Trang 1
I. PHN TRC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1. Toàn cu hóa là quá trình
A. m rng th trường của các nước phát trin.
B. thu hút vốn đầu tư của các nước đang phát triển.
C. hp tác v phân công lao động trong sn xut.
D. liên kết các quc gia trên thế gii v nhiều lĩnh vực.
Câu 2. Các t chc liên kết kinh tế khu vc va hp tác, va cnh tranh không phải để
A. thúc đẩy tăng trưởng và phát trin kinh tế. B. tăng cường đầu tư dịch v gia các khu vc.
C. hn chế kh năng t do hóa thương mại. D. bo v li ích kinh tế của các nước thành viên.
Câu 3. Biu hin ca dân s thế giới đang có xu hướng già đi
A. tui th dân s thế giới ngày càng tăng. B. t l ngườii 15 tui ngày càng cao.
C. t l người trên 65 tui ngày càng thp. D. t suất sinh thô ngàyng tăng nhanh.
Câu 4. Ngun tài nguyên quan trng nht khu vc Tây Nam Á là
A. than uranium. B. du m và khí t nhiên.
C. đng và du m. D. sắt và kimơng.
Câu 5. V trí đa ca Hoa Kì nm
A. bán cu Tây. B. tiếp giáp LB Nga. C. bán cu Nam. D. tiếp giáp vi Cu-ba.
Câu 6. Lãnh th Hoa không có đặc đim nào sau đây?
A. Phân hóa đa dng. B. Din tích rng ln. C. Hình dng cân đối. D. Hp ngang, kéo dài.
Câu 7. Vùng phíay Hoa tp trung nhiu khoáng sản o sau đây?
A. Kim loi màu. B. Than đá, sắt. C. Du m, khí t nhiên. D. Vàng, du khí.
Câu 8. Dãy núi nào sau đây thuộc vùng phía Đông Hoa Kì?
A. Dãy Apalat. B. y Caxcat. C. Dãy Rc-ki. D. Dãy Ven Bin.
Câu 9. Phn trung tâm lục đa Bắc Mĩ của Hoa Kì nằm trong các đới khí hu ch yếu
A. ôn đới, cn nhiệt đới. B. cn nhiệt đới, nhiệt đi.
C. nhit đới, cận xích đạo. D. cn nhiệt đới, xích đạo.
Câu 10. Bang Ha-oai ca Hoa Kì tiềm năng rất ln v
A. hi sn. B. qung st. C. kim loi màu. D. thủy điện.
Câu 11. Hoa Kì, khu vc có tr ng du khí ln th hai
A. vùng phía Tây. B. vùng Trung Tâm. C. vùng phía Đông. D. bang Alaxca.
Câu 12. Thành phần dân cư đông nht Hoa Kì có ngun gc t
A. châu Á. B. châu Phi. C. châu Âu. D. Mĩ La tinh.
Câu 13. Nhận định o sau đây không đúng về dân cư Hoa Kì hiện nay?
A. S dân đông đứng th ba trên thế gii. B. Dân s tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư.
C. Tnh phần dân cư rất đa dạng. D. Mật độ dân s cao nht vùng Trung Tâm.
Câu 14. Nhận định o sau đây là đúng với đặc điểm ngành dch v ca Hoa Kì hin nay?
A. Giao thông vn ti hiện đại bc nht thế gii.
B. Tng kim ngch xut nhp khu nh, xut siêu.
C. Thông tin liên lc ch phc v nhu cu trong nước.
D. S khách du lch thấp nhưng doanh thu rất cao.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
03 trang)
ĐỀ KIM TRA HC K 1
NĂM HC 2020 2021
Môn: Địa lí Lp 11
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
Trang 2
Câu 15. Nhận xét nào sau đây đúng về nn nông nghip ca Hoa Kì?
A. Hình thc t chc sn xut ch yếu là h gia đình.
B. Nn nông nghip hàng hóa hình thành mun.
C. Là nước xut khu nông sn ln nht thế gii.
D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh pt triển mnh.
Câu 16. Dẫn đầu thế gii v thương mại hin nay
A. Hoa Kì. B. EU. C. Nht Bn. D. ASEAN.
Câu 17. Các nước sáng lp t hp công nghip hàng không E bt (Airbus) gm
A. Đc, Pháp, Tây Ban Nha. B. Đức, Pháp, Đan Mạch.
C. Đc, Pháp, Anh. D. Đc, Pháp, Thụy Điển.
Câu 18. Vic s dụng đồng tiền chung (Ơ-rô) trong EU s
A. nâng cao sc cnh tranh ca th tng chung châu Âu.
B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tin t gia các doanh nghip.
C. làm cho vic chuyn giao vn trong EU tr lên khó khăn hơn.
D. công tác kế toán ca các doanh nghiệp đa quốc gia phc tạp hơn.
Câu 19. Một người B Đào Nha có thể d dàng m tài khon tại các nước EU khác là biu hin ca t do
lưu thông
A. di chuyn. B. dch v. C. hàng hóa. D. tin vn.
Câu 20. Trong liên kết vùng châu Âu, giữa các nước không hot động hp tác, liên kết v
A. kinh tế B. xã hi. C. chính tr. D. văn hóa.
Câu 21. Biu hin v trình độ phát trin kinh tế - hi của các nước phát trin không phi
A. đầu tư ra nước ngoài nhiu. B. dân s đông và tăng nhanh.
C. GDP nh quân đầu người cao. D. ch s phát trin con người cao.
Câu 22. Mt trong nhng vấn đề mang tính toàn cu mà nhân loi đang phải đối mt
A. mt cân bng gii tính. B. ô nhiễm môi trường.
C. cn kit nguồn nước ngt. D. đng đất và núi la.
Câu 23. Tác động trc tiếp ca hiện tượng hiu ng nhà kính
A. tan băng ở hai cực Trái Đất. B. mc c biển dâng cao hơn.
C. nhit độ toàn cu nóng lên. D. xâm nhp mn nghiêm trng hơn.
Câu 24. Để phát trin nông nghip, gii pháp cấp bách đối với các nưc châu Phi
A. m rng sn xut qung canh. B. khai hoang m rng diện tích đất.
C. to ra ging cây chu khô hn. D. áp dng các bin pp thy li.
Câu 25. Dân cư nhiều nước khu vực Mĩ La Tinh còn nghèo đói không phi là do
A. tình hình chính tr không n định. B. hn chế v điu kin t nhiên, lao đng.
C. ph thuộc vào công ti nước ngoài. D. phn lớn ngườin không có rung đất.
Câu 26. EU tr thành trung tâm kinh tế hàng đầu ca thế gii là do
A. có nhiu thành viên nht, din tích ln, dân s đông.
B. có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao hàng đầu thế gii.
C. tạo được th trường chung và s dụng đồng tin chung.
D. kinh tế ph thuc nhiu vào hoạt động xut, nhp khu.
Câu 27. Cho bng s liu:
GDP CA HOA KÌ VÀ MT S CHÂU LỤC, NĂM 2017
(Đơn vị : T USD)
Lãnh th
Hoa Kì
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
GDP
19485,0
20253,1
29478,0
2215,9
(Ngun:Tài liu cp nht mt s thông tin s liệu trong SGK môn địa lí NXB Giáo dc Vit Nam)
Để th hin quy mô GDP ca Hoa mt s châu lục năm 2017, biểu đồ tch hp nht
A. tròn. B. ct. C. min. D. đường.
Trang 3
Câu 28. Cho biu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH T CA HOA KÌ, NĂM 2001 VÀ 2017
(Đơn vị: %)
(Ngun:Tài liu cp nht mt s thông tin s liệu trong SGK môn địa lí NXB Giáo dc Vit Nam)
Nhận xét nào sau đây đúng vi s thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2001 và
2017?
A. T trng dch v gim. B. T trng nông nghip gim.
C. T trng nông nghiệp tăng. D. T trng công nghip xây dng tăng.
II. PHN T LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29. Trình bày đặc điểm ngành công nghip Hoa Kì? Gii thích s thay đổi trong phân b sn xut
công nghip ca Hoa Kì?
------HT------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 2021
Môn: Địa lí Lớp 11
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án D C A B A D A A A A D C D A
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án C B C A D C B B C D B C B B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung Điểm
29. (2,0 điểm) Đặc điểm ngành công nghiệp Hoa Kì?
- Là nnh tạo nguồn hàng xuất khẩu ch yếu. 0,25
- Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP có xu hướng giảm (dc) 0,25
- Cơ cấu gồm ba nhóm ngành:
+ Công nghiệp chế biến.
+ Công nghiệp điện lực.
+ Công nghiệp khai thác.
0,5
- Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp có sự thay đi:
+ Giảm tỉ trọngc ngànhng nghiệp : luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa.
+ Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp : hàng không – vũ trụ, điện tử, …
0,5
- Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo nh thổ có sự thay đổi:
+ Trước đây, sản xuất ng nghiệp tập trung ch yếu vùng Đông Bắc với các ngành
truyền thống.
+ Ngày nay, sản xuất ng nghiệp m rộng xuống ng phía Nam và ven Thái Bình Dương
vi các ngành hiện đại.
0,5
(1,0 điểm) Giải thích sự thay đổi trong phân bố sản xuất công nghiệp của Hoa Kì?
- khu vực Đông Bắc xu hướng giảm, do đây ch yếu các ngành công nghiệp
truyền thống lâu đời, sức cạnh tranh hạn chế, cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng lc hậu. 0,5
- Ở khu vực phía Nam và ven Thái Bình Dương có xu hướng tăng, do có nhiều li thế phát
triển, có các ngành công nghiệp hiện đi, sở htầng mới, nguồn nguyên nhiên liệu
phong phú đang được khai thác…
0,5
TỔNG ĐIỂM 10,0
Lưu ý: Hc sinh sinh trình y theo cách khác nhưng vẫn đảm bảo chính xác nội dung vẫn cho điểm tối
đa.