SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 04 trang, gồm 40 câu)
Mã đề: 126
ĐỀ KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2021- 2022
Môn: VẬT LÍ. Lớp 12.
Thời gian: 50 phút. Không kể thời gian giao đề
(Ngày thi: 22/05/2022)
Câu 1: Thực hiện thí nghiệm Y-âng với ánh sáng bước sóng
0,5 m
λ = µ
. Biết khoảng cách từ mặt
phẳng chứa
1
S
,
2
S
tới màn D = 2m, khoảng cách giữa hai khe hẹp
1
S
,
2
S
2mm. Hãy xác định
khoảng vân giao thoa thu được trên màn?
A. 1,2mm B. 0,9mm C. 0,5 mm D. 1mm
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 10 cm, chu kỳ 1s. Tại thời điểm
t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
x 10cos t cm.
2
π
= π +
B.
x 10cos 2 t cm.
2
π
= π
C.
x 10cos t cm.
2
π
= π
D.
x 10cos 2 t cm.
2
π
= π +
Câu 3: Dụng cụ nào sau đây không ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần
A. Sợi quang B. Ống nội soi dạ dày
C. Kính tiềm vọng của tàu ngầm D. Gương chiếu hậu
Câu 4: Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh
10a cm
=
, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm
ứng từ vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian
0,05 s
, cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ
0 đến
0,5 T
. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.
A.
B.
( )
100 .V
C.
( )
0,15 .V
D.
Câu 5: Một con lắc xo trong quá trình dao động điều hòa chiều dài biến thiên từ 10cm đến 22cm.
Biên độ dao động của con lắc là:
A. 6cm B. 3cm C. 4cm D. 2cm
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì tần số góc dao động của con lắc là.
A.
T
2π
B.
2
T
π
C.
1
T
D.
T
π
Câu 7: Đặt điện áp
0
u U cos t= ω
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua
cuộn cảm là
A.
( )
0
U
i cos t A
2
L 2
π
= ω
ω
B.
( )
0
U
i cos t A
L 2
π
= ω +
ω
C.
( )
0
U
i cos t A
2
L 2
π
= ω +
ω
D.
( )
0
U
i cos t A
L 2
π
= ω
ω
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
A. là đồng đều B. luôn bằng 0
C. tỉ lệ với chiều dài ống dây D. tỉ lệ với tiết diện ống dây
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocosωt thì độ lệch pha của
điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A. sin φ =
C L
Z Z
Z
.B. tan φ =
L C
R
Z Z
. C. tan φ =
L C
Z Z
R
+
.D. cos φ =
L C
Z Z
R
.
Câu 10: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò
vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. Hồ quang điện B. Màn hình máy vô tuyến. C. Lò vi sóng. D. Lò sưởi điện. .
Câu 11: Phast biêtu nauo sau đây lau đu;ng khi nosi vêu mâvu nguyên tưt Bohr?
A. Trawng thasi kisch thisch cos năng lươwng caung cao thiu basn kisnh quyv đawo cuta electron caung lơsn
B. Nguyên tưt bưsc xaw khi chuyêtn tưu trawng thasi cơ batn lên trawng thasi kisch thisch.
C. Trong casc trawng thasi dưung, đôwng năng cuta electron trong nguyên tưt băung không.
D. Khi trawng thasi cơ batn, nguyên tưt cos năng lươwng cao nhâst.
Trang 1/4 - Lí 12 - Mã đề 126
Câu 12: Một sóng truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s chu 0,5 s. Sóng y
bước sóng là
A. 25cm. B. 150 cm. C. 100 cm. D. 50 cm.
Câu 13: Trong mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm, khi xảy ra cộng hưởng điện thì điều nào sau đây
không đúng:
A. Điện áp cùng pha với dòng điện B. cos
C. Tổng trở có giá trị nhỏ nhất. D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
Câu 14: Khi chiếu chùm tia tử ngoại liên tục vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy tấm kẽm:
A. mất dần điện tích âm và trở nên trung hòa điện. B. vẫn tích điện âm.
C. mất dần electron và trở thành mang điện dương. D. mất dần điện tích dương.
Câu 15: Cho hạt prôtôn bắn vào c hạt nhân
9
4
Be
đang đứng yên, người ta thấy các hạt tạo thành gồm
4
2
He
và hạt nhân X. Hạt nhân X có cấu tạo gồm
A. 2 prôtôn và 2 nơtrôn B. 2 prôtôn và 3 nơtrôn
C. 3 prôtôn và 3 nơtrôn D. 3 prôtôn và 6 nơtrôn
Câu 16: Trong giao thoa ánh sáng gọi i là khoảng vân nhận định nào sau đây là đúng.
A. khoảng cách giữa vân sáng và vân tối là 2i.
B. Khoảng cách giũa 2 vân sáng hoặc 2 vân tối gần nhau nhất là i.
C. khoảng cách giữa vân sáng và vân tối là i.
D. Khoảng cách giũa vân sáng nào đó i/2
Câu 17: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
B. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian
C. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Có cơ năng dao động luôn không đổi theo thời gian
Câu 18: Một vật nhỏ khối lượng 1 kg của con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x
= Acos(4t) cm, với t tính bằng giây. Biết quãng đường đi vật được tối đa trong một phần chu 0,1
2
m. Cơ năng của vật bằng
A. 0,045 J. B. 0,16 J. C. 0,08 J. D. 0,72 J.
Câu 19: Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt của tấm kim loại khi
A. tấm kim loại bị nung nóng.
B. tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật nhiễm điện khác.
C. có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
D. tấm kim loại được đặt trong điện trường đều.
Câu 20: Khi vật dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Gia tốc. B. tần số góc. C. Thế năng D. Vận tốc.
Câu 21: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 4 do cùng một cây đàn phát ra thì:
A. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 4
B. Độ cao âm bậc 4 gấp đôi độ cao âm cơ bản
C. Tần số họa âm bậc 4 gấp đôi tần số âm cơ bản
D. Họa âm bậc 4 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
Câu 22: Phát biểu sau đây là sai khi nói về sự phản xạ của sóng:
A. Sự phản xạ ở đầu tự do không làm đổi dấu của phương trình sóng.
B. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng chu kỳ với sóng tới
C. Sự phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng
D. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng pha với sóng tới
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng
chứa hai khe mànnh 2 m. Người ta chiếu vào khe Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,6
m
µ
. Xét tại hai điểm M N trên màn có toạ độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân
tối?
A. M sáng bậc 2; N tối thứ 16. B. M tối bậc 2; N tối thứ 9
C. M sáng bậc 2; N tối thứ 9. D. M sáng bậc 6; N tối thứ 16.
Trang 2/4 - Lí 12 - Mã đề 126
Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm độ tự cảm
L 50 H
=
µ
một tụ điện điện dung
C 4,8pF
=
. Mạch này thể thu được sóng điện từ bước sóng
là:
A. 29,2 m. B. 2,92 m. C. 292 m. D. 2260 m.
Câu 25: Biên độ của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 cos100
t(A) là
A. 2A. B. 2
2
A. C. 2
6
A. D. 2
3
A.
Câu 26: Khối lượng của nguyên tứ nhôm
27
13
Al
26,9803u. khối lượng của prôtôn l,00728u khối
lượng của nơtron là 1,00866u. Độ hụt khối của hạt nhân nhôm là
A. 0,23548u. B. 0,23558u. C. 0,23544u. D. 0,23266u.
Câu 27: Nhận định nào sau đây không phải của sóng điện từ.
A. tuân theo các quy luật giao thoa. B. mang năng lượng
C. truyền được trong chân không. D. là sóng dọc
Câu 28: Bộ phận nào sau đây không phải là một bộ phận của mắt về phương diện quang hình học?
A. Giác mạc B. Mí mắt C. Võng mạc D. Con ngươi
Câu 29: Trong một thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan t 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng
bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 22
mm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 687,5 nm. B. 417 nm. C. 714 nm. D. 760 nm.
Câu 30: Trong chân không, một bức xạ đơn sắc bước sóng
0,6 m
λ µ
=
. Cho biết giá trị hằng số
34 8
6,625.10 s; 3.10h J c
= =
m/s và
19
1,6.10e
=
C; . Lượng tử năng lượng của ánh sáng này có giá trị
A. 2,07 eV. B. 5,3 eV. C. 1,2 eV. D. 3,71 eV
Câu 31: Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ khi tăng khối lượng con lắc lên 4 lần thì chu kì dao động
A. giảm 2 lần B. tăng 2 lần C. không đổi D. tăng
2
lần.
Câu 32: Mạch điện xoay chiều R, C, mắc nối tiếp, điện trở thuần R, dung kháng ZC . Tổng trở của
đoạn mạch được tính theo công thức
A.
2 2
C
Z R (Z )
=
B.
C
Z R Z
= +
C.
22
)(
CL
ZZRZ
D.
2 2
C
Z R (Z )
= +
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng tần số
không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB, trong đó R là biến trở, cuộn
cảm thuần hệ số tự cảm L, tụ điện điện dung C thay đổi
được. Khi C = C1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM không phụ
thuộc vào giá trị của biến trở R, khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực đại. Hình bên đồ thị
biêu diễn sự phụ thuộc của tỉ số C1/C2 theo R. G trị của cảm
kháng ZL
A. 50 Ω B. 200 Ω
C. 150 Ω D. 100 Ω
A
R
L
N
C
B
M
64
O
1
2
3
3
1
2
C
C
100
200
R
Câu 34: Tại thời điểm đầu tiên t = 0, đầu O của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi
lên với tần số 8Hz. Gọi P, Q hai điểm cùng nằm trên sợi dây cách O lần lượt là 2 cm và 4 cm. Biết tốc
độ truyền sóng trên dây
( )
24 cm / s
, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Biết vào thời điểm
3
t s
16
=
, ba điểm O, P, Q tạo thành một tam giác vuông tại P. Độ lớn của biên độ sóng gần với giá trị
nào nhất trong các giá trị sau đây?
A. 3,5 cm B. 2,5 cm C. 2 cm D. 3 cm
Câu 35: Một con lắc đơn khối lượng
m
, dây mảnh chiều dài
l
. Từ vị trí cân bằng kéo vật sao
cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
0
60
ο
α =
rồi thả nhẹ. Lấy
2
g 10m / s
=
.Bỏ qua mọi lực
cản. Độ lớn gia tốc có giá trị cực tiểu trong quá trình chuyển động là:
A.
2
2
10 m / s
3
B.
2
10 5 m / s
3
C.
2
0m / s
D.
2
3
10 m / s
2
Trang 3/4 - Lí 12 - Mã đề 126
Câu 36: Tại hai điểm A B trên mặt nước 2 nguồn sóng kết hợp lệch pha nhau π/6, biên độ lần lượt
là 5 cm và 4 cm. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Biên độ dao động tại trung điểm I của AB là
A. 6cm. B.
8,6cm.
C.
2 3cm.
D. 5cm
Câu 37: Cho hai con lắc xo nằm ngang (k1, m) (k2, m) như hình vẽ. Trục dao động M N cách
nhau 9cm. Lò xo k1 có độ cứng 100 N/m ; chiều dài tự nhiên l1 = 35cm. Lò xo k2 có độ cứng 25N/m, chiều
dài tự nhiên l2 = 26cm. Hai vật khối lượng cùng bằng m. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ xo k1 dãn
một đoạn 3cm, lò xo k2 nén một đoạn 6cm rồi đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Bỏ qua mọi
ma sát. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật trong quá trình dao động xấp xỉ bằng :
A. 10cm B. 12cm C. 4,5 cm D. 13cm
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, muộn cuộn cảm thuần một tụ điện mắc
nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt UC, UL phụ thuộc vào ω,
chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các
đường UC, UL. Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um. Các giá trị Um và ω1 lần lượt
.
A. 150330 B. 100330
C. 100 330 D. 150 330
Câu 39: Điện năng được truyền từ đường dây điện 1 pha có điện áp hiệu dụng ổn định U vào nhà một hộ
dân bằng đường dây tại điện chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này, dùng một máy biến áp
tưởng để duy trì điên áp hiệu dụng đầu ra luôn U (gọi máy ổn áp). Tính toán cho thấy, nếu công
suẩt sử dụng điện trong nhà P thì tỉ sgiữa điện áp hiệu dụng đầu ra điện áp hiệu dụng đầu vào
(tỉ số tăng áp) của máy ổn áp 1,2. Coi điện áp cựờng độ dòng điện luôn cùng pha. Nếu tỉ số tăng áp
của máy ổn áp bằng 1,5 thì công suất sử dụng điện trong nhà là
A. 1,25P. B. 2P C. 1,6P. D. 1,8P.
Câu 40: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường
thẳng song song kề nhau cách nhau 5 cm cùng song song với Ox
đồ thị li độ như hình vẽ. Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều
trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox.
Biết t2 - t1 = 3 s.
Kể từ lúc t=0, hai chất điểm cách nhau 5√3cm lần thứ 2024 là
A.
2015
2
s. B.
12091
12
s. C.
3022
3
s. D.
12139
12
s.
------------- HẾT -------------
Thí sinh KHÔNG được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Lí 12 - Mã đề 126
O
x(cm)
t
1
5
t
2
t
5√3