
S GIÁO D C & ĐÀO T O LÂM ĐNGỞ Ụ Ạ Ồ
TR NG THCS-THPT TÂY S NƯỜ Ơ
Mã đ thi: 132ề
THI H C K I – Năm h c 2019-2020Ọ Ỳ ọ
Môn: Hóa h cọ
Th i gian làm bài: 45 phút;ờ
( H c sinh không đc dùng b ng h th ng tu n hoan các NTHH)ọ ượ ả ệ ố ầ
I. TR C NGHI MẮ Ệ
Câu 1: Trong b ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c, s chu kì nh và chu kì l n làả ầ ố ọ ố ỏ ớ
A. 3 và 4 B. 6 và 7 C. 3 và 3 D. 4 và 3
Câu 2: Phát bi u nào sau đây ểsai:
A. Eletron l p K có m c năng l ng th p nh t.ở ớ ứ ượ ấ ấ
B. Các phân l p e c b n là s, p, d, f.ớ ơ ả
C. Chuy n đng cu e quanh h t nhân không theo 1 qu đo xác đnh.ể ộ ả ạ ỹ ạ ị
D. M i electron đu liên k t v i h t nhân ch t ch nh nhau.ọ ề ế ớ ạ ặ ẽ ư
Câu 3: Dãy nào trong các dãy sau đây g m các phân l p electron đã bão hòaồ ớ
A.
2 4 10 11
s ,p ,d ,f
B.
2 5 9 13
s ,p ,d ,f
C.
1 3 7 12
s ,p ,d ,f
D.
2 6 10 14
s ,p ,d ,f
Câu 4: C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t m t nguyên t là 3sấ ớ ủ ử ộ ố 2 3p1, s hi u nguyên t c a ố ệ ử ủ
nguyên t đó là:ố
A. 10 B. 11 C. 13 D. 12
Câu 5: Nguyên t c a nguyên t X có electron cu i cùng đc đi n vào phân l p 3pử ủ ố ố ượ ề ớ 1. Nguyên t c a ử ủ
nguyên t Y có electron cu i cùng đc đi n vào phân l p 3pố ố ượ ề ớ 3. K t lu n nào d i đây là đúng ?ế ậ ướ
A. X là phi kim, Y là kim lo iạB. X là kim lo i, Y là phi kimạ
C. C X, Y đu là kim lo iả ề ạ D. C X, Y đu là phi kimả ề
Câu 6: Ion có 18 electron và 20 proton mang đi n tích làệ
A. 18−B. 2+ C. 38+ D. 20+
Câu 7: M t nguyên t X có 3 đng v ộ ố ồ ị
X
A1
( 79%),
X
A2
( 10%),
X
A3
( 11%). Bi t t ng s kh i c a 3 đng v ế ổ ố ố ủ ồ ị
là 75, nguyên t l ng trung bình c a 3 đng v là 24,32. M t khác s n tron c a đng v th 2 nhi u h n ử ượ ủ ồ ị ặ ố ơ ủ ồ ị ứ ề ơ
s n tron đng v 1 là 1 đn v . Aố ơ ồ ị ơ ị 1, A2, A3 l n l t làầ ượ
A. 24; 26; 25 B. 24; 25; 27 C. 23; 24; 25 D. 24; 25; 26
Câu 8: Nguyên t X có s h t trong nguyên t là : 4p, 5n, 4e . V y ký hi u nguyên t X làố ố ạ ử ậ ệ ử
A.
8
4
X
B.
8
5
X
C.
9
4
X
D.
9
5
X
Câu 9: Nguyên t c a hai nguyên t X và Y đng k nhau trong m t chu k có t ng s h t proton là 23. X ử ủ ố ứ ế ộ ỳ ổ ố ạ
và Y thu c chu k và các nhóm nào sau đâyộ ỳ
A. Chu k 3, nhóm IA, IIAỳB. Chu k 3, nhóm IIA, IIIAỳ
C. Chu k 2, nhóm IIIA, IVAỳD. Chu k 2, nhóm IA, IIAỳ
Câu 10: Cho 5 nguyên t sau: ử
A
35
17
;
B
35
16
;
C
16
8
;
D
17
9
;
E
17
8
. C p nguyên t là đng v c a nhau làặ ử ồ ị ủ
A. A và B B. B và C C. C và E D. C và D
Câu 11: Z và Y là các nguyên t l n l t ô s 19 và 17 t ng ng trong b ng tu n hoàn. Liên k t trong ố ầ ượ ở ố ươ ứ ả ầ ế
phân t t o b i các nguyên t Z và Y là lo i liên k t nào sau đâyử ạ ở ử ạ ế
A. Không xác đnh đcị ượ B. Liên k t c ng hóa tr không c cế ộ ị ự
C. Liên k t c ng hóa tr có c cế ộ ị ự D. Liên k t ionế
Câu 12: S electron t i đa trong m t l p b ng:ố ố ộ ớ ằ
A. bình ph ng s th t l pươ ố ứ ự ớ B. 2 l n s th t l pầ ố ứ ự ớ
C. hai l n bình ph ng s th t l pầ ươ ố ứ ự ớ D. S th t l pố ứ ự ớ
Câu 13: B ng HTTH các nguyên t hóa h c có c u t o g mả ố ọ ấ ạ ồ
A. Có 7 chu k và 8 nhómỳB. Có 8 chu k và 7 nhómỳ
C. Có 9 chu k và 8 nhómỳD. Có 7 chu k và 18 nhómỳ
Trang 1/3 - Mã đ thi 132ề

Câu 14: Nguyên t c a nguyên t A có 3 l p e và có 5 e l p ngoài cùng. T ng s e trong nguyên t làử ủ ố ớ ở ớ ổ ố ử
A. 15 B. 14 C. 3D. 13
Câu 15: Trong nguyên t có 4 l p tr ng thái c b n, l p nào quy t đnh tính ch t hóa h c c a nguyên tử ớ ở ạ ơ ả ớ ế ị ấ ọ ủ ố
A. L p MớB. L p NớC. L p LớD. L p Kớ
Câu 16: Nguyên t R có c u hình electron 1số ấ 22s22p63s23p63d34s2. R thu c h nguyên t nào?ộ ọ ố
A. sB. fC. dD. p
Câu 17: S oxi hóa c a l u hu nh trong Hố ủ ư ỳ 2S, S, SO2 ,
2
4
SO
−
l n l t là :ầ ượ
A. -2 , +6 , 0, +4 B. -2, 0, +4 , +6 C. +4 , 0 , -2 , +6 D. -2 , 0 , +6 , +4
Câu 18: Cho c u hình electron nguyên t các nguyên t sau: ấ ử ố
a/ 1s22s1 b/ 1s22s22p5 c/ 1s22s22p63s23p1 d/ 1s22s22p63s2 e/ 1s22s22p63s23p4
C u hình c a các nguyên t phi kim làấ ủ ố
A. b, e B. c, d C. b, c D. a, b
Câu 19: S p, n, e c a ion ố ủ
352
24
Cr
l n lầt làượ
A. 24, 28, 21. B. 24, 28, 27 C. 24, 28, 24. D. 24, 30, 21.
Câu 20: Nguyên t kim lo i có khuynh h ngử ạ ướ
A. Nh ng electron, t o thành ion âm.ườ ạ B. Nh ng electron, t o thành ion d ng.ườ ạ ươ
C. Nh n electron, t o thành ion d ng.ậ ạ ươ D. Nh n electron, t o thành ion âmậ ạ
Câu 21: C u hình electron nguyên t c a s t : 1sấ ử ủ ắ 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s2. V trí c a s t trong b ng tu n hoànị ủ ắ ả ầ
là:
A. Ô 26, chu k 4, nhóm VIIIA.ỳ B. Ô 26, chu k 4, nhóm IIB.ỳ
C. Ô 26, chu k 4, nhóm IIA.ỳ D. Ô 26, chu k 4, nhóm VIIIB.ỳ
Câu 22: Trong ph n ng: Fe +2HCl ả ứ FeCl2 + H2. Fe đóng vai trò
A. V a là ch t kh , v a là ch t oxi hoá.ừ ấ ử ừ ấ B. Là ch t kh .ấ ử
C. Là ch t oxi hoá.ấD. Không b kh , không b oxi hoá.ị ử ị
Câu 23: Cho 0,69 gam m t kim lo i ki m tác d ng v i n c (d ) thu đc 0,336 lít khí hiđro ( đktc). ộ ạ ề ụ ớ ướ ư ượ ở Kim
lo i ki m là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)ạ ề
A. KB. Rb C. Li D. Na
Câu 24: Oxi có 3 đng v là Oồ ị 16 ; O17 và O18 v i % đng v t ng ng là a; b; c trong đó ớ ồ ị ươ ứ a=15b, a-b= 21c.
Nguyên t kh i trung bình c a oxi làử ố ủ
A. 16,42 B. 16,19 C. 16,46 D. 16,14
Câu 25: Trong m t nhóm A c a b ng tu n hoàn, khi đi theo chi u tăng d n đi n tích h t nhân thìộ ủ ả ầ ề ầ ệ ạ
A. Tính kim lo i tăng d n, tính phi kim gi m d n.ạ ầ ả ầ B. Tính phi kim tăng d n, đ âm đi n gi m d n.ầ ộ ệ ả ầ
C. Tính kim lo i gi m d n, tính phi kim tăng d n.ạ ả ầ ầ D. Tính kim lo i tăng d n, bán kính nguyên t gi m ạ ầ ử ả
d n.ầ
Câu 26: T ng s h t proton, n tron và electron trong 1 nguyên t nguyên t X là 155, trong đó s h t mang ổ ố ạ ơ ử ố ố ạ
đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 33 h t. X là nguyên t nào (Cu=64, Ag=108, Fe=56, Al=27)ệ ề ơ ố ạ ệ ạ ố
A. Cu B. Ag C. Fe D. Al
Câu 27: Trong t nhiên, Cu t n t i v i 2 lo i đng v là ự ồ ạ ớ ạ ồ ị 63Cu và 65Cu. Nguyên t kh i trung bình c a Cu là ử ố ủ
63,546. S nguyên t ố ử 63Cu có trong 32g Cu là (bi t s Avogadro=6,022.10ế ố 23)
A. 3,0115. 1023. B. 12,046.1023.C. 2,205.1023.D. 1,503.1023.
Câu 28: H p ch t MXợ ấ 3 có t ng s h t proton, n tron, electron c a các nguyên t là 196, trong đó s h t ổ ố ạ ơ ủ ử ố ạ
mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 60. Nguyên t kh i c a X l n h n c a M là 8. T ng ba ệ ề ơ ố ạ ệ ử ố ủ ớ ơ ủ ổ
lo i h t trên trong ion Xạ ạ - nhi u h n trong ion Mề ơ 3+ là 16. M và X là nh ng nguyên t nào sau đây ( Cho ữ ố
Al=27, Cr=52, Cl=35,5, Br=80):
A. Al và Br B. Al và Cl C. Cr và Cl D. Cr và Br
II. T LU N Ự Ậ
Trang 2/3 - Mã đ thi 132ề

Câu 1: Cân b ng ph n ng oxi hoa kh sauằ ả ứ ử (theo ph ng pháp thăng b ng electron, xac đinh sô oxi hoa, ươ ằ
chât kh , chât oxi hoa, viêt qua trinh kh , qua trinh oxi hoa ư ư ):
a/ Cu + HNO3 (l) Cu(NO3)2 + NO
+ H2O
b/ C + HNO3 (đ)
0
t
CO2
+ NO2
+ H2O
Câu 2: Nguyên t kh i trung bình c a Antimoin (Sb) là 121,67, bi t trong t nhiên Antimoin có hai đng v ,ử ố ủ ế ự ồ ị
đng v ồ ị 121Sb chi m 62% . Tìm s kh i c a đng v th 2 ?ế ố ố ủ ồ ị ứ
Câu 3: Nguyên t X có công th c c a h p ch t khí v i H làố ứ ủ ợ ấ ớ
3
XH
, trong oxit cao nh t, X chi m 43,66% v ấ ế ề
kh i l ng. Xác đnh tên ngyên t X? ố ượ ị ố
(C= 12, H= 1 , O= 16, N = 14, Be=9, Ca=40, Mg=24, Si=28, P=31, N=14, C=12)
----------- H T ----------Ế
-----------------------------------------------
Trang 3/3 - Mã đ thi 132ề

