Trang 1/4 - Mã đề 227
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Nếu ghép ni tiếp 3 pin giống nhau tngười ta được b ngun suất điện động 7,5 V
điện tr trong 3 Ω. Khi mắc 3 pin đó song song, ta được b ngun suất điện động đin tr
trong lần lượt là
A. 2,5 V và 1 Ω. B. 2,5 V và 1/3 Ω. C. 7,5 V và 1 Ω. D. 7,5 V và 3 Ω.
Câu 2: Cho đoạn mạch điện điện tr thuần 20Ω, dòng điện đi qua điện tr 2A. Trong 1 phút,
điện năng tiêu th của đoạn mạch điện đó bằng
A. 24kJ. B. 4,8kJ. C. 40J. D. 120J.
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ: n kế điện tr RV. Biết R1 = R2 = RV = 50Ω. Nguồn điện
có sut điện động
E
= 3V và điện tr trong r = 0. B qua điện tr ca các dây ni. S ch vôn kế
A. 0,5V. B. 1,5V. C. 1V. D. 2V.
Câu 4: Mun m kim loại đồng lên mt tm st có din tích tng cng 200 cm2, người ta dùng tm
sắt đó làm catôt của một bình điện phân đựng dung dch CuSO4 anôt một thanh đng nguyên
cht, rồi cho dòng điện cường độ bng 10 A chy qua trong thi gian 2 gi 40 phút 50 giây. Biết
kim loại đồng khối ng mol nguyên t A = 64 g/mol, hóa tr n = 2 khối lượng riêng
= 8,9.103 kg/m3. By lp kim loi đng ph trên mt tm sắt đó xấp xĩ bằng
A. 0,18 cm. B. 1,8 cm. C. 18 cm. D. 0,018 cm.
Câu 5: Chn câu phát biu sai trong các câu sau đây?
A. Bán dẫn chứa axepto (tạp chất nhận) là bán dẫn loại n.
B. Chất bán dẫn có hai loại hạt tải điện là electron dẫn và lỗ trống.
C. Chất bán dẫn là một nhóm vật liệu mà tiêu biểu là hai nguyên tố Gemani và Silic.
D. Điện trở suất của chất bán dẫn phụ thuộc mạnh vào nhiệt độ và tạp chất.
Câu 6: Ht ti đin trong cht đin phân là các
A. electron tự do. B. electron, ion dương và ion âm.
C. electron và ion dương. D. ion dương và ion âm.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng? Theo định lut Ohm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện
chy trong mch điện kín gm nguồn điện và mạch ngoài là đin tr thun
A. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
B. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
C. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
Câu 8: Đương ợng điện hóa ca niken k = 0,3.10-3 g/C. Một điện ng q = 2C chy qua bình
điện phân có anôt làm bng niken thì khi lưng của niken bám vào catôt khi đó là
A. 1,5.10-4 g. B. 1,5.10-3 g. C. 6.10-4 g. D. 6.10-3 g.
Câu 9: Hiện tượng siêu dn là hin tượng khi nhit đ
A. hạ xuống dưới một nhiệt độ tới hạn TC nào đó thì điện trở suất của kim loại đột ngột giảm
xuống bằng không.
B. tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
Mã đề 227
Trang 2/4 - Mã đề 227
C. hạ xuống dưới nhiệt độ tới hạn TC nào đó thì điện trở suất của kim loại tăng đột ngột đến giá
trị khác không.
D. tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng
không.
Câu 10: Hai nguồn đin suất điện động và điện tr trong lần t
1
E
= 1,6 V,
2
E
= 2 V, r1 =
0,3 Ω, r2 = 0,9 Ω mc ni tiếp vi nhau mc vi điện tr R = 6 Ω to thành mạch điện kín. Hiu
điện thế gia hai đầu ngun điện
1
E
A. U1 = 0,15 V. B. U1 = 1,45 V. C. U1 = 1,5 V. D. U1 = 5,1 V.
Câu 11: Ngưi ta mc hai cc ca mt nguồn điện vi mt biến trở. Thay đổi điện tr ca biến tr,
đo hiệu điện thế U gia hai cc ca nguồn điện và cường độ dòng điện I chy qua mạch, ngưi ta v
được đồ th như hình vẽ bên. Dựa vào đ th, tính được suất điện động điện tr trong ca ngun
điện đó là
A.
= 3V, r = 1(Ω). B.
= 2,5V, r = 1(Ω).
C.
= 2,5V, r = 0,5(Ω) D.
= 3V, r = 0,5(Ω).
Câu 12: Cht khí điều kin bình thường không dẫn điện vì các phân t cht khí
A. hầu như đều ở trạng thái trung hòa điện, do đó trong chất khí không có (hoặc rất ít) hạt tải
điện.
B. không thể chuyển động có hướng mặc dù có sẵn hạt tải điện.
C. không chứa các hạt tải điện mặc dù chất khí luôn luôn chuyển động có hướng.
D. luôn mang điện tích dương chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Câu 13: Cho dòng đin chy qua bình điện phân cực dương tan. Biết kim loi dùng làm anôt
hoá tr n = 2. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ 0,2 A trong thi gian điện phân là
16 phút 5 giây tkhối lượng kim loi bám vào catôt 0,064 g. Kim loi dùng làm anôt ca bình
điện phân có khi lưng mol nguyên t và tên gi
A. A = 64 g/mol; kim loại đó là Đồng. B. A = 65 g/mol; kim loại đó là Kẽm.
C. A = 56 g/mol; kim loại đó là Sắt. D. A = 58,7 g/mol; kim loại đó là Niken.
Câu 14: Trong bán dn loi nào sau đây thì mật độ l trng lớn hơn mật đ electron?
A. Bán dẫn tinh khiết. B. Tất cả các bán dẫn có pha tạp chất.
C. Bán dẫn loại n. D. Bán dẫn loại p.
Câu 15: Cho mạch đin gm ngun
5 ; 1 .Vr E
Mch ngoài gồm 3 điện tr
1 2 3
,,R R R
mc
ni tiếp nhau. B qua điện tr ca các dây ni. Biết
1 2 3
3 , 5 , 1 .R R R
Công sut ca ngun
điện là
A. 4,5 W. B. 2,5W. C. 6W. D. 5W.
Câu 16: Hai nguồn điện có ghi 20 V và 60 V, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện thứ hai luôn sinh công gấp 3 lần nguồn điện thứ nhất.
B. Khả năng sinh công của nguồn điện thứ hai gấp 3 lần nguồn điện thứ nhất.
C. Hai nguồn điện này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20 V và 60 V cho mạch ngoài.
D. Khả năng sinh công của hai nguồn điện 20 J và 60 J.
Câu 17: Hai bình điện phân đựng các dung dch CuSO4AgNO3 có cc dương tan, đưc mc ni
tiếp trong mt mạch điện dòng điện không đổi chy qua. Sau mt thời gian điện phân, thì tng
khối lượng catôt ca c hai bình điện phân đó tăng thêm 2,8 g. Biết kim loi đồng khối lượng
mol nguyên t64 g/mol; hoá tr 2 kim loi bc có khối lượng mol nguyên t là 108 g/mol; hoá
Trang 3/4 - Mã đề 227
tr 1. Điện lượng qua hai bình điện phân khi đó bằng
A. 13,90 (C). B. 1,390 (C). C. 19,30 (C). D. 1930 (C).
Câu 18: Bn cht của dòng điện trong cht khí là dòng chuyn di có hướng ca
A. các electron tự do.
B. các ion dương và ion âm.
C. các ion dương, ion âm và electron.
D. các electron tự do và các lỗ trống.
Câu 19: Trong bài thí nghim thực nh xác định suất điện động điện tr trong ca một pin điện
hóa, khi dùng đồng h đo điện đa năng hiện s, ta nên
A. dùng thang đo cường độ dòng điện để đo hiệu điện thế và ngược lại, việc này không ảnh
hưởng đến đồng hồ.
B. không cần phải gạt núm bật-tắt của đồng hồ về vị trí “OFF” sau mỗi lần đo để đồng hồ không
phải khởi động lại nhiều lần vì mau hỏng.
C. chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp với chức năng đã chọn khi chưa biết giá trị giới hạn
của đại lương cần đo.
D. chuyển đổi chức năng thang đo của đồng hồ khi đang có dòng điện chạy qua nó.
Câu 20: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo sut điện đng ca nguồn điện?
A. Vôn (V). B. Newton trên Coulomb (N/C).
C. Newton mét trên Coulomb (Nm/C). D. Joule trên Coulomb (J/C).
Câu 21: Hiện tượng dương cực tan xy ra khi điện phân
A. dung dịch axit có anốt làm làm bằng kim loại.
B. dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng than chì.
C. dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng chính kim loại đó.
D. dung dịch muối, axit, bazơ có anốt đều làm bằng kim loại.
Câu 22: Cho mạch điện như hình v. Nguồn điện sut điện điện
= 24V điện tr trong r
= 1 Ω. Trên các bóng đèn có ghi: Đ1 (12V 6W); Đ2 (12V 12W). Biết 2 bóng đèn đó đều sáng bình
thưng. Giá tr ca đin tr R là
A. 5 Ω. B. 6 Ω. C. 7 Ω. D. 9 Ω.
Câu 23: Chn câu sai khi nói v dòng điện trong kim loi?
A. Khi hai kim loại của cặp nhiệt điện tiếp xúc với nhau, luôn có sự khuếch tán của các eletron tự
do qua lại lớp tiếp xúc.
B. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của các electron tự do với các ion
dương ở các nút mạng tinh thể.
C. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại tăng.
D. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ohm.
Câu 24: Mt mi hàn ca cp nhiệt điện h s nhiệt điện động T = 65 V/K được đt trong
không khí nhiệt độ 270 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 1270 C. Suất điện động
nhit đin ca cp nhit điện khi đó là
A. 6,5 mV. B. 1,95 mV. C. 1,95 V. D. 0,65 V.
Câu 25: Trong phn thc hành kho sát đặc tính chỉnh u của điôt bán dẫn, khi tiến hành đo số
liu ca bài thc hành chúng ta không s dng dng c nào sau đây?
A. Điôt chỉnh lưu. B. Bảng lắp ráp mạch điện.
C. Tụ điện có điện dung C. D. Đồng hồ đo điện đa năng hiện số.
Câu 26: nhiệt độ 200C điện tr sut ca kim loi bc 1,62.10-8 Ω.m. Biết h s nhiệt đin tr
Trang 4/4 - Mã đề 227
ca bc là 4,1.10-3 K-1. Khi nhit đ 330 K thì điện tr sut ca bc xấp xĩ là
A. 1,69.10-8 Ω.m. B. 1,82.10-8 Ω.m. C. 1,51.10-8 Ω.m. D. 1,86.10-8 Ω.m.
Câu 27: Chn công thc sai khi nói v mi liên quan gia công sut tiêu th P, cường độ dòng
điện I và hiệu điện thế U gia hai đu mt đin tr R là
A. P = U2I B. P =
R
U2
C. P = U.I D. P = R.I2
Câu 28: n nguồn điện giống nhau mắc song song, các nguồn cùng suất điện động
E
và đin
trtrong r. Bộ nguồn y mắc với điện trR tạo thành mạch điện kín. ờng độ dòng điện chy
qua mch chính có biu thc đúng là
A.
n
r
n
R
E
I
. B.
r
R
E
I
C.
n
r
R
E
I
. D.
nr
R
E
I
.
Câu 29: Cho mt mch điện nguồn điện không đổi. Khi điện tr ngoài ca mạch tăng 2 lần thì
ờng độ dòng điện trong mch chính s
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần.
C. không đổi. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 30: Mt nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 1Ω dùng để thắp sáng một bóng đèn
loi: 12V- 6W. Hiệu suất của nguồn điện khi đó bng
A. 80%. B. 85%. C. 75%. D. 96%.
------ HẾT ------
1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
891
737
752
227
361
863
1
C
A
B
B
B
A
2
B
B
A
B
D
D
3
A
D
B
C
A
D
4
D
D
B
D
B
A
5
C
B
A
A
A
C
6
B
C
B
D
B
C
7
A
B
C
B
A
D
8
A
A
A
C
C
D
9
C
D
A
A
A
A
10
A
C
D
B
B
D
11
B
B
A
D
B
A
12
D
D
B
A
C
C
13
A
A
C
A
B
B
14
C
B
A
D
A
C
15
B
B
A
B
A
D
16
A
D
A
B
D
C
17
D
D
A
D
C
B
18
D
D
D
C
D
D
19
A
B
B
C
D
A
20
A
B
C
B
A
B
21
A
D
B
C
C
B
22
D
A
A
C
C
B
23
D
B
B
D
B
A
24
D
D
D
A
A
A
25
B
C
D
C
D
C
26
B
B
A
D
B
A
27
C
C
D
A
D
C
28
D
A
B
C
D
A
29
A
D
A
D
C
C
30
A
A
B
D
B
A