
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
Họ, tên học sinh:........................................................................................... Lớp: ........................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay
chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng
ở hai đầu đoạn mạch bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trên một bóng đèn có ghi 220V-100W, nối đèn ấy vào mạng điện xoay chiều có U =220V. Điện
năng tiêu thụ của đèn trong 1 giờ là:
A. 100W.s B. 100 J C. 3,6.105 J D. 3,6 KW.h
Câu 3: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ (A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là
A. chu kì của dòng điện. B. tần số góc của dòng điện.
C. tần số của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện.
Câu 4: Đặt điện áp
0
u U cos100 t
(t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
4
10
(F).
Dung kháng của tụ điện là
A. 100
. B. 200
. C. 50
. D. 150
.
Câu 5: Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng
. Tốc độ truyền
sóng trong môi trường là
A. 𝑣 = 𝜆
𝑓. B. 𝑣 = 2𝜆𝑓. C. 𝑣 = 𝜆𝑓. D. 𝑣 = 𝜆
2𝑓.
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 40 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần
đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 0,32 H. B. 0,14 H.
C. 0,40 H. D. 0,21 H.
Câu 7: Cường độ dòng điện I =
2cos100 t
(A) có pha tại thời điểm t là:
A. 50
t. B. 100
t. C. 0. D. 70
t.
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 9 tại nơi có gia tốc
trọng trường
2
9,87 /g m s
(
29,87
). Chọn gốc thời gian t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân
bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t= 0 đến t =1,05s là:
A. 27,2 cm B. 33,3 cm C. 29,7cm D. 31,8 cm
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 10: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt chất ℓỏng với 2 nguồn cùng pha có tần số f = 30
Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường ℓà 150 cm/s. Trên mặt chất ℓỏng có 4 điểm có tọa độ so với các
nguồn ℓần ℓượt như sau: M(d1 = 25 cm; d2 = 30cm); N (d1 = 5cm; d2 = 10 cm); O (d1 = 7cm; d2 = 12 cm);
P(d1 = 27,5 cm; d2 = 30 cm). Hỏi có mấy điểm nằm trên đường cực đại số 1?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
Mã đề: 001
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 12
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 50 phút
u (V)
220
t
O
i
P

Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây
đúng?
A.
R
cos = Z
. B.
Z
cos = R
. C.
2R
cos = Z
. D.
Z
cos = 2R
.
Câu 12: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm.
Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa
với biên độ 6 mm. Lấy
210.
Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ
6
(cm/s) thì
phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là
A.
63
m/s2. B.
62
m/s2. C. 6 m/s2. D. 3 m/s2.
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng
từ nguồn truyền tới đó bằng:
A. với k = 0, ± 1, ± 2,... B. với k = 0, ± 1, ± 2,...
C. k với k = 0, ± 1, ± 2,... D. với k = 0, ± 1, ± 2,...
Câu 14: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng ℓiên tiếp bằng:
A. một bước sóng. B. hai bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. nửa bước sóng.
Câu 15: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos(t -
6) cm và x2 = A2cos(t - ) cm
có phương trình dao động tổng hợp ℓà x = 9cos(t+) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị
là:
A. 18 3 cm. B. 7cm C. 9 3 cm D. 15 3 cm
Câu 16: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A. Cả A, B, C đều đúng B. Độ ℓệch pha của uL và u ℓà /2.
C. uL nhanh pha hơn uR góc /2. D. uC nhanh pha hơn i góc /2.
Câu 17: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do:
A. Có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch
B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha đối với nhau
C. Trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
D. Một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
Câu 18: Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên
mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa các con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng
cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng
đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với biên độ góc 8o và có chu kì
tương ứng là T1 và T2 = T1 + 0,3 s. Giá trị của T2 là:
A. 1,895 s. B. 2,274 s. C. 1,645 s. D. 1,974 s.
Câu 19: Cho dòng điện i = 4 2cos100t (A) chạy qua một ống dây thuần cảm có L = 1/20(H) thì hiệu
điện thế giữa hai đầu ống dây có phương trình là:
A. u = 20 2 cos100t V B. u = 20 2 cos(100t + ) V
C. u = 20 2 cos(100t + /2) V D. u = 20 2 cos(100t - /2) V
Câu 20: Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là
A. Mức độ cường âm B. Tần số âm C. Đồ thị dao động âm D. Âm sắc
Câu 21: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường
độ âm tại điểm đó là
A. 9B B. 7 B. C. 12 B. D. 5 B.
Câu 22: Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây ℓà ℓớn nhất?
A. Khí hiđrô. B. Không khí. C. Nước nguyên chất. D. Kim ℓoại

Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Câu 23: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình
u 2cos 40 t 2 x mm .
(x tính bằng
mm, t tính bằng s). Bước sóng của sóng này là:
A. 1 mm. B.
40
mm. C. 2 mm. D. 2mm.
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với chu kỳ là:
A. B. C. D.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 24 cm. Biên độ dao động của vật là
bao nhiêu?
A. -24 cm B. 24 cm C. 6 cm D. 12cm
Câu 26: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(4 t -) (cm). Pha ban đầu của dao động là:
A. 4t - (rad) B. 2 (rad) C. (rad) D. - (rad)
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp.
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓệch pha
3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng
của tụ điện bằng
A. 40 B. 20 3 C. 40 3
3 D. 40 3
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m =200g và một lò xo có độ cứng k =80 N/m. Con lắc
dao động điều hòa với biên độ bằng 0,3m. Xác định tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
A. 2 m/s B. 6 m/s C. 1,5.10-2 m/s D. 0 m/s
Câu 29: Một hộp kín X chỉ chứa một trong 3 phần tử ℓà R hoặc tụ điện có điện dung C hoặc cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L. Đặt vào 2 đầu hộp X một điện áp xoay chiều có phương trình u = U0cos(2ft) V, với
f = 50 Hz thì thấy điện áp và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị ℓần ℓượt ℓà i1 = 1A; u1 = 100 3
V, ở thời điểm t2 thì i2 = 3 A, u2 = 100V. Biết nếu tần số điện áp ℓà 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch ℓà 1
2 (A). Hộp X chứa:
A. Điện trở thuần R = 100 B. Cuộn cảm thuần có L = 1
H
C. Tụ điện có điện dung C =
4
10
F D. Chứa cuộn cảm có L = 100 3
H
Câu 30: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này
có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t + π/4) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3π/4) cm. Phương trình của dao
động tổng hợp là:
A. x2 = 7cos(10t + π/4) cm B. x2 = cos(10t - π/4) cm
C. x2 = 5 cos(10t - 3π/4) cm D. x2 = cos(10t + π/4) cm
Câu 31: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng
trường g = π2 (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh
của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 0,55 kg. B. 0,65 kg.
C. 0,35 kg. D. 0,45 kg.
Câu 32: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau
đây sai?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
t (s)
Wđh (J)
0,50
0,25
O
0,1
0,2

Trang 4/4 - Mã đề thi 001
C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị ℓớn nhất.
Câu 33: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức?
Dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa là:
A. Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực
B. Dao động có biên độ thay đổi theo thời gian
C. Dao động điều hòa
D. Dao động với biên độ không đổi
Câu 34: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0
để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0, biểu
thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A ℓà một điểm nút, B ℓà
một điểm bụng gần A nhất, C ℓà trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa
hai ℓần mà ℓi độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C ℓà 0,2 s. Tốc độ truyền
sóng trên dây ℓà
A. 0,5 m/s. B. 0,25 m/s. C. 1 m/s. D. 2 m/s.
Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao
động riêng của con lắc này là:
A.
.
g
.
2
1
B.
.
g
.
2
1
C.
.
g
2
D.
.
g
2
Câu 37: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu
đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu
nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng ℓệch pha
nhau
3, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
A. 90 W. B. 160 W. C. 180 W. D. 75 W.
Câu 38: Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. λmax = ℓ/2. B. λmax = 2ℓ. C. λmax = 4ℓ. D. λmax = ℓ.
Câu 39: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và
A2, 2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức
A.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan A cos A cos
. B.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan A cos A cos
.
C.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tan A cos A cos
. D.
1 1 2 2
1 1 2 2
A cos A cos
tan A sin A sin
.
Câu 40: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng
đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các
phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là
điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,2 cm. B. 4,2 cm. C. 2,1 cm. D. 3,1 cm.
---------------------------------------------
------------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN
MÃ
ĐỀ
CÂU
HỎI
ĐÁP
ÁN
MÃ
ĐỀ
ĐÁP
ÁN
MÃ
ĐỀ
ĐÁP
ÁN
MÃ
ĐỀ
ĐÁP
ÁN
MÃ
ĐỀ
ĐÁP
ÁN
MÃ
ĐỀ
ĐÁP
ÁN
001 1 C 005 D 009 A 017 D 013 D
021
B
001 2 C
005
A
009
B
017
C
013
B
021
A
001 3 A
005
C
009
A
017
B
013
A
021
B
001 4 A
005
D
009
B
017
A
013
C
021
C
001 5 C
005
B
009
D
017
C
013
A
021
A
001 6 B
005
A
009
D
017
B
013
C
021
C
001 7 B
005
C
009
A
017
A
013
C
021
D
001 8 D
005
D
009
D
017
A
013
B
021
C
001 9 D
005
A
009
A
017
D
013
A
021
D
001 10 C
005
D
009
C
017
C
013
A
021
B
001 11 A
005
D
009
B
017
C
013
D
021
C
001 12 A
005
C
009
D
017
D
013
A
021
C
001 13 C
005
D
009
C
017
A
013
D
021
D
001 14 D
005
B
009
C
017
D
013
A
021
D
001 15 C
005
C
009
B
017
B
013
B
021
A
001 16 C
005
D
009
B
017
B
013
C
021
A
001 17 B
005
C
009
C
017
D
013
A
021
A
001 18 B
005
C
009
A
017
B
013
D
021
A
001 19 C
005
B
009
C
017
A
013
C
021
B
001 20 D
005
B
009
C
017
A
013
C
021
B
001 21 B
005
C
009
B
017
B
013
C
021
C
001 22 D
005
D
009
D
017
C
013
B
021
C
001 23 A
005
B
009
B
017
C
013
B
021
B
001 24 D
005
C
009
D
017
A
013
C
021
D
001 25 D
005
D
009
A
017
D
013
B
021
A
001 26 D
005
C
009
C
017
A
013
D
021
C

