BM-006
Trang 1 / 7
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V:
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 1, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Các vấn đề đương đại trong Qun tr khách sn
Mã hc phn:
DDL0990
S tín ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
231_DDL0990
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
14
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
Nhom SV_Ten thuong hieu khach san
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi/đ bài:
DDL0990_ Các vn đề đương đại trong QTKS_231_DDL0990_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 7
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
Ký hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu hi thi s
Đim s
tối đa
Ly d liệu đo
ng mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Tng hp được nhng khái nim v các vấn đề
đương đại ca ngành QTKS nhằm giúp KS đạt
được nhng thành công trong kinh doanh.
Tiu lun
5%
Đề bài
0.5/ 10
PI 2.6 (R)
PI 3.6 (R)
CLO2
Thiết kế được nhng gói dch v mi, phù hp
vi nhu cầu đương đại ca khách hàng nhm gia
tăng giá trị thương hiệu cho KS cũng như tạo ra
tri nghim tt nht cho khách hàng.
Tiu lun
5%
Đề bài
0.5 / 10
PI 2.6 (R)
PI 3.6 (R)
CLO3
Thiết lp được k năng làm việc nhóm, tư duy
phân tích, gii quyết các vấn đề liên quan đến các
vấn đề đương đại ca ngành QTKS.
Tiu lun
30%
Đề bài
3/ 10
PI 7.2 (M)
PI 8.4 (R)
CLO4
Thành tho trong vic x lý các câu hi liên quan
đến các vấn đề đương đại ca ngành QTKS nhm
nâng cao s hiu biết ca bn thân v ngành cũng
như trình bày với các bên có liên quan như khách
hàng, doanh nghiệp…
Tiu lun
50%
Đề bài
5/ 10
PI 7.2 (M)
PI 8.4 (R)
CLO5
Nhìn nhn giá tr ca vic am hiu các vấn đề
đương đại ca ngành QTKS nhm tiếp tc phn
đấu, trau di, hc tp suốt đời để nâng cao v thế
ca bn thân.
Tiu lun
10%
Đề bài
1/ 10
PI 9.4 (R)
BM-006
Trang 3 / 7
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đ
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạ t PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
PHÂN TÍCH MT TRONG NHNG VẤN ĐỀ ĐƯƠNG ĐẠI TRONG NGÀNH QTKS
QUA MỘT THƯƠNG HIỆU KHÁCH SN TIÊU BIU.
2. ng dn th thức trình bày đ bài
A. Dựa vào kiến thức đã học về các vấn đề đương đại trong QTKS, sinh viên được yêu
cầu phân tích một vấn đề đương đại trong ngành theo một thương hiệu khách sạn mà
mà giảng viên chỉ định.
B. Quy đnh v b cc bài làm
- Thông tin chung gồm: Tên trường; Khoa; Logo trường; Tên môn hc; Tên ging
viên hướng dn; Lp hc phn; Tên nhóm hc tp.
- Danh sách sinh viên tham gia làm tiu lun
- Mc lc t động
- Li gii thiu
- Ni dung chính
- Kết lun
- Tài liu tham kho
- Ph lc (danh mc bng biu, hình nh, bảng đánh giá cá nhân…)
C. Các lưu ý và quy định khác
BM-006
Trang 4 / 7
Về trình bày bài tiểu luận
- Giãn dòng 1.5, c ch 13, font Times New Roman, căn lề trái 3cm, l phi 2cm,
hàng đầu tiên của 1 đoạn văn, lùi vào 1 cm.
- S dng mc lc t động (bt buc)
- Tng s trang t 25 đến 30 trang (không tính bìa, bng, ph lc), ni dung
đọng trong 7000 8000 t.
- Các hình nh, bng biu phải được đánh số th t chú thích, tng hp li
trong phn Ph lc
Quy đnh quyn tác gi:
- Có trích dn trong bài và trình bày Tài liu tham kho theo chun APA 7th.
- Bài sao chép nguyên văn hoặc 20% tr lên: Không (0) đim.
Quy đnh làm vic theo nhóm
- Chia nhóm, mỗi nhóm tối đa 9 thành viên. Thông tin thành viên được thể hiện
rõ trên một (01) trang (MSSV, lớp, nhóm trưởng, nội dung được phân công).
- Đánh giá cá nhân được thể hiện chi tiết ở Phụ lục theo hướng dẫn.
3. Rubric và thang đim
BM-006
Trang 5 / 7
Tiêu
chí
Trng
s %
Tt
T 8 10đ
Khá
T 6 ới 8đ
Trung bình
T 4 ới 6đ
Yếu
i 4đ
Cu
trúc
20%
Xác định ràng mc tiêu
nghiên cu, vấn đề nghiên cu.
Các đề mục được t chc rt
hp lý. Có s liên kết cht ch
gia các chương.
Xác định được mc tiêu
nghiên cu, vấn đề nghiên
cứu. Các đề mục được t
chc hp lý. Có s liên kết
gia các chương.
Chưa xác định mc tiêu
nghiên cu, vấn đề nghiên
cứu. Các đề mục được t
chức chưa hợp lý. Thiếu s
liên kết giữa các chương.
Xác định không đúng mục
tiêu nghiên cu, vn đề
nghiên cứu. Các đề mc được
t chc không hp lý. Không
s liên kết gia các
chương.
Ni
dung
50%
Nhng vấn đề chính cn
nghiên cu, mc tiêu nghiên
cu, ni dung phù hp vi
tên đề tài. Phân tích chi tiết, và
tp trung gii quyết được các
vấn đề nghiên cu. Các phân
tích nhận định có cơ sở.
Nhng vấn đề chính cn
nghiên cu, mc tiêu nghiên
cu, và ni dung phù hp vi
tên đề tài, nhưng phân tích sơ
sài, chưa chi tiết, và chưa tập
trung gii quyết toàn b được
các vấn đề nghiên cu. Mt
s phân tích, nhận định thiếu
cơ sở.
Nhng vấn đề chính cn
nghiên cu, mc tiêu nghiên
cu, nội dung chưa phù
hợp hoàn toàn vào tên đ tài.
Các phân tích còn lan man,
chưa chi tiết. nhiu phân
tích nhận định không
s.
Nhng vấn đề chính cn
nghiên cu, mc tiêu nghiên
cu, ni dung không phù
hp với tên đề tài. Các phân
tích còn lan man, chưa chi
tiết. Tt c các phân tích nhn
định không có cơ sở. Nhiu ý
phân tích thiếu mch lc, mâu
thun nhau.
Trích
dn và
tài liu
tham
kho
10%
Tài liu tham kho rt phong
phú. trích dẫn đầy đ các lý
thuyết (khái niệm) được nêu ra
trong đề tài. Các bng biu
được đặt tên, đánh số đầy đủ,
được ghi nguồn đầy đủ (tr
nhng bng biu do c gi t
phân tích, tính toán)
Tài liu tham kho khá phong
phú. mt s thuyết
(khái niệm) chưa đưc trích
dn. mt s bng biu
chưa được đặt tên, đánh số
ghi nguồn đầy đủ.
Tài liu tham kho không
phong phú. Không trích
dn các lý thuyết (khái nim)
được nêu ra trong đề tài.
nhiu bng biểu chưa được
đặt tên, đánh số ghi ngun.
rt ít tài liu tham kho.
Không trích dn các
thuyết (khái niệm) được nêu
ra trong đề tài. rt nhiu
bng biểu chưa được đt tên,
đánh số và ghi ngun.