
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT YÊN L C 2ƯỜ Ạ
-----------
K THI KSCL L N 3 NĂM H C 2017 - 2018Ỳ Ầ Ọ
Đ THI MÔNỀ V T LÍ ẬKH IỐ 11
Th i gian làm bài 50 phút.ờ
Đ thi g m.03.trang.ề ồ
———————
Mã đ thiề
485
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ ử ụ ệ
H , tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................ọ
Câu 1: Ba t đi n gi ng nhau cùng đi n dung C ghép song song v i nhau thì đi n dung c a b t làụ ệ ố ệ ớ ệ ủ ộ ụ
A. CB. C/3 C. 2C D. 3C
Câu 2: Hai qu c u kim lo i kích th c gi ng nhau mang đi n tích l n l t là qả ầ ạ ướ ố ệ ầ ượ 1 và q2, cho chúng ti pế
xúc nhau r i tách ra thì m i qu c u mang đi n tích:ồ ỗ ả ầ ệ
A. q = q1 + q2B. q = q1 - q2C. q = (q1 - q2 ) D. q = (q1 + q2)/2
Câu 3: Ng i ta th ng có th xác đnh chi u c a c m ng t c a dòng đi n th ng b ng gây ra t iườ ườ ể ị ề ủ ả ứ ừ ủ ệ ẳ ằ ạ
m t đi m b ng quy t cộ ể ằ ắ
A. quy t c bàn tay tráiắB. quy t c cái đinh cắ ố C. quy t c n m tay tráiắ ắ D. quy t c bàn tay ph iắ ả
Câu 4: Hai lò xo L1, L2 gi ng nhau, m i cái có đ c ng k=100N/m m c song song v i nhau. H lò xoố ỗ ộ ứ ắ ớ ệ
đó t ng đng v i m t lò xo có đ c ng là bao nhiêu?ươ ươ ớ ộ ộ ứ
A. 50N/m. B. 100N/m. C. 200N/m. D. 104N/m.
Câu 5: V i m t tia sáng đn s c, chi t su t tuy t đi c a n c là nớ ộ ơ ắ ế ấ ệ ố ủ ướ 1, c a thu tinh là nủ ỷ 2. Chi t su t tế ấ ỉ
đi c a thu đi v i n c ( khi tia sáng đó truy n t n c sang thu tinh) làố ủ ỷ ố ớ ướ ề ừ ướ ỷ
A. n21 = n1/n2B. n12 = n1 – n2C. n21 = n2 – n1D. n21 = n2/n1
Câu 6: Đáp án nào sau đây đúng khi nói v t ng tác gi a hai dòng đi n th ng song song?ề ươ ữ ệ ẳ
A. ng c chi u thì hút nhauượ ề B. cùng chi u ho c ng c chi u đu hút nhauề ặ ượ ề ề
C. cùng chi u thì hút nhauềD. cùng chi u thì đy nhauề ẩ
Câu 7: Công th c tính s b i giác c a kính hi n vi khi ng m ch ng vô c c làứ ố ộ ủ ể ắ ừ ở ự
A.
.
Đ
Gf
=
B. .
21
ff
§
G
C. G = k1.K2D.
1
2
.
f
Gf
=
Câu 8: Trong các bán d n lo i nào m t đ electron t do và m t đ l tr ng b ng nhau:ẫ ạ ậ ộ ự ậ ộ ỗ ố ằ
A. bán d n tinh khi tẫ ế B. bán d n lo i pẫ ạ
C. bán d n lo i nẫ ạ D. hai lo i bán d n p và n đu b ng nhauạ ẫ ề ằ
Câu 9: B t đi n trong chi c đèn ch p nh có đi n dung 750 ộ ụ ệ ế ụ ả ệ μF đc tích đi n đn hi u đi n thượ ệ ế ệ ệ ế
330V. Xác đnh năng l ng mà đèn tiêu th trong m i l n đèn lóe sángị ượ ụ ỗ ầ
A. 20,8J B. 30,8J C. 40,8J D. 50,8J
Câu 10: M t qu c u nh mang đi n tích q = 1nC đt trong không khí. C ng đ đi n tr ng t iộ ả ầ ỏ ệ ặ ườ ộ ệ ườ ạ
đi m cách qu c u 3cm là:ể ả ầ
A. 105V/m B. 3.104V/m C. 5.103V/m D. 104 V/m
Câu 11: Đi n tích q chy n đng trong t tr ng đu theo ph ng vuông góc v i các đng s c t cóệ ể ộ ừ ườ ề ươ ớ ườ ứ ừ
qu đo làỹ ạ
A. đng prabolườ B. đng elip.ườ C. đng th ng,ườ ẳ D. đng trònườ
Câu 12: M t bóng đèn đi n tr 87 m c v i m t đi n tr 13 . Hi u đi n th gi a hai đu đo nộ ệ ở Ω ắ ớ ộ ệ ở Ω ệ ệ ế ữ ầ ạ
m ch là 200V. Tìm hi u đi n th gi a hai đu bóng đènạ ệ ệ ế ữ ầ
A. 220V B. 110V C. 217,5V D. 174V
Trang 1/4 - Mã đ thi 485ề

Câu 13: Đn v c a h ng s Farađây trong đi n phân là:ơ ị ủ ằ ố ệ
A. C/mol B. mol/C C. FD. N/m
Câu 14: M t đng c nhi t th c hi n m t công 400J khi nh n t ngu n nóng m t nhi t l ng 1kJ.ộ ộ ơ ệ ự ệ ộ ậ ừ ồ ộ ệ ượ
Hi u su t c a đng c nhi t là:ệ ấ ủ ộ ơ ệ
A. 35%. B. 45%. C. 40%. D. 25%.
Câu 15: Hai thanh kim lo i cùng b n ch t, cùng ti t di n ngang, chi u dài ban đu 2lạ ả ấ ế ệ ề ầ 01 = l02. Đt vàoặ
hai thanh nh ng l c có cùng đ l n. G i đ bi n d ng c a các thanh l n l t là ữ ự ộ ớ ọ ộ ế ạ ủ ầ ượ
1
l
∆
và
2
l∆
. Ch nọ
bi u th c đúng:ể ứ
A.
1 2
2l l
∆ = ∆
.B.
1 2
l l∆ = ∆
.C.
1 2
2l l
∆ = ∆
.D.
1 2
4l l
∆ = ∆
.
Câu 16: H t đn đi n trong kim lo i làạ ẫ ệ ạ
A. electron t doựB. Ion âm và ion d ngươ
C. L tr ng và electronỗ ố D. các nguyên t kim lo i.ử ạ
Câu 17: M t bóng đèn ghi 3V – 3W khi đèn sáng bình th ng c ng đ dòng đi n qua đèn có giá tr làộ ườ ườ ộ ệ ị
A. 1V B. 1A C. 3ΩD. 3A
Câu 18: Đt v t AB = 2cm tr c th u kính phân k có tiêu c -12cmặ ậ ướ ấ ỳ ự cách th u kính m t kho ngấ ộ ả
12d cm
=
thì ta thu đcượ
A. nh th t A’B’, ng c chi u v i v t, vô cùng l n.ả ậ ượ ề ớ ậ ớ B. nh o A’B’, cùng chi u v i v t, vô cùngả ả ề ớ ậ
l n.ớ
C. nh o A’B’, cùng chi u v i v t, cao 1cm.ả ả ề ớ ậ D. nh th t A’B’, ng c chi u v i v t, cao 4cmả ậ ượ ề ớ ậ
Câu 19: Ch n câu ọsai. Ch t đi m chuy n đng theo m t chi u v i gia t c a = 4m/sấ ể ể ộ ộ ề ớ ố 2 có nghĩa là
A. Lúc đu v n t c b ng 2m/s thì sau 2s v n t c c a nó b ng 8m/sầ ậ ố ằ ậ ố ủ ằ
B. Lúc đu v n t c b ng 2m/s thì sau 1s v n t c c a nó b ng 6m/sầ ậ ố ằ ậ ố ủ ằ
C. Lúc đu v n t c b ng 0 thì sau 1s v n t c c a nó b ng 4m/sầ ậ ố ằ ậ ố ủ ằ
D. Lúc d u v n t c b ng 4m/s thì sau 2s v n t c c a nó b ng 12m/sầ ậ ố ằ ậ ố ủ ằ
Câu 20: M t v t có kh i lýng 2 kg rõi t do xu ng ðt trong kho ng th i gian 0,5s. Ð bi n thiênộ ậ ố ợ ự ố ấ ả ờ ộ ế
ðng lýng c a v t trong kho ng th i gian ðó là bao nhiêu ? ộ ợ ủ ậ ả ờ Cho g = 10 m/s2.
A. 4,9 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 0,5 kg.m/s. D. 5,0 kg.m/s.
Câu 21: Trong quá trình nén đng nhi t c a m t kh i khí lý t ng, áp su t c a kh i khí thay đi 3atmẳ ệ ủ ộ ố ưở ấ ủ ố ổ
thì th tích c a nó thay đi 1,2 l n. Áp su t ban đu c a kh i khí b ngể ủ ổ ầ ấ ầ ủ ố ằ
A. 15atm B. 6atm C. 3,6atm D. 12atm
Câu 22: ng dây có đ t c m L=1H. Dòng đi n trong ng dây gi m đu t 1A v 0A trong th i gianỐ ộ ự ả ệ ố ả ề ừ ề ờ
0,5s thi su t đi n đng t c m trong ng dây có đ l n làấ ệ ộ ự ả ố ộ ớ
A. 2V B. 1V C. 3V D. 0,5V
Câu 23: M t ng mao d n có đng kính trong 2,0mm nhúng vào trong m t ch u n c. Su t căng bộ ố ẫ ườ ộ ậ ướ ấ ề
m t, kh i l ng riêng c a n c là 0,0728N/m và 1000kg/mặ ố ượ ủ ướ 3. M c n c trong ng s cao h n m cự ướ ố ẽ ơ ự
n c trong ch u m t đo n:ướ ậ ộ ạ
A. 15,4mm. B. 14,5cm. C. 14,5mm. D. 15,4cm.
Câu 24: Hi u đi n th gi a hai đi m M, N là Uệ ệ ế ữ ể MN = 2V. M t đi n tích q = -1C di chuy n t M đn Nộ ệ ể ừ ế
thì công c a l c đi n tr ng là:ủ ự ệ ườ
A. - 0,5J B. -2J C. 0,5J D. 2J
Câu 25: M t v t có kh i l ng m=4kg đang tr ng thái ngh đc truy n m t h p l c F=8N. Quãngộ ậ ố ượ ở ạ ỉ ượ ề ộ ợ ự
đng v t đi đc trong kho ng th i gian 5s đu b ng:ườ ậ ượ ả ờ ầ ằ
A. 30m B. 5m C. 25m D. 50m.
Câu 26: V t đt tr c th u kính tiêu c f m t đo n d cho nh cách th u kính đo n d’. Đ phóng điậ ạ ướ ấ ự ộ ạ ả ấ ạ ộ ạ
c a nh qua th u kính đc xác đnh b i bi u th củ ả ấ ượ ị ở ể ứ
A.
'
d f
kf
−
=
.B.
f d
kf
+
=
C.
f
kf d
=−
D.
'
d
kd
= −
.
Trang 2/4 - Mã đ thi 485ề

Câu 27: Trên vành c a m t kính lúp có ghi ký hi u x5. Tiêu c c a kính có giá trủ ộ ệ ự ủ ị
A. f = 0,5cm. B. f = 5cm. C. f = 10cm. D. f =2,5cm.
Câu 28: V t sáng AB đt vuông góc v i tr c chính c a th u kính s có nh ng c chi u l n g p 4ậ ặ ớ ụ ủ ấ ẽ ả ượ ề ớ ấ
l n AB và cách AB 100cm.Tiêu c c a th u kính làầ ự ủ ấ
A. 25cm B. 20cm C. 40cm D. 16cm
Câu 29: Hai ch t đi m mang đi n tích khi đt g n nhau chúng hút nhau thì có th k t lu n:ấ ể ệ ặ ầ ể ế ậ
A. chúng trái d u nhauấB. chúng cùng d u nhauấ
C. chúng đu là đi n tích d ngề ệ ươ D. chúng đu là đi n tích âmề ệ
Câu 30: M t con l c ðõn có chi u dài l = 10cm. Kéo cho dây treo làm v i ðý ng th ng ðng m t gócộ ắ ề ớ ờ ẳ ứ ộ
600 r i th t do. V n t c c a con l c khi dây treo làm v i ðý ng th ng ðng m t góc 30ồ ả ự ậ ố ủ ắ ớ ờ ẳ ứ ộ 0 là
A. 1m/s B. 0,85m/s C. 1,42m/s. D. 1,73m/s
Câu 31: M t ng i vi n th nhìn rõ đc v t g n nh t cách m t 50cm. N u ng i y đeo kính có độ ườ ễ ị ượ ậ ầ ấ ắ ế ườ ấ ộ
t ụ
1dp
+
(sát m t) s nhìn đc v t g n nh t cách m t bao nhiêu ?ắ ẽ ượ ậ ầ ấ ắ
A. 26,8 cm B. 20cm C. 33,3cm D. 28,6cm
Câu 32: Cho m t h g m hai th u kính h i tu Lộ ệ ồ ấ ộ 1 và L2 có tiêu c l n l t là fự ầ ượ 1 = 30 cm và f2=20 cm
đt đng tr c cách nhau L= 50 cm . V t sáng AB cao 3 cm đt vuông g c v i tr c chính ( A trên tr cặ ồ ụ ậ ặ ố ớ ụ ở ụ
chính) tr c Lướ 1 cách O 1 m t kho ng dộ ả 1 . Hãy xác đnh đ cao c a nh cu i cùng c a AB qua h th uị ộ ủ ả ố ủ ệ ấ
kính trên
A. -2cm B. 1cm C. 2cm D. -1cm
Câu 33: M t khung dây d n có 1000 vòng đc đt trong t tr ng đu sao cho các đng c m ngộ ẫ ượ ặ ừ ườ ề ườ ả ứ
t vuông góc v i m t ph ng khung. Di n tích m i vòng dây là 2dmừ ớ ặ ẳ ệ ỗ 2. C m ng t đc làm gi m đuả ứ ừ ượ ả ề
đn t 0,5T đn 0,3T trong th i gian 0,1s. Su t đi n đng trong toàn khung dây có giá trặ ừ ế ờ ấ ệ ộ ị
A. 4V. B. 160V. C. 0,4V. D. 40V.
Câu 34: M t m ch đi n kín g m ngu n đi n su t đi n đng ộ ạ ệ ồ ồ ệ ấ ệ ộ ξ = 1V, đi n tr trong r = 3 n i v iệ ở Ω ố ớ
m ch ngoài là bi n tr R, đi u ch nh R đ công su t tiêu th trên R đt giá tr c c đi. Khi đó R có giáạ ế ở ề ỉ ể ấ ụ ạ ị ự ạ
tr là:ị
A. 4ΩB. 2ΩC. 3ΩD. 1Ω
Câu 35: V t kính c a m t kính thiên văn h c có tiêu c fậ ủ ộ ọ ự 1=1,2m. Th kính có tiêu c fị ự 2=4cm. M t ng i cóộ ườ
đi m c c đt m t cách th kính 4cm và quan sát m t v t r t xa qua kính thiên văn th y góc trông v t là 3ể ự ặ ắ ị ộ ậ ở ấ ấ ậ 0.
Tính góc trông v t khi không dùng kính.ậ
A. 1,10B. 0,10C. 0,50D. 10
Câu 36: M t qu bóng cao su có th tích 2,5ộ ả ể
l
. M i l n b m đa đc 125cmỗ ầ ơ ư ượ 3 không khí áp su tở ấ
khí quy n p = 1atm vào bóng. B m ch m đ nhi t đ không đi và ban đu trong bóng có không khí ể ơ ậ ể ệ ộ ổ ầ ở
áp su t khí quy n, áp su t c a không khí trong bóng sau khi b m 20 l n làấ ể ấ ủ ơ ầ
A. 1atm. B. 2atm. C. 2,5atm. D. 1,5atm.
Câu 37: Cho m ch đi n nh hình v . ạ ệ ư ẽ ξ1 = 6V, r1 = 3 , Ωξ2 = 3V, r2 = 3 .Ω
V i giá tr nào c a R thì công su t tiêu th trên R đt giá tr l n nh t?ớ ị ủ ấ ụ ạ ị ớ ấ
A. 2,5B. 1,5
C. 1,2D. 3
Câu 38: M t ngýi nhìn xu ng ðáy m t ch u nýc (n = 4/3). Chi u cao c a l p nýc trong ch u là 20ộ ờ ố ộ ậ ớ ề ủ ớ ớ ậ
(cm). Ngýi ðó th y ðáy ch u dýng nhý cách m t nýc m t kho ng b ngờ ấ ậ ờ ặ ớ ộ ả ằ
A. 10cm B. 15cm C. 20cm D. 25cm
Câu 39: M t đi m sáng A n m trên tr c chính c a m t th u kính h i t và cách th u kính m t đo nộ ể ằ ụ ủ ộ ấ ộ ụ ấ ộ ạ
30cm, cho nh th t A’. B t đu cho th u kính chuy n đng ra xa v t v i v n t c không điả ậ ắ ầ ấ ể ộ ậ ớ ậ ố ổ
5 / .v cm s
=
Tính tiêu c c a th u kính. Bi t r ng sau khi th u kính chuy n đng đc 2s thì nh b tự ủ ấ ế ằ ấ ể ộ ượ ả ắ
đu đi chi u chuy n đng.ầ ổ ề ể ộ
Trang 3/4 - Mã đ thi 485ề
A B
R
ξ1, r1
ξ2, r2

A.
20f cm
=
B.
24f cm
=
C.
12f cm
=
D.
18f cm
=
Câu 40: Lăng kính tam giác đu đt trong không khí có góc l ch c c ti u là 60ề ặ ệ ự ể 0. Tính chi t su t c aế ấ ủ
lăng kính
A. 1,73 B. 1,41 C. 2,14 D. 1,15
---------- H T ----------Ế
Trang 4/4 - Mã đ thi 485ề

