1/4 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HẬU GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÝ-LỚP 12 (THPT & GDTX)
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm cách màn
quan sát 2,4 m. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
(380 nm <
< 760 nm).
Trên màn, điểm M cách vân trung tâm 2,3 mm vị trí của một vân tối. Giá trị của
gn nht vi
giá trị nào sau đây?
A. 625 nm. B. 465 nm. C. 383 nm. D. 545 nm.
Câu 2. Thc hin thí nghim Y-âng v giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan t đưc h
vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các
điều kin khác ca thí nghim vn gi nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên. B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi. D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 3. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. giải phóng các êlecctron ra khỏi khối kim loại bằng cách đốt nóng.
B. giải phóng các êlecctron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng các êlecctron ra khỏi khối chất bán dẫn bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng các êlecctron ra khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
Câu 4. Trong chân không, ánh sáng màu chàm có bưc sóng nm trong khong
A. từ 430 mm đến 460 mm. B. từ 430 pm đến 460 pm.
C. từ 430 nm đến 460 nm. D. từ 430 cm đến 430 cm.
Câu 5. Khi ánh sáng đơn sắc trưyền t không khí vào nước thì
A. tần số tăng, bước sóng tăng.
B. tần số không đổi, bước sóng giảm.
C. tần số không đổi, bước sóng tăng.
D. tần số giảm, bước sóng giảm.
Câu 6. Khi nói v tia t ngoi, phát biểu nào sau đây SAI?
A. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm
kim loại.
B. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.
C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.
D. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
Câu 7. Xét nguyên t hidrô theo mu nguyên t Bo. Khi chuyn t qu đạo M v qu đạo L,
nguyên t hiđrô phát ra phôtôn bước sóng 0,6563 µm. Khi chuyn t qu đạo N v M, nguyên t
hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 1,8744 µm. Khi chuyn t qu đạo N v L, nguyên t hiđrô phát
ra phôtôn có bưc sóng
A. 0,5562 µm. B. 0,4861 µm. C. 7,0562 µm. D. 0,0562 µm.
Câu 8. Ánh sáng huỳnh quang được phát ra bởi
A. chất rắn và lỏng. B. chất rắn.
Mã đề 102
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm 4 trang)
2/4 - Mã đề 101
C. chất lỏng và khí. D. chất rắn và khí.
Câu 9. Chiếu mt chùm sáng trng qua mt mt lăng kính, chùm sáng s b tách ra thành nhiu
chùm sáng có màu khác nhau. Hin tượng này gi là hin ng
A. khúc xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 10. Tia nào sau đây thường được dùng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển các hoạt
động của tivi, quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?
A. Tia
.
B. Tia hồng ngoại. C. Tia X. D. Tia tử ngoại.
Câu 11. Lần lượt chiếu hai bc x bước sóng λ1 = 0,65 μm, λ2 = 0,25 μm vào mt tm km
gii hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bc x nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có bức xạ λ2.
B. Chỉ có bức xạ λ1.
C. Cả hai bức xạ.
D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
Câu 12. Theo nội dung của tiên đề về các trạng thái dừng, trạng thái dừng là trạng thái
A. êlectron không chuyển động. B. hạt nhân không dao động.
C. có năng lượng xác định. D. nguyên tử đứng yên.
Câu 13. Mt vật phát được tia hng ngoại vào môi trưng xung quanh thì vật đó phải có nhiệt độ
A. trên 0o C. B. thấp hơn nhiệt độ môi trường.
C. trên 2000o C. D. cao hơn nhiệt độ môi trường.
Câu 14. Đim ging nhau gia tia hng ngoi và tia t ngoi
A. đều có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. đều là những bức xạ đơn sắc có màu.
C. đều bị lệch trong điện trường, từ trường.
D. đều có bản chất là sóng điện từ.
Câu 15. Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
đơn sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lam. B. Ánh sáng vàng. C. Ánh sáng đỏ. D. Ánh sáng lục.
Câu 16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát vân tối thứ (tính từ vân sáng trung
tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
A. 3,5λ. B. 1,5λ. C. 2λ. D. 3λ.
Câu 17. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 n sáng liên
tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. V ca vân sáng th 5 (tính từ vân sáng trung tâm) có giá trị là
A. 3,75 mm. B. 2,50 mm. C. 1,75 mm. D. 0,60 mm.
Câu 18. Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính
A. tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.
B. tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm.
C. tia màu tím có góc lệch nhỏ nhất.
D. tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.
Câu 19. Gii hạn quang điện ca mt kim loi là 0,75 μm. Biết hng s Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tc
độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Công thoát êlectron khi kim loi này
A. 26,5.10-19 J. B. 26,5.10-32 J. C. 2,65.10-19 J. D. 2,65.10-32 J.
3/4 - Mã đề 101
Câu 20. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 21. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. nuclôn và êlectrôn. B. prôtôn và nơtrôn.
C. nuclôn và prôtôn. D. êlectrôn và nuclôn.
Câu 22. Gii hạn quang đin ca các kim loi K, Ca, Al, Cu lần lượt 0,55 μm; 0,43 μm; 0,36 μm
0,3 μm. Mt nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc vi công sut 0,55 W. Trong mi phút, ngun
này phát ra 5,6.1019 phôtôn. Ly h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi chiếu ánh sáng t ngun y
vào b mt các kim loi trên thì s kim loi mà hiện tượng quang điện xy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 23. Một chất phát quang thể phát ra ánh sáng màu vàng khi được kích thích phát sáng. Khi
chiếu vào chất phát quang đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ không phát quang?
A. đỏ. B. lam. C. lục. D.m.
Câu 24. Hiện tượng quang điện ngoài là hin ng êlectron b bt ra khi kim loi khi
A. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
B. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
C. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
D. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói v phôtôn ánh sáng?
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 26. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thủy tinh, thì
A. không bị lệch và không đổi màu. B. chỉ bị lệch mà không đổi màu.
C. vừa bị lệch, vừa bị đổi màu. D. chỉ đổi màu mà không bị lệch.
Câu 27. Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng
năng lượng -0,85 eV sang trạng thái có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng
A. 14,55 eV. B. 12,75 eV. C. 13,6 eV. D. 0,85 eV.
Câu 28. Bc x màu vàng của Natri bước sóng λ = 0,49 μm. Năng lượng của phôtôn tương ng
tính ra eV là
A. 2,7 eV. B. 2,3 eV. C. 2,1 eV. D. 2,5 eV.
Câu 29. Trong 4 loại tia sau: Rơn-ghen (X), hồng ngoại, tử ngoại đơn sắc màu lục; tia tần số
nhỏ nhất là
A. tia hồng ngoại. B. tia Rơn-ghen.
C. tia đơn sắc màu lục. D. tia tử ngoại.
Câu 30. Khi nói v thuyết lượng t ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
B. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
4/4 - Mã đề 101
C. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
D. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng
yên.
Câu 31. Số nơtrôn và prôtôn trong hạt nhân X là 136 và 86. Hạt nhân X có ký hiệu là
A.
86
136 X
. B.
136
86 X
. C.
222
86 X
. D.
.
Câu 32. Quang đin tr hot đng da vào hiện tượng
A. quang - phát quang. B. nhiệt điện.
C. phát xạ cảm ứng. D. quang điện trong.
Câu 33. Quang ph liên tc đưc ng dụng dùng để
A. nhận biết thành phần của các nguyên tố hóa học có trong một mẫu vật.
B. xác định bước sóng của các nguồn sáng.
C. xác định màu sắc của các nguồn sáng.
D. xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, Mặt Trời, các ngôi sao.
Câu 34. Sự phát sáng của vật nào sau đây là sự phát quang?
A. Ngọn đèn cồn. B. Hồ quang điên. C. Bóng đèn ống. D. Tia lửa điện.
Câu 35. Một đám nguyên t hiđrô đang trạng thái bản. Khi chiếu bc x tn s f1 vào đám
nguyên t này thì chúng phát ra tối đa 3 bức x. Khi chiếu bc x tn s f2 vào đám nguyên tử
này thì chúng phát ra tối đa 6 bức x. Biết năng lượng ng vi các trng thái dng ca nguyên t
hiđrô được tính theo biu thc
0
n2
E
En

(E0 là hng s dương, n = 1,2,3,...). Tỉ s
1
2
f
f
A.
27
25
. B.
135
128
. C.
25
27
. D.
128
135
.
Câu 36. Số nuclôn trong hạt nhân
27
13 Al
A. 27. B. 40. C. 14. D. 13.
Câu 37. Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;...
của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K bán kính ro
(bán kính Bo). Qu đạo dừng L có bán kính
A. 9r0. B. 4r0. C. 16r0. D. 25r0.
Câu 38. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng; các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi nguồn
S. Cho khoảng cách hai khe S1, S2 là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe S1, S2 đến màn là
1,6 m và khoảng vân là 1 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A. =0,5 m. B. =5 m. C. =0,05 m. D. =50 m.
Câu 39. Tính cht của tia X (Rơn-ghen) được ng dng trong chp phim y hc là
A. tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. không có khả năng đâm xuyên.
C. làm ion hóa không khí. D. hủy hoại tế bào.
Câu 40. Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A. Khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng quang điện.
C. Giao thoa ánh sáng. D. Phản xạ ánh sáng.
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số báo danh:……………………..
Chữ ký của giám thị 1:……………………….Chữ ký của giám thị 2:…………………………….