SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
n: NGỮ VĂN - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 90 phút, khôngnh thời gian giao đề
I. Đọc- hiểu văn bản: ( 3.0 điểm)
Đọc văn bản sau và thc hiện các câu hỏi:
"Hoành sóc giang sơn kháp kỉ thu,
Tam quân tì h khí thôn ngưu.
Nam nhi vị liễu công danh trái,
Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu.!"
(“Thuật hoài” - Phạm Ngũ Lão)
1. Nêu phương thức biểu đạt chính? (0.5 điểm)
2. Giải nghĩa từ “Tu”? (0,5 điểm)
3. Xác định biện pháp tu thai câu thơ đầu, nêu c dụng biện pháp tu từ y? (1.0
điểm)
4. Thai câu thơ: Nam nhi vị liễu công danh trái,
Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu.
u suy nghĩ của bản thân về trách nhiệm của thế hệ trẻ ngày nay vi đất
nước? (1.0 điểm)
II. Làm văn: (7.0 điểm)
Anh (chị) phân tích quan niệm sống Nhàn trong bài thơ Nhàn của
Nguyễn Bỉnh Khiêm. Qua đó, anh (chị) suy nghĩ như thế nào vli sng nhàn
của mt sthanh thiếu niên trong xã hi ngày nay.
---Hết---
đ
ề: 0
1
ĐÁP ÁN ĐỀ KIM TRA CUỐI KỲ IM HỌC 2020-2021
Môn: NGỮ VĂN - Lớp: 10
đề: 01
Câu 1
(3.0 đ)
Đọc đoạn văn sau và thực hiện các yêu cu từ câu 1 đến câu 3.
"Hoành sóc giang sơn kháp kỉ thu,
Tam quân tì hổ khí thôn ngưu.
Nam nhi vị liễu công danh trái,
Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu.!"
Phương thức biu đạt: biu cảm.
Giải nghĩa “Tu”: thẹn thùng (thái độ khiêm tn của tác giả)
0,5
0.5
- Biện pháp tu từ: so sánh, phóng đại
- Tác dụng nghthut: Nhn mạnh sức mạnh và khí thế con người,
thi đi nhà Trần. (Hào khí Đông A)
0.5
0.5
1
2
3
4
Viết đon văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) trình bày trách nhim thế htrẻ:
- Đảm bo hình thức đoạn văn.
- Trin khai hoàn chỉnh luận điểm: Sng trách nhiệm và hi
sinh vì nghĩa lớn; khát vọng cống hiến cho đất nước.
0.5
0.5
Anh (chị) phân tích quan niệm sống Nhàn trong bài thơ
Nhàncủa Nguyễn Bỉnh Khiêm. Qua đó, anh (chị) suy ngnhư
th
ế o vli sng nhàn của mt sthanh thiếu niên trong hi
ngà
y nay.
a) Đảm bo cấu trúc bài ngh luận 0,5
b) Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: quan điểm sng nhàn và liên
hthc tế.
0,5
c) Triển khai vấn đề nghị luận thành các lun điểm:
+ V đẹp cuộc sống :
Cuộc sống thuần hậu dân dã
Cuộc sống đạm bạc mà thanh cao
+ Vẻ đẹp nhân cách : Thái độ sống đúng đắn, tránh xa trn thị phi,
xa vòng danh li đ givng nhân cách.
+ Vđp trí tu : Mượn điển tích xưa đlàm nổi bật ý nghĩa coi
thường phú quý, li danh.
Quan nim sng nhàn sng bình dị, hòa hp vi thiên nhiên,
gict cách thanh cao, vưt lên trên vòng danh li.
1.0
1.0
1.0
0.5
d) Liên hthc tế 2.0
Câu 2
(7.0 đ)
e) Chính t, dùng từ, đặt câu 0.5