s theo tui là s tp hp các nhóm người
A. trong độ tui lao động và trên độ tui lao động.
B. được xp xếp theo nhng nhóm tui nhất đnh.
C. dưới độ tuổi lao động và trên độ tui lao động.
D. được xp xếp nằm trong độ tui lao động.
Câu 27: Đối vi mi quc gia, cu dân s theo trình đ n hóa thường được dùng làm ch tiêu để
đánh g
A. tng s năm đi học. B. t l người biết ch.
C. chất lượng cuc sng. D. tui th trung bình.
Câu 28: Khu vc Tây Âu có mật độ dân s cao ch yếu là do
A. có lch s khai thác lâu đời. B. điu kin khí hu thun li.
C. có nn kinh tế phát trin. D. điu kiện địa hình thun li.
II. T LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29. (1,0 điểm)
Việc prừng đầu nguồn sy ra những hậu qugì đối với đời sống con người môi tờng
tự nhiên?
Trang 3
Câu 30. (2,0 điểm)
Cho bng s liu sau:
DIN TÍCH, N S TH GII VÀ CÁC CHÂU, NĂM 2015
Châu lc
Din tích
(triu km2 )
Dân s
(triu người)
Châu Đại Dương
8,5
40
Châu Á (tr Liên Bang Nga)
31,8
4397
Châu Âu (k c Liên Bang Nga)
23,0
742
Châu
42,0
987
Châu Phi
30,3
1171
Toàn thế gii
135,6
7337
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
a. Tính mật độ dân s thế gii và các châu lục năm 2015.
b. Nhn xét v mật độ dân s thế gii và các châu lục năm 2015.
-------- Ht--------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Địa lí – Lớp 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án B A C C A A C C D C C C D B
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án D C B C B B D A A B B B C C
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung Điểm
29. (1,0 điểm) Việc phá rừng đầu nguồn sẽ y ra những hậu quả gì đối với đời sống con người
môi trường tự nhiên?
- Đối với đời sống con nời: y ra các thiên tai như ng, quét, sạt lở đất đá...đe
dọa đời sống và cả tính mạng của dân cư ở vùng chân núi phía dưới.
- Đối với i trường tự nhiên: Gây mất n bằng sinh thái, gia ng các thiên tai, mực
nước ngầm hạ thấp, xói mòn đất, mất đi môi trường sống của nhiều loài động thực vật….
0.5
0.5
30. (2,0 điểm)
a.Tính mt đ dân s
( Đơn vị: Người/ km2 )
Châu lục Mật độ dân số
Châu Đại Dương 5
Châu Á (trừ Liên Bang Nga) 138
Châu Âu (kể cả Liên Bang Nga) 32
Châu Mĩ 24
Châu Phi 39
Toàn thế giới 54
1.0
b. Nhận xét
+ Mật độ dân số giữa các châu lục không đồng đều
+ Châu lục có mật độ dân số cao hơn trung bình thế giới: Châu Á
+ Châu lục có mật độ dân số thấp hơn trung bình thế gii: Châu Mĩ, Châu Phi, Châu Âu
Châu Đại Dương
+ Châu Á có mật độ dân số cao nhất, Châu Đại Dương có mật độ dân số thấp nhất (d/c)
0.25
0.25
0.25
0.25
Tổng I + II : 10.0 điểm
Lưu ý: Thí sinh trình bày theo cách khác, nhưng vẫn đảm bảo chính xác nội dung vẫn cho điểm tối đa