Trang 1/3 - Mã đề: 896
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ KHỐI 11
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm: 03 trang.
———————
đ
: 896
Câu 1.
Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhim điện dương, là
do
A.
ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
B.
electron di chuyển từ vật A sang vật B
C.
điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
D.
electron di chuyển từ vật B sang vật A
Câu 2.
Công thức tính vận tc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một đường cong kín , chiều dài quĩ
đạo là s thì công của lực điện trường bằng
A.
- qEs
B.
2qEs
C.
0
D.
qEs
Câu 4.
Mối liên hệ gia hiệu điện thế U
MN
và hiệu điện thế U
NM
là
A.
U
MN
=
NM
U
1
.
B.
U
MN
= - U
NM
.
C.
U
MN
=
NM
U
1
.
D.
U
MN
= U
NM
.
Câu 5.
Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s. Khi đó điện
ợng dch chuyn qua tiết diện dây là
A.
2 (C)
B.
4 (C)
C.
0,5 (C)
D.
4,5 (C)
Câu 6.
Khẳng đnh nào sau đây không đúng khii về lực tương tác giữa hai đin tích đim trong chân không?
A.
độ lớn t lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B.
là lực hút khi hai đin tích trái dấu
C.
có độ lớn t lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích
D.
có phương là đường thẳng nối hai điện tích
Câu 7.
Chọn câu trả lời đúng: Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của
vật sẽ:
A.
Tăng gấp đôi
B.
Gim phân nửa
C.
Tăng gấp 4 lần
D.
Không thay đổi
Câu 8.
Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng hút nhau. Khẳng đnh nào sau đâyđúng?
A.
q
1
.q
2
> 0.
B.
q
1
.q
2
< 0
C.
q
1
> 0 và q
2
> 0.
D.
q
1
< 0 và q
2
< 0.
Câu 9.
Nếu một vật đang chuyn động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật
A.
chuyển động thẳng đều.
B.
chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C.
lập tức dừng lại.
D.
rơi tự do.
Câu 10.
Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trtrong r và mạch ngoài có điện trở R.
Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch
A.
rR
E
I
B.
I = E +
R
r
C.
r
E
I
D.
R
E
I
Câu 11.
Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A.
V/m (vôn/mét)
B.
F (fara)
C.
C.V (culông. vôn)
D.
V (vôn)
Câu 12.
Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m
đang đứng yên. Coi va chạm giữa 2 vật là va chm mềm. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyn động
với vận tốc
A.
4m/s
B.
1m/s
C.
3m/s
D.
2m/s
Câu 13.
Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng
đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng
A.
25m.
B.
50m.
C.
100m.
D.
500m.
Câu 14.
Hai quả cầu nhỏ ging nhau, có đin tích
Q
1
và Q
2
ở khoảng cách R đẩy nhau với lực F
0
.Sau khi cho
chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ:
Trang 2/3 - Mã đề: 896
A. đẩy nhau với F > F0 B. đẩy nhau với F < F0
C. hút nhau với F > F0 D. hút nhau với F < F0
Câu 15. Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10-8g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng
xuống dưới và có cường độ E= 1000V/m, lấy g=10m/s2. Đin tích của hạt bụi
A. - 10-13 C B. 10-10 C C. 10-13 C
D. - 10-10 C
Câu 16. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 t đến thể tích 6 t t áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban
đầu của khí đó là:
A. 80kPa B. 100kPa C. 40kPa D. 60kPa
Câu 17. Cường độ điện trường tại mt điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A. khả năng thực hinng. B. mặt tác dụng lc
C. năng lượng D. tốc độ biến thiên của điện trường.
Câu 18. Một đin tích q=10-8C thu được năng lượng bằng 4.10-4J khi đi từ A đến B. Hiệu điện thế giữa hai điểm
A và B là
A. 40 kV B. 4.10-9 V C. 4.10-12 V D. 40V
Câu 19. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín
B. Các đường sức điện không cắt nhau.
C. Các đường sức điện ln là đường thẳng song song cách đều.
D. Tại mt điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
Câu 20. Một tụ điện không khí phẳng có điện dung C= 5
F mắc vào nguồn điện hiệu điện thế U=20V.
Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
A. 10mJ B. 1J C. 100mJ D. 1 mJ.
Câu 21. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu đin thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào
sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A. 2
2
1CUW B.
C
U
W
2
2
C.
C
Q
W
2
D. QUW
2
1
Câu 22. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn
= 0,15. Tại
O vật bắt đầu được kéo đi bằng lc
F
có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển
động của vật bằng
A. 0,5 m/s2. B. 2,0 m/s2. C. 1,0 m/s2. D. 1,5 m/s2.
Câu 23. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có điện tích -3.10-9C khi cách nhau 10 cm là:
A. Lực đẩy có độ lớn 8,1.10-6 N B. Lực hút có độ lớn 8,1.10-6 N
C. Lực đẩy có độ lớn 8,1.10-10 N D. Lực hút có độ lớn 8,1.10-10 N
Câu 24. Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực t hai lực đó sẽ:
A. được biểu diễn bằng hai vectơ giống hệt nhau B. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
C. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn D. cùng giá vuông góc nhau và cùng độ lớn
Câu 25. Gọi A là công của nguồn điệnsuất điện động E, điện trở trong r khi dòng điện I đi qua trong
khoảng thời gian t, A được biểu diễn bởi phương tnh nào sau đây?
A. A = I.t/ E B. A = E.t/I C. A = E.I/t D. A = E.I.t
Câu 26. Quả cầu nhmang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu
3cm
A. 3.104V/m B. 105V/m C. 5.103V/m D.104V/m
Câu 27. Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ
A. di chuyển cùng chiu
E
nếu q< 0. B. chuyển động theo chiều bất k.
C. di chuyểnng chiu
E
nếu q > 0 D. di chuyển ngược chiều
E
nếu q> 0.
Câu 28. Bốn tụ điện giống nhau, mi tụ có điện dung C được ghép ni tiếp thành bộ t điện. Điện dung của b
t đin bằng
A. 2C B. 4C C. 0,25C D. 0,5C
Câu 29. Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. I = B. I = C. I = D. I = q.t
e
q
t
q
q
t
Trang 3/3 - Mã đề: 896
Câu 30. Giả thiết rằng mt tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mâyng xuống mặt đất, khi đó hiệu
điện thế giữa đám mây và mặt đt U = 1,4.108V. Năng lượng của tia sét này làm bao nhiêu kilôgam nước ở 1000C
bốc thành hơi ở 1000C? Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106J/kg.
A. 2247kg. B. 1521,7kg. C. 1120kg. D. 2172kg.
Câu 31. Một bộ ác quy dung lượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24h. Cường độ dòng điện mà ác quy
thể cung cấp là
A. 12 (A) B. 48 (A) C. 0,0833 (A) D. 0,0383 (A)
Câu 32. Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27C, quả cầu B mang điện tích
-3C, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chm vào nhau đến khin bằng điện rồi lại tách
chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau đến khi cân bằng điện. Đin tích trên mi quả cầu là
A. qA = 6C,qB = qC = 12C B. qA = qB = 6C, qC = 12C
C. qA = qB = 12C ,qC = 6C D. qA = 12C,qB = qC = 6C
Câu 33. Một nguồn điện mắc với mạch ngoài là một biến trở tạo thành mt mạch kín. Điều chỉnh để giá trị của
biến trở là R1=0,5 Ω và R2=8 Ω thìng suất tiêu thụ trên biến trở như nhau và bằng 18W. Công suất tiêu thụ
cưc đại trên biến trở bằng
A. 14,06W. B. 56,25W. C. 25W. D. 28,125W.
Câu 34. Chọn câu đúng. Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= -8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB = a =
10cm. Xác đnh điểm M trên đường AB tại đó 12 4EE
.
A. M nằm ngoài đoạn AB với AM = 2.5cm. B. M nằm ngoài đoạn AB với AM = 5cm
C. M nằm trong đoạn AB với AM = 5cm. D. M nằm trong đoạn AB với AM = 2.5cm.
Câu 35. Biết rằng điện trở mạch ngoài của mt nguồn điện tăng từ R1=3 đến R2=10,5 t hiệu suất của
nguồn tăng gấp 2 ln. Điện trở trong của nguồn bằng
A. 7 B. 8 C. 9 D. 6
Câu 36. Một đin trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có đin trở trong r = 4 thì dòng điện chạy
trong mạch cường độ I1=1,2A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2 nối tiếp với điện trở R1 t dòng điện chạy
trong mạch cường độ I2=1A. Giá tr của điện trở R1 bằng
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 37. Hai tụ điện phẳng không k ging nhau có điện dung C mắc song song và được tích đến hiệu điện thế
U rồi ngắt khỏi nguồn. Hai bản của mt tụ cố định, còn hai bản của tụ kia có thể chuyển động tự do.Tìm vận tốc
của các bản tự do tại thời điểm mà khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa. Biết khối lượng của mỗi bản tụ là
M, bỏ qua tác dụng của trọng lực.
A.
C
v U
M
B.
3
C
v U
M
C. 2
3
C
v U
M
D.
2
3
C
v U
M
Câu 38. Hai bản kin loại phẳng dài 10cm đặt song song cách nhau d= 2cm trong không khí. Hiệu điện thế giữa
hai bản là 200V. Một electron bay vào điện trường đều giữa hai bản theo phương song song với hai bản với tốc
độ ban đầu v0 , cách bản dương 0,75d. Xác định giá trị tối thiểu của v0 đề electron đi hết chiều dài của bản kim
loại và đi ra khỏi điện trương của hai bản.Bỏ qua tác dụng của trọng lực
A. 2,42.107 m/s. B. 2,42.108 m/s. C. 2,09.107 m/s. D. 2,02.108 m/s.
Câu 39. Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước. Nếu nối bếp với hiệu đin thế U1 = 120V thì thời gian
nước sôi là t1 = 10 phút. nối bếp với hiệu điện thế U2=80V thì thời gian nước sôi là t2 = 20 phút. Hỏi nếu nối bếp
với hiệu đin thế U3 = 60V t nước sôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệ với thời
gian đun nước
A. 37,06 phút B. 30,76 phút C. 3,076 phút D. 307,6 phút
Câu 40. Hai điện tích q1 = q2= q >0 đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 2a. Tại M trên đường trung trực
của AB thì EM giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là
A.
2
4
.
3 3
kq
a
B. 2
2
.
kq
a
C. 2
4
.
kq
a
D.
2
8
.
3 6
kq
a
…………………………………….Hết ………………………………….