TrườngTHCS Hồ Hảo Hớn
Họ và tên:…………………….....
Lớp:
Số báo danh:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 8
Năm học: 2017 -2018
Thời gian : 45 phút ( không k thời gian phát đề)
Đề 1
Điểm Lời Phê
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :( 3 điểm) học sinh làm bài phần trắc nghiệm:15 Phút
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng.
Câu 1: Dân s Châu Á (Triệu người ) năm 2002 là :
A. 3766 B. 3676 C 4676 D.4766
Câu 2: Khu vực tập trung nguồn dầu khí nhiều nhất Châu Á là:
A. Nam Á B . Tây Nam Á C. Đông Á D. Đông Nam Á
Câu 3: Khí hậu Châu Á được phân hoá thành nhiều đới , điều này được giải thích bởi :
A. Do vị trí địa lí B. nh hưởng của địa hình
C. Tác động của gió mùa D. Do lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ
Câu 4: Các kiểu khí hậu ph biến của châu Á là:
A. Hải dương và lục địa B. Lục địa và gió mùa
C. i cao và Địa Trung Hải D. Gió mùa và Địa Trung Hải
Câu 5: Kênh đào Xuy-ê đã rút ngắn giao thông đường biển giữa :
A. Châu Âu đến Châu Phi B. Châu Á đến Châu
C. Châu Âu đến Châu Á D. Châu Á đến Châu Phi
Câu 6: Ý nào không phải là đặc điểm dân cư – xã hội châu Á?
A. Tỉ lệ gia tăng dân stự nhiên cao nhất trong các châu lục
B. Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
C. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn
D. Đông dân nhất thế giới
Câu 7: Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng lúa gạo thế giới?
A. 50% B. 80% C. 93% D. 90%
Câu 8: Kiểu khí hậu nào sau đây thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp ở các nước châu Á?
A. Cận nhiệt gió mùa B. Cận nhiệt Địa Trung Hải
C. Cận nhiệt lục địa D. Nhiệt đới gió mùa
Câu 9:ng về hạ nguồn lưu lượng nước càng giảm là đặc điểm sông ngòi của khu vực:
A. Bắc Á B. Tây Nam Á và Trung Á C. Đông Á D. Nam Á
Câu 10: Rừng tự nhiên ở châu Á còn lại rất ít vì:
A. Thiên tai nhiều B. Chiến tranh tàn phá
C. Con người khai thác bừa bãi D. Hoang mạc phát triển
Câu 11: Nam Á có ba miền địa hình tương đối rõ. Từ bắc xuống nam theo thứ tự:
A. Đồng bằng Ấn Hằng, cao nguyên Đê-can, núi Hy-ma-lay-a
B. Núi Hy-ma-lay-a, cao nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn Hằng
C. Cao nguyên Đê-can,i Hy-ma-lay-a, đồng bằng Ấn Hằng
D. i Hy-ma-lay-a, đồng bằng Ấn Hằng, cao nguyên Đê-can
Câu 12: ớc nào sau đây không nm trong nhóm nước vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(Nic)?
A. Hàn Quốc B. Thái Lan C. Đài Loan D. Xin- ga-po
TrườngTHCS Hồ Hảo Hớn
Họ và tên:…………………….....
Lớp:
Số báo danh:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 8
Năm học: 2017 -2018
Thời gian : 45 phút ( không k thời gian phát đề)
Đề 2
Điểm Lời Phê
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :( 3 điểm) học sinh làm bài phần trắc nghiệm:15 phút
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng.
Câu 1: So với dân số thế giới, dân số châu Á chiếm :
A. 61% B. 71% C. 51% D. 65%
Câu 2: Phần lớn dân số Châu Á tập trung ở:
A. Đông Á B. Vùng có khí hậu gió mùa C. Nam Á D. Đông Nam Á
Câu 3:ớc có sản lượng dầu mỏ nhiều nhất ở Châu Á là:
A. I- rắc B . Cô- Oét C .- Rập- xê- út D. I- ran
Câu 4: Nguyên nhân sâu xa của tình hình kinh tế, chính trị phức tạp hiện nay khu vực Tây
Nam Á là do:
A. Mâu thuẫn về lãnh thổ B.Nguồn tài nguyên dầu- khí phong phú
C. Mâu thuẫn về tôn giáo D.u thuẫn về sắc tộc
Câu 5: Trong các đới khí hậu của Châu Á, đới có sự phân hóa thành bốn kiểu khí hậu là:
A. Đới khí hậu ôn đới B. Đới khí hậu xích đo
C. Đơí khí hậu nhiệt đới D. Đới khí hậu cận nhiệt
Câu 6: Ấn Độ là quốc gia thứ 10 trên thế giới về :
A. Giá trị sản lượng công nghiệp B. Tổng sản phẩm trong nước
C. Tổng sản phẩm trong nước theo đầu người D. Sản lượng lúa go
Câu 7: Tỉ lệ sản lượng lúa gạo và sản lượnga mì của Châu Á (2003) so với thế giới là:
A. 45% và 39% B. 93% và 49% C. 60% 39% D. 93% 39%
Câu 8: Kiểu khí hậu nào sau đây bất lợi cho sản xuất nông nghiệp ở các nước châu Á?
A. Cận nhiệt lục địa B. Cận nhiệt Địa Trung Hải
C. Cận nhiệt gió mùa D. Nhiệt đới gió mùa
Câu 9:Sông nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á:
A. Trường Giang B. I-ê- nit- xây C. Hoàng Hà D. A- mua
Câu 10: Rừng lá nhiệt đới ẩm phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Chấu Á :
A. Đông Á B. Tây Nam Á C. Bắc Á D. Đông Nam Á
Câu 11: Phần lớn dânkhu vực Tây Nam Á theo tôn giáo:
A. Phật giáo B.Thiên Chúa giáo C. Hồi giáo D. Ấn Độ giáo
Câu 12: Nước nào sau đây không nằm trong nhóm nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(Nic)?
A. Hàn Quốc B. Việt Nam C. Đài Loan D. Xin- ga-po
ĐỀ KIỂM TRA HC KÌ I - NĂM HỌC: 2017 - 2018
MÔN: ĐỊA LÝ 8
II. TỰ LUẬN:(7 điểm ). Học sinh làm bài tự luận trong thời gian 30 phút
Câu 1: Rừng tự nhiên của Châu Á ny càng suy giảm. Riêng nước ta diện tích rừng và tỉ lệ che
phủ rừng thu hẹp. Vy cng phải làm để bảo vệ rừng?(1điểm)
Câu 2: Bảng 1: Diện tích và dân số một số khu vực của Châu Á
Thứ
tự
Khu vc Diện tích
(nghìn Km2)
Dân số năm 2001
(Triệu người)
1 Đông Á 11762 1503
2 Nam Á 4489 1356
3 Đông Nam Á 4495 519
4 Trung Á 4002 56
5 Tây Nam Á 7016 286
*Dựa o bảng 1 , hãy cho biết: (2 điểm )
a/ Tính mật độ dân số của các khu vực châu Á?
b/ Tên 2 khu vực đông dân nhất Châu Á?
Trong hai khu vực đó khu vực nào có mật độ dân số cao hơn? Giải thích vì sao khu vực đó có mật đ
dân số cao nhất?
Câu 3: Bảng 2.Cơ cấu g trị xuất khẩu, nhp khẩu của một số quốc gia Đông Á năm 2000 ( đơn
vị tỉ USD)
Quốc gia
Tiêu chí
Nhật Bản Trung Quốc Hàn Quốc
Xuất khẩu 403,50 266,620 150,44
Nhập khẩu 349,09 243,520 141,10
*Dựa o bảng 2 ,hãy : ( 4 điểm )
a/ Tính cán cân xuất nhập khẩu của một số nước Đông Á.
b/ Vẽ biểu đồ hình ct thhiện giá trị giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của một s quốc gia Đông Á năm
2001.
c/ Từ biểu đtrên, nhận xét nh hình xuất khẩu, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á . Nước nào
giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khu cao nhất trong 3 nước đó ?
ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ – LỚP 8 HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :( 3 điểm)
Đề 1
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A B D B C A C D B C D B
(Mỗi câu hc sinh chọn đúng đạt 0.25điểm)
Đề 2
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A B C B D A D A B D C B
(Mỗi câu học sinh chọn đúng đạt 0.25điểm)
II. TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 1- Liên hệ bản thân về ý thức bảo vệ rừng(1 điểm)
Câu 2 : ( 2điểm)
a/ Tính theo công thức lấy số dân chia diện tích (1.25 điểm)
b/.Hai khu vực đông dân nhất Châu Á là : Đông Á và Nam Á (0.25 điểm ).
Khu vực Nam Á có mật độ dân số cao hơn Đông Á . giải thích( 0. 5 điểm )
Câu 3 : (4 điểm )
a. Cán cân xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á ( 1 điểm)
Nhật Bản: 54.41 tỉ USD, Trung Quốc: 23.1 tỉ USD, Hàn Quốc: 9.34 tỉ USD
b.Vẽ đúng biểu đồ cột đôi ,chính xác (2 điểm )
Tên biểu đồ .(0.25 điểm )
Chú thích đúng. (0,25 điểm )
c. Nhận xét :
-Giá trị xuất khẩu , nhp khẩu của các nước đều ở mức cao. (0,25 điểm. )
- Giá trị xuất khẩu của các nước cao hơn giá trị nhập khẩu. (0,25 điểm )
- Nước có giá trị xuất khẩu ợt giá trị nhập khẩu cao nhất là Nhật Bản.(0,5 điểm )