BM-006
Trang 1 / 6
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 1, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Qun tr khách sn
Mã hc phn:
DDL0481
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
231_DDL0481_01
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
14
ngàt
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
Mã SV_Ho va ten SV_DDL0481_Cuoi ky
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi/đ bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 6
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung
CLO
Hình thc
đánh giá
Trng s
CLO
trong
thành
phn
đánh giá
(%)
Câu hi
thi s
Đim s
ti đa
Ly d liu đo
ng mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Hiểu được
cách vn
hành và quy
trình làm vic
ca các b
phn trong
Khách sn
Báo cáo
25%
Chương
1
Xác định môi
trường qun lý,
chi phí, li ích,
rủi ro, cơ hội
và xu hướng
bên trong và
bên ngoài tác
động đến chiến
c kinh
doanh và vic
đạt được mc
tiêu phát trin
bn vng ca
doanh nghip
lưu trú và kinh
doanh ăn uống
- Mc M
CLO2
Sáng to các
gii pháp
nhm qun lý
con người,
đảm bo
doanh thu và
nâng cao cht
ng dch v
trong Khách
sn
Báo cáo
25%
Chương
2,3
PI 3.5: Xác
định vai trò ca
qun lý cht
ng dch v
trong doanh
nghip khách
sn Mc M
CLO4
Phân tích
doanh thu, tài
chính và hiu
qu kinh
doanh khách
sn
Báo cáo
35% -
45%
Chương
4
4đ
PI 3.1: Xác
định môi
trường qun lý,
chi phí, li ích,
rủi ro, cơ hội
và xu hướng
bên trong và
bên ngoài tác
BM-006
Trang 3 / 6
động đến chiến
c kinh
doanh và vic
đạt được mc
tiêu phát trin
bn vng ca
doanh nghip
lưu trú và kinh
doanh ăn uống
- Mc M
Chú thích các ct:
(1) Ch lit kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay gia
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ ngưi học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
Lp kế hoch vn hành doanh nghiệp lưu trú bao gm các ni dung sau:
- Digital Marketing
- Thiết kế tri nghim khách hàng
- Báo cáo tài chính
2. Hướng dn th thức trình bày đề bài
Li cảm ơn
Li m đầu
Chương 1: Tổng quan doanh nghip (1đ)
1.1. Gii thiu. (0,25)
BM-006
Trang 4 / 6
1.2. Phân tích cnh tranh (0,5)
1.3. Cơ cấu nhân s (0,25)
Chương 2: Kế hoch Digital marketing (2,5đ)
2.1. Đối tượng khách hàng mc tiêu (0,5đ)
2.2. Phân tích hành trành khách hàng (Buyer Journey) (1đ)
2.3. Xây dng Content Marketing (Content Matrix) (1đ)
Chương 3: Thiết kế tri nghim khách hàng (2đ)
3.1. Xây dng bn v thiết kế dch v (Service Blueprint) và xác định các Touchpoints
(1đ)
3.2. Kế hoch kim soát các Touchpoints (1đ)
Chuong 4: Mô phng báo cáo tài chính (4đ)
4.1. Gii thiu vc ni dung ca báo cáo tài chính (1đ)
4.2. Báo cáo kết qu hot đng kinh doanh (kèm gii thích) (1đ)
4.3. Bảng cân đối kế toán (kèm gii thích) (1đ)
4.4. Báo cáo lưu chuyển tin t (kèm gii thích) (1đ)
Kết lun
Tài liu tham khảo (0,5đ)
Ph lc
3. Rubric và thang đim
Tiêu chí
Trng
s %
Tt
T 8 10đ
Khá
T 6 ới 8đ
Trung bình
T 4 ới 6đ
Yếu
Dưới
Cu trúc
20%
Xác định
ràng mc tiêu
nghiên cu, vn
đề nghiên cu.
Các đề mc
được t chc rt
hp lý. s
liên kết cht ch
gia các
chương.
Xác định được
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chc hp lý. Có
s liên kết gia
các chương.
Chưa xác định
mc tiêu
nghiên cu, vn
đề nghiên cu.
Các đề mc
được t chc
chưa hợp lý.
Thiếu s liên
kết gia các
chương.
Xác đnh không
đúng mục tiêu
nghiên cu, vn
đề nghiên cu.
Các đề mc
được t chc
không hp lý.
Không s
liên kết gia các
chương.
Ni dung
50%
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu nghiên
cu, ni
dung phù hp
với tên đề tài.
Phân tích chi
tiết, tp trung
gii quyết được
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu nghiên
cu, ni
dung phù hp
với tên đề tài,
nhưng phân tích
sài, chưa chi
tiết, và chưa tập
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu nghiên
cu, ni
dung chưa phù
hp hoàn toàn
vào tên đ tài.
Các phân tích
còn lan man,
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu nghiên
cu, ni
dung không phù
hp với tên đề
tài. Các phân
tích còn lan
man, chưa chi
BM-006
Trang 5 / 6
các vấn đề
nghiên cu.
Các phân tích
nhận định có cơ
s.
trung gii quyết
toàn b được
các vấn đề
nghiên cu.
Mt s phân
tích, nhận định
thiếu cơ sở.
chưa chi tiết.
nhiu phân
tích nhận định
không có cơ sở.
tiết. Tt c các
phân tích nhn
định không
sở. Nhiu ý
phân tích thiếu
mch lc, mâu
thun nhau.
Trích dn
và tài liu
tham kho
20%
Tài liu tham
kho rt phong
phú. trích
dẫn đầy đủ các
thuyết (khái
niệm) được nêu
ra trong đề tài.
Các bng biu
được đặt tên,
đánh số đầy đủ,
được ghi ngun
đầy đ (tr
nhng bng
biu do tác gi
t phân tích,
tính toán)
Tài liu tham
kho khá phong
phú. mt s
thuyết (khái
niệm) chưa
được trích dn.
mt s bng
biểu chưa được
đặt tên, đánh số
ghi ngun
đầy đủ.
Tài liu tham
kho không
phong phú.
Không trích
dn các
thuyết (khái
niệm) được nêu
ra trong đ tài.
nhiu bng
biểu chưa được
đặt tên, đánh số
và ghi ngun.
rt ít i liu
tham kho.
Không trích
dn các
thuyết (khái
niệm) được nêu
ra trong đ tài.
rt nhiu
bng biểu chưa
được đặt tên,
đánh số ghi
ngun.
Câu văn
và t ng
10%
Trin khai c ý
ràng, lin
mch. S dng
các t ng phù
hp vi hoàn
cnh. Câu văn
mch lc,
không li
chính t.
Trin khai các ý
thiếu ràng.
mt s li
trong s dng
t ng (chưa
phù hp vi
hoàn cnh).
Câu văn thiếu
mch lc,
mt s li chính
t.
Trin khai các ý
thiếu ràng
ln xn. Nhiu
li trong s
dng t ng
(chưa phù hợp
vi hoàn cnh).
Câu văn thiếu
mch lc, nhiu
li chính t.
Trin khai các ý
thiếu ràng,
mâu thun nhau
ln xn. Rt
nhiu li trong
s dng t ng
(chưa phù hợp
vi hoàn cnh).
Câu văn thiếu
mch lc, rt
nhiu li chính
t.