Trang 1/4 - Mã đề thi 304
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 04 trang
MÃ ĐỀ THI: 304
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 12
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh ……................................
Câu 1: Cuộc khng hoảng kinh tế 1929-1933 đã phản ánh quy luật nào của chủ nghĩa tư bản?
A. Phát triển không đu. B. Sản xuất chạy theo lợi nhuận tối đa.
C.
T
do
k
inh doanh thái quá.
D.
Đ
ộc quyền trong kinh doanh.
Câu 2: Quốc gia đi đầu trong ngành công nghiệp chinh phục vũ tr
A.
Anh
B.
C.
Nh
ật Bản.
D.
M
ĩ.
Câu 3: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), thực dân Pháp bắt tay vào
A.
khai thác th
u
c địa ln thnhất ở Đông D
ương.
B.
công cu
ộc b
ình
đ
nh quân sự ở n
ư
c ta.
C. khai thác thuộc địa lần th hai ở Đông Dương. D. xâm lược nước ta.
Câu 4: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về bối cảnh phong trào yêu c chống PhápViệt Nam từ
năm 1885 đến năm 1896?
A.
Khuynh
ng phong kiến bao tr
ùm.
B.
Các giai c
ấp, tầng lớp mới ch
ưa xu
ất hiện.
C. Việt Nam đã mất độc lập hoàn toàn. D. Pháp đã hoàn thành việc nh định nước ta.
Câu 5: Quốc gia nào ở Đông Nam Á là một trong bn con rồng kinh tế châu Á?
A. Thái Lan B. Việt Nam C. Singapo D. Malaixia
Câu 6: Nguyên tắc quan trọng nhất của Pháp khi tiến hành đầu tư công nghiệp ở nước ta trongc cuộc
khai thác thuộc địa là
A.
không đư
c l
àm phương h
i tới nền công nghiệp chính quốc.
B. mang lại nguồn lợi nhuận cao nhất cho nước Pháp.
C. phát huy tối đa nguồn lợi nhân lc của nước ta.
D. triệt để khai thác thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên của nước ta.
Câu 7: Cuộc chiến đấu tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 của quân dân ta đã
A. đưa cuộc kháng chiến chống Pp chuyển sang một giai đoạn mới.
B.
đ
ập tan ho
àn toàn k
ế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh “ của thực dân Pháp.
C. đập tan một bước kế hoạch “đánh nhanh thng nhanh” của thực dân Pháp.
D.
đưa cu
ộc kháng chiến chống Pháp l
ên m
t b
ư
ớc phát triển
m
ới.
Câu 8: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là
A.
m
i phát minh khoa hc đều bắt đầu từ tiến b kĩ thuật.
B. mọi tiến bộ kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
C.
khoa h
ọc đi tr
ư
c mở đ
ư
ờng cho thuật.
D. kĩ thuật đi trưc mở đường cho khoa học.
Câu 9: Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai, vị trí như thế nào trong thế giới tư bản?
A. Đứng đầu B. Lãnh đạo C. Cầm đầu D. Đối đầu
Câu 10: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam được xác định trong Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương
Đảng (12-3-1945) là
A.
th
ực dân Pháp.
B.
đ
ế quốc Pháp
Nh
ật.
C. phát xít Nhật. D. thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
Câu 11: Từ năm 1973 đến năm 1982, đặc điểm của kinh tế Mĩ là
A. khủng hoảng xen kẽ phát triển. B. phát triển xen kẽ khng hoảng.
C.
phát tri
ển mạnh mẽ.
D.
suy thoái kéo dài.
Câu 12: Một trong nhng nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của khuynh hướng dân ch tư sản ở nước ta là do
giai cấp tư sản
Trang 2/4 - Mã đ thi 304
A. chưa được giác ngộ về chính trị. B. chỉ đấu tranh đòi quyền lợi của giai cấp mình.
C. nhỏ bé về kinh tế và non yếu về chính trị. D. chỉ sử dụng phương pháp đấu tranh ôn hòa.
Câu 13: Con đường cách mạng được Nguyễn Ái Quốc xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của
Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 là
A.
làm tư s
ản dân quyn c
á
ch m
ạng v
à th
ế gii cách mạng để đi tới x
ã h
ội cộng sản.
B. làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sn.
C.
làm tư s
ản dân quyn cách mạng rồi th địa cách mạng để đi ti x
ã h
i cộng sản.
D. m tư sản dân quynch mạng rồi thế giới cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
Câu 14: Trong năm 1929, ở nước ta liên tiếp xuất hiện ba tổ chức cộng sản. Tổ chức nào được thành lập
sớm nhất?
A.
Đông Dương c
ộng sản Đảng.
B.
Đông Dương c
ng sản li
ên đoàn.
C. An Nam Cộng sản Đảng. D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 15: Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân châu Phi trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A. vũ trang bất hợp pháp. B. vũ trang hợp pháp. C. chính trị bất hợp pháp. D. chính trị hợp pháp.
Câu 16: Sau 2-9-195, lực lượng nào vào miền Bắc nước ta dưới danh nghĩa quân đội Đồng minh?
A.
Quân Trung Hoa Dân qu
ốc
B.
Quân Anh
C. Quân Nhật D. Quân Pháp
Câu 17: Sự kiện nào được coi là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931?
A. Cuc đấu tranh của công nhân nhân ngày Quốc tế Lao động 1-5.
B.
Công nhân khu công nghi
ệp Vinh
B
ến Thủy tổng b
ãi công vào ngày 1
-
8
-
1930.
C. Cuc đấu tranh của nông dân huyn Hưng Nguyên (Nghệ An) vào ngày 12-9-1930.
D.
S
ra đời của các Xô Viết tại Nghệ An v
à
Hà T
ĩnh v
ào cu
ối tháng 9 đầu tháng 10 năm 1930.
Câu 18: Trong năm 1945, quốc gia Đông Nam Á nào giành độc lập sớm nhất?
A. Singapo B. Lào C. Việt Nam D. In-đô-nê-xi-a
Câu 19: Sự kiện nào có tác dụng đưa cách mạng Việt Nam sang một thời kì mới?
A.
Qu
ốc
t
ế Cộng sn đ
ư
c th
ành l
ập (1919).
B. Hệ thng Véc xai Oasinh tơn hình thành (1919-1922).
C. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918).
D. Cách mạng tng Mười Nga thành công (1917).
Câu 20: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936 xác đnh kẻ
thù nguy hiểm nhất đối với cách mạng nước ta trong giai đoạn mới
A.
th
ực dân Pháp v
à tay sai.
B.
m
ột bộ phận thực dân Pháp v
à tay sai.
C. đế quốc Pháp, phát xít Nhật và tay sai của chúng. D. đế quốc Pháp và phát xít Nhật.
Câu 21: Sau khi giành độc lập, các nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược kinh tế
A. đối nội. B. hướng ngoại. C. hướng nội. D. đối ngoại.
Câu 22: Sự kiện nào đánh dấu cách mạng Trung Quốc chuyn từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang
cách mạng dân chsản kiểu mới?
A. Phong trào Ngũ Tứ (1919). B. Phong trào Tháinh Thiên Quốc (1851-1864).
C. Phong trào Duy tân (1898). D. Cuộc nội chiến Quốc – Cộng (1946-1949).
Câu 23: Năm 1936, hình thức mặt trận dân tc thống nhất có vai trò tập hợp lực lượng cách mạng là
A. Mặt trận thng nhất Dân chủ Đông Dương.
B.
M
ặt trận thống nhất Dân tộc phản đế Đông D
ương.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.
D.
M
ặt trận thống nhất nhân d
ân ph
n đế Đông D
ương.
Câu 24: Năm 1928, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện chủ trương vô sản hóa. Xác định lc
lượng nào sau đây là đối tượng của phong trào vô sản hóa?
A. Công nhân. B. Nông dân. C. Cán bộ Hội. D. Tư sản.
Câu 25: Yếu tố quyết đnh nhất để khuynh hướng dân ch tư sản được du nhập và tr thành khuynh hướng
chđạo trong phong trào yêu nước Việt Nam những năm đu thế kỉ XX là
Trang 3/4 - Mã đ thi 304
A. Sự thất bại của khuynh hướng phong kiến.
B. Sự chuyn biến và hoạt động tích cực của các sĩ phu yêu nước thức thời.
C. Sự xuất hiện của các lực lượng xã hội mới do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực
dân Pháp.
D. Sức hấp dẫn mãnh liệt của khuynh ng dân chủ tư sản đi với nhân dân ta.
Câu 26: Việt Nam Quốc dân đảng là chính đảng theo khuynh hưng chính trị nào?
A.
Qu
ốc gia cách mạng t
ư s
ản
B.
Qu
ốc gia cải l
ương tư s
ản
C. Quốc gia tư sản D. Quốc gia dân tộc tư sản
Câu 27: Nội dung nào dưới đây không đúng khi i về nội dung của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai
của Đảng (tháng 2-1951)?
A.
Tách M
ặt trận nhân dân thống nhất để th
ành l
ập ở mỗi n
ư
ớc một Mặt trận dân tộc thống nhất ri
êng.
B. Thông qua Báo o Chính trị của Chủ tịch Hồ Chí Minh và Báo cáo Bàn về Cách mạng Việt Nam của
đ
ồng chí Tr
ư
ờng Chinh.
C. Bầu Ban Chấp hành Trung ương mới.
D.
Thông qua Chính cương và Đi
ều lệ mới của Đảng.
Câu 28: Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa Việt Nam với thực dân Pháp từ sau ngày 2-
9-1945 đến trước ngày 19-12-1946?
A. Hòa hoãn, tránh xung đột B. Đối đầu trực tiếp về quân sự
C.
V
ừa đánh vừa đ
àm
D.
Thương
ng để chấm dứt xung đột
Câu 29: Trong những năm từ 1925 đến 1929, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào trong phong trào
dân tộc dân chnước ta?
A. Quan trọng B. Nòng cốt
C. nh đạo duy nhất D. Phụ thuộc vào giai cấp khác
Câu 30: Hậu quả nặng nề nhất từ sự tan rã của chế độ xã hi ch nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu là
gì?
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa không còn tồn tại trên thế giới.
B.
H
ệ thng x
ã h
ội chủ nghĩa không c
òn t
n tại ở châu Âu.
C. Hệ thống xã hội ch nghĩa chỉ còn tồn tại ở châu Á và cu Phi.
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa chỉ n tồn tại ở châu Á và châu Mĩ.
Câu 31: Phương châm đấu tranh của ta trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là
A.
“ T
ất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến th
ắng”.
B. “Tất cả cho chiến dịch toàn thắng”.
C.
“ Tích c
ực, chủ động, c
ơ đ
ộng, linh hoạt, đánh ăn chắc, tiến ăn chắc”.
D. “Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp”.
Câu 32: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh trong những năm từ 1952
đến 1973 là
A.
con ngư
ời đ
ư
ợc coi l
à v
n quý nhất.
B. sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
C.
các cu
c chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam v
à Tri
ều Ti
ên.
D. nguồn viện trợ từ Mĩ.
Câu 33: nh động nào của thực dân Pháp sau ngày 6-3-1946 tác động trực tiếp đến quyết định phát động
kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của Đảng và Chính ph vào ngày 19-12-1946?
A. Khiêu khích ta ở Hải Phòng và Lạngn.
B. Gửi tối hậu thư đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
C. Gây ra vụ thảm sát ở phố Hàngn, Yên Ninh.
D. Mở các cuộc tấn công ta ở Nam Bộ và Nam Trung B.
Câu 34: Phong trào dân ch 1936-1939 diễn ra chủ yếu ở địa bàn nào?
A. Rừng núi và nông thôn B. Nông thôn đồng bằng C. Rừng núi D. Đô th
Câu 35: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), yêu cầu bức thiết nhất của người nông dân Việt
Nam là gì?
A.
Ru
ng đất
B.
Quy
n tự do, dân ch
C.
Hòa bình
D.
Đ
ộc lập dân tộc
Trang 4/4 - Mã đ thi 304
Câu 36: Đâu là hình thức đấu tranh trọng tâm của phong trào cách mạng 1930-1931?
A.
V
ũ trang chính quy
B.
Chính tr
ị quần chúng
C.
V
ũ trang quần chúng
D.
Chính tr
th
ương lư
ợng
Câu 37: Găng nhưng không được bể” là phương châm đấu tranh ca ta trong giai đoạn nào?
A.
Năm đ
ầu ti
ên sau Cách m
ạng tháng Tám.
B. Nhng năm đầu cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp.
C.
Nh
ững ng
ày T
ng khi nghĩa tháng Tám.
D. Giai đoạn cuối cuộc kháng chiến toàn quốc chng Pháp.
Câu 38: Đông Khê được chọn làm điểm mở màn cho chiến dịch Biên giới thu đông 1950 vì đó là vị t
A. án nghành lang Đông – Tây của thực dân Pháp.
B. có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng th của Pháp.
C. quan trng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.
D.
ít quan tr
ọng n
ên quân Pháp không chú ý phòng th
ủ.
Câu 39: Thực tế của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946-1954) đã chứng
minh vai trò của mặt trận quân strong mối quan hvới mặt trận ngoại giao là
A. kết quả trên mặt trận quân sự phản ánh kết quả trên bàn đàm phán.
B. thắng lợi trên mặt trận quân sự không có tác động đến kết quả trên bàn đàm phán.
C. thắng lợi trên mặt trận quân sự hỗ trợ cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao.
D. thắng lợi trên mặt trận quân sự quyết định kết quả trên n đàm phán.
Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A.
Hình thái phá
t tri
ển của cuộc cách mạng l
à đi t
ừ khi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa.
B. Đây là cuộc cách mạng diễn ra có sự kết hợp của lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
C.
Đây là cu
c đấu tranh cách mạng diễn ra nhanh gọn, ít đổ u bằng ph
ương p
háp hòa bình.
D. Đây là cuộc cách mạng diễn ra có sự kết hợp cả nông thôn và thành thị.
_________Hết_______
Học sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.