S GD&ĐT VĨNH PHÚC
K KHO SÁT KIN THC TN THPT NĂM HC 2020-2021
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian giao đề
Câu 1. Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm s đồng biến trên khong
( )
1;3
.B. Hàm s đồng biến trên khong
( )
;2−∞
.
C. Hàm s nghch biến trên khong
( )
2;1
. D. Hàm s nghch biến trên khong
1; 2
.
Câu 2. Trong các hàm s sau, hàm s nào luôn đồng biến trên
?
A.
. B.
42
2yx x=
.C.
.D.
221yx x=+−
.
Câu 3. Hàm s dng
( )
42 0y ax bx c a=++
có tối đa bao nhiêu điểm cc tr?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 4. Đưng thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng ca đ th hàm s
2.
3
x
yx
A.
2x
. B.
3x
. C.
1y
.D.
3y
.
Câu 5. Đưng thẳng nào dưới đây là tiệm cn ngang ca đ th hàm s
2.
3
yx
=−+
A.
0y=
. B.
2y=
. C.
3x=
.D.
2x=
.
Câu 6. Đưng cong hình v sau là đ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
42
21yx x=−+
. B.
3
31yx x=−+
. C.
32
31yx x=−+
.D.
331yx x=−+ +
.
Câu 7. Đồ th hàm s
42
2y xx=++
ct trc
Oy
tại điểm nào?
A.
( )
0;2A
. B.
( )
2;0A
.C.
( )
0; 2A
.D.
( )
0;0A
.
Câu 8. Tiếp tuyến ca đ th hàm s
1
23
x
yx
+
=
tại điểm có hoành độ
0
1x=
có h s c bng bao nhiêu?
A.
5
.B.
1
5
.C.
5
.D.
1
5
.
Câu 9. Tìm tập xác định ca hàm s
2019
6.yx

A.
[
)
6; +∞
.B.
.C.
{ }
6\
.D.
( )
6; .+∞
Câu 10. Cho s thực dương
a
khác 1, biu thc
3
log
a
Da=
có giá tr bng bao nhiêu?
A.
3
.B.
3
.C.
1
3
. D.
1
3
.
Câu 11. Tính đạo hàm ca hàm s
( )
2
log 2 1 .yx=
A.
1
21
yx
=
. B.
2
21
yx
=
. C.
( )
1
2 1 ln 2
yx
=
. D.
( )
2
2 1 ln 2
yx
=
Câu 12. Gii phương trình
2
5 125.
x
=
A.
1= x
. B.
5= x
.C.
3=x
.D.
1=x
.
Câu 13. Hình nào dưới đây là hình đa diện?
A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4.
Câu 14. Tính din tích xung quanh
xq
S
của hình nón có bán kính đáy
3r=
và độ dài đường sinh
5l=
.
A.
45
xq
S
π
=
.B.
24
xq
S
π
=
.C.
30
xq
S
π
=
.D.
15
xq
S
π
=
.
Câu 15. Cho hình ch nht
ABCD
5AB =
,
4BC =
. Tính th tích ca khi tr to thành khi cho hình ch
nht
ABCD
quay quanh
.AB
A.
80V
π
=
.B.
80
3
V
π
=
. C.
20V
π
=
.D.
100V
π
=
.
Câu 16. Cho cp s nhân
( )
n
u
có s hạng đầu
15u=
và công bi
2q=
. Tìm s hng th sáu ca
( )
.
n
u
A.
6320u=
.B.
6160u=
.C.
6320u=
.D.
6
160u=
.
Câu 17. Mt nhóm có 6 hc sinh gm 4 nam và 2 n. Hi có bao nhiêu cách chn ra 3 học sinh trong đó có
đúng 2 học sinh nam?
A.
6
.B.
12
.C.
30
.D.
24
.
Câu 18. Tính
1
1
li 21
m
x
x
x
+
→−
+
.
A.
2
. B.
−∞
. C.
+∞
. D.
1
.
Câu 19. Cho hàm s
y fx
đạo hàm trên
2
1fx xx

. Hàm s
y fx
đồng biến trên
khong nào sau đây?
A.
( )
1; +∞
. B.
( )
;−∞ +∞
.C.
0;1
.D.
( )
;1−∞
.
Câu 20. Cho hàm s
( )
y fx=
bng biến thiên như sau:
Hàm s
y fx
có bao nhiêu điểm cc tiu?
A.
0
. B.
1
.C.
2
.D.
3
.
Câu 21. Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như sau:
Đồ th ca hàm s đã cho có tng s bao nhiêu tim cn đứng và tim cn ngang?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 22. Tìm giá tr ln nht ca hàm s
32
3yx x=
trên đoạn
[ ]
1; 2
.
A.
4
. B.
1
.C.
2
.D.
0
.
Câu 23. Tìm tâm đi xng ca đ th hàm s
21
.
3
x
yx
+
=
A.
( )
3; 2A
. B.
( )
3; 2B
. C.
( )
1; 3D
.D.
( )
1; 3C
.
Câu 24. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tục trên đoạn
[ ]
2;4
và có đồ th như hình vẽ.
Phương trình
( )
3 40fx−=
có bao nhiêu nghim thc trên đoạn
[ ]
2; 4
?
A. 1. B. 0. C. 2. D.3.
Câu 25. Viết phương trình tiếp tuyến ca đồ th hàm s
21
,
2
x
yx
=
biết tiếp tuyến có h s góc
3.k=
A.
3 14yx=−−
32yx=−−
.B.
34yx=−−
.
C.
34yx=−+
.D.
3 14yx=−+
32yx=−+
.
Câu 26. Cho hai s thực dương
,ab
. Rút gn biu thc
11
33
66
a bb a
Aab
+
=+
ta thu được
.
mn
A ab=
. Tính
..mn
A.
1.
8
B.
1.
21
C.
1.
9
D.
1.
18
Câu 27. Biết
7
log 2 m=
, tính giá tr ca
49
log 28
theo
.m
A.
4
2
m+
.B.
14
2
m+
.C.
12
2
m+
.D.
1
2
m+
.
Câu 28. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
′′
có thể tích
.V
Tính thể tích của khối chóp tứ giác
..A BCC B
′′
A.
2
3V
. B.
1
2V
. C.
1
3V
. D.
3
4V
.
Câu 29. Cắt hình nón đỉnh
S
bi mt phẳng đi qua trục ca hình nón ta đưc mt tam giác vuông cân có cnh
huyn bng
2a
. Tính theo
a
th tích ca khi nón đã cho.
A.
32
4
a
π
. B.
37
3
a
π
. C.
32
12
a
π
. D.
3
4
a
π
.
Câu 30. Cho hình tr bán kính đáy bằng
5
. Biết rng khi ct hình tr đã cho bi mt mt phng qua trc ca
hình tr, thiết diện thu được là mt hình ch nht có chu vi bng
32
. Tính din tích xung quanh ca hình tr đã
cho.
A.
110
π
. B.
60
π
. C.
55
π
. D.
150
π
.
Câu 31. Chn ngu nhiên mt s t tp các s t nhiên có ba ch s đôi mt phân bit. Tính xác sut đ s
được chn có tng các ch s là s l.
A.
41.
81
B.
4.
9
C.
1.
2
D.
40 .
81
Câu 32. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
6
5
x
yxm
+
=+
nghch biến trên khong
( )
10;
+∞
?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 33. Biết
0
m
là giá tr ca tham s
m
để hàm s
32
31y x x mx= +−
hai điểm cc tr
1
x
,
2
x
sao cho
22
1 2 12
13x x xx+− =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
0
7; 1m∈−
. B.
( )
0
15; 7m∈−
. C.
( )
0
1; 7m∈−
. D.
( )
0
7;10m
.
Câu 34. Gi
S
là tp tt c các giá tr ca tham s
m
để đồ th hàm s
2
3
2
x
yx xm
=−−
đúng một đường
tim cận đứng. Tính tng các phn t ca tp
.S
A.
1
.B.
2
.C.
6
.D.
1
.
Câu 35. Cho hàm s
21
1
x
yx
+
=
đ th
()C
. bao nhiêu điểm
M
thuc
()C
tung độ là s nguyên
dương sao cho khoảng cách t
M
đến tim cận đứng bng 3 ln khong cách t
M
đến tim cn ngang ca đ
th
()C
?
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 36. Cho hàm s
( )
4
24
x
x
fx=+
,
x
. Biết
5,ab+=
tính
( ) ( )
4k fa fb= +−
.
A.
512
513
k=
. B.
3
4
k=
. C.
1k=
.D.
128
129
k=
.
Câu 37. Cho
x
là s thực dương thỏa mãn
( ) ( )
3 27 27 3
log log log logxx=
. Tính
( )
2020
3
.log x
A.
1012
3
. B.
2020
3
. C.
1014
3
. D.
3030
3
.
Câu 38. Cho khối lăng trụ t giác đu
.ABCD A B C D
′′
có cạnh đáy bằng
a
và mt phng
()DBC
hp vi mt
đáy
( )
ABCD
mt góc
60 .°
Tính theo
a
th tích ca khối lăng trụ
.ABCD A B C D
′′
.
A.
3
6
2
a
.B.
3
6a
. C.
3
6
6
a
.D.
3
6
3
a
.
Câu 39. Cho hình nón đỉnh
,S
O
tâm đường tròn đáy. Gi
,AB
hai đim thuộc đường tròn đáy của hình
nón sao cho tam giác
OAB
là tam giác vuông. Biết
2AB a=
30 .SAO = °
Tính theo
a
th tích khối nón đã
cho.
A.
3
.
3
a
π
B.
3
3.
3
a
π
C.
3
3.a
π
D.
3
3.
9
a
π
Câu 40. Cho hình tr có hai đáy là hai hình tròn
( )
O
( )
O
, chiu cao bng 2a. Gi
( )
α
là mt phẳng đi qua
trung điểm ca
OO
và to vi
OO
mt góc
30°
. Biết
( )
α
ct đường tròn đáy theo một dây cung độ dài
26
3
a
. Tính theo
a
th tích ca khi tr đã cho.
A.
3
a
π
.B.
3
2
3
a
π
.C.
3
2a
π
.D.
3
2a
π
.
Câu 41. Cho hàm s
( )
y fx=
. Hàm s
( )
'y fx=
có đồ th như hình vẽ.
Hàm s
( )
2
y fx=
nghch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
2; 1−−
.B.
( )
2; +∞
.C.
( )
1; 2
.D.
( )
1;1
.
Câu 42. Cho hàm s
( )
y fx=
đo hàm
( ) ( ) ( )
322
1 4 5 7 6,fx x x m xm m x

= + + + ∀∈

. Có bao
nhiêu s nguyên
m
để hàm s
( )
( )
gx f x=
đúng
5
điểm cc tr?
A.
4
.B.
2
. C.
5
.D.
3
.
Câu 43. Cho hàm s
1
xm
yx
+
=+
(
m
là tham s thc) tho mãn
[ ] [ ]
1;2 1; 2
16
min max 3
yy+=
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0m
.B.
4m>
.C.
02m<≤
.D.
24m<≤
.
Câu 44. Cho hàm s
32
y ax bx cx d= + ++
có đồ th như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0a<
,
0b>
,
0c>
,
0d>
.B.
0a>
,
0b>
,
0c<
,
0d>
.
C.
0a<
,
0b<
,
0c<
,
0d>
.D.
0a<
,
0b>
,
0c<
,
0d>
.
Câu 45. Cho hàm s
( )
fx
có bng biến thiên như sau:
Đồ th hàm s
( )
3 sin cos 4yf x x= ++
ct trc hoành tại bao nhiêu điểm trên đoạn
9;
44
ππ



?
A.
4
. B.
5
.C.
3
.D.
8
.
Câu 46. Cho
,xy
là các s thực dương thỏa mãn
( )
25 10 4
log log log 7 6 .x y xy= = +
Tính
.
x
y
A.
1
.B.
1
7
. C.
7
2
log 5


. D.
2
5
log 7
Câu 47. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( ) ( )
2
2
log 1 log 8x mx−=
có hai
nghim thc phân bit?
A.
3
. B. 2. C.
4
. D.
5
.
Câu 48. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình thang vuông tại
,BC
;
3,AB a BC CD a= = =
,
SA
vuông góc
vi mt phẳng đáy; góc gia
SC
và mt phẳng đáy bằng
30°
. Gi
M
đim thuc cnh
AB
sao cho
2
3
AM AB=
. Tính theo
a
khong cách giữa hai đường thng
SB
.DM
A.
3 370
37
a
. B.
370
37
a
. C.
3 37
13
a
. D.
37
13
a
.
Câu 49. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là na lc giác đu ni tiếp đường tròn đường kính
2AB a=
,
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
, góc gia hai mt phng
( )
SBC
( )
SCD
có s đo bng
ϕ
sao cho
10
cos 5
ϕ
=
. Tính theo
a
th tích ca khối chóp đã cho.
A.
2
4
3
a
. B.
4
3
3a
. C.
3
4
3
a
. D.
4
3
a
.