SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật Lí – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Ngày: 08/09/2024)
Họ và tên học sinh :............................................................ Số báo danh : ..........................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 .
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m dao động điều hòa với chu kì dao động 2 giây tại nơi có gia
tốc trọng trường g là bao nhiêu? (lấy π = 3,14).
A. g =10 m/s2.B. g = 9,80 m/s2.C. g = 9,86 m/s2.D. g = 9,78 m/s2.
Câu 2: một vật dao động điều hòa với phương trình x= 2 cos (10 ) cm . Pha ban đầu của vật là:
A. 2π/3 (rad). B. π/4 (rad). C. 3π/4 (rad). D. -π/4 (rad).
Câu 3: Một con lắc lò xo mà vật có khối lượng 100g. Vật dao động điều hòa với tần số 5Hz, lấy ,
cơ năng là 0,08 J. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2 cm là
A. 13. B. 12. C. 3. D. 4.
Câu 4: Chu kỳ dao động là
A. số dao động mà vật thực hiện trong thời gian 1 giây.
B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cân bằng.
C. khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần .
D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ là 0,4s. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ -2 cm
và chuyển động theo chiều dương với tốc độ cm/s. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(t) (cm) B. x = 4cos(5t - 2/3) (cm).
C. x = 8cos(t - /3) (cm) D. x = 8cos(5t + /3) (cm)
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 5cos(2πt+ π/12) cm. Xác định tốc độ của
vật khi vật qua vị trí li độ x= 3cm.
A. 8π cm/s. B. 10π cm/s. C. 4π cm/s. D. 16π cm/s.
Câu 7: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có li độ x thì động
năng của nó là
A. .B. .
C. .D. .
Câu 8: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?
A. Biên độ B. Li độ. C. Vận tốc D. Gia tốc
Trang 1/4 mã đề 121
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/6) (x tính bằng
cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 giây, chất điểm có li độ bằng
A. -1 cm. B. – 2 cm. C. −cm. D. cm.
Câu 10: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A. v2 = ω2(x2A2). B. v2 = ω2(A2 – x2). C. x2 = A2 + v22.D. x2 = v2 + x22.
Câu 11: radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng vật lí nào sau đây trong dao động điều hòa
A. Pha ban đầu. B. Tần số góc. C. Biên độ. D. Tần số.
Câu 12: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Tần số dao động. B. Trạng thái dao động.
C. Chu kỳ dao động. D. Biên độ dao động.
Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm. Quãng đường vật đi được sau 2 chu kì
dao động là:
A. 64 cm. B. 16 cm. C. 8 cm. D. 32 cm.
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m dao động điều hòa.
Tần số góc của con lắc là
A. .B. .C. .D. .
Câu 15: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được
tính bằng công thức
A. v = –ωAcos(ωt + φ). B. v = ωAsin(ωt + φ).
C. v = –ωAsin(ωt + φ). D. v = ωAcos(ωt + φ).
Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật
là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có cơ năng 20mJ, tốc độ cực đại của vật là 20cm/s. Khối
lượng của vật nặng bằng bao nhiêu?
A. 1 kg. B. 2 kg. C. 0,5 kg. D. 0,1 kg.
Câu 18: Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax =5 (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 102
(cm/s2). Hỏi tần số c của dao động là
A. π (rad/s). B. 2π (rad/s). C. π/2 (rad/s). D. 4π (rad/s).
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 .
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình bên.
a. Dao động của vật là dao động điều hòa.
b. Chu kì dao động T= 1,5 (s).
c. Tại thời điểm ban đầu(t=0) vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều âm.
d. Tại thời điểm t= 2,0 (s) tốc độ của vật là cực đại.
Câu 2. Hai vật cùng khối lượng thực hiện dao động điều hcùng phương, cùng tần số dao động
có li độ x1 và x2 phụ thuộc thời gian như hình vẽ.
a. Biên độ dao động (1) gấp 2 lần biên độ dao động (2).
b. Hai dao động có cùng chu kì 0,6 giây.
c. Tỉ số cơ năng giữa dao động số (1) so với dao động số
(2) là : .
d. Độ lệch pha giữa 2 dao động là π/3 (rad).
Câu 3. Một động cơ đốt trong cấu tạo như hình vẽ. Dao động của pít tông bên trong động
coi là dao động điều hòa với biên độ 10cm và tần số 20Hz.
a. Động tốc độ quay của trục khủy 1200
vòng/phút.
b. Pit-tông hành trình chuyển động trên đoạn thẳng
20cm.
c. Pít tông đổi chiều chuyển động tại vị trí biên.
d. Tốc độ cực đại của pit-tông là 200 cm/s.
Câu 4.Một con lắc đơn chiều dài 1m gắn vật nặng khối lượng 0,1kg dao động điều hòa
không ma sát tại nơi gia tốc trọng trường g =π2 =10m/s2 với biên độ góc của con lắc 0,1
rad.
a. Con lắc dao động với tần số góc .
b. Chu kì dao động của con lắc đơn chỉ phụ thuộc vào chiều dài dây treo.
c. Biên độ dài của con lắc 10 cm.
d. Cơ năng của vật khi dao động là 5(mJ).
Trang 3/4 mã đề 121
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hvới tần số góc 50π (rad/giây). Tần số dao động của chất
điểm là bao nhiêu Hz?
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (cm). li độ của chất điểm tại thời điểm
t = 0 là bao nhiêu cm?
Câu 3. Một vật dao động điều hvới biên độ 5(cm) dọc theo trục Ox nằm ngang, lấy gốc tọa độ
O vị trí cân bằng.Tại vị trí vật li độ x= - 2,5 (cm) thì tỉ số động năng bằng bao nhiêu lần thế
năng?
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2,5Hz, khối lượng của quả nặng m =
200g. Lấy
10
2
, độ cứng của lò xo là bao nhiêu (N/m)
Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với gia tốc cực đại là 320 (cm/s2). Khi chất
điểm đi qua vị trí gia tốc độ lớn 160 (cm/s2)thì tốc độ của (cm/s). Biên độ dao động của
chất điểm bằng bao nhiêu cm?
Câu 6. Một con lắc xo dao động điều hòa hệ số đàn hồi
k= 50N/m. Động năng và thế năng của vật phụ thuộc vào li độ
theo đồ thị như hình vẽ. Cơ năng vật bằng bao nhiêu mJ?
----------- HẾT ----------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.