Ấ
Ế
I QUY T TRANH CH P
Ơ Ế Ả C CH GI UNCLOS 1982
Tòa ITLOS: 22 vụ
Tòa tr ng tài theo Ph l c VII: 11 v
ụ ụ ọ ụ
ụ ấ ể
ả ạ ụ ữ ị
ASEAN: V l p, c i t o bi n gi a Malaysia vs. Singapore (2003); V phân đ nh V nh Bengal gi a Bangladesh vs. Myanmar (2009); V Philippines vs. Trung Qu c ố (2013).
ữ ị ụ
Ộ
N I DUNG
Thu t ng “Tranh ch p” ữ
ậ ấ
Gi
ớ ề ơ ế ủ ệ i thi u chung v c ch GQTC c a UNLOSC
Các đi u ki n áp d ng các th t c b t bu c (tòa án,
ủ ụ ụ ắ ộ
ọ ề ệ ố ế tr ng tài qu c t )
Các bi n pháp t m th i ờ
ệ ạ
Th t c th tàu nhanh
ủ ụ ả
“Tranh ch p”ấ
ề ặ
“M t s b t đ ng v m t v n đ pháp lý ho c th c ề ộ ấ ể i ích gi a
ộ ự ấ ồ ộ ề ặ ợ ự ữ ễ
(PCIJ, Mavrommatis Concession, 1924)
ti n, xung đ t v quan đi m pháp lý ho c l hai bên.”
“S t n t
ụ ế ấ ộ ộ i c a m t tranh ch p ph thu c vào quy t
(ICJ, Georgia v. Nga, 2008)
ủ ị ự ồ ạ ủ đ nh c a Tòa án.”
M t tranh ch p t n t
ấ ồ ạ ộ ụ ệ ộ i không ph thu c vào vi c các
ủ ậ ậ ố qu c gia liên quan có ph nh n hay công nh n nó!
Senkaku/Đi u Ng ???
ư ế
ấ
“Tranh ch p” theo CU 1982
ế ụ
ế ướ ượ ấ ủ i quy t tranh ch p c a Công c đ ả ấ ế các tranh ch p liên quan đ n gi c áp d ng i thích hay
C ch gi ơ ế ả ể ả i quy t “ đ gi ụ áp d ng Công
ướ ”. c
Không ph i b t k tranh ch p v LQT đ u có th s ể ử
ả ấ ỳ ề ề ấ
ụ ơ ế d ng c ch này!
“Các trao đ i gi a các qu c gia liên quan
ế ấ ả ụ ướ “Tranh ch p liên quan đ n gi i thích hay áp d ng Công c”
ữ ủ
ộ ị c qu c t đ bên còn l
ủ ề ậ ế đ c p đ n ch ố ế (subjectmater of the i có th xác đ nh ướ ể ấ ủ ể ữ ặ ố ổ ề ướ ề ộ đ n i dung c a đi u ạ treaty) m t cách đ rõ ràng ằ r ng có ho c có th có tranh ch p gi a các n ể c này.”
“ví d nh ụ
ề ướ ủ ế ế ẫ ị ư d n chi u đ n các quy đ nh c a đi u c
(ICJ, Georgia v. Nga, 2008)
qu c tố ế”
ơ ế ả
ế
ấ
C ch gi
i quy t tranh ch p
Các bên có th t
UNLOSC 1982 ọ do l a ch n bi n pháp GQTC theo ý chí
ể ự ự ệ
chung.
C ch gi
ế ả ụ ế ấ ỉ i quy t tranh ch p UNLOSC 1982 ch áp d ng
ể ự
ệ
ọ
Các bên không th l a ch n bi n pháp GQTC theo ý chí
chung;
ể
ọ
Các bên không th GQTC b ng bi n pháp đã l a ch n, và ằ ệ ơ ế ủ
ạ ừ ệ
ướ
ụ
không lo i tr vi c áp d ng c ch c a Công
ự c;
Các bên không l a ch n bi n pháp GQTC, và cũng không lo i ạ
ệ ọ ơ ế ủ
ừ ệ
ụ
ướ
ự tr vi c áp d ng c ch c a Công
c.
ơ khi:
ả ồ ế ị ự ậ
MAURITIUS vs. UK Tháng 4/2010 UK quy t đ nh thành l p “Khu v c b o t n
ể ầ ả thiên nhiên bi n” bao quanh qu n đ o Chagos.
Qu n đ o Chagos: tranh ch p ch quy n gi a Mauritius và ấ
ủ ữ ề ả
ầ UK.
Mauritius là thu c đ a c a UK t
ộ ị ủ ừ 1810.
9/1965 UK đ ng ý trao tr đ c l p cho Mauritius.
ả ộ ậ ồ
11/1965 UK tách qu n đ o này kh i thu c đ a Mauritius,
ầ ỏ ị
ộ ạ ủ ổ ả ậ ộ ả thành l p riêng m t vùng lãnh th h i ngo i c a UK.
1966: UK cho M thêu đ t căn c quân s . ự
ứ ặ ỹ
1968: UK công nh n đ c l p cho Mauritius.
ộ ậ ậ
ế ỉ
Mauritius: UK ch trao tr đ c l p n u Mauritius đông ý chia ả ộ ậ ổ ủ tách Chagos kh i lãnh th c a mình. Qua wikileak, Mauritius
ỏ
ể ậ ấ nh n th y UK và US đã đàm phán đ tách Chagos và cho US
ự ừ ầ ứ thuê làm căn c quân s t đ u 1960s.
ậ
Tháng 4/2010 UK quy t đ nh thành l p “Khu v c ế ị
ể
ệ
ả ồ b o t n bi n” – MPA: 250.000 km2 ~ ¾ Vi
ự t Nam.
ệ
ọ
Mauritius kh i ki n ra UK ra Tòa tr ng tài theo Ph ụ
ề
ề
ấ
ở ụ l c VII, v 02 v n đ chính:
ố
ể ” trong
qu c gia ven bi n
1) UK không ph i là “ ợ
ườ
ả ầ
ả
ng h p qu n đ o Chagos.
tr
2) K c khi UK là qu c gia ven bi n thì vi c thành
ệ ướ
ể ủ
ị
ố ể ả ớ ậ l p MPA cũng trái v i quy đ nh c a Công
c.
ố
ườ
ả
ể ” trong tr
ng
qu c gia ven bi n
1) UK không ph i là “ ầ
ầ
ữ
ố ấ
ể ế
ướ
ậ i thích thu t ng “qu c gia ướ đây là “tranh ch p liên c”.
ấ
ả ợ h p qu n đ o Chagos. )Mauritius: Yêu c u tòa gi ả c ven bi n” trong Công ụ ả i thích và áp d ng Công quan đ n gi )UK: Tranh ch p ‘th c s ’ mà Mauritius mu n tòa gi ả
ố ớ
ế
ấ
ố ả ả
ầ ế
ướ
ấ
ỉ
ự ự i ề ủ quy t là tranh ch p ch quy n đ i v i qu n đ o Chagos không ph i là “tranh ch p liên quan đ n gi ấ ả i thích và ề ướ ụ c không có đi u ch nh v n c”: Công áp d ng Công ổ ề ủ ắ đ th đ c lãnh th !
ề
ẽ
ẩ
) Tòa s không có th m quy n!
ế
i quy t tranh Ư ị
ơ ế ả ấ ầ
ế ả
ề
ế
ơ
C ch gi ch p theo C LB 1982 Ph n XV C LB quy đ nh v các c ch gi
ố ớ
Ư ắ
ấ
ộ
ộ
Ư
ố
ầ
ồ
i quy t tranh ch p b t bu c, mang tính ràng bu c đ i v i các qu c gia thành viên C Ph n XV bao g m 3 m c ụ
ụ
ị
M c 1: Các quy đ nh chung
ủ ụ ắ
ộ ẫ ớ
ụ
ế ị
M c 2: Các th t c b t bu c d n t
i các quy t đ nh
mang tính ràng bu cộ
ớ ạ
ạ ệ ố ớ
ụ
M c 3: Gi ụ
i h n và Ngo i l
ệ đ i v i vi c áp d ng
Ụ
ủ ụ ắ
ế ị
i các quy t đ nh mang tính ràng
ọ
ệ
ộ ẫ ớ M C 2: Các th t c b t bu c d n t bu cộ (Bi n pháp pháp lý – Tòa án, tr ng tài)
M C 1Ụ
ề
Đi u 286
Gi
i h n và
ị Các quy đ nh chung
M C 3 Ụ ớ ạ Ngo i lạ ệ
ề
ề
Đi u 298
Đi u 297
ề
Đi u 287
Đi u ề 281
Đi u ề 282
Đi u ề 283
ọ
ọ
ố
ể
Toà án Công lý Qu c tố ế
Toà án Lu t ậ Bi n Qu c tế
Tr ng tài ụ ụ theo Ph l c VII
Tr ng tài ụ ụ theo ph l c VIII
ế
ơ ế ả
ấ
Ư i quy t tranh ch p theo C
C ch gi 1982 Đi u 287, Qu c gia thành viên tuyên b ch n c quan
ọ ố ơ ố
ế ấ ề ố ả i quy t tranh ch p trong s : gi
Toà án Công lý qu c t
ố ế (ICJ)
Toà án Lu t bi n Qu c t ậ
ố ế ể (ITLOS)
Toà tr ng tài theo Ph l c VII
ụ ụ ọ
Toà tr ng tài theo Ph l c VIII
ụ ụ ọ
ề ư ế
Đi u 287(3), n u Qu c gia không đ a ra tuyên b , c ố ơ ng nhiên là Toà án tr ng tài
ươ ề ọ
ố ẩ quan có th m quy n đ ụ ụ theo Ph l c VII
ế
ấ
i quy t tranh ch p theo
ủ ụ ọ ộ
ơ ế ả C ch gi Ư C LB 1982 Đi u 287(5), n u hai bên không ch n cùng m t th t c, ế ề
ụ ụ ề ẩ ơ c quan có th m quy n là Toà TT theo Ph l c VII.
Đi u 288: Th m quy n
ề ề ẩ
đ i v i b t kì tranh ch p nào liên quan đ n vi c gi
ố ớ ấ ế ệ ấ ả i
Ư ụ thích và áp d ng C LB
Đ i v i b t kì tranh ch p nào liên quan đ n vi c gi ả ấ ủ
ố ớ ấ ệ
ộ Ư ế ụ ế
i thích m t Đ QT liên quan đ n các m c đích c a C LBƯ
Đi u 293, Lu t áp d ng là Công
ụ ề ậ ướ ắ c và các nguyên t c
ủ khác c a LQT
ố ế
Toà án Công lí Qu c t
(ICJ)
ượ
ế
ươ
ạ ộ
ng LHQ, ho t đ ng theo
ậ - Đ c thành l p theo Hi n ch ế Quy ch Toà án ẩ
ự ị
ạ
ọ
- Bao g m 15 th m phán, l a ch n theo khu v c đ a lí, ho t
ư
ồ ộ đ ng theo t
ự cách cá nhân
(ICJ) ư ề
ả ấ
ố ế Toà án Công lí Qu c t ẩ ế i quy t tranh ch p và th m quy n đ a ra ý
Th m quy n gi ầ ế ư ấ ki n t
ề v n
Không có th m quy n gi
ế ẩ ươ i quy t tranh ch p , ấ đ ng nhiên
ả ậ ủ ụ ự ộ ề ph thu c vào s công nh n c a các bên
Đi u 36: c s th m quy n c a toà ICJ:
ả
ậ
ặ
Tho thu n đ c bi
ệ t
ề ướ
ố ế
Đi u
c qu c t
ề
ụ
ừ
Công
t
ấ
ụ
ừ ướ ề c v ngăn ng a và tr ng tr t ườ ự ặ ả i thích, áp d ng ho c th c hi n Công ố ế ả ả
ị ộ ệ i di ề ệ ng h p có tranh ch p v vi c ụ ệ ướ c này, v vi c ầ ủ
ế
ộ
ợ ệ i quy t theo yêu c u c a m t
gi
Ví d : Đi u IX ị ch ngủ quy đ nh: “Trong tr gi ph i do Toà công lý qu c t bên tranh ch p”ấ
ố ủ
ố
Tuyên b c a qu c gia
Forum prorogatum
ơ ở ẩ ề ủ ề
ậ
ể
ố ế
ạ ộ
ậ
Toà án Lu t Bi n Qu c t ITLOS) Đ c thành l p theo C LB 1982, ho t đ ng theo Quy
ượ ế
ị
Ư ch Toà án quy đ nh trong Ph l c VI, CU 1982.
ự ị
ẩ
ụ ụ ệ
ướ
Bao g m 21 th m phán, đ i di n cho các khu v c đ a ạ lí và h th ng pháp lí khác nhau: Phi (5), Á (5), ĐÂu (3), M Latin và Caribe (4), Tâu và n
c khác (4).
ệ
ề
ỗ
ử
ồ ệ ố ỹ ẩ
M i th m phán có nhi m kì 9 năm, và có quy n tái c
ạ
ụ
ả
ề ẩ • Có th m quy n: ấ ế ả i quy t tranh ch p Ø Gi ế ư ấ ư v n Ø Đ a ý ki n t ờ ệ ư Ø Đ a ra các bi n pháp t m th i ủ ụ Ø Áp d ng th t c th tàu nhanh
ụ ụ ồ
ọ Toà Tr ng tài theo v vi c (
ụ ệ ad hoc), bao g m 5 tr ng
Toà Tr ng tài theo Ph l c VII ọ ọ tài viên
ẩ
ề
ộ Ư
ấ
ọ
ọ ự ọ
ạ
Có th m quy n đ i v i toàn b C LB 1982 ố ớ Tr ng tài viên do các bên tranh ch p ch n l a và đ ề ề ử ộ ọ ỗ ử c . M i bên đ c m t tr ng tài viên, 3 tr ng tài viên ậ ả i do hai bên tho thu n còn l
ạ ượ
ả
ậ
N u không đ t đ
ẽ c tho thu n, Chánh án ITLOS s
ế ị ỉ ch đ nh
ụ ụ
ọ
Toà án Tr ng tài theo Ph l c VIII
Th m quy n ch gi
Đánh b t cáắ
ả
ườ
B o v môi tr ệ
ể ng bi n
ứ ề
ể
ọ
Nghiên c u v khoa h c bi n
ậ
V n chuy n trên bi n ể ể
ề ẩ ỉ ớ ạ ấ ề i h n trong các v n đ :
ọ ượ ự
Tr ng tài viên đ ủ gia c a các t c a Củ Ư
ổ c l a ch n trong danh sách các ứ ọ ố ế ứ chuyên ị có ch c năng theo quy đ nh ch c qu c t
ỉ ỗ ứ ọ ị
M i bên ch đ nh 2 tr ng tài viên, tr ng tài viên th 5 là ạ ị ỉ chánh toà do 2 bên cùng ch đ nh. N u các bên không đ t ư c tho thu n, T ng Th kí LHQ s ch đ nh đ
ọ ế ẽ ỉ ượ ả ậ ổ ị
Ụ
ủ ụ ắ
ế ị
i các quy t đ nh mang tính ràng
ọ
ệ
ộ ẫ ớ M C 2: Các th t c b t bu c d n t bu cộ (Bi n pháp pháp lý – Tòa án, tr ng tài)
M C 1Ụ
ề
Đi u 286
Gi
i h n và
ị Các quy đ nh chung
M C 3 Ụ ớ ạ Ngo i lạ ệ
ề
ề
Đi u 298
Đi u 297
ề
Đi u 287
Đi u ề 281
Đi u ề 282
Đi u ề 283
ọ
ọ
ố
ể
Toà án Công lý Qu c tố ế
Toà án Lu t ậ Bi n Qu c tế
Tr ng tài ụ ụ theo Ph l c VII
Tr ng tài ụ ụ theo ph l c VIII
ụ
ệ
ề
ầ
Các đi u ki n trong M c 1, Ph n XV
Các đi u ki n đ tho mãn M c 1: ể
ụ ệ ề ả
ư ộ
ậ ề ả ế ằ
ư ậ
Đi u 281: M t bên tranh ch p ấ ch a tham gia vào m t ộ ấ , ho c ặ n u đã ế ả tho thu n khác nh m gi i quy t tranh ch p ế ạ ượ ả ả i quy t tranh có thì các bên ch a đ t đ c tho thu n gi ủ ộ ụ ừ ệ ạ ậ và tho thu n này không lo i tr vi c áp d ng m t th ụ t c khác.
ả
ả ấ
ươ ự
Đi u 282: M t tranh ch p không ph i là thành viên c a ủ có quy ộ . i quy t tranh ch p mang tính b t bu c
ộ ậ ề ủ ụ ề ộ ị ng ắ ặ ấ ế ả ả m t tho thu n chung, khu v c ho c song ph đ nh v th t c gi
ế ấ ổ : Các bên tranh ch p đã ti n hành trao đ i quan
Đi u 283 ề đi mể
ớ ạ
ạ ệ
ụ
ầ
i h n và ngo i l
theo M c 3, Ph n
Gi XV
ề
ạ ệ ươ đ ệ
ề
ề
ng nhiên: ự ể
ủ ứ
ề ể
ề
ố
ọ
ạ ệ ỳ ọ
Đi u 297 Ngo i l ế ị Các quy t đ nh trong vi c th c thi quy n ch quy n và quy n ủ tài phán c a qu c gia ven bi n v nghiên c u khoa h c bi n và ngh cáề Đi u 298 – Ngo i l ề
ấ
ả
Tranh ch p liên quan đ n vi c gi
ể
ớ
tu ch n: ệ ế ị
ề ấ
ử
ế
ị
ụ i thích và áp d ng các ặ i bi n ho c tranh ị
ử
ề đi u 15, 74 và 83 v phân đ nh ranh gi ị ch p liên quan đ n v nh l ch s hay danh nghĩa l ch s
ạ ộ
ế
ấ
ặ
Tranh ch p liên quan đ n các ho t đ ng ch p pháp ho c
ạ ộ
ấ ho t đ ng quân s ấ
ự ộ ồ
ả
ả
Tranh ch p mà H i đ ng B o an LHQ đang gi
ế i quy t
ớ ạ
ạ ệ
ụ
ầ
i h n và ngo i l
theo M c 3, Ph n
ng nhiên
Gi XV Đi u 297 – Ngo i l ề ả
ế
ấ
ề
ạ ệ ươ đ ạ ừ ề ứ
ạ ủ ươ
ề ấ ứ
ặ ấ
ặ
Kho n (2): lo i tr các tranh ch p liên quan đ n các quy t ế ỉ ị đ nh ho c quy n h n c a QG ven bi n v v n đ đình ch ho c ch m d t các ch
ể ể ng trình nghiên c u bi n
ả
ế
ấ
ề ề ủ
ủ
ủ
ề
ề
ừ ạ ệ ặ ố ớ
ể
Kho n (3): lo i tr các tranh ch p liên quan đ n quy n ệ ự ch quy n ho c vi c th c hi n các quy n ch quy n c a QG ven bi n đ i v i tài nguyên sinh v t trong EEZ
ạ ệ
ấ ả
ậ ấ
ế ề
này, t ể ạ
ủ
ề
ộ
t c tranh ch p liên quan đ n các => Ngoài 2 ngo i l ạ ộ ấ ạ ộ ho t đ ng NCKH bi n và các ho t đ ng ch p pháp v đánh ụ ắ b t cá đ u thu c ph m vi c a M c 2
ớ ạ
ạ ệ
ụ
ầ
i h n và ngo i l
theo M c 3, Ph n
Gi XV
Đi u 298(1) – Ngo i l
ề ạ ệ ỳ ọ tu ch n
Ph thu c vào tuyên b c a qu c gia, có th lo i tr ừ
ố ủ ộ
ặ ẩ ộ ể ạ ề ụ ộ ố ỏ m t ho c toàn b (a), (b), (c) ra kh i th m quy n
Đi m (a): các tranh ch p v phân đ nh bi n và v danh ề
ể ề ể ấ ị
ị ử nghĩa l ch s
ạ ệ
ụ
ầ
ớ ạ
i h n và ngo i l
theo M c 3, ph n
Gi XV Đi m (b): ể
Các tranh ch p v ho t đ ng ch p pháp/hành pháp ạ ộ
ề ấ ấ
QG có th lo i tr t
ể ạ ừ ấ ả ế
ấ
ụ ề ắ ẫ ạ ộ ấ t c tranh ch p liên quan đ n các ề ạ ộ NCKH bi n ể và các ho t đ ng ch p pháp v ạ ộ ủ v n thu c ph m vi c a M c 2 trong Đi u
ho t đ ng đánh b t cá 297.
ớ ạ
ạ ệ
ụ
ầ
i h n và ngo i l
theo M c 3, ph n
Gi XV
Đi m (b) ể
ạ ộ
ấ
ự
Các tranh ch p v ho t đ ng quân s ề
ạ ộ
ị
ự
ế Không có đ nh nghĩa th nào là ho t đ ng quân s
ườ
ử
ậ
ậ
ắ
ặ
ồ
ế
ng bao g m: t p tr n, th vũ khí, l p đ t thi
t
Thông th ị b vũ khí..
ữ
ề
ị
ự ượ
ạ C LB 1982 không có quy đ nh rõ ràng v nh ng ho t ể ụ ế c phép ti n hành trong các vùng bi n c
Ư ộ đ ng quân s đ th ể
ạ ộ
ủ
ể
Đi m (c): Ho t đ ng c a HĐBA LHQ
ệ
ạ
ề
ờ Các bi n pháp t m th i Đi u 290 UNCLOS
ệ
ề
ệ
ể
ạ
ờ
Các đi u ki n đ ban hành bi n pháp t m th i:
ượ
ặ
ắ
ọ
ọ
ậ
c thành l p có
Toà đ ẩ
ể
c ch n ho c Toà Tr ng tài s p đ ề hi n nhiên
ượ th m quy n
(prima facie jurisdiction)
ầ
ả
ờ
ấ c p bách
ệ yêu c u ph i có bi n pháp t m th i i c a các bên tranh ch p ho c ngăn
ạ ặ ể
ố ớ
ạ
ọ
Tình hu ng ố ề ợ ủ ệ ể ả đ b o v quy n l ừ ng a các tác h i nghiêm tr n đ i v i môi tr
ấ ườ ng bi n
ộ
ề ợ ủ Khi có nguy c rõ ràng là quy n l ị ả
ể
ộ
ặ i c a m t bên ho c ể ng có th ph i ch u tác đ ng không th c
ơ ố ớ ườ đ i v i môi tr ụ ạ ượ i đ khôi ph c l
ể
ố
ạ c m i đe do
ệ
ệ
ạ
ặ ượ Không còn cách nào khác đ ngăn ch n đ ờ ụ này ngoài vi c áp d ng bi n pháp t m th i
ệ
ạ
ờ Các bi n pháp t m th i
Đi u 290(5)!!!
ệ
ề
ẩ
ạ
Toà ITLOS có th m quy n đ a ra các bi n pháp t m th i ờ
ượ
ư ề ử ế
ẩ ơ m c dù c quan có th m quy n x là Toà TT Th m quy n này t n t ồ ạ ề
i cho đ n khi tòa TT đ
c thành
ặ ẩ l p.ậ
ề
ệ
ạ
ờ Các bi n pháp t m th i
Đi u 290(3):
ề
Toà ch có th đ a ra bi n pháp t m th i n u nh có
ờ ế ư ạ ệ
ỉ ầ ủ ấ
ể ư ộ yêu c u c a m t bên tranh ch p Đi u 89(5) Quy t c Th t c c a Toà: ắ ề
ỉ ề ệ ạ ủ ụ ủ ị
ờ ầ ủ ặ ớ
Toà có quy n ch đ nh các bi n pháp t m th i khác ầ ộ m t ph n ho c khác hoàn toàn so v i yêu c u c a ộ m t bên Vd: V C i t o đ t Malaysia Singapore
ụ ả ạ ấ
ủ ụ
ả Th t c th tàu nhanh
Ư
ề
Đi u 292 C LB 1982
ượ
ườ
ộ
Đ c áp d ng trong tr ụ ề
ủ
ế
ả
ề
ả
ợ ng h p m t QG thành viên không ả tuân th theo các đi u kho n có liên quan đ n th tàu ộ nhanh sau khi đã n p ti n b o lãnh.
ể
ề
ẩ
Đ ITLOS có th m quy n:
ầ
ả
ọ
ướ
Các bên không c n ph i ch n toà ITLOS tr
ề
ấ
ả
ế
i quy t tranh ch p theo đi u 287, ch c n
ơ c đó là c ỉ ầ m t ộ
ủ ụ
quan gi ế bên ti n hành th t c
ơ ơ ắ
ộ ủ
ả
ắ ơ Cáo bu c c a nguyên đ n ph i có c s ch c ch n
ủ ụ
ệ
ộ
ả Th t c th tàu nhanh Toà ch xem xét vi c th tàu nhanh, không đi vào n i dung ả
ị ắ
ữ
ỉ ụ ệ v ki n (cid:0) Toà không xem xét li u có đúng là tàu b b t gi ệ
đã vi
ậ ủ
ể
ạ
ố
ph m lu t c a qu c gia ven bi n không.
ư
ư
ế
ợ
ả
Toà xem xét s ti n b o lãnh đã h p lí ch a, n u ch a thì
ứ ề
ẽ ặ
ả
ố ề Toà s đ t ra m c ti n b o lãnh.
ủ ụ
ượ ư
Th t c th tàu nhanh ti n hành nhanh chóng, đ
c u tiên
ủ
ế ả ạ ộ trong ho t đ ng c a Toà.

