Trang 1/3 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA CUỐI HK1 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM )
Câu 1: Mt si dây có chiu dài l, hai đầu c định to sóng dng có tn s f. Quan sát thy trên dây
có 6 nút sóng ( k c 2 đầu dây ). Vn tc v ca sóng được xác định bi biu thc
A.
2,5v lf
. B.
2
5
v lf
. C. v =5 lf. D.
6v lf
.
Câu 2: Mt con lắc đơn có chiều dài l, dao đng tại nơi có gia tc trọng trưng g. B qua lc cn
không khí. Chu kì dao động T có biu thc
A.
. B.
2g
Tl
. C.
1
2
g
Tl
. D.
2l
Tg
.
Câu 3: Sóng ngang là sóng
A. trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
C. trong đó có các phần tử môi trường dao động theo phương nằm ngang.
D. lan truyền theo phương nằm ngang.
Câu 4: Trong thí nghim giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ của Young, gi d1, d2 ln
t là khong cách t 2 khe đến điểm M trên màn quan sát E. Điu kin nào để ti M vân ti
A.
21 2dd
. B.
21
dd

. C.
21
2dd

. D.
21
3,5dd

.
Câu 5: Vt dao động điều hòa có phương trình li độ x = Acosωt và vn tc có phương trình v = -
ωAsinωt. Công thức liên h v,x, A, ω là
A.
22
2 2 2 1
xv
AA

. B.
1
xv
AA

. C.
22
2 2 2 1
xv
AA

. D.
22
21
xv
AA

.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Câu 7: Mt vt khi lượng m dao động điều hòa có phương trình x = Acosωt. Động năng có biểu
thc
A.
2 2 2
1
W ( )
2
dm A x

. B.
22
1
W ( )
2
dm A x

.
C.
22
1
W ( )
2
dm A x

. D.
2 2 2
1
W ( )
2
dm x A

.
Câu 8: Một sóng cơ hc có biên đ không đổi A, bưc sóng . T s gia tc đ truyn sóng và
tc đ ca phn t môi trường khi đi qua vị trí cân bng ca nó là
A.
2
A

. B.
2
A
. C.
2
A

. D.
2A
.
Câu 9: Khi nói v dao động tt dn ca mt vt, phát biểu nào sau đây đúng?
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001
A. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Chu kì của dao động luôn giảm dần theo thời gian.
D. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Câu 10: Tc đ truyền sóng cơ phụ thuc vào
A. tần số dao động nguồn.
B. tính chất môi trường truyền sóng.
C. chu k dao động của nguồn.
D. pha ban đầu của dao động nguồn sóng.
Câu 11: Mt chất đim dao động điều hòa có đồ th x t như
hình. Chu kì dao đng là
A. 1,5s. B. 2s.
C. 1s. D. 0,5s.
Câu 12: Mt vt dao động điều hòa vi chu kì T. Động năng của con lc biến thiên tun hoàn theo
thi gian vi chu kì T’ bng
A. T/4. B. 4T. C. 2T. D. T/2.
Câu 13: Điu kiện để xy ra giao thoa sóng, đó là hai ngun sóng phi
A. cùng pha, cùng phương.
B. cùng pha, cùng biên độ.
C. cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi.
D. ngược pha, cùng phương.
Câu 14: Mt sợi dây AB dài 1m, đầu B c định, đầu A gn vi cn rung vi tn s thay đổi được. A
được xem là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dng. Khi tn s tăng thêm 20Hz thì s nút sóng
trên dây thêm 7 nút. Sau khong thi gian bng bao nhiêu sóng phn x t B truyn hết mt ln
chiu dài si dây.
A. 0,5s. B. 0,07s. C. 0,175s. D. 1,2s.
Câu 15: Mt chất đim dao động điều hoà với phương trình
6cos( )
3
xt

, trong đó x tính bng
cm, t tính bng giây. Tn s góc ca dao đng là
A.
3
t
(rad/s). B.
3
(rad/s). C. πt (rad/s). D. π (rad/s).
Câu 16: Điều nào sau đây không đúng khi nói v sóng dng?
A. Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền kề là một bước sóng.
B. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
C. Sóng dừng là sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ cùng bước sóng, cùng tần số, cùng
biên độ theo hai hướng ngược nhau.
D. Nút sóng là những điểm không dao động.
Câu 17: Chu kì dao động điều hòa
A. khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
C. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bước sóng λ của Young. Khong cách 2 khe
là a, mt phng chứa hai khe đến màn quan sát E là D. Khoảng vân đo được trên màn là i. Dch
chuyn màn quan sát E tnh tiến dọc theo phương vuông góc vi 2 khe mt khong bao nhiêu, theo
chiều nào để khong vân mới lúc này đo được là 1,5i.
A. dịch theo hướng lại gần 2 khe một đoạn 0,5D.
Trang 3/3 - Mã đề 001
B. dịch theo hướng ra xa 2 khe một đoạn 1,5D.
C. dịch theo hướng lại gần 2 khe một đoạn 1,5D.
D. dịch theo hướng ra xa 2 khe một đoạn 0,5D.
Câu 19: Sp xếp theo th t bước sóng đin t gim dn.
A. Tia hồng ngoại , tia màu đỏ, tia màu tím.
B. Sóng viba, tia tử ngoại, ánh sáng màu vàng.
C. Tia màu lục, tia màu đỏ, tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại, tia X; tia tử ngoại.
Câu 20: Sóng cơ truyền được trong các môi trưng.
A. Rắn, lỏng và chân không. B. Rắn, khí và chân không.
C. Lỏng, khí và chân không. D. Rắn, lỏng, khí.
Câu 21: Mt chất đim dao động điều hòa dc trc Ox và phương trình gia tốc là a = - 5x
(cm/s2). Tn s góc của dao đng là
A.
5( / )rad s
. B.
25( / )rad s
. C.
5( / )rad s
. D.
5( / )rad s
.
TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM )
Bài 1. ( 1,0 điểm )Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young. Biết ánh sáng có bước sóng
λ= 0,6µm; 2 khe hẹp cách nhau a = 1,5mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát E là D = 1,5m.
a/ Tính khoảng vân i.
b/ Vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm bao nhiêu?
Bài 2. ( 1,25 điểm ) Một sợi dây dài l = 30cm 2 đầu cố định, có sóng dừng với tần số 20Hz; biết
tốc độ truyền sóng trên dây là 400cm/s.
a/ Tính bước sóng truyền trên sợi dây.
b/ Tính số bụng và số nút sóng trên dây.
Bài 3. ( 0,75 điểm ) Hai chất điểm có khối lượng lần lượt m1; m2 dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số. Đồ thị bên biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li đx.
a/ Biết khối lượng m1 = 200g. Tính tốc độ cực đại mà vật m1 đạt được?
b/ Tính tỉ số
2
1
m
m
?
------ HẾT ------