
SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN
NGỌC HIỂN
--------------------
KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ............................................................................ Lớp : ....... Mã đề 104
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Dây AB dai đâu A găn vơi nguôn dao đô ng ( A la nut) va đâu B tư do. Quan sat thây trên dây co 8
nut song dưng va khoa,ng thơi gian 6 lân liên tiêp sơ i dây duô.i thă,ng la . Tinh khoa,ng cach tư B đên nut
thư 7?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng, khoảng vân i = 0,5 mm. Biết bề rộng
trường giao thoa là 10,5 mm. Có bao nhiêu vân tối và vân sáng trên màn?
A. 20 vân sáng, 21 vân tối. B. 21 vân sáng, 20 vân tối.
C. 21 vân sáng, 22 vân tối. D. 20 vân sáng, 19 vân tối.
Câu 3. Một vật có khối lượng dao động điều hòa với biên độ . Chu kì dao động của vật là . Chọn mốc thế
năng ở vị trí cân bằng. Đô ng năng của vật khi vật cách vị trí cân bằng là
A. 300J. B. 400 J. C. 300 mJ. D. 100 mJ.
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lò xo
của con lắc có độ cứng . Thế năng cực đại của con lắc là
A. 0,8 J. B. 0,64m J. C. 0,08 J. D. 0,08mJ.
Câu 5. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc luôn sớm pha/2 so với li độ
B. Gia tốc sớm pha so với li độ.
C. Vận tốc luôn trễ pha/2 so với gia tốc.
D. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Câu 6. Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng liên tiếp là 10m. tần số sóng biển và vận tốc truyền sóng biển .
A. f = 0,25 hz và v = 2,5 m/s. B. f = 0,25 hz và v = 2 m/s.
C . f = 4 hz và v = 2,5 m/s. D. f = 0,25 hz và v = 25 cm/s
Câu 7. Hình vẽ là đồ thi biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t
của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10t + ) cm B. x = 4cos(10πt - ) cm
C. x = 4cos(20t + ) cm D. x = 4cos(10πt + ) cm
Câu 8. Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có
những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn
sóng liên tiếp là 10 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 40 cm/s. B. 120 cm/s. C. 20 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 9. Sóng âm không truyền được trong môi trường
A. rắn. B. chân không. C. lỏng. D. khí.
Câu 10. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. vuông góc với phương truyền sóng. B. thẳng đứng.
C. nằm ngang. D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 11. Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính theo công thức nào ?
A. B. C. D.
Câu 12. Chọn câu đúng? Một vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Li độ. B. Biên độ. C. Gia tốc. D. Vận tốc.
Câu 13. Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định là
A. B. C. D.
Câu 14. Tốc độ sóng điện từ trong chân không là
A. B. C. D.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?
Mã đề 104 Trang 1/2

A. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia X được phát ra từ đèn điện.
C. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C.
D. Tia X không có khả năng đâm xuyên.
Câu 16. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s)
thì
A. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
B. chu kì dao động là 4 s.
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
D. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Bỏ qua mọi ma sát, con
lắc lò xo dao động với chu kì là
A. .B. .C. .D. .
Câu 18. Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10cm và thự c hiện được 50 dao động trong
thời gian 78,5 giây. Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng là
A. 0,16cm/s. B. 16m/s. C. 160cm/s. D. 16cm/s.
Câu 19. Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Tần số dao động của vật là 4 Hz.
B. Chỉ sau 10 s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ.
C. Chu kì dao động của vật là 0,25 s.
D. Sau 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ.
Câu 20. Bước sóng là
A. quãng đường các phần tử sóng chuyển động.
B. quãng đường lớn nhất sóng truyền được.
C. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
D. quãng đường sóng truyền được trong thời gian t bất kì.
Câu 21. Một sợi dây dài l = 120 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng.
Khoảng cách từ một bụng đến điểm không dao động gần nó nhất là
A. 10 cm. B. 15 cm. C. 20 cm. D. 30 cm.
II. TỰ LUẬN:
Bài 1. Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 6 ngọn sóng qua mặt trong 20 giây, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng là 5m. Tính tần số sóng biển.và vận tốc truyền sóng biển.
Bài 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 15 mm.
a) Tính khoảng vân.
b) Tính số vân sáng và tối quan sát được trên màn.
Bài 3. Dây AB dài 100 cm đầu A gắn vớ i nguồn dao động (xem A là nút) và đầu B cố định. Quan sát thấy
trên dây có 9 nút sóng dừng và khoảng thời gian 6 lần li ên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,5 s. Tính tốc độ
truyền sóng trên dây và khoảng cách từ A đến nút thứ 5.
------ HẾT ------
Mã đề 104 Trang 1/2

