1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÔN: TÂM LÝ HỌC
(số câu trong đề thi: 21)
Thời gian làm bài: 60 phút
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
Họ và tên : …………………………………….. MSSV: …………………………..
NỘI DUNG ĐỀ THI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Các hiện tượng tâm lý “cảm giác, tri giác, tưởng tượng” được xếp loại nào sau đây?
a. Thuộc tính tâm lý
b. Quá trình tâm lý
c. Hiện tượng tâm lý tiềm tàng
d. Trạng thái tâm lý
Câu 2.
Cách hiểu đúng về tâm lý người là
a. Sản phẩm do não sản sinh ra giống như gan tiết ra mật
b. Sản phẩm do một lực lượng siêu nhiên nào đó tạo ra
c. Sản phẩm có được do sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người
d. Sản phẩm do não sản sinh ra giống như gan tiết ra mật và có được do sự phản ánh hiện thực
khách quan vào não người
Câu 3.
Để giải thích và hiểu được hành vi của ai đó, hãy đặt họ vào các quan hệ xã hội mà họ là thành viên.
Sở dĩ như vậy vì
a. Tâm lý người có nội dung xã hội và nguồn gốc xã hội
b. Tâm lý là sự thống nhất giữa cái chung và cái riêng
c. Tâm lý là sự thống nhất giữa nội dung và hình thức
d. Tâm lý là sự thống nhất giữa khách quan và chủ quan
Câu 4.
Hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường
a. Diễn ra song song trên não
b. Đồng nhất với nhau
c. Có quan hệ chặt chẽ với nhau
d. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lý có cơ sở vật chất là não bộ
Câu 5.
“Tâm lý là tất cả những ….. nảy sinh trong ..…. con người, gắn liền và điều hành mọi hành động,
hoạt động của con người”. Đáp án phù hợp điền vào khoảng trống là
a. sự việc hiện tượng – cuộc sống
b. hiện tượng tinh thần – đầu óc
c. hiện tượng tinh thần – cuộc sống
d. hoạt động – cuộc sống
Câu 6.
“Quá trình dùng trí óc để phân chia đối tượng nhận thức thành các “bộ phận”, các thành phần khác
nhau” là biểu hiện của thao tác tư duy nào?
a. Tổng hợp
b. Phân tích
c. So sánh
d. Trừu tượng hóa
2
Câu 7.
Thao tác nào của tưởng tượng thường được sử dụng để vẽ các nhân vật biếm họa?
a. Nhấn mạnh
b. Điển hình hóa
c. Chắp ghép
d. Liên hợp
Câu 8.
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ logic giữa các phần của tài liệu, biểu hiện cho hình
thức ghi nhớ nào?
a. Ghi nhớ ý nghĩa
b. Ghi nhớ có chủ định
c. Ghi nhớ máy móc
d. Ghi nhớ có chủ định và có ý nghĩa
Câu 9.
Các thao c của tư duy bao gồm
a. Phân tích - tổng hợp, so sánh, khái quát hóa, trừu tượng hóa
b. Tính có vấn đề, tính gián tiếp, tính trừu tượng, khái quát hóa
c. Nhấn mạnh, chắp ghép, liên hợp, điển hình hóa
d. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 10.
“Khi tri giác bị quy định bởi vật kích thích bên ngoài và những nhân tố nằm trong bản thân chủ thể tri
giác” thì đó là sự thể hiện của quy luật?
a. Tính ổn định của tri giác
b. Tính lựa chọn của tri giác
c. Tổng giác
d. Tính đối tượng của tri giác
Câu 11.
“Khi xem 1 bộ phim yêu nhân vật chính diện bao nhiêu thì càng ghét nhân vật phản diện bấy nhiêu”
là biểu hiện quy luật nào của tình cảm?
a. Quy luật lây lan
b. Quy luật pha trộn
c. Quy luật tương phản
d. Quy luật thích ứng
Câu 12.
“Khả năng đưa ra những quyết định kịp thời, dứt khoát trên cơ sở tính toán, cân nhắc” là biểu hiện
của phẩm chất nào của ý chí?
a. Tính tự chủ, tự kiềm chế
b. Tính độc lập
c. Tính mục đích
d. Tính quyết đoán
Câu 13.
“Giận quá mất khôn” là biểu hiện đặc trưng của
a. Xúc động
b. Tâm trạng
c. Tình cảm
d. Sắc màu xúc cảm của cảm giác
Câu 14.
Câu nói nào dưới đây biểu thị phù hợp vớinội dung quy luật lây lan của tình cảm?
a. Giận cá chém thớt
b. Giận thì giận mà thương thương thì thương
c. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
d. Gần thường xa thương
xây dng 1 nhân vt hot hình
3
Câu 15.
“…., là khả năng tâm lý cho phép con người vượt qua những khó khăn trở ngại để thực hiện được
hành động có mục đích”. Đáp án phù hợp điền vào khoảng trống là
a. Ý chí
b. Tình cảm
c. Tư duy
d. Xúc cảm
Câu 16.
“Làm nảy sinh khát vọng hành động, tăng sức làm việc, tăng tính tích cực tự giác trong lao động, làm
tăng hiệu quả của hoạt động” là biểu hiện của
a. Hứng thú
b. Nhu cầu
c. Niềm tin
d. Lý tưởng
Câu 17.
“Sự kết hợp hài hòa của các phẩm chất, các đặc điểm của cá nhân, tạo nên cái riệng, cái đơn nhất,
độc đáo của mỗi người” là biểu hiện của đặc điểm nào của nhân cách?
a. Tính thống nhất
b. Tính ổn định
c. Tính giao lưu
d. Tính tích cực
Câu 18.
Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc về xu hướng?
a. Thế giới quan, lý tưởng
b. Hiểu biết
c. Hứng thú, niềm tin
d. Nhu cầu
Câu 19.
Là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân phù hợp với những u cầu của một hoạt động nhất
định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả tốt là biểu hiện của?
a. Xu hướng
b. Khí chất
c. Năng lực
d. Tính cách
Câu 20.
Giá trị xã hội của mỗi cá nhân được bộc lộ qua luận điểm nào sau đây?
a. Sự sắp xếp thang bậc các nhu cầu
b. Cách thỏa mãn nhu cầu
c. Phản ứng của cá nhân khi được thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu
d. Cả ba luận điểm trên
B. PHẦN TỰ LUẬN
Nhân cách là gì? Giải thích xu hướng của nhân cách. Theo bạn, thanh niên hiện nay nên có thế giới
quan như thế nào? Tại sao?
----------------------Hết----------------------
Sinh viên được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm