TTLT ĐH- HOÀNG HI –QUỲNH PHỤ- THÁI BÌNH
ĐỀ THI SỐ 06- M 2011
Thầy giáo : Nguyn Xuân Luy
Câu1 Cho mt oxit sắt tác dụng với dd HCl lấy vừa đủ thu
được một dd X . Thêm vào X một dd KMnO4/H2SO4 loãng ,
thấy màu của dd thuốc tím nhạt dần . Vậy oxit sắt có thể là
A.FeO B. FeO và Fe3O4
C.FeO và Fe2O3 D.FeO,Fe3O4 và Fe2O3
Câu 2 Tlệ thtớch CO2 và H2O (T) biến đổi như thế nào
khi đốt cháy hoàn toàn các axit cácboxylic no, mạch hở, 2 lần
axit
A. 1≤T<2,5 B. 1<T2
C. 0,5<T<1 D. 1<T<1,5
Câu 3 Tính thể tích H2 ( đktc) cần thiết để hiđrô hoá hoàn toàn
1 tấn chất béo ( triolein) với xúc tác Ni ,t0
A.76018lít B.760,18 lít
C.7601.8lít D.kq khác
Câu 4 Cho Xicloankan A có kh năng làm nhạt màu nước
Brom. tkhối hơi của A so với kng khí bằng 1,931. Tên gọi
của A là
A.xiclobutan C.xiclopropan
D.metylxiclopropan B.xiclopentan
Câu 5 X là mt amino axit. Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa
đủ với HCl thu được 33,9 gam muối. Mặt kc cho 0,2 mol
X tác dng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối.
Công thc phân tử của X là:
A. C3H7NO2 B.C4H7NO4
C.C4H6N2O2 D. kq khác
Câu 6 Khi cho 100 ml dd Na2CO3 1M và K2CO3 2,5M tác
dụng với dd Y có chứa hai muối clorua của hai kim loại A và
B ( thuộc nhóm IIA , và 2 chu kỳ kế tiếp ) , sau pư thu được
23,4 gam kết tủa . Vậy đó là hai kim loại
A.Mg và Ca B.Be và Mg
C.Ca và Ba D.Sr và Ba
Câu 7 Xét phản ứng: H2O(k) + CO (k)
H2 (k) + CO2 (k).
7000C phản ứng này có hằng số cân bằng K = 1,873. Tính
nng độ của H2O ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban
đầu gồm 0,3 mol H2O và 0,3 mol CO trong bình 10 lít ở 7000C
A.0,0127M B. 0,0173M C.0,1733 M D.kq khác
Câu 8 Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng
7 phi dùng 17,92 gam KOH. Tính lượng muối thu được
A. 100 B. 108,265 C. 100,265 D.kq khác
Câu 9 X là một este không no một liên kết đôi , đơn chức.
t khối hơi so với H2 43. Thu phõn hết 4,3 gam X trong
môi trường axit , sản phẩm tạo ra thực hiện tráng gương .
Vậy lượng Ag lớn nhất có thể đạt được là
A.21,6gam B.10,8gam C.43,2gam D.kq khác
Câu 10 Một hỗn hợp gồm : NO, NO2 một khí Y biết phần
trăm thể tích tương ứng của từng oxit trong hỗn hợp lần lượt là
: 45% , 15% , 40% , và phần trăm khối lượng NO trong hỗn
hợp là 23,6% .Công thức của Y là
A.N2 B.NH3 C.CH4 D.N2O4
Câu 11Tính số phân tử CO2c loại có thể tạo thành t các
đồng v12C, 13C với 16O, 17O và 18O?
A.12 B.14 C10 D.kq kc
Câu 12 Khối lượng K2Cr2O7 (gam) cần ng để oxy hoá hết
0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loóng dư là :
A. 29,4 B. 29,6 C. 59,2 D. 24,9
Cõu 13 khi cho mt amino axit X có công thức H2N-R(
COOH)2 tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH , sau pư thu được
19,1 gam muối . Vậy X có tên là
A.axit 2-amino propanđioic B. axit 2-amino butanđioic
C. axit 2-amino pentanđioic D.axit 2-amino hexanđioic
Câu 14Cho dóy biến húa sau: MgCl2 X Y Z
MgCl2. X, Y, Z lần lượt là các cht nào sau đây
A. Mg, Mg(OH)2, MgSO4 B. Mg, MgSO4, Mg(NO3)2
C. Cl2, HCl, NaCl D. Mg, MgO, MgSO4
Cõu 15 Nung hh 6,58 g (Cu(NO3)2 Mg(NO3)2,Fe(NO3)3)
trong bỡnh kớn, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn
hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước
được 300 ml dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3, và
KHCO3, trong sản phẩm có 3,6g H2O m gam hỗn hợp cỏc
muối cacbonat, khí CO2 Giá tr của m là
A. 31 B. 22,2 C. 17,8 D. 21,8
Câu 17 Khi trung hoà nước vôi trong bằng dd H2SO4 .Lọc lấy
chất không tan , đem nung nhiệt độ 1800C đến khối lượng
không đổi thu được loại hợp chất có tên gi là
A.thạch cao sống B.thạch cao nung nhỏ lửa
C.thạch cao khan D.vôi sống
Câu 18 Lên men a gam glucozơ vi hiệu sut 90%, lưng
CO2 sinh ra hp thụ hết vào dd nước vôi trong thu được 10
gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm đi 3,4 gam. Tính a?
A. 13,5 gam B. 20,0 gam C. 15,0 gam D. 30,0 gam
Câu 19 Có mấy dẫn xuất C4H9I khi đun nóng với dd
KOH + etanol tạo ra hh ba anken là đồng phân của nhau
A. Một chất. B. Bốn chất. C. Hai cht D.Ba chất.
Câu 20 Hn hợp X gm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số
mol bng nhau. Kh nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken.
Anken này làm mt màu 0,2 lít dd KMnO4 1M. Tm CTPT và
số mol của X, Y giá trị phù hợp là
A. 0,15 mol C2H5OH, 0,15 mol C3H7OH
B. 0,3 mol C2H5OH, 0,3 mol C3H7OH
C. 0,3 mol CH3OH, 0,3 mol C2H5OH
D. 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H5OH
Câu 21 Một hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg.
Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc thu
được 0,02 mol khí N2O . Nếu cô cạn dd sau pư sẽ thu được
bao nhiêu gam muối
A.19,18gam B.21,4gam C.23gam D,kq khác
Câu 23 Trn hai dd AgNO3 1,8M và Pb(NO3)2 1,44M với thể
ch bng nhau thu được dung dịch A thêm 1,62g bột nhôm
vào 100ml dd A được chất rắn B. B khi lượng
A. 19,035g B. 25,632g C. 18,548g D. 25,325g
Câu 24 Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E0 của 2 cặp oxihoỏ -kh
X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch
muối của Y thỡ phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung
dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng. Biết E0 của pin X
Z = +0,63V thỡ E0 của pin Y Z bằng.
A. 1,73V B. 0,47V C. 2,49V D. kq khác
Cõu 25 Kim loại mm nhất trong tất cả cỏc kim loại sau ?
A. Sắt B. Natri C.Vonfam D. thu ngõn
Cõu 26 Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxit với hiệu
suất 80%, ngoài axit aminoaxit người ta cũn thu được m
(g) polime và 1,44 (g) H2O. Gi trị của m là:
A. 5,25 B.4,56 C. 4,25 D. 5,56
Câu 27 Cho X là dẫn xuất tribrôm có khối lượng là 2,81 gam
( M =281) tác dụng hết 1,6 gam NaOH (t0) . Vậy chất X là
A.1,2,3-tribômpropan B.1,1,1- tribômpropan
B.1,1,2- tribômpropan D. 1,1,1- tribômetan
Câu 28 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng
với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh giấy qu ẩm A( nếu cho A tác dụng với hh
NaNO2 +CH3COOH thì tạo ra một đơn chất Z) và dung dch
Y. Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn
giá trị đúng của m:
A. 5,7 g B. 12,5 g
C. 15g D. 21,8 g
Câu 29 Khi cho metyliotua dư tác dụng với 0,1 mol NH3 ,
đem sản phẩm của pư tác dụng với dd NaOH loãng thu được
cht hu cơ X là amin . Cho X tác dụng với HCl vừa đủ .
Lượng muối thu được là (cho các pư xảy ra hoàn toàn )
A.6,75gam B.8,15gam C.9,55gam D.kq khác
Câu 28 Hỗn hợp X gồm axetilen và một hiđrocácbon Y. Lấy
0,8 gam X sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,4
gam kết tủa và nhận thấy có một kthoát ra . Mặt khác, cũng
lượng X trờn cho đi qua dd nước brôm dư ,không thấy có khí
thoát ra 6,4 gam brôm pứ . Chất Y là
A. butan B.but-1-en C.but-2-in D. pent-2-in
Câu 29 Thu phõn hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu
được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol. Xác định
nng độ % của dung dịch NaOH?
A. 8% B. 10% C. 12% D. 6%
Câu 30 Cho cỏc chất và dung dịch: 1. Thu ngõn 2. dung
dịch NaCN 3. dung dịch HNO3 4. Nước cường toan.
Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
A. 1 B. 1; 2 C. 1; 2; 3 D. 1; 2; 4
Câu 31 Chất A là Trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn
chc mạch hở A1. Đun nóng 54,5g A vi NaOH cho tới phản
ứng hũan tũan thu được 61,5g muối. Số mol của A là:
A. 0,25mol B. 0,15mol C. 0,3mol D. 0,2mol
Câu 32 Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong
không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A. Tinh thể sắt là cực d−ơng, xảy ra quá trình khử.
B. Tinh thể sắt là cc âm, xảy ra q trình oxi hoá.
C. Tinh thể cacbon là cc d−ơng, xảy ra quá trình oxi hoá.
D. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 33 Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bng
dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ. Sau phản ứng thấy khối l−ợng
dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối l−ợng
muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
A.53,6 gam. B.54,4 gam.
C.92 gam D.92,8 gam.
Câu 34 nào sau đây là cắt mch polime
A.polivinylclorua + Cl2( t0)
B.Caosubuna + lưu hunh ( t0, p)
C.poli( vinylaxetat) + dd NaOH ( t0)
D.đun nóng amilozo trong nưc ( có xúc tác H+)
Câu 35 Có bn hợp chất hữu cơ công thc phân tử lần l−ợt là
CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3. S chất vừa tác dụng với
Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng
g−ơng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 36 Du chuối là một loại este, được dùng trong công
nghệ thực phẩm tao mùi thơm . Có tên
A.etyl axetat B.isoamylaxetat
C.isopropyl axetat D.isoamylfomiat
Cõu 37 Muốn phõn biệt dd Na2CO3 và K2SO3 cú thể sử dụng
mt chất thích hp nào sau đây.
A.dd H2SO4 loang C.đốt và quan sát màu
B.dd nước brôm loóng D.dd nước vôi trong
Câu 38 Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 B1 B2 B3
HCOOC2H5. Cỏc chất B1, B2, B3 lần lượt có thể là:
A. Protein, xenlulozơ, ancol etylic
C.tinh bt , ancol etylic, anđehit axetic
C. Tinh bột, glucozơ, ancol etylic
D.glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic
Câu 39. Cho các chất X có thể là : C2H6, C2H4, CH3CHO,
CH3COOCH=CH2. S chất phù hợp vi chất X theo sơ đồ
C2H2 X Y CH3COOH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit cacboxylic đều no,
mạch hở. Cho 0,1 mol X phản ứng tráng gương hoàn
toàn thu đưc 0,3 mol Ag. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3
mol X thu được 16,8 lít CO2 ( đktc). Công thức của 2
anđehit đó là:
A. CH3CHO; CH2(CHO)2. B. CH3CHO; (CHO)2.
C. HCHO; CH3CHO. D. CH3CHO;
C2H5CHO.
Câu 41 Điều chế nhanh một lượng kNH3 trong phòng thí
nghim bằng cách
A.nhiệt phân hh rắn ( vôi tôi và mui amoniclorua)
B.cho muối amoni tác dụng vi ớc vôi trong
C.đun nóng nhẹ dd amoniăc
D.tổng hợp bằng pư N2 và H2 ( t0, p , xt)
Câu 42 Cho ttừ a mol vào dd X có chứa 0,1 mol HCl và
0,1 mol AlCl3 sinh ra b mol kết tủa . Mối liên hệ nào sau đây
là đúng giữa a và b
A.a=0,1 thì b
0,1 B.a=0,3 thì b= 0,1
C.a=0,4 thì b
0,05 D.a=0,4 thì b =0,1
Câu 43 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol NH4NO3 bng
A.5,418.1021 B.6,02.1022 C.3,01.1023 D.kq khác
Câu 44Dóy gồm cỏc chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi
các gốc -glucozơ?
A. Saccarozơ mantozơ B. Tinh bt và xenlulozơ
C. Tinh bột và mantozơ D. Mantozơ và xenlulozơ
Câu 45 Điện phân dung dịch có chứa 12,5 gam tinh thể muối
sunfat ngậm nước của mt kim loại có hoá trị II trong bình
điện phân với các điện cực trơ đến khi bắt đầu có khí thoát ra
ở catôt thấy khi lượng catôt tăng 3,2 gam, bên anot xuất hiện
560 ml k(đktc). Tìm công thức của muối ngậm là
A. CuSO4.5H2O B.FeSO4.7H2O
C. NiSO4.5H2O D.ZnSO4.3H2O
Câu 46 Hoà tan hoàn tn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp kgồm 0,3 mol N2O
0,9 mol NO. R là:
A. Mg B.Zn C. Al D.Ni
Câu 47 Cho m hoón hùp goàm FeO, Fe2O3, Fe3O4 ( trong
ủoự soỏ mol FeO baộng soỏ mol Fe2O3) tac duùng vửứa ủuỷ
vụựi H2SO4 loãng cô cạn dd sau pư thu được 82,8 gam . Vậy
khi lượng hh ban đầu là
A.34,800g B.46,4g
C.48.024g D,kq khác
Câu 48Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn
chức đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 0,45 gam
H2O. Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn m gam hn hp hai
ancol trên bng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với
AgNO3/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa bạc là:
A. 1,08 g B.3,24g C. 1,62 g D. 2,16 g
Câu 49 Nguyên tố X có hai đồng vị bền là A và B . T lệ về
số nguyên tử A và B là 27: 23. Trong A có 35 p và 44 n.
Đồng vB có nhiều hơn A 2 hạt n . Vậy khối lượng trung
bình của nguyên tử X là
A.79,92 B.81,86 C.65,27 D.76,35
Câu 50 Công thức nào sau đây là công thức của Xenlulozơ:
A. (C6H11O5)n B. C12H22O11
C. [C6H7O2(OCOCH3)3]n q D. [C6H7O2(OH)3]m
Chúc các em học giỏi , thi đỗ !