Trang 1/4 - Mã đề 377
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
( Đ
ề có 4
trang )
KSCL THPT QG LẦN 2 – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN VẬT LÍ – 12
Thời gian làm bài : 50 Phút, không kể thời gian giao đề.
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình 1
x Acos t
3
2
x A cos t
3
hai dao động
A. ngưc pha. B. lệch pha
2
. C. lệch pha
3
. D. cùng pha.
Câu 2: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm. Tính đ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt có thể
nhìn vật ở cực mà không phải điu tiết
A. 2 dp. B. 0,5 dp. C. -0,5 dp. D. -1 dp.
Câu 3: Một con lắc xo có thdao động điều hòa trên một mặt phẳng ngang. Khi chuyển động qua vị tcân
bằng thì vật có tốc độ 20π (cm/s). Biết chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Tần số dao động của con lắc có giá trị
A. 3 Hz. B. 1 Hz. C. 4 Hz. D. 2 Hz.
Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của máy phổ quang lăng kính da vào hiệnợng
A. tán sắc ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 5: Ứng dụng nào dưới đâycủa tia hồng ngoại?
A. Ứng dụng trong chiếc điều khiển tivi. B. Chữa bệnh còi xương.
C. Ứng dụng trong vic kiểm tra khuyết tật của sản phẩm. D. Dùng để diệt vi khun.
Câu 6: Một mạch dao động điện từ tưởng gồm cuộn cảm thuần có đtcảm L và tđiện điện dung C.
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là
0
Q
và cường độ dòng
điện cực đại trong mạch
0
I .
Tần số dao động được tính theo công thức
A. 0
0
I
f
2 Q
B.
1
f
2 LC
. C.
f 2 LC
. D.
0
0
Q
f
2 I
.
Câu 7: Một vật đặt cách thấu kính hội t 12cm cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật. Tiêu ccủa thấu kính
A. f = 24cm. B. f = 36cm. C. f = 18cm. D. f = 9cm.
Câu 8: Trong mạch dao động LC tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện
cường độ dòng điện qua cuộn cm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. với cùng tần số. B. luôn cùng pha nhau.
C. với cùng bn độ. D. luôn ngược pha nhau.
Câu 9: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng ch giữa 2 khe hẹp là 1mm, từ mặt phẳng chứa 2 khe
đến màn ảnh là 1 m. Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75 μm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vânng
th mười ở cùng phía so vi vân trung tâm là
A. 5,2 mm. B. 3,6 mm. C. 4,5 mm. D. 2,8 mm.
Câu 10: Sóng truyền theo trục Ox với phương trình: u = acos(4πt 0,02πx) (u và x nh bằng cm, t nh bằng
giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 50 cm/s. D. 200 cm/s.
Câu 11: Nhận địnho sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dn còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Câu 12: Đặt điện áp 0
u = U cos(
ωt +φ
)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có đ
tự cm L mắc nối tiếp. Hệ số ng suất của đoạn mch là
A.
2 2
R
R ( L)
. B.
L
R
. C.
2 2
L
R ( L)
. D.
R
L
.
Mã đề 377
Trang 2/4 - Mã đề 377
Câu 13: Đặt điện áp 0
u = U cos
ωt
(V) vào hai đầu tđiện điện dung C thì cường đdòng điện chạy qua C
là:
A.
0
i =
ωCU cos ωt - π/2
.
B.
0
i =
ωCU cos ωt + π/2
.
C.
0
i =
ωCU cos ωt + π/4
.
D. 0
i =
ωCU cosωt
.
Câu 14: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần
Câu 15: Bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến đơn giản nhim vụ biến đổi dao động âm thành dao động
điện?
A. Mạch biến điệu. B. Micro. C. Angten. D. Loa.
Câu 16: Cho các ánh sáng đơn sắc màu tím, màu lam, màu lục, màu da cam đi qua lăng kính vi những góc tới
khác nhau. Chiết suất của lăng kính nhỏ nhất đối vi ánhng đơn sắc nào sau đây?
A. máu da cam. B. màu lam. C. máu tím. D. màu lục.
Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
x Acos t
. Vận tốc của vật có
biểu thức là
A.
v Asin t .

B.
v Asin t .
C.
v Asin t .
D.
v Acos t .
Câu 18: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất điện hao phí trên đường dây tải điện
A. Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
B. Tỉ lệ thun với công suất điện truyền đi.
C. Tỉ lệ thuận vi bình phương hệ số công suất của mạch điện.
D. Tỉ lệ nghịch với bình phương diện tích tiết diện của dây tải điện.
Câu 19: Khi nói về một h dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưi đâysai?
A. Tần số của hệ dao động cưng bức bằng tần số của ngoi lực cưng bức.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bc phụ thuộc vào tần s của ngoại lực cưỡng bức.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức ph thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. Tần số của hệ dao động cưng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 20: Đặt điện áp
0
u = U cos
ωt + φ
vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc ni tiếp. Biết 2
ω LC = 1
. Điều
nào sau đây không đúng?
A. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch bằng điện áp tức thi hai đầu điện trở R.
B. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mch lớn nhất.
C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
2
0
U
2R
.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lớn nhất.
Câu 21: Khi nói vềng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số ln hơn 20000 Hz B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
C. Đơn vị của mức cường độ âm là
2
W / m
. D. Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 22: Phần cảm của một máy phát đin xoay chiều một pha 10 cặp cực. Máy phát ra dòng điện xoay chiều
có tần số 50 Hz. Rô to quay vi tốc độ
A. 5 vòng/giây. B. 20 vòng/giây. C. 10 vòng/giây. D. 2,5 vòng/giây.
Câu 23: ng dng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi
A. bước sóng gấp ba chiều dài của dây
B. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
Câu 24: Quan hệ giữa cường đđiện trường E hiệu điện thế U giữa hai điểm hình chiếu đường ni hai
điểm đó lên đưng sức là d thì cho bi biểu thc
A.
U E.d
. B.
q.E
U
d
. C.
U q.E.d
. D.
E
U
d
.
Câu 25: M, N và P là 3 vtrí cân bằng liên tiếp trên một si dây đang có ng dừng mà các phần tử tại đó dao
động với cùng biên đ bằng
3
cm. Biết vận tốc tức thời của hai phần t tại N P thỏa mãn
N P
v .v 0; MN 40
cm,
NP 20
cm; tần số góc của sóng là
20
rad/s. Tốc độ dao động của phần tử tại trung
điểm của NP khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng
Trang 3/4 - Mã đề 377
A.
80
cm/s. B.
40 2
cm/s. C.
40
cm/s. D.
40 3
cm/s.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng với khong
thi gian thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kì là
300 3 cm / s
. Tốc độ cực đại của
dao động là
A.
4
m/s. B. 200 cm/s. C.
2
m/s. D. 400 cm/s.
Câu 27: Mt sóng ngang hình sin truyền trên một
sợi dây dài. nh v bên hình dạng của một đoạn
dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan
truyền ng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần t
M và N có giá trgần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8,05 cm. B. 8,5 cm. C. 8,35 cm. D. 8,2 cm.
Câu 28:
Một chất điểm dao động điều hoà hàm cosin gia tốc biểu
diễn như hình vẽ sau. Lấy 2
10.
Phương trình dao động của vật
A.
x 10cos t cm
3
. B.
x 20cos t cm
2
.
C.
x 20cos t cm
. D.
x 20cos t cm
2
.
Câu 29: Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y-âng với 3 ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
0,4 µm;
2
0,5 µm;
3
0,6 µm
. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn là
D 2m
và khoảng cách
giữa hai khe
a 2 mm
. Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu vi vânng trung tâm ta có thể quan
sát được bao nhiêu vân sáng không đơn sắc (không kể hai vân có màu của vân trungm)?
A.
34
. B.
27
. C.
7
. D.
20
.
Câu 30: Cho ba vật dao động điều hòa cùng biên đ
A 10
cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời
điểm, li độ, vn tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thc:
3
1 2
1 2 3
x
x x
v v v
. Tại thi điểm t, các vật cách vtrí
cân bằng của cng lần lưt là 6cm; 8cm;
0
x
. Giá trị
0
x
gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
A. 8,5 cm. B. 9,0 cm. C. 7,8 cm. D. 8,7 cm.
Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cot (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây
cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mc nối tiếp. T C điện dung thay đổi được. Thay đổi C, khi ZC = ZC1
thì cường độ dòng điện trpha
4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi ZC = ZC2 = 6,25ZC1 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai bản tđạt giá trị cực đại và hsố công suất của mạch khi đó là
cos
. a trị của
cos
bằng
A. 0,6. B. 0,8. C. 0,7. D. 0,9.
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh AD gồm hai đoạn mạch AM MD. Đoạn mạch AM
gồm cuộn dây điện tr thun R =
40 3
và đ tcảm L =
2
H
5
. Đoạn MD một tụ điện điện dung C
thay đổi được và C có giá trị hữu hạn khác không. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều uAD = 240cos100πt
(V). Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng
AM MD
U U đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là
A.
240 2
V. B. 240 V. C. 120 V. D.
120 2
V.
Câu 33: mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao dộng theo phương thẳng đứng với
phương trình A B
u u a cos 20 t
(vi t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng40cm/s. Gọi M
điểm mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên đ cực đại và cùng pha
với nguồn A. Khoảng cách AM là
A. 5 cm. B.
2 2
cm. C. 2 cm. D. 4 cm.
Câu 34: Một nông trại dùng các bóng đèn dây tóc loại
200 W 220 V
để thắp sáng và sưởi ấm vườn cây o
a(m/s
2
)
O
u(cm)
M x(cm)
-1
1 N
12 24
Trang 4/4 - Mã đề 377
ban đêm. Biết điện năng được truyền đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng tại trạm phát này
1000 V
, đường y một pha tải điện đến nông trại điện trở thun
20
và máy hạ áp tại nông tri máy
hạ áp líởng. Coi rằng hao phí đin năng chỉ xảy ra trên đường dây tải. Số tối đa bóng đèn mà nông trại có th
sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường là
A.
62
. B.
60
. C.
64
. D.
66
.
Câu 35: Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng để đo bước sóng của nguồn sáng đơn
sắc. Khoảng cách hai khe ng đo được
1,00 0,05%
(mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn đo được
2000 0, 24%
(mm). Khoảng cách 10 vân ng liên tiếp đo được
10,80 0,64%
(mm). Kết
quả bước sóng đo được bng
A.
0,60 m 0,59%
. B.
0,60 m 0,31%
. C.
0,54 m 0,93%
. D.
0,60 m 0,93%
.
Câu 36:
Đặt o hai đầu đoạn mạch cha biến trở R một nguồn
điện suất điện động
20 V
và điện trở trong r. Thay đi gtrị
của biến trở thì thấy đthị ng suất tiêu thụ trên toàn mạch
dạng như hình v. Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là:
A.
10W.
B.
40W.
C.
30W.
D.
20W.
Câu 37: Đặt điện áp 0
u U cos(100 t)(V)
vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở và cuộn dây không thuần cảm
mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở đến
1
R R
t công suất tỏa nhiệt trên biến tr lớn nhất và bằng
1
P 250W
. Điều chỉnh biến trở
2
R R
thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch là lớn nhất và bằng 2
P 500W
.
Khi
1
R R
thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch bằng bao nhiêu?
A. 500 W. B. 450 W. C. 375 W. D. 400 W.
Câu 38: Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m = 50g đặt trong một điện trường đu c tơ cường độ
điện trường
E
hướng thẳng đứng lên trên có đlớn 3
5.10 V / m
. Khi chưa ch đin cho vật, chu dao
động của con lắc 2s. Khi tích điện cho vật thì chu dao động của con lắc là
s
2
. Lấy
2
g 10m / s
và
2
10
. Điệnch của vật là:
A. 5
6.10 C
. B. 5
4.10 C
. C. 5
4.10 C
. D. 5
6.10 C
.
Câu 39: ba phần tử gồm: điện trở thun R; cuộn dây điện trở r = 0,5R; tđiện C. Mắc ba phần tử song
song với nhau mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì dòng điện trong mạch cường đ I. Khi mắc
nối tiếp ba phần tử trên và mắc vào nguồn xoay chiều giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên ba phần
tử bằng nhau. Cường độ dòng điện qua mạch lúc đó có giá trị hiệu dụng là
A. 0,22I. B. 0,33I. C. 0,29I. D. 0,25I.
Câu 40: Hai mạch dao động tưởng
1
LC
2
tần số dao động riêng 1
f 3f
2
f 4f.
Điện tích
trên các tcó giá trị cực đi như nhau bằng Q. Tại thi điểm dòng điện trong hai mch dao động cường
độ bằng nhau và bằng
4,8 fQ
thì tỉ số giữa độ lớn điện tích trên hai tụ là
A. 2
1
q
16
.
q 9
B. 2
1
q
44
.
q 27
C. 2
1
q
12
.
q 9
D. 2
1
q
40
.
q 27
------ HẾT ------