Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ THI KSCL THPT QG LẦN 6 NĂM HỌC 2017 - 2018
BÀI THI: KHXH - MÔN THI: LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút, đề gồm 40 câu trắc nghiệm)
đề thi 101
Họ, tên thí sinh:..............................................Số báo danh:........................
Câu 1: Nhn xét nào dưới đây là KHÔNG đúng về cuc Cách mạng tháng Tám năm 1945
Việt Nam?
A. Diễn ra trong điều kiện trống vắng về quyn lực.
B. Đây là cuộc cách mạng được chuẩn bị chu đáo.
C. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định trực tiếp.
D. Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.
Câu 2: Nhn xét nào dưới đây là KHÔNG đúng về cuc Cách mạng tháng Tám năm 1945
Việt Nam?
A. Đây là cuộc cách mạng diễn ra mau lẹ, kịp thi.
B. Đây là cuộc cách mạng chỉ có tính chất dân tộc.
C. Đây là cuộc cách mạng được chuẩn b chu đáo.
D. Đây là một cuộc cách mạng có tính chất bạo lực.
Câu 3: Phong trào ch mạng 1930-1931 cao trào kháng Nhật cứu nước năm 1945 Việt
Nam có điểm tương đồng nào dưới đây?
A. Để lại bài học về xây dựng khối liên minh công-nông.
B. Sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.
C. Đề ra nhng mục tiêu và hình thức đấu tranh mới.
D. Tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 4: Ngày 12-12-1946, Ban Thường v Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương ra Chỉ thị
A. Trường kì kháng chiến. B. Kháng chiến kiến quốc.
C. Kháng chiến toàn diện. D. Toàn dân kháng chiến.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây nguyên nhân u xa dẫn đến việc phát động cuộc Chiến
tranh lạnh chống Liên Xô và các nước Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Liên Xô có ảnh hưởng ngàyng lớn ở Đông Âu châu Á.
B. Mĩ là nước giàu mạnh nhất, nắm độc quyn vũ khí nguyên tử.
C. Ch nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
D. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 6: Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 của nhân dân
ta đã đánh dấu sự thất bại chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. Chiến tranh cục bộ. B. Việt Nam hóa chiến tranh.
C. Chiến tranh đặc biệt. D. Đông Dương hóa chiến tranh.
Câu 7: Ngay sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, cuộc cách mạng dân tộc dân
chủ nhân dân ở miền Bắc Việt Nam
A. được đẩy mạnh trên quy lớn. B. đã hoàn thành.
C. đã cơ bản hoàn thành. D. được bắt đu thực hiện.
Câu 8: Cuộc khai thác thuộc địa lần thnhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn
đến sự ra đời
A. các giai cấp công nhân và tư sản. B. các giai cấp tư sản và tiểusản.
C. giai cấp công nn. D. các giai cấp công nhân và tiểu tư sản.
Câu 9: Nha Bình dân học v được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch HChí Minh (9-1945)
là cơ quan chuyên trách về
A. chống nạn thất học. B. giáo dục phổ thông. C. bổ túc văn hóa. D. xóa nạn mù chữ.
Câu 10: Sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông Tây (tđầu những năm 70 của thế k XX)
chủ yếu là do
Trang 2/4 - Mã đ thi 101
A. tình trạng đối đầu giữa hai phe đưa tới bất lợi.
B. quan hgiữa hai nhà nước Đức đưc cải thiện.
C. quan h giữa Mĩ và Liên được thiết lập.
D. yêu cầu hợp tác để gii quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 11: Sau đại thắng a Xuân năm 1975, đất nước Việt Nam đã thống nhất về mặt
A. tổ chức nhà nước và thống nhất một phần lãnh thổ.
B. lãnh thổ nhưng chưa thống nhất về tổ chức Nhà nước.
C. nh tổ và tổ chức nhà nước.
D. tổ chức nhà nước nhưng chưa thống nhất về lãnh thổ.
Câu 12: Một trong những nguyên nhân CHUNG đưa tới sự phân hóa của Hội Việt Nam cách
mng thanh niên và sự thất bại của Việt Nam Quốcn đảng là do
A. thực dân Pháp còn mạnh, có nhiều biện pháp ngăn cản sự phát trin của hai tổ chức này.
B. hai khuynh hưng cách mạng tư sản và vô sản không thể cùng tn tại trong một phong trào.
C. quá trình truyn bá lí luận giải phóng dân tộc của Nguyn Ái Quốc vào Việt Nam.
D. các tổ chức này nhiều hạn chế, không thể đưa cách mạng Việt Nam đi tới thắng li.
Câu 13: Yếu tố nào dưới đây đã làm thay đổi sâu sắc "bản đ chính trị thế giới" sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A. Sự thng lợi của phong trào gii phóng dân tộc.
B. Ch nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
C. Cục diện chiến tranh lạnh bao trùm thế gii.
D. Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế gii.
Câu 14: Sau Chiến tranh lạnh, sức mạnh tổng hợp của c quốc gia dựa trên sự phát triển cao
v
A. công nghệ, kinh tế, chính trị. B. công nghệ, kinh tế, giáo dục.
C. kinh tế, công nghệ, quốc phòng. D. kinh tế, chính trị, quốc phòng.
Câu 15: Một hệ qu quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ từ đầu những năm 80
của thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra
A. xu thế hòa hoãn Đông – Tây. B. xu thế chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C. xu thế đối thoại, hợp tác. D. xu thế toàn cầu hóa.
Câu 16: Cuộc kng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam mang
đậm tính
A. Quần chúng và tự cường. B. Nhân dân và chính nghĩa.
C. Chính nghĩa và lâu dài. D. Dân tộc và thi đại.
Câu 17: Mt trong những điểm giống nhau giữa nội dung của Hội nghị lần thứ 15 (1959) và Hội
nghị lần thứ 21 (1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đng Lao động Việt Nam là v
A. chủ trương tiến ng trên ba mặt trận. B. ch trương tập hợp lực lượng.
C. xác định kẻ thù củach mạng. D. xác đnh phương pp đấu tranh.
Câu 18: Điểm khác biệt cũng nét độc đáo trong hành trình tìm đường cứu ớc của
Nguyễn Ái Quốc so với những người đi trước là ở
A. ý chí đánh đuổi giặc Pháp, cu Tổ quốc. B. thi điểm xuất phát, bản lĩnh cá nhân.
C. mc đích ra đi tìm con đường cứu nước. D. cách thức tìm đến với chân lí cứu nước.
Câu 19: Với việc ký hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946, ta đã loại được một kẻ thù nguy hiểm đó là:
A. Việt Quốc, Việt Cách. B. Quân Trung Hoa Dân quốc.
C. Thực dân Anh D. Phát xít Nhật
Câu 20: Trong những năm 20 của thế kXX, phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam
đặc điểm gì?
A. Bắt đầu tiếp thu tư ởng tư sn làm vũ khí chống Pháp.
B. Tiếp tục tiếp thu tư tưởng tư sản làm vũ khí chống Pháp.
C. Bắt đầu tiếp thu tư ởng tư sn và vô sản làm vũ khí chống Pháp.
D. Sử dụng vũ khí tư tưởng duy nhất là chủ nghĩa Mác – Lênin.
Câu 21: Hội nghị nào dưới đây của Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập mặt
trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam?
Trang 3/4 - Mã đ thi 101
A. Hi nghị Ban Chấp hành Trung ương 5-1941.
B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 11-1939.
C. Hi nghị tnh lập Đảng đầum 1930.
D. Hi nghị Ban Chấp hành Trung ương 7-1936.
Câu 22: Phong trào cách mạng của nhân dân Việt Nam trong những năm 1930-1931 phát triển
tới đỉnh cao ở địa phương nào dưới đây?
A. Thanha, Nghệ An. B. Thanh Hóa, Tĩnh.
C. Nghệ An, Hà Tĩnh. D. Hà Tĩnh, Quảng Bình.
Câu 23: Nội dung nào sau đây điều kiện quyết định đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN
m 1967?
A. Các nưc thành lập ASEAN đã giành được độc lập.
B. c nước thành lập ASEAN có nền kinh tế phát triển.
C. Các nưc thành lập ASEAN có chế độ chính trị tương đồng.
D. Các nưc thành lập ASEAN có sự tương đồng về văn hóa.
Câu 24: ớc Nhật và Đức trong giai đoạn 1929-1939 có sự khác nhau về
A. tiềm lực đất nước. B. chính sách đối ngoại.
C. quá trình phát xít D. đặc điểm kinh tế.
Câu 25: Nước phải chịu một phần trách nhiệm về sbùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới
thứ hai (1939 - 1945) vì họ
A. ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
B. thực hiện chính sách trung lập.
C. không tham gia khối Đồng minh chng phát xít.
D. thực hiện chính sách nhưng bộ phát xít.
Câu 26: Nhiệm v trọng tâm của nhân dân Liên Xô khi bước vào thời kì xây dựng chủ nghĩa
hội từ 1925 đến 1941 là
A. cơ giới hóa trong nông nghiệp. B. thanh toán nạn mù chữ.
C. công nghiệp hóa hội ch nghĩa. D. xóa bỏ các giai cấp c lột.
Câu 27: Từ giữa năm 1965 đến m 1968, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào miền
Nam Việt Nam?
A. Việt Nam hóa chiến tranh. B. Đông Dương hóa chiến tranh.
C. Chiến tranh đặc biệt. D. Chiến tranh cục bộ.
Câu 28: Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực n Pháp xâm lược, Việt Nam là mt quốc gia
A. phụ thuộc vào thực n Pháp. B. mất độc lập, chủ quyền.
C. mất mt phần chủ quyền. D. độc lập, có chủ quyền.
Câu 29: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực n Pháp (1945-
1954) của nhân dân ta
A. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt ca Đảng.
B. Sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân tiến bộ trên thế giới.
C. Ta có hậu phương vững chắc về mọi mặt.
D. Truyn thống yêu c của dân tộc.
Câu 30: ch mạng Việt Nam trong thời 1945-1954 thực hiện nhiệm vụ chiến lược o dưới
đây?
A. Kháng chiến, kiến quốc. B. Giành độc lập và ruộng đất dân cày.
C. Giành và bảo vệ độc lập. D. Giải phónggiữ nước.
Câu 31: Nhiệm vụ của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913) là
A. chống triều đình phong kiến đu hàng để thiết lập triều đại phong kiến mới.
B. chống chính sách cướp bóc và bình định quân sự của thực dân Pháp để tự vệ.
C. chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc, thiết lập chế độ phong kiến.
D. chống chính sách bình định của thực dân Pháp để gii phóng dân tộc.
Câu 32: Bản Hiệp định bộ được kết giữa đi diện Chính phủ nước Việt Nam n chủ
Cộng hòa và đại diện Chính phủ Pháp ngày 6-3-1946 đã
A. công nhận sự thống nhất của nước Việt Nam.
Trang 4/4 - Mã đ thi 101
B. công nhn nền độc lập của nước Việt Nam.
C. thừa nhận các quyền dân tộc bản của nhân dân Việt Nam.
D. thừa nhận quyền bình đẳng, tự quyểt của nhân dân Việt Nam.
Câu 33: Những quc gia vùng lãnh thổ nào Đông Bắc Á được mệnh danh con rng”
kinh tế của châu Á?
A. Nhật Bản, Hồngng, Triều Tiên. B. Hàn Quốc, Hồng ng, Triều Tiên.
C. Hàn Quc, Ma Cao, Triều Tiên. D. Hàn Quốc, Hồngng, Đài Loan.
Câu 34: Cuộc Tổng tiến ng và ni dậy Xuân 1975 Việt Nam đã lần lượt trải qua các chiến
dịch
A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh. B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
C. Huế - Đà Nẵng,y Nguyên, Hồ Chí Minh. D. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
Câu 35: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (6-1929) là tờ báo
A. Thanh niên. B. Búa liềm. C. Tiền phong. D. Đỏ.
Câu 36: Kết cục của phong trào Cần vương ở Việt Nam vào cuối XIX đã chứng tỏ
A. gii phóng dân tộc phải gắn liền với thay đổi chế độ xã hội.
B. trách nhiệm để mất nước thuộc về vua quan triều Nguyễn.
C. độc lập dân tộc không gắn liền với chủ nghĩa phong kiến.
D. nước ta rơi vào ách thng trị của Pháp là một tất yếu lịch sử.
Câu 37: Tiến hành đấu tranh chính trị, phát triển lên khởi nghĩa, chiến tranhh giải phóng sự
phát triển của cuộc đấu tranh nào dưới đây ở Việt Nam?
A. Cách mạng tháng Tám (1945).
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954).
C. Kháng chiến chống Mĩ cứu nước ở miền Nam (1954-1975).
D. Đấu tranh chng thù trong giặc ngoài (1945-1946).
Câu 38: Yếu tố nào dưới đây quyết định việc c ớc bản ngày càng xu hướng liên kết
khu vực sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Nhằm tạo sức mạnh cân bằng với Liên và Đông Âu.
B. c nước Tây Âu có nhng lợi thế lớn vkinh tế và xã hội.
C. Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
D. u cầu giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 39: Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ta trong hoàn cảnh lịch s nào dưới đây?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, các nước thắng trận cần phân chia quyền lợi.
B. Nhân loại đứng trước nguy cơ của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh thế giới.
C. Thế gii phân chia thành hai phe - xã hội chủ nghĩa tư bản ch nghĩa.
D. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc, nhiều vấn đề quan trọng đặt ra.
Câu 40: Skiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu nhân dân châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu
tranh đánh đổ chủ nghĩa thực dân sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi bị xóa bỏ (1993).
B. Thắng lợi của cách mạng Môdămbích và Ănggôla (1975).
C. Namibia tuyên bố độc lập (1990).
D. Sự ra đời nước Cộng hòa Dimbabuê (1980).
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)