BM-006
Trang 1 / 6
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Các vấn đề đương đại trong Qun tr khách sn
Mã hc phn:
DDL0990
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
232_ DDL0990_01
Hình thc thi: Tiu lun
14
ngày
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
232_DUONGDAI_TENNHOM_TIEULUAN
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đề thi/đề bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s đin thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 6
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
tối đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Tng hợp được
nhng khái nim
v các vấn đề
đương đại ca
ngành khách sn
nhm giúp khách
sạn đạt được
nhng thành công
trong kinh doanh.
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu 1
2 điểm
PI 3.3
CLO2
Thiết kế được
nhng chiến lược
kinh doanh phù
hp với xu hướng
mi ca ngành
khách sn nhm
gia tăng giá trị
thương hiệu cho
khách sạn cũng
như tạo ra tri
nghim tt nht
cho khách hàng.
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu
2
2 điểm
PI 3.3
CLO3
Thiết lập được k
năng làm việc
nhóm, tư duy
phân tích, gii
quyết các vấn đề
liên quan đến các
vấn đề đương đại
ca ngành khách
sn.
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu
5
2 điểm
PI 7.2
CLO4
Thành tho trong
vic x lý các câu
hỏi liên quan đến
Tiu lun
nhóm
không
20%
Câu
4
2 điểm
PI 8.4
BM-006
Trang 3 / 6
các vấn đề đương
đại ca ngành
khách sn nhm
nâng cao s hiu
biết ca bn thân
v ngành cũng
như trình bày với
các bên có liên
quan như khách
hàng, doanh
nghiệp…
thuyết
trình
CLO5
Nhìn nhn giá tr
ca vic am hiu
các vấn đề đương
đại ca ngành
khách sn nhm
tiếp tc phấn đấu,
trau di, hc tp
suốt đời để nâng
cao v thế ca bn
thân
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu 3
2 điểm
PI 9.2
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô
t trong đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng
bài thi kết thúc hc phần để đánh giá (có một s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra
gia kỳ, đánh giá qua dự án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình
khác ch không b trí đánh giá bằng bài thi kết thúc hc phần). Trưng hp mt s CLO va
được b trí đánh giá quá trình hay gia k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì
vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp,
thc hành trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi
ni dung ca CLO và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do ging
viên ra đề thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca tng CLO.
Đây là sở để phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các
CLO tương ứng, bảo đảm CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn.
Cột (4) dùng để h tr cho ct (6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng
để kiểm tra ngưi học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
BM-006
Trang 4 / 6
(7) Trong trường hợp đây học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng
tương ng trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê
hiệu PLO/PI liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần
t rõ CLO tương ng ca hc phn này s đưc s dng làm d liệu để đo ờng đánh
giá các PLO/PI. Trường hp hc phn không có CLO nào phc v vic đo lường đánh giá
mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
Câu 1: Gii thiu (2 đim)
1.1 Gii thiu v khách sn/resort (0.5 điểm)
1.2 Gii thiu v 4 xu hướng đương đại ca ngành khách sn (0.5 điểm)
1.3 Ch ra 2 xu hướng đương đại s áp dng cho khách sn/resort (0.5 điểm)
1.4 Ch ra 2 xu hướng đương đại s không áp dng cho khách sn/resort (0.5 điểm)
Câu 2: Xu hướng đương đại được la chn th nht (2 đim)
2.1 Tng quan v xu hướng đương đại th nht (0.5 điểm)
2.2 Lý do la chn xu hướng này và khó khăn khi triển khai (0.5 điểm)
2.3 Các bin pháp trin khai xu hướng này (0.5 điểm)
2.4 Kết qu d kiến đạt được (0.5 điểm)
Câu 3: Xu hướng đương đại được la chn th hai (2 đim)
3.1 Tng quan v xu hướng đương đại th hai (0.5 điểm)
3.2 Lý do la chọn xu hướng này và khó khăn khi triển khai (0.5 điểm)
3.3 Các bin pháp trin khai xu hướng này (0.5 điểm)
3.4 Kết qu d kiến đạt được (0.5 điểm)
Câu 4: Kết lun (2 đim)
4.1 Tng quát li báo cáo (0.5 điểm)
4.2 Nhn mnh li tm quan trng của 2 xu hướng đương đại đã chọn (0.5 điểm)
4.3 Các li ích khi triển khai 2 xu hướng đương đại đã chọn đối vi khách sn/resort (0.5
điểm)
4.4 Lý do không s không áp dụng 2 xu hướng đương đại còn lại đối vi khách sn/resort
(0.5 điểm)
Câu 5: Trình bày & tài liu tham kho (2 đim)
5.1 Viết bài đúng cấu trúc ca báo cáo (0.5 điểm)
5.2 Đảm bo chính t chính xác, font ch, size ch thng nht (0.5 điểm)
5.3 Trích dn t hơn 10 nguồn tài liệu đáng tin cy (0.5 điểm)
5.4 Trình bày trích dẫn đúng chuẩn APA 6 (0.5 điểm)
2. Hướng dn th thức trình bày đề bài
Báo cáo tiu lun:
- Trang bìa
- Mc lc
- Danh mc hình nh
BM-006
Trang 5 / 6
- Danh mc bng biu
- Ni dung bài
- Tài liu tham kho
3. Rubric và thang điểm
Tiêu chí
Trng s %
Tt
T 8 10đ
Khá
T 6 i
Trung bình
T 4 i
Yếu
ới 4đ
Ni dung
70%
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
phù hp vi
tên đề tài.
Phân tích chi
tiết, và tp
trung gii
quyết được
các vấn đề
nghiên cu.
Các phân
tích nhn
định có cơ
s.
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
phù hp vi
tên đề tài,
nhưng phân
tích sơ sài,
chưa chi tiết,
và chưa tập
trung gii
quyết toàn
b được các
vấn đề
nghiên cu.
Mt s phân
tích, nhn
định thiếu cơ
s.
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
chưa phù
hp hoàn
toàn vào tên
đề tài. Các
phân tích
còn lan man,
chưa chi tiết.
Có nhiu
phân tích
nhận định
không có cơ
s.
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
không phù
hp vi tên
đề tài. Các
phân tích
còn lan man,
chưa chi tiết.
Tt c các
phân tích
nhận định
không có cơ
s. Nhiu ý
phân tích
thiếu mch
lc, mâu
thun nhau.
Trình bày
15%
Trình bày rõ
ràng, d
nhìn, tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Toàn bài s
dng quy
cách trình
Trình bày rõ
ràng, d
nhìn, tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Còn 3 - 5
ch chưa sử
dng quy
cách trình
Trình bày rõ
ràng, có tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Còn 5 - 7
ch chưa sử
dng quy
cách trình
Trình bày
cu th,
không tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Toàn bài
chưa sử
dng quy
cách trình