
Trang 1/3 - Mã đề 189
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 -
2024
Môn: VẬT LÍ, Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:..............................................................................
SBD:.....................
Mã đề thi
201
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Sóng dừng hình thành trên dây có bước sóng 𝜆. Khoảng cách giữa 4 bụng sóng liên tiếp bằng
A. λ
2 B. 𝜆 C. 3.λ
2 D. 2𝜆
Câu 2. Trong công thức v = λ.f = λ
T. Kí hiệu của bước sóng là
A. v B. λ C. f. D. T.
Câu 3. Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
A. Bệ máy rung lên khi chạy.
B. Đoàn quân hành quân qua cầu.
C. Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.
D. Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.
Câu 4. Một sóng âm lan truyền trong môi trường M với vận tốc vM, bước sóng λM .Khi lan truyền trong
môi trường N thì vận tốc là vN = 4vM. Bước sóng trong môi trường N là
A. λN = λM. B. λM = 4λN. C. λN = 4λM. D. λN = λ𝑀
2.
Câu 5. Dao động tắt dần
A. luôn có hại B. có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. có biên độ không đổi theo thời gian. D. luôn có lợi
Câu 6. Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu
nào sau đây là đúng:
A. A và B không phải là nút són
B. B là nút sóng.
C. B là bụng sóng.
D. A là bụng sóng.
Câu 7. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v. Bước sóng trên
dây được xác định bởi bằng
A. f
v. B. 2πf.v C. v.f. D. v
f
Câu 8. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t,
hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các
phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Tần số sóng bằng 0,4 Hz.
Tốc độ truyền sóng bằng.
A. 120 cm/s. B. 9,6 cm/s.
C. 19,2 cm/s. D. 36 cm/s.
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là
x = 7cos(10πt + π
3)cm. Biên độ của vật bằng
A. 7 cm B. 5 cm C. 14 cm D. 3,5 cm

Trang 2/3 - Mã đề 189
Câu 10. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, người ta được khoảng cách từ vân
trung tâm đến vân sáng thứ mười là 4,0 mm. Ở vị trí cách vân trung tâm 3,0 mm sẽ là vân
A. sáng bậc 7. B. tối thứ 7. C. tối thứ 8. D. sáng bậc 8.
Câu 11. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng
là 25 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số nút sóng trên dây là
A. 21 B. 5 C. 10 D. 20
Câu 12. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ bằng
A. 2.108m/s. B. 3.108m/s. C. 2.10-8m/s. D. 3.10-8m/s.
Câu 13. Khi nói về thang sóng điện từ, theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp đúng là
A. Tia 𝑋, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
B. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia 𝑋.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia 𝑋.
D. Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia 𝑋.
Câu 14. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=A.(𝜔t+φ). Pha ban đầu của dao động là
A. 𝜔t+φ. B. A. C. 𝜔. D. φ.
Câu 15. Điều kiện để có hiện tượng giao thoa ánh sáng là khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. cùng màu sắc. B. cùng cường độ. C. đơn sắc. D. kết hợp.
Câu 16. Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 2,5π rad/s. B. 10π rad/s. C. 5π rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 17. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khoảng cách giữa
hai khe hẹp là a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung
tâm, vị trí vân tối thứ k (xk) được xác định bằng công thức
A. 𝑥𝑘=(𝑘 + 1
2)𝜆𝐷
𝑎;(𝑘 = 0,±1,±2,...). B. 𝑥𝑘= 𝑘𝜆𝐷
𝑎;(𝑘 = 0,±1,±2,...).
C. 𝑥𝑘= 2𝑘𝜆𝐷
𝑎;(𝑘 = 0,±1,±2,...). D. 𝑥𝑘=(𝑘 + 1
5)𝜆𝐷
𝑎;(𝑘 = 0,±1,±2,...).
Câu 18. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là
A. thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.
B. thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
C. thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.
D. thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
Câu 19. Sóng ngang là sóng trong đó
A. các phần tử môi trường dao động dọc theo phương truyền sóng.
B. các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.
C. các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng.
D. các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
x
O
t (s)
0,4

Trang 3/3 - Mã đề 189
Câu 20. Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có
động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.
A. Cả hai sóng là sóng dọc.
B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
C. Cả hai sóng là sóng ngang.
D. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
Câu 21. Đơn vị của tần số là
A. rad/s B. Hz. C. giây (s) D. m.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm). Một máy cơ khí khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng là dao
động điều hòa với phương trình li độ dạng 𝑥 = 6𝑐𝑜𝑠(170𝜋𝑡 −𝜋
6) (cm). Xác định biên độ và pha ban
đầu của dao động?
Câu 2. (1,0 điểm). Một người quan sát mặt biển thấy có 7 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong
khoảng thời gian 12 s và đo được khoảng cách giữa 4 ngọn (đỉnh) sóng liên tiếp bằng 15m. Coi sóng
biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển bằng bao nhiêu?
Bài 3. (1,0 điểm). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn sáng S phát đồng thời 2 ánh sáng
đơn sắc và 𝜆2= 0,65𝜇𝑚 . Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 4 của trùng với một vân sáng
của . Biết 0,48𝜇𝑚 ≤ 𝜆1≤ 0,61𝜇𝑚. Trên màn, trong khoảng giữa từ M tới vân sáng trung tâm (hay
vân sáng chính giữa) có tổng cộng bao nhiêu vân sáng đơn sắc của hai bức xạ. ?
-------------- HẾT --------------
1
2
1

