1
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HI DƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THC
K THI CHN HC SINH GII
LỚP 12 THPT CẤP TNH NĂM HC 2023 - 2024
Môn thi: VT LÍ
Ngày thi: 25/10/2023
(Thi gian làm bài: 180 phút, không tính thi gian phát đề)
(Đề thi gm 06 câu,02 trang)
Câu 1 (2,0 đim): Trên mt mt bàn nhn nằm ngang đặt hai con
lắc xo A B theo phương vuông góc với nhau tại đim c định
I (hình 1). Con lc A gm lò xo có chiều dài tự nhiên l01 = 30 cm,
độ cng
1
100( )
N
km
=
gn vi vt nng m1 = 100 g. Con lc B gm
xo chiều dài tự nhiên l02 = 25 cm, độ cng
2
50( )
N
km
=
gn
vi vt nng m2 = 200 g. Ban đầu cả hai vt nm cân bng. Chn
các trc ta đ O1x1, O2x2 trùng vi các trc ca lò xo, gc ta đ
ti v trí cân bng ca các vt, chiều dương như hình vẽ. Ly π2 =10.
1. Ti thi đim t = 0, đưa c hai vt ra khi cân bng của đến v trí mà các lò xo b dãn mt
đoạn 6 cm rồi buông nhẹ để các vật dao động điều hòa. Viết phương trình dao động ca mi vt.
2. Tính khong cách gia hai vt m1 và m2 ti thi đim
1(s).
30
t=
3. Tìm thi đim đu tiên lc tác dng lên đim c định I đt giá tr nh nht. Tính giá tr nh nht đó.
Câu 2 (2,0 đim): Mt si dây mnh, nh, không dãn chiều dài l = 2m đầu trên cố định, đầu dưới
treo qu nng to thành con lc đơn. Kích thích cho con lc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2 ; π2 =10.
1. Tính chu kỳ dao động ca con lc.
2. Nếu cắt sợi dây l trên thành hai đoạn có chiều dài l1l2 ri gn các qu nặng để to thành hai
con lắc đơn. Ban đầu cả hai con lc đều ở cân bằng, người ta đồng thi truyn cho hai vt các vn tc
đầu theo phương ngang để c hai con lc dao động điều hòa trong cùng mặt phng thẳng đứng. Khi con
lc chiều dài l1 góc lệch cc đi ln th ba thì con lắc chiều
dài l2 có góc lệch cực đại ln th hai. Tính l1l2.
3. Nếu ct si dây l trên thành hai đon có chiu i l3 l4 (l3
< l4 ) ri gn các qu nng đ to thành hai con lc đơn. Kích thích
cho hai con lc dao đng điu hòa. Đ th biu din s ph thuc
ca li đ góc ca hai con lc theo thi gian như hình v (hình 2).
Tính tc đ ca con lc chiu dài l4 ti thi đim t = 0,6s.
Câu 3 (1,5 điểm): Mt thấu kính hội t có tiêu c f = 30cm. Mt
điểm sáng S ban đầu nằm trên trc chính cách thấu kính 60cm.
1. Hãy xác định v trí và tính cht ca nh cho bi thấu kính.
2. Gi thấu kính cố định. Ti thời điểm t = 0, cho S di chuyển thẳng đều về phía thấu kính theo
phương hợp vi trc chính một góc α = 600 vi vn tc v = 5 cm/s.
a. Tính độ dịch chuyển ca ảnh sau thời gian 4s k t lúc S bắt đầu di chuyển.
b. Tính vn tc ca nh ti thời điểm t = 2s.
Câu 4 (2,0 điểm):
1. Hai thanh ray làm bng kim loi ab, cd giống nhau có điện tr không đáng kể đặt trên mt phng
nm ngang. Hai thanh kim loi giống nhau MN và PQ có cùng đin tr r = 0,2 Ω, cùng khi ng
m = 200g, dài l = 30cm đặt trên hai thanh ray, vuông góc vi thanh ray luôn tiếp xúc vi hai thanh
ray. Thanh MN nm trong vùng t trường đều
1
B
(
10,8BT=
) hướng thẳng đứng xuống dưới. Thanh
2
PQ nm trong vùng t trường đều
2
B
(
2
0, 2BT=
) hướng thng
đứng xuống dưới. Biết R = 0,8 Ω; h s ma sát ma sát ca hai thanh
kim loại MN và PQ với hai thanh ray đều là μ = 0,1. Đồng thi tác
dụng lên thanh MN lực không đổi
1
F
, tác dụng lên thanh PQ lực
không đổi
đều theo phương song song với hai thanh ray như hình
v (hình 3). Khi ổn định, thanh MN đạt vn tc
1
4(m/ s)v=
,
thanh PQ đạt vn tc
2
2(m/ s)v=
. Ly g = 10 m/s2. Tính:
a. Cường độ dòng điện trong mch.
b. Độ ln lc F1 và F2.
2. Một khung dây dẫn kín hình vuông có điện tr không đáng
k được đt trên mt phng nhn nm ngang (mặt khung tiếp xúc
vi mt ngang). Khung dây có khối ng m, chiều dài cạnh là a,
độ t cm của khung là L. Hệ nm trong mt t tờng không đều,
đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ ln cm ng
t thay đổi theo quy luật B = B0(1 + kx) vi B0 và k là các hng s
dương (hình 4). Lúc đầu khung dây nằm yên và trong khung
không dòng điện. Ti t = 0, truyền cho khung vận tc đu
0
v
hướng dọc theo trc Ox đ khung chuyển
động theo phương trục Ox. Gi thiết khung dây không bị biến dạng. Tìm thời gian ngn nht k t lúc
khung bắt đầu chuyển động đến khi khung có vận tc tc thi bằng không.
Câu 5 (1,5 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ (hình 5)
Nguồn điện (ξ1) có sut điện động ξ1 = 20V và điện tr
trong
12( )r=
. Nguồn điện (ξ2) có suất điện đng ξ2
điện tr trong không đáng kể. Nguồn điện (ξ) có suất điện
động ξ = 6V và đin tr trong không đáng kể. Đin tr R0
= 4 Ω, R là mt biến tr, t điện điện dung C = 1 μF.
B qua điện tr các dây nối và khóa K.
1. Khi ξ2 = 10 V, R = 2 Ω và đóng khóa K ở v trí cht (1).
a. Tính cường độ dòng điện qua các nguồn (ξ1), (ξ2) và qua điện tr R0.
b. Tính điện tích ca t điện.
c. Chuyển khóa K t cht (1) sang cht (2), tính nhit lưng ta ra trên nguồn (ξ) khi điện tích
trên t đã ổn đnh.
2. Tìm giá tr ca ξ2 đ khi thay đi giá tr ca biến tr R thì ng đ dòng đin qua R0 không thay đi.
Câu 6 (1,0 điểm): Một bóng đèn dây tóc bng Vonfram. Gi thiết nếu đèn sáng thì toàn b công suất
điện ca đèn truyền ra môi trường xung quanh bằng dẫn nhit. Cho biết công suất dn nhit được xác
định bi công thức: Pn =k(t - tp), trong đó k hệ s truyn nhit (coi như không đổi), tp là nhit đ phòng
thí nghim; t là nhiệt độ khi đèn sáng.
Bng vic s dụng tt c các dng c thí nghiệm sau:
- 01 bóng đèn dây tóc bằng Vonfram có ghi các thông số là 12V-50W.
- 01 ampe kế có điện tr không đáng kể; 01 vôn kế có điện tr vô cùng lớn.
- 01 b nguồn mt chiều 12V; 01 biến tr; 01 khóa K và các dây ni có điện tr không đáng kể.
1. Trình bày cơ sở lý thuyết để xác định điện tr của đèn ở nhiệt độ phòng thí nghim.
2. V sơ đ mạch điện và nêu tiến trình thí nghiệm để xác định điện tr của đèn ở nhiệt độ phòng.
---HẾT---
Thí sinh không được s dng tài liu, cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh: ................................................................. S báo danh: .........................................
Cán b coi thi s 1: ................................................. Cán b coi thi s 2: ..............................................
3
NG DN CHẤM K THI CHN HC SINH GII
LP 12 THPT CP TNH NĂM HC 2023 - 2024
Môn thi: VT LÍ
Câu
Ý
Nội dung
Biu đim
1
1
- Con lắc A:
+
1
1
1
10 (rad/ s).
k
m
ωπ
= =
+ Theo bài A1 = 6 cm.
+ Ti t = 0 x01 = A1 ϕ1 = 0 rad.
Phương trình dao động ca A:
1
6.cos(10 )(cm).xt
π
=
- Con lắc B:
+
2
2
2
5 (rad/ s).
k
m
ωπ
= =
+ Theo bài A2 = 6 cm.
+ Ti t = 0 x02 = A2 ϕ2 = 0 rad.
Phương trình dao động ca A:
16.cos(5 )(cm).xt
π
=
0,25
0,25
2
Ti thời điểm
1(s)
30
t=
+
1
1
6.cos(10 . ) 3(cm).
30
x
π
= =
+
2
1
6.cos(5 . ) 3 3(cm).
30
x
π
= =
IA = l01 + x1 = 33 cm
IB = l02 + x2 = 30,196 cm
+ Khong cách gia hai vt:
22 2 2
33 30,196 44,73( )AB IA IB cm= += + =
0,25
0,25
3
+ Lc đàn hồi tác dụng lên vật m
1
:
1 11
. 6.cos(10 )(N)F kx t
π
=−=
Lực đàn hồi do con lắc A tác dụng lên I:
1
6.cos(10 )(N)
A
FF t
π
=−=
+ Lc đàn hồi tác dụng lên vật m2:
2 22
. 3.cos(5 )(N)F kx t
π
=−=
Lực đàn hồi do con lắc A tác dụng lên I:
2
3.cos(5 )(N)
B
FF t
π
=−=
+ Lực tổng hợp lên I:
22
AB
F FF= +
22 2
36.cos (10 ) 9.cos (5 )F tt
ππ
= +
[ ]
22 1
36.cos (10 ) 9. 1 cos(10 )
2
Ft t
ππ
= ++
22
36.cos (10 ) 4,5.cos(10 ) 4,5F tt
ππ
=++
Ta có
2
min
()F
khi
min
4,5 1
cos(10 ) 0,052(s)
72 16
tt
π
= =−→ =
Vy
2
min
1 1 3 31
36.( ) 4,5.( ) 4,5 2,088(N)
16 16 8
F= + −+=
0,25
0,25
0,25
0,25
4
2
1
Chu kỳ:
2 . 2 2 2,83(s).
l
Tg
π
= = =
0,5
2
Ta có
12
2(m).ll l+==
(1)
+ Theo bài:
12
12 1 2
53 53 5 3
44
TT
t TT l l= = →= =
12
25 9ll=
(2)
T (1) và (2)
12
9 25
( ) 0,53(m); ( ) 1, 47(m)
17 17
lm l m=≈=
0,25
0,25
3
+ Vì l
4
> l
3
T
4
> T
3
đường (2) là con lc l
4
đường (1) là con lc
l3
+ Đặt
4 3 43 3 4
..l xl T T x x
ωω
= →= =
Phương trình:
3
33
22
0,16.cos( ) 0,16.sin( )
2
tt
TT
ππ π
α
= −=
(rad)
40 0
43
22
.cos( ) .sin( )
2
tt
TTx
ππ π
αα α
= −=
(rad)
+ Ti thời điểm
33
40 0
3
2
0,08 .sin( . ) .sin( ) 0,08
44
2
TT
tTx x
ππ
αα α
=→= = =
(1)
+ Ti thời điểm
33
40 0
3
33
0,16 2 3
.sin( . ) .sin( ) 0,08 2
88
24
TT
tTx x
ππ
αα α
= →= = =
(2)
Ly (2) chia (1)
3
sin( )
429
sin( )
2
xx
x
π
π
= →=
+ T (1)
00
.sin( ) 0,08 0,16(rad)
29
π
αα
= →=
Mt khác x = 9
43
9ll→=
34 3 4
2 0, 2(m); 1,8(m)ll l l+=→= =
4 44
52
. 0, 288.cos( )(m)
32
sl t
π
α
= =
Vn tc con lc l4 ti thời điểm t = 0,6s là
4
52 52
0, 288. .sin( .0, 6 ) 0,106(m/ s).
332
v
π
= −=
0,25
0,25
0,25
0,25
3
1
+ Ta có
/. 60.30 60( ) 0
60 30
df
d cm
df
= = = >
−−
Vy nh tht, cách thấu kính 60cm
0,5
2a
5
+ Sau thời gian t = 4s: SS
1
= v.t = 20 cm
d1 = d SS1.cosα = 60 – 20.cos60 = 50 (cm)
+ Ta có
/1
1
1
.50.30 75( )
50 30
df
d cm
df
= = =
−−
Độ dịch chuyển ca ảnh theo phương trục chính
/ / //
1
15( )HS d d d cm=∆= =
+ Độ dịch chuyển ca nh là:
/
//
1
30( )
cos
d
S S cm
α
= =
0,25
0,25
2b
+ Sau thời gian t: SS1 = v.t
d1 = d SS1.cosα = 60 – 2,5t
+ Ta có
/1
1
1
.(60 2,5 ).30
30 2, 5
df t
ddf t
= =
−−
Độ dịch chuyển ca ảnh theo phương trục chính
/ / //
1
(60 2,5 ).30 75
60
30 2, 5 30 2, 5
tt
HS d d d tt
=∆= = =
−−
+ Độ dịch chuyển ca nh là:
/
//
1
150. ()
cos 30 2, 5
dt
S S cm
t
α
= =
Vn tc ca nh
//
/ // /
1
12
150 4500
( )( )
30 2, 5 (30 2, 5 )
at
SS t
v SS
t tt
= = = =
−−
+ Ti thời điểm t = 2s va =7,2 (cm/s)
0,25
0,25
4
1a
+ Khi MN chuyển động sang trái trên MN xuất hiện suất điện động
cm ứng có độ ln
1 11
..B lv
ξ
=
= 0,96 (V) và cực dương nối N
+ Khi PQ chuyển động sang phi trên PQ xut hiện suất điện động
cm ứng có độ ln
2 22
..B lv
ξ
=
= 0,12 (V) và cực dương nối P
+ ξ1 mc ni tiếp ξ2 khi hai thanh chuyển động ổn định thì dòng
điện trong mch chạy ngược chiều kim đồng h và có độ ln
12 0,96 012 0,54(A)
22 2
IrR
ξξ
++
= = =
+
0,25
0,25
1b
+ Lc t tác dng lên MN hưng sang phi:
11
.I. 0,1296( )
t
F Bl N= =
+ Lc t tác dng lên PQ hưng sang trái:
22
.I. 0, 0324( )
t
F Bl N= =
+ Khi thanh MN đạt vn tc ổn định:
11
0,3296(N)
t
F F mg
µ
=+=
+ Khi thanh PQ đạt vn tc ổn định:
0,25
0,25