S GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ
HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Vật lí - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:............................................................ Lớp:.......... Điểm:………….
ĐỀ BÀI: Mã đề 113
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Quỹ đạo dao động của vật là
A.10 cm. B. 20 cm. C. – 10 cm. D. 2 cm.
Câu 2: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây luôn dương?
A. Li độ. B. Pha ban đầu. C. Pha dao động. D. Biên độ.
Câu 3: Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
A.Chiếc võng đang đung đưa. B.Cánh quạt đang quay.
C.Một người đang ngồi viết. D.Chim bay lượn.
Câu 4: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A. tần số dao động. B. chu kỳ dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?
A. Gia tốc ngược pha so với li độ. B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
C. Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc. D. Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.
Câu 6: Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là
A. bước sóng. B. biên độ của sóng. C. năng lượng sóng. D. tốc độ truyền sóng.
Câu 7: Sóng ngang sóng phương dao động của các phần tử môi trường phương truyền sóng hợp
với nhau một góc
A. B. C. D.
Câu 8: Dao động tắt dần là dao động có
A. biên độ giảm dần theo thời gian. B. chu kì giảm dần theo thời gian.
C. cơ năng tăng dần theo thời gian. D. tần số giảm dần theo thời gian.
Câu 9: Trong hệ SI, đơn vị là đơn vị của
A. năng lượng sóng. B. bước sóng. C. cường độ sóng. D. tốc độ truyền sóng.
Câu 10: Bước sóng
A. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
B. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng luôn dao động cùng pha với nhau.
C. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động.
D. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất luôn có cùng li độ với nhau.
Đề 113-1
Câu 11. Hiện tượng giao thoa sóng là
A. sự gặp nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.
B. sự tổng hợp của hai dao động diều hoà.
C. sự tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước.
D. hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
Câu 12.Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắcbước sóng thì khoảng
vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức đúng
A. B. C. D.
Câu 13: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách hai bụng liên tiếp bằng
A. một ớc ng. B. hai bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một phần ớc sóng.
Câu 14: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài khi hai đầu dây cố định là
A. B. C. D.
Câu 15: Sóng điện từ là
A. sóng dọc, truyền được trong chân không.
B. sóng ngang, truyền được trong chân không.
C. sóng dọc, không truyền được trong chân không.
D. sóng ngang, không truyền được trong chân không.
Câu 16: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây đàn hồi có hai đầu cố định dài 40 cm. Biết tại
M là bụng thứ 4 (kể từ B) và BM = 14 cm. Tổng số bụng sóng trên dây AB là
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa thực hiện được dao động mất Tần số dao động của vật là
A. B. C. D.
Câu 18: Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật có
giá trị là?
A. . B. .C. . D. .
Câu 19: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với đồ thị li độ-thời gian có dạng như hình vẽ. Cơ
năng dao động của vật có giá trị
A.0.08 J. B.8 J. C. 0.04 J. D. 4 J.
Đề 113-2
Câu 20: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như
hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
A. 48 cm. B. 18 cm. C. 36 cm. D. 24 cm.
Câu 21: Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa Biên độ dao động
của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng
A. B. C. D.
Câu 22: Sóng FM tại Quảng Bình có tần số 93 MHz, bước sóng của sóng này là
A. 3,8 m. B. 3,2 m. C. 0,9 m. D. 9,3 m.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt chất lỏng, tại hai điểm hai nguồn dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp bước sóng . Trên đoạn thẳng
khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng
A. . B. .C. .D. .
Câu 24: Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10cm, chu kỳ sóng 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi
trường là 25cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 2 khe 0,15mm,
khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát là 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp
36mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là:
A. 0,6𝜇m. B. 0,4𝜇m. C. 0,48𝜇m. D. 0,76𝜇m.
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của I-âng. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7
cùng phía với vân trung tâm là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là:
A. 0,6 µm. B. 0,47 µm. C. 0,72 µm. D. 0,57 µm.
Câu 27: Một sợi dây AB chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được
coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2,5 m/s. B. 10 cm/s. C. 10 m/s. D. 2,5 cm/s.
Câu 28. Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo đượcbước sóng của
sóng âm tần số dao động của âm thoa Tốc độ truyền âm tại nơi làm thí
nghiệm là
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Bài 1: Một sóng ngang truyền trên mặt nước tần số 10 Hz tại một thời điểm nào đó một phần mặt nước
có dạng như hình vẽ.
Trong đó khoảng cách từ các vị trí cân bằng của phần tử sóng tại A đến vị trí cân bằng của của phần tử
sóng tại C là 60 cm và phần tử sóng tại điểm C đang từ vị trí cân bằng đi xuống.
Đề 113-3
a. Xác định chiều truyền và bước sóng của sóng.
b. Tính tốc độ truyền sóng.
Bài 2:
1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng các kheS1,S2 được chiếu bỡi ánh sáng bước sóng
. Biết khoảng cách giữa hai khe là S1S2=a=2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D= 1,5 m .
a. Tính khoảng vân ?
b. Xác định vị trí vân sáng bậc 5 và vân tối bậc 7 ?
2. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, tốc
độ truyền sóng là 0,5 m/s với tần số sóng là 25 Hz.
a.Tính bước sóng
b. Cho biết 2 nguồn cách nhau 13 cm. Trong vùng không gian giữa 2 nguồn, bao nhiêu dãy gồm
những điểm dao động với biên độ cực đại và bao nhiêu dãy gồm những điểm đứng yên?
Bài 3: Dây AB dài đầu A gắn với nguồn dao động (xem A là nút) và đầu B tự do. Quan sát thấy
trên dây có 8 nút sóng dừng và khoảng thời gian 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là .
a. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
b. Tính khoảng cách từ A đến nút thứ 7.
BÀI LÀM:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đ/A
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ/A
II. PHẦN TỰ LUẬN
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Đề 113-4
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Đề 113-5