
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH
ĐỀ THI HỌC PHẦN
Học kỳ: 3 năm học 2023 - 2024
Hệ đào tạo: Chính quy Bậc học: Đại học
Tên học phần: KỸ NĂNG KHỞI NGHIỆP VÀ LÃNH ĐẠO
Số TC: 02
Bài tập lớn/Tiểu luận
[bài nhóm; nộp quyển, không báo cáo thuyết trình]
A. ĐỀ BÀI (CĐR HP: 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4):
Hãy phát triển một dự án khởi nghiệp kinh doanh theo cách tiếp cận giải quyết một vấn đề liên quan
tới “giáo dục, đào tạo” trên cơ sở phân tích, làm rõ những nội dung sau:
- Bối cảnh (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Nhóm khách hàng được lựa chọn và lý do (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Vấn đề khách hàng đang gặp phải (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Phân tích thị trường, phân tích ngành, phân tích đối thủ cạnh tranh (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2,
4.3, 4.4)
- Đề xuất giá trị (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Mô hình kinh doanh (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Phân tích kinh tế và tài chính (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Kế hoạch Marketing (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
- Đội ngũ và tổ chức (CĐR 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4)
B. YÊU CẦU:
- Làm bài theo form mẫu cho sẵn có trên Canvas;
- Bài làm giống nhau hoặc giống các tài liệu đã có trên internet (vượt quá tỷ lệ 20%) sẽ bị cho
0 điểm;
- Nộp file mềm (định dạng .pdf hoặc MS Word) của bài làm theo form mẫu qua Canvas trước
16h00 ngày 08/08/2024.
- Nộp bản in của bài làm theo form mẫu về Văn phòng Khoa Kinh tế và Kinh doanh tại tầng 8
nhà A9; đóng quyền với bìa có gáy xoắn và lót hai mặt ngoài bằng giấy bóng kính trước
trước 16h00 ngày 08/08/2024 (mỗi nhóm chỉ cử 01-02 đại diện tới nộp và ký tên cho các
thành viên còn lại trong nhóm vào danh sách nộp bài).
Giảng viên ra đề
TS. Ngô Vi Dũng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH
ĐỀ THI HỌC PHẦN
Học kỳ: 3 năm học 2023 - 2024
Hệ đào tạo: Chính quy Bậc học: Đại học
Tên học phần: KỸ NĂNG KHỞI NGHIỆP VÀ LÃNH ĐẠO
Số TC: 02
Bài tập lớn/Tiểu luận
[bài nhóm; nộp quyển, không báo cáo thuyết trình]
ĐÁP ÁN
Tiêu chí đánh giá
Xuất sắc
(8.5 – 10)
Tốt
(7.0 – 8.4)
Khá
(5.5 – 6.9)
Trung bình
(4.0 – 5.4)
Chưa đạt (0 - 3.9)
Trọng số
CĐR HP được
đánh giá
HÌNH THỨC
Trình bày
Đúng từ 85-100% yêu cầu về trình bày: form mẫu, độ dài,
định dạng, trích dẫn.
Đúng từ 70-
84% yêu
cầu về trình
bày..
Đúng từ 55-
69% yêu cầu
về trình bày..
Đúng từ 40-
54% yêu cầu
về trình bày..
Đúng từ 0-39%
yêu cầu về trình
bày…
5%
Cấu trúc
Có từ 85-100% các nội dung được yêu cầu
Có từ 70-
84% các nội
dung được
yêu cầu…
Có từ 55-
69% các nội
dung được
yêu cầu…
Có từ 40-54%
các nội dung
được yêu
cầu…
Có từ 0-39% các
nội dung được yêu
cầu nào…
5%
NỘI DUNG
Bối cảnh và phân
khúc khách hàng cụ
thể
(500-1000 từ mô tả về bối cảnh chung, về nhóm/phân khúc
khách hàng mục tiêu được chọn và lý do lựa chọn
nhóm/phân khúc khách hàng mục tiêu đó).
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Vấn đề/Cơ hội kinh
doanh
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ nói về chân
dung/hồ sơ khách hàng; vấn đề cụ thể gì mà khách hàng
mục tiêu đang gặp phải mà chưa được giải quyết hoặc chưa
được giải quyết tốt bởi các giải pháp hiện có trên thị
trường; có kèm theo hình ảnh, video, số liệu làm minh
chứng; vận dụng công cụ Value Proposition Canvas
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
15%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4

Phân tích thị
trường-ngành-cạnh
tranh
(1000-1500 từ về ước lượng quy mô thị trường, phân tích
ngành, và phân tích đối thủ cạnh tranh để làm rõ hơn tính
hấp dẫn của cơ hội kinh doanh, tính đổi mới sáng tạo và
tính khả thi của đề xuất giá trị; vận dụng được các công cụ
như TAM-SAM-SOM, bảng/ma trận phân tích đối thủ
cạnh tranh, v.v.)
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Đề xuất giá trị
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ nói về các
giải pháp giá trị - sản phẩm hàng hoá hoặc dịch vụ - mà
nhóm khởi nghiệp đề xuất để giúp khách hàng mục tiêu
giải quyết vấn đề hiệu quả hơn, đáp ứng nhu cầu tốt hơn;
thể hiện minh chứng sản phẩm mẫu/prototype bằng hình
thức phù hợp; vận dụng công cụ Value Proposition Canvas
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
15%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Mô hình kinh
doanh
(1500-2000 từ; vận dụng công cụ Mô hình kinh doanh
Canvas – Business Model Canvas – để phân tích làm rõ
tính đổi mới sáng tạo và tính khả thi của cơ hội kinh doanh
ở cấp độ mô hình kinh doanh; trình bày được bảng tóm tắt
gồm 09 thành tố của BMC, đồng thời phân tích và giải
thích được từng thành tố).
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
15%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Phân tích kinh tế-
tài chính
(1000-1500 từ; phân tích các loại chi phí, điểm hoà vốn,
các dự báo tài chính về thu nhập; đính kèm các bảng số
liệu; giải thích được các cơ sở tính toán hoặc ước lượng)
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Kế hoạch
marketing
(1000-1500 từ; kế hoạch marketing liên quan quan tới định
giá, quảng bá, phân phối sản phẩm/dịch vụ; giải thích được
các cơ sở của các phương án được lựa chọn)
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Đội ngũ và tổ chức
(1000-1500 từ; giới thiệu các thành viên, hồ sơ thành viên,
vị trí/vai trò từng thành viên trong dự án hoặc công ty dự
kiến, hình thức pháp lý dự kiến của công ty khởi nghiệp và
lý do lựa chọn hình thức pháp lý đó).
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
5%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Giảng viên ra đề
TS. Ngô Vi Dũng

