BM-003
Trang 1 / 9
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: KHOA LUT
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 1, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
PHÁP LUT V HỢP ĐỒNG VÀ BTTH NGOÀI HĐ
Mã hc phn:
71LAWS40553
S tin ch:
03
Mã nhóm lp hc phn:
231_71LAWS40553_01,02,03,04
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
75
phút
(Tài liu in
giy)
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phần đánh giá
(%)
Câu
hi thi
s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO 1
Vn dng đúng các kiến
thc pháp lut v hp
đồng bồi thường
thit hi ngoài hợp đồng
để gii quyết các vấn đề
pháp phát sinh trong
công vic
Trc
nghim
50%
Phn
trc
nghim
t câu
1-20
5
PI3.2
CLO 3
La chọn đúng các văn
bn pháp lut và quy
phm pháp luật để áp
dng trong các tình
hung pháp lý liên
quan đến hợp đồng và
bồi thường thit hi
ngoài hợp đồng
T lun
Bài tp
tình
hung
35%
Câu 1
Câu 3
3.5
PI6.2
CLO 4
ng dng các k năng
v son tho hợp đồng
dân s
T lun
15%
Câu 2
1.5
PI7.2
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã
mô t trong đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không
dùng bài thi kết thúc hc phần để đánh giá (có một s CLO được b trí đánh giá bằng bài
kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh
BM-003
Trang 2 / 9
giá quá trình khác ch không b trí đánh giá bằng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp
mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay gia k vừa được b trí đánh giá kết
thúc hc phn thì vn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp,
thc hành trên máy tính, thc nh phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp
vi ni dung ca CLO và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do ging
viên ra đề thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca tng CLO.
Đây sở để phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá
các CLO tương ứng, bảo đảm CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa
lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct (6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…)
dùng để kiểm tra ngưi hc đạt các CLO tương ng.
(6) Ghi đim s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO ca hàng
tương ng trong bảng để đo lường đánh giá mức độ ngưi học đạt được PLO/PI - cn
lit hiệu PLO/PI liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phn
cũng cần t CLO tương ng ca hc phn này s được s dng làm d liu để đo
ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc phn không CLO nào phc v việc đo
ờng đánh giá mức đt PLO/PI thì đ trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (20 câu hi; mỗi câu 0.25 đim)
Câu 1. Bên có nghĩa v:
A. Đưc chuyển giao nghĩa vụ cho ngưi khác nếu được bên có quyn đồng ý.
B. Đưc chuyển giao nghĩa vụ cho người khác nếu được người này đng ý.
C. Được chuyển giao nghĩa vụ cho người trong gia đình của mình nếu bên nghĩa vụ
không th thc hiện được nghĩa v.
D. Không đưc chuyn giao nghĩa vụ trong mi trưng hp.
ANSWER: A
Câu 2. Nếu các bên không tha thun khác, thc hiện nghĩa v do chm tr tin
s:
A. Bao gm tin lãi trên n gc chm tr.
B. Không bao gm tin lãi trên n gc chm tr.
C. Bao gm tin lãi trên s tiền đến hn phi thc hin.
D. Bao gm tin lãi trên tng s tin còn n.
ANSWER: A
Câu 3. Nhn định nào sau đây là đúng:
BM-003
Trang 3 / 9
A. Người đã thực hin toàn b nghĩa vụ trong nghĩa vụ liên đới tr thành bên quyn
đối vi những người có nghĩa vụ liên đới khác.
B. Trưng hp bên quyền đã chỉ định mt trong s những người nghĩa vụ liên đới
thc hin toàn b nghĩa vụ, sau đó miễn cho người đó, thì những người còn li không
được min thc hiện nghĩa v.
C. Trong nghĩa vụ liên đới, bên có quyn ch đưc quyn yêu cu mỗi người trong nghĩa
v liên đi thc hin phần nghĩa v ca mình.
D. Trong trưng hp bên quyền đã miễn thc hiện nghĩa v cho mt trong s nhng
người có nghĩa v thì nhng những ngưi còn li cũng đưc min thc hiện nghĩa v.
ANSWER: A
Câu 4. Vic gii thích hp đng phát sinh khi
A. Hợp đồng có điều khoản không rõ ràng, điều khon có th hiu nhiều nghĩa khác nhau,
hoc ngôn t khó hiu.
B. Khi mt bên có yêu cu gii thích hợp đồng.
C. Khi mt bên không thc hin hợp đồng.
D. Khi các bên có tranh chp trong quá trình thc hin hợp đồng.
ANSWER: A
Câu 5. Hu qu pháp lý ca hợp đồng vô hiu là
A. Hợp đồng không giá tr pháp k t thời điểm giao kết, không làm phát sinh các
quyền và nghĩa vụ của các bên đối vi nhau.
B. Hợp đồng không có giá tr pháp lý k t thi đim phát hin hợp đồng bhiu.
C. Các quyền và nghĩa vụ ca các bên chm dt k t thời điểm phát hin hợp đồng b
hiu.
D. Những nghĩa v các bên đã thực hiện trước khi phát hin hợp đồng b hiu
không b khôi phc li.
ANSWER: A
Câu 6. Tha thuận nào sau đây không có hiu lc
A. Anh A s chuyn nhượng cho B 40.000 c phn, ngay khi cha ca A hoàn tt vic lp
di chúc tại cơ quan công chứng để tng cho anh A s c phần đó.
B. Anh A nhn cc ca B 100 triệu đồng để 10 ngày sau ký hợp đồng mua bán nhà cho B
ti cơ quan Công chng
C. anh A tho thun s bán li cho B chiếc xe hàng lp ráp th công ngay sau khi
xe v đến cửa hàng theo đơn đặt hàng ca B vi giá bán 400 triệu đng.
D. anh A đồng ý đổi cho B mt cái máy tính hiu Mac Book Pro của A để ly chiếc máy
tính hiu Microsoft Surface Pro ca B.
ANSWER: A
BM-003
Trang 4 / 9
Câu 7. Anh Thanh anh Nhàn giao kết hợp đồng mua bán tài sn bng văn bn,
có công chứng. Sau đó 10 ngày, anh Thanh và anh Nhàn thỏa thun sửa đổi b sung
điu khoản thanh toán. Trong trường hp này
A. Vic sa đi b sung cũng phải được lập thành văn bản có công chng.
B. Các bên có th sửa đổi b sung hợp đồng bằng văn bản và không cn công chng.
C. Các bên th sửa đi b sung hợp đồng bng văn bản ch cần có ngưi m chng.
D. Các bên có th sửa đổi b sung hợp đồng bng bt c hình thc nào.
ANSWER: A
Câu 8. Trong trường hp các bên không tha thun v pht vi phm hợp đồng,
nếu mt bên vi phm nghĩa vụ trong hp đng
A. Bên b vi phm không có quyn yêu cu bên kia phi chu pht vi phm hợp đồng.
B. Bên b vi phm có quyn yêu cu bên kia phi chu pht vi phm hợp đồng.
C. Bên b vi phm không có quyn yêu cu bên kia phi bồi thường thit hi do vi phm
hợp đồng.
D. Bên b vi phm quyn yêu cu bên kia va phi chu pht vi phm hợp đồng va
phi bi thưng thit hi do vi phm hợp đồng.
ANSWER: A
Câu 9. Một trong các điu kiện được coi hoàn cảnh thay đổi bản ảnh ng
đến vic thc hin hp đng là:
A. Vic tiếp tc thc hin hợp đồng không s thay đổi ni dung hợp đồng s gây
thit hi nghiêm trng cho mt bên.
B. Các bên đã dự liu trong hợp đồng khi điều đó xảy ra được xem là hoàn cảnh thay đổi
cơ bản và phi sa đi hợp đồng.
C. S kin khách quan xảy ra trước khi giao kết hợp đồng mà các bên không lường trước
được.
D. Khi đối tượng ca hợp đồng không còn.
ANSWER: A
Câu 10. Khi hợp đồng b mt bên thc hin quyền đơn phương chm dt hợp đồng:
A. Các bên không tiếp tc thc hiện nghĩa v tr nghĩa vụ liên quan đến tha thun pht
vi phm, bi thưng thit hi hay gii quyết tranh chp.
B. Hợp đồng không có hiu lc t thời điểm giao kết.
C. Bên vi phm phi khc phc hu qu ngay báo cho bên b vi phm biết để tiếp tc
hợp đồng.
D. Các bên khôi phc li tình trạng ban đầu như trước khi ký hợp đồng.
ANSWER: A
BM-003
Trang 5 / 9
Câu 11. Nhận định nào dưới đây là đúng:
A. Điều kiện để hy b hợp đồng phi s vi phm nghiêm trng ca mt bên hoc
các bên có tha thun quyền được hy b hp đồng.
B. Hy b hợp đồng là chm dt hợp đồng.
C. Hu qu ca vic chm dt hợp đồng tương tự như hậu qu ca vic hy b hợp đồng.
D. Khi hp đng b hy b hoc chm dt thì các bên không phi thc hin bt k nghĩa
v nào.
ANSWER: A
Câu 12. Trong trưng hp các bên không có tha thun v pht vi phm hợp đồng,
nếu mt bên vi phm nghĩa vụ trong hp đng;
A. Bên b vi phm không có quyn yêu cu bên kia phi chu pht vi phm hợp đng.
B. Bên b vi phm có quyn yêu cu bên kia phi chu pht vi phm hợp đồng.
C. Bên b vi phm không có quyn yêu cu bên kia phi bồi thương thiệt hi do vi phm
hợp đồng.
D. Bên b vi phm quyn yêu cu bên kia va phi chu pht vi phm hợp đồng va
phi bi thưng thit hi do vi phm hợp đồng.
ANSWER: A
Câu 13. Khi có hành vi vi phm hợp đồng gây ra thit hi mà các bên không có tha
thun v bi thưng thit hại, cũng không thỏa thun v pht vi phm hp đng:
A. Bên b thit hi do vi phm hợp đồng được quyn yêu cu bồi thường thit hi.
B. Bên b thit hi do vi phm hợp đồng không được quyn yêu cu bi thưng thit hi.
C. Bên b thit hại đưc quyn yêu cu bồi thưng thit hi và pht vi phm hợp đồng.
D. Bên b thit hi do vi phm hợp đồng không đưc quyn yêu cu bồi thường thit hi
và pht vi phm hợp đng.
ANSWER: A
Câu 14. Anh Thanh hợp đồng n cho anh Nhàn 01 tn gạo để anh Nhàn thc
hin hoạt động thin nguyn ng h đồng bào lụt. Do anh Thanh chm tr giao
hàng quá 10 ngày, mặc dù anh Nhàn đã thanh toán trước 30% giá tr hp đồng, nên
anh Nhàn đã thông báo chấm dt hợp đồng vi anh Thanh ký với đơn vị cung
ứng khác để kp kế hoch thc hin thin nguyn. Giá go hợp đồng sau chênh
lch so vi hợp đồng ký vi Thanh là 20%. Các bên không có tha thun v pht vi
phm hp đồng. Trong trường hp này anh Nhàn có quyn:
A. Yêu cầu anh Thanh trả lại khoản thanh toán trước 30% bồi thường thiệt hại khoản
chênh lệch giá 20% giá trị.
B. Yêu cầu anh Thanh trả lại khoản thanh toán trước 30% phạt vi phạm 20% giá trị
hợp đồng.
C. Chỉ được yêu cầu anh Thanh trả lại khoản thanh toán trước 30%.