
ĐÊ THI KHAO SAT CHÂT L NG ĐÔI TUYÊN HSG LÂN 1 ƯƠ
Môn HOA HOC - L p 12 ơ .
Th i gian: 90 phut. (50 câu trăc nghiêm). ơ
(S báo danh:...............................................................................ố
Cho nguyên t khôi cua nguyên tô: H =1, C =12, O=16, Na=23, Mg=24; Al=27, P=31, S=32, ư
Cl=35,5; K=39, Ca=40, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137;
Câu 1: Cho axit cacboxylic X ph n ng v i amin Y thu đc m t mu i có công th c phânả ứ ớ ượ ộ ố ứ
t Cử3H9O2N (s n ph m duy nh t). S c p ch t X và Y th a mãn đi u ki n trên làả ẩ ấ ố ặ ấ ỏ ề ệ
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 2: Este X là h p ch t th m có công th c phân t là Cợ ấ ơ ứ ử 9H10O2. Cho X tác d ng v i dungụ ớ
d ch NaOH, t o ra hai mu i đu có phân t kh i l n h n 80. Công th c c u t o thu g nị ạ ố ề ử ố ớ ơ ứ ấ ạ ọ
c a X làủ
A. C2H5COOC6H5B. HCOOC6H4C2H5C. CH3COOCH2C6H5D. C6H5COOC2H5
Câu 3: Cho triolein l n l t tác d ng v i: Na, Hầ ượ ụ ớ 2 (Ni, to), dung d ch NaOH (tịo), Cu(OH)2.
S tr ng h p có ph n ng x y ra làố ườ ợ ả ứ ả
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Polime nào sau đây thu c polime thiên nhiên:ộ
A. nilon – 6,6 B. Bông C. Cao su buna D. Polietilen
Câu 5: Một lo iạ polime r tấ b nề v iớ axit, v iớ nhi tệ đcượ tráng lên "chảo ch ngố dính" là
polime có tên g i nọào sau đây?
A. Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B. Poli(phenol-fomanđehit) – (PPF)
C. Teflon – poli(tetrafloetilen) D. Poli(vinylclorua) – (nh a PVC)ự
Câu 6: Phát bi u nào sau đây là đúng ?ể
A. Tính ch t v t lý c a kim lo i do electron gây ra g m: tính d o, ánh kim, đ d n đi n,ấ ậ ủ ạ ồ ẻ ộ ẫ ệ
tính c ng.ứ
B. Trong nhóm IA tính kim lo i tăng d n t Cs đn Li.ạ ầ ừ ế
C. đi u ki n th ng t t c kim lo i là ch t r n.Ở ề ệ ườ ấ ả ạ ấ ắ
D. Crom là kim lo i c ng nh t, Hg là kim lo i có nhi t đ nóng ch y th p nh t.ạ ứ ấ ạ ệ ộ ả ấ ấ
Câu 7: Cho lu ng khí Hồ2 d qua h n h p các oxit CuO, FeO, ZnO và Alư ỗ ợ 2O3 nung nhi t đở ệ ộ
cao. Sau ph n ng, h n h p ch t r n còn l i làả ứ ỗ ợ ấ ắ ạ
A. Cu, FeO, ZnO, Al2O3.B. Cu, Fe, Zn, Al2O3.
C. Cu, Fe, ZnO, Al2O3.D. Cu, Fe, Zn, Al.
Câu 8: Cacbohiđrat nào cho d i đây v a tác d ng v i dung d ch brom, v a tham gia ph nướ ừ ụ ớ ị ừ ả
ng tráng b c?ứ ạ
A. Mantoz .ơB. Fructoz .ơC. Saccaroz .ơD. Tinh b t.ộ
Câu 9: Nguyên t M có 20 electron, v y cation Mử ậ 2+ có đi n tích h t nhân là:ệ ạ
A. 20. B. 20+. C. 18+. D. 18
Câu 10: Nguyên t nguyên t X có t ng s electron trong các phân l p p là 8. V trí c a X trongử ố ổ ố ớ ị ủ
b ng h th ng tu n hoàn làả ệ ố ầ
A. X có s th t 12, chu kì 3, nhóm IIAố ứ ự B. X có s th t 14, chu kì 3, nhóm IVAố ứ ự
C. X có s th t 14, chu kì 3, nhóm VIAố ứ ự D. X có s th t 15, chu kì 3, nhóm VAố ứ ự
Câu 11: Ch t X có công th c c u tấ ứ ấ ạo CH2=CH-COOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl acrylat.

Câu 12: Lo i th c ph m nào sau đây ạ ự ẩ ch a ítứ saccaroz nh tơ ấ
A. đng phènườ B. m t míaậC. đng kínhườ D. m t ongậ
Câu 13: Phát bi u ểkhông đúng là:
A. nhi t đ th ng, cac dd glucoz , fructoz , saccaroz đu hoà tan Cu(OH)Ở ệ ộ ườ ơ ơ ơ ề 2 t o ạ
dung d ch xanh lamị
B. Glucoz , fructoz , mantoz đu tham gia ph n ng tráng g ng.ơ ơ ơ ề ả ứ ươ
C. Glucoz , fructoz đu tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, to) cho poliancol
D. Glucoz , fructoz , saccaroz đu tham gia ph n ng tráng g ngơ ơ ơ ề ả ứ ươ
Câu 14: Công th c phân t t ng quát c a este t o b i ancol no, đn ch c, m ch h và axitứ ử ổ ủ ạ ở ơ ứ ạ ở
cacboxylic không no, có m t liên k t đôi C=C, đn ch c, m ch h làộ ế ơ ứ ạ ở
A. CnH2n-2O2B. CnH2nO2C. CnH2n+2O2D. CnH2n+1O2
Câu 15: Ph n ng có ph ng trình ion rút g n: HCOả ứ ươ ọ 3- + OH- CO→32- + H2O là
A. Ca(HCO3) + 2NaOH CaCO→3 + Na2CO3 + 2H2O.
B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO→3 + Na2CO3 + 2H2O.
C. NaHCO3 + HCl NaCl + CO→2 + H2O.
D. 2NaHCO3+ 2KOH Na→2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 16: Cho các nh n xét sau:ậ
(a) Phân đm amoni không nên bón cho lo i đt chua;ạ ạ ấ
(b) Đ dinh d ng c a phân kali đc tính b ng % kh i l ng c a kali. ộ ưỡ ủ ượ ằ ố ượ ủ
(c) Amophot là h n h p g m (NHỗợồ 4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
(d) Phân urê có hàm l ng N là kho ng 46%.ượ ả
(e) Thành ph n chính c a phân lân nung ch y là h n h p photphat và silicat c a magieầ ủ ả ỗ ợ ủ
và canxi.
(f) Nitrophotka là h n h p c a (NHỗ ợ ủ 4)2SO4 và KNO3.
S nh n xét ố ậ sai là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 17: Trong s các polime: T nilon -7; T nilon-6,6; T capron; T t m; T visco; Tố ơ ơ ơ ơ ằ ơ ơ
Lapsan; Teflon. T ng s polime ch a nguyên t nit trong phân t là:ổ ố ứ ử ơ ử
A. 5B. 3C. 4D. 2
Câu 18: Cho các ch t sau: Al, ZnO, CHấ3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH,
H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. S ch tố ấ
có tính l ng tính là:ưỡ
A. 5B. 7C. 6D. 8
Câu 19: Cho các ch t: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) đimetylamin. L c bazấ ự ơ
tăng d n t trái sang ph i theo th t nào sau đây?ầ ừ ả ứ ự
A. (3), (1), (4), (2) B. (1), (2), (3), (4). C. (3), (1), (2), (4). D. (1), (3), (2), (4).
Câu 20: Cho các ph n ng:ả ứ
(1) O3 + dung d ch KI ;→ị(6) F2 + H2O ;→
(2) MnO2 + HCl đc ;→ặ(7) H2S + dung d ch Brị2 ;→
(3) KClO3 + HCl đc ;→ặ(8) HF + SiO2 ;→
(4) Nhi t phân NHệ4Cl ;→(9) Đun nóng dung d ch bão hòa (NHị4Cl + NaNO2) ;→
(5) NH3 + CuO, to ;→(10) Si + dung d ch NaOH ;→ị
S tr ng h p t o ra đn ch t làố ườ ợ ạ ơ ấ
A. 8B. 7C. 5D. 6
Câu 21: Cho bi t các ph n ng x y ra nh sau:ế ả ứ ả ư

2FeBr2 + Br2 2FeBr→3 (1); 2NaBr + Cl2 →2NaCl + Br2 (2)
Phát bi u đúng là:ể
A. Tính kh Clử- m nh h n c a ạ ơ ủ Br-B. Tính oxi hóa c a Brủ2 m nh h n c a Clạ ơ ủ 2
C. Tính kh c a ử ủ Br- m nh h n Feạ ơ 2+ D. Tính oxi hóa c a Clủ2 m nh h n c a Feạ ơ ủ 3+
Câu 22: Ancol và amin nào sau đây cùng b c ?ậ
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3B. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3
C. (CH3)2NH và CH3OH D. (CH3)3COH và (CH3)2NH
Câu 23: Cho dãy các dung d ch: glucoz , saccaroz , etanol, glixerol. S dung d ch trong dãyị ơ ơ ố ị
ph n ng đc v i Cu(OH)ả ứ ượ ớ 2 nhi t đ th ng t o thành dung d ch có màu xanh lam làở ệ ộ ườ ạ ị
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 24: Th y phân triglixerit X trong NaOH ng i ta thu đc h n h p 3 mu i natri oleat;ủ ườ ượ ỗ ợ ố
natri sterat và natri linoleat. Khi đt cháy a mol X thu đc b mol COố ượ 2 và c mol H2O. Liên
h gi a a, b, c là:ệ ữ
A. b – c = 5a B. b – c = 6a C. b – c = 4a D. b = c – a
Câu 25: M t lo i phân supephotphat kép có ch a 75% mu i canxi đihiđrophotphat, còn l iộ ạ ứ ố ạ
g m các ch t không ch a photpho. Đ dinh d ng c a lo i phân lân này làồ ấ ứ ộ ưỡ ủ ạ
A. 39,74%. B. 19,87%. C. 91,02%. D. 45,51%.
Câu 26: Ph n trăm kh i l ng c a nguyên t nit trong lysin làầ ố ượ ủ ố ơ
A. 19,05% B. 17,98% C. 19,17% D. 15,73%
Câu 27: Cho 19,3 gam h n Zn và Cu có t l mol t ng ng là 1:2 vào dung d ch ch a 0,2ỗ ỉ ệ ươ ứ ị ứ
mol Fe2(SO4)3. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đc m gam kim lo i. Giá trả ứ ả ượ ạ ị
c a m làủ
A. 12,00 B. 12,80 C. 16,53 D. 6,40
Câu 28: Lên men a gam glucoz , cho toàn b l ng COơ ộ ượ 2 sinh ra h p th vào dung d chấ ụ ị
n c vôi trong t o thành 20 gam k t t a . Kh i l ng dung d ch sau ph n ng gi m 6,8ướ ạ ế ủ ố ượ ị ả ứ ả
gam so v i ban đu. Bi t hi u su t quá trình lên men là 90%. Giá tr c a ớ ầ ế ệ ấ ị ủ a là
A. 30 gam. B. 2 gam. C. 20 gam. D. 3 gam.
Câu 29: Cho X là m t amin b c 3 đi u ki n th ng th khí. L y 7,08 gam X tác d ngộ ậ ề ệ ườ ở ể ấ ụ
h t v i dung d ch HCl thì kh i l ng mu i thu đc làế ớ ị ố ượ ố ượ
A. 14,38 gam. B. 12,82 gam. C. 10,73 gam. D. 11,46 gam.
Câu 30: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A m ch h (A đc t o ra b i các amino axitủ ạ ở ượ ạ ở
có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) b ng m t l ng NaOH g p 3 l n l ng ằ ộ ượ ấ ầ ượ ph n ngả ứ .
Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đc h n h p ch t r n tăng so v i kh i l ng c a Aạ ị ả ứ ượ ỗ ợ ấ ắ ớ ố ượ ủ
là 58,2 gam. S liên k t peptit c a peptit A là:ố ế ủ
A. 5B. 4C. 3D. 6
Câu 31: M t tripepit X c u t o t các ộ ấ ạ ừ –aminoaxit no m ch h có 1 nhóm –NHạ ở 2 và 1 nhóm
–COOH có ph n trăm kh i l ng nit là 20,69%. Có bao nhiêu đng phân c u t o phù h pầ ố ượ ơ ồ ấ ạ ợ
v i X?ớ
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 32: Cho 4,48 gam h n h p g m CHỗợồ 3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có t l mol là 1:1)ỷ ệ
tác d ng v i 800 ml dung d ch NaOH 0,1M, làm khô dung d ch sau ph n ng thu đc kh iụ ớ ị ị ả ứ ượ ố
l ng ch t r n làượ ấ ắ
A. 3,28 gam B. 6,4 gam C. 5,6 gam D. 4,88 gam

Câu 33: Cho m t l ng - amino axit (X) vào c c đng 100 ml dung d ch HCl 2M. Dungαộ ượ ố ự ị
d ch sau ph n ng tác d ng v a đ v i 0,45 mol NaOH. Cô c n dung d ch sau ph n ngị ả ứ ụ ừ ủ ớ ạ ị ả ứ
đc 39,45 gam mu i khan. V y (X) là:ượ ố ậ
A. Axit glutamic B. Glyxin C. Alanin D. Valin
Câu 34: T 100 lít dung d ch r u etylic 40ừ ị ượ o (d = 0,8 g/ml) có th đi u ch đc bao nhiêuể ề ế ượ
kg cao su buna (Bi t H = 75% ) ?ế
A. 14,087 kg B. 18,783 kg C. 28,174 kg D. k t qu khácế ả
Câu 35: Kh i l ng c a m t đo n m ch t nilon-6,6 là 27346 đvC và c a m t đo n m chố ượ ủ ộ ạ ạ ơ ủ ộ ạ ạ
t capron là 17176 đvC . S l ng m t xích trong đo n m ch nilon-6,6 và capron nêu trênơ ố ượ ắ ạ ạ
l n l t làầ ượ
A. 121 và 114. B. 113 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 152.
Câu 36: Đt m gam h n h p X g m anđehit fomic, axit axetic, glucoz , axit lactic có côngố ỗ ợ ồ ơ
th c là CHứ3-CH(OH)-COOH và etylenglicol thu đc 6,72 lit COượ 2 và 7,2 gam H2O (khí đo ở
đi u ki n tiêu chu n). Ph n trăm kh i l ng etylenglicol trong X làề ệ ẩ ầ ố ượ
A. 67,39% B. 65,6% C. 44,7% D. 67,6%.
Câu 37: Đt cháy h t 5,4 gam ch t h u c A, ch thu đc COố ế ấ ữ ơ ỉ ượ 2 và H2O. Cho h p thu h tấ ế
s n ph m cháy vào bình đng n c vôi trong d , kh i l ng bình tăng 19 gam. Trong bìnhả ẩ ự ướ ư ố ượ
có 35 gam k t t a . H i A nh h n h i cumen (isopropylbenzen). N u A là m t h p ch tế ủ ơ ẹ ơ ơ ế ộ ợ ấ
th m và tác d ng đc dung d ch ki m thì công th c phân t tìm đc c a A có th ngơ ụ ượ ị ề ứ ử ượ ủ ể ứ
v i bao nhiêu ch t?ớ ấ
A. Hai ch tấB. Ba ch tấC. B n ch tố ấ D. Năm ch tấ
Câu 38: Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 5H8O2. Cho 5 gam X tác d ng h t v i dungụ ế ớ
d ch NaOH thu đc m t h p ch t h u c không làm m t màu n c brom và 3,4 gam m tị ượ ộ ợ ấ ữ ơ ấ ướ ộ
mu i. Công th c c a X là:ố ứ ủ
A. HCOOCH=CHCH2CH3B. HCOOCH2CH=CHCH3
C. CH3COO-C(CH3)=CH2D. HCOO-C(CH3)=CHCH3
Câu 39: Hòa tan h t 5,16 gam oleum có công th c Hế ứ 2SO4.nSO3 vào n c d . Trung hòaướ ư
dung d ch thu đc c n 60 ml dung d ch KOH 2M. Giá tr c a n làị ượ ầ ị ị ủ
A. 1B. 3C. 4D. 2
Câu 40: Có 2 bình đi n phân m c n i ti p, bình 1 ch a dung d ch CuClệ ắ ố ế ứ ị 2, bình 2 ch a dungứ
d ch AgNOị3. Khi ti n hành đi n phân anot c a bình 1 thoát ra 22,4 lít m t khí duy nh tế ệ ở ủ ộ ấ
thì anot c a bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Bi t các th tích đo cùng đi u ki n).ở ủ ế ể ở ề ệ
A. 33,6 lítB. 22,4 lítC. 11,2 lítD. 44,8 lít.
Câu 41: Ch t h u c X (ch ch a C, H, O và có công th c phân t trùng v i công th c đnấ ữ ơ ỉ ứ ứ ử ớ ứ ơ
gi n nh t). Cho 2,76 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ, sau đó ch ng khô thì thuả ấ ụ ớ ị ừ ủ ư
đc h i n c, ph n ch t r n ch a hai mu i c a natri có kh i l ng 4,44 gam. Đt cháyượ ơ ướ ầ ấ ắ ứ ố ủ ố ượ ố
hoàn toàn 4,44 gam h n h p hai mu i này trong oxi thì thu đc 3,18 gam Naỗ ợ ố ượ 2CO3; 2,464 lít
CO2 (đktc) và 0,9 gam n c; Ph n trăm kh i l ng c a nguyên t O trong X g n nh t v iướ ầ ố ượ ủ ố ầ ấ ớ
giá tr nào sau đây?ị
A. 45%. B. 35%. C. 30%. D. 40%.
Câu 42: H n h p Z g m ancol X no, m ch h và axit cacboxylic Y no, đn ch c, m chỗ ợ ồ ạ ở ơ ứ ạ
h (Xở và Y có cùng s nguyên t C trong phân t ). Đt cháy hoàn toàn 0,4 mol Z c n 31,36ố ử ử ố ầ
lít (đktc) khí O2, thu đc 26,88 lít (đktc) khí COượ 2 và 25,92 gam H2O. M t khác, n u đunặ ế
nóng 0,4 mol Z v i Hớ2SO4 đc đ th c hi n ph n ng este hoá (hi u su t 75 %) thì thuặ ể ự ệ ả ứ ệ ấ
đc m gam este. Giá tr c a m làượ ị ủ

A. 10,40. B. 36,72. C. 10,32. D. 12,34.
Câu 43: Hòa tan 3,80 gam h n h p C và S trong dung d ch HNOỗ ợ ị 3 đc nóng, d thu đcặ ư ượ
19,04 lít h n h p hai khí (đktc). Kh i l ng C trong h n h p ban đuỗ ợ ố ượ ỗ ợ ầ
A. 0,12 gam B. 0,90 gam C. 0,60 gam D. 1,20 gam
Câu 44: Cho 12,3 gam h n h p 3 kim lo i Mg, Al, Fe vào 200 gam dung d ch HCl (d ). Sauỗ ợ ạ ị ư
khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc dung d ch X có kh i l ng 211,6 gam. Cô c nả ứ ả ượ ị ố ượ ạ
dung d ch X thu đc kh i l ng mu i khan làị ượ ố ượ ố
A. 37,150g. B. 25,075g. C. 24,725g. D. 37,850g.
Câu 45: H n h p ỗ ợ M g m 4 ch t h u c A, B, C, D có kh i l ng phân t tăng d n. Đtồ ấ ữ ơ ố ượ ử ầ ố
cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p ỗ ợ M ch thu đc 2,7 gam Hỉ ượ 2O và 2,24 lít CO2 (đktc). Cũng
0,1 mol h n h p ỗ ợ M th c hi n ph n ng tráng b c thì thu đc 12,96 gam Ag. Ph n trăm sự ệ ả ứ ạ ượ ầ ố
mol c a D trong h n h p ủ ỗ ợ M là
A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 25%.
Câu 46: H n h p X g m ba peptit đu m ch h có t l mol t ng ng là 1: 1: 3. Th yỗ ợ ồ ề ạ ở ỉ ệ ươ ứ ủ
phân hoàn toàn m gam X, thu đc h n h p s n ph m g m 14,24 gam alanin và 8,19 gamượ ỗ ợ ả ẩ ồ
valin. Bi t t ng s liên k t peptit trong phân t c a ba peptit trong X nh h n 13. Giá trế ổ ố ế ử ủ ỏ ơ ị
c a m là:ủ
A. 18,47 B. 19,19 C. 18,83 D. 18,29
Câu 47: Cho h n h p ỗ ợ M ch a hai peptit X và Y đu t o b i glyxin và alanin. Bi t r ngứ ề ạ ở ế ằ
t ng s nguyên t O c aổ ố ử ủ phân t X và Yử là 13. Trong X ho c Y đu có s liên k t peptitặ ề ố ế
không nh h n 4. Đun nóng 0,7 mol ỏ ơ M trong KOH thì th y có 3,9 mol KOH ph n ng vàấ ả ứ
thu đc m gam mu i. M t khác đt cháy hoàn toàn 66,075 gam ượ ố ặ ố M r i cho s n ph m h pồ ả ẩ ấ
th hoàn toàn vào bình ch a Ca(OH)ụ ứ 2 d th y kh i l ng bình tăng 147,825 gam. Giá trư ấ ố ượ ị
c a m làủ
A. 560,1. B. 520,2 C. 470,1. D. 490,6.
Câu 48: Cho h n h p g m Zn, Al ph n ng v a đ v i dung d ch g m HCl và 0,015 molỗ ợ ồ ả ứ ừ ủ ớ ị ồ
KNO3. Sau khi k t thúc các ph n ng thu đc dung d ch X ch a 8,11 gam mu i và 0,896 lítế ả ứ ượ ị ứ ố
h n h p khí Y ( đktc) g m hai ỗ ợ ơ ồ khí không màu, trong đó có m t khí hóa nâu trong không khí.ộ
Bi t r ng t kh i c a Y so v i Hế ằ ỉ ố ủ ớ 2 là 4,50. Kh i ốl ng Al đã tham gia ph n ng làượ ả ứ
A. 0,81 gam. B. 0,54 gam. C. 0,675 gam. D. 0,945 gam.
Câu 49: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đn ch c cùng dãy đng đng (Mơ ứ ồ ẳ X < MY < MZ ), T là
este t o b i X, Y, Z v i m t ancol no, ba ch c, m ch h E. Đt cháy hoàn toàn 26,6 gamạ ở ớ ộ ứ ạ ở ố
h n h p M g m X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng s mol) b ng l ng v a đ khí Oỗ ợ ồ ố ằ ượ ừ ủ 2,
thu đc 22,4 lít COượ 2 (đktc) và 16,2 gam H2O. M t khác, đun nóng 26,6 gam M v i l ngặ ớ ượ
d dung d ch AgNOư ị 3/NH3. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đc 21,6 gam Ag.ả ứ ả ượ
M t khác, cho 13,3 gam M ph n ng h t v i 400 ml dung d ch NaOH 1M và đun nóng, thuặ ả ứ ế ớ ị
đc d ch N. Cô c n dung d ch N thu đc m gam ch t r n khan. Giá tr c a m g n nh tượ ị ạ ị ượ ấ ắ ị ủ ầ ấ
v iớ
A. 25,10. B. 16,74. C. 38,04. D. 24,74.
Câu 50: Đi n phân dung d ch ch a m gam h n h p 2 mu i CuSOệ ị ứ ỗ ợ ố 4 và NaCl b ng đi n c cằ ệ ự
tr , có màng ngăn đn khi n c b đi n phân c 2 đi n c c thì ng ng đi n phân. Dungơ ế ướ ị ệ ở ả ệ ự ừ ệ
d ch sau đi n phân hoà tan v a đ 1,16 gam Feị ệ ừ ủ 3O4 và anot c a bình đi n phân có 448 mlở ủ ệ
khí bay ra ( đktc). Kh i l ng dung d ch gi m sau khi đi n phân làơ ố ượ ị ả ệ
A. 2,95. B. 7,10. C. 8,60. D. 1,03.

