ASEAN

N I DUNG

L ch s  hình thành ASEAN

ử ị

Thành viên và k t n p thành viên

ế ạ

M c đích ho t đ ng

ạ ộ ụ

Các nguyên t c ho t đ ng

ạ ộ ắ

C  c u, t ơ ấ

ổ ứ ủ ch c c a ASEAN

C  ch  gi

ơ ế ả ế ấ i quy t tranh ch p ASEAN

L CH S  HÌNH THÀNH ASEAN

Thành l p ngày 08/8/1967 (Tuyên b  Bangkok)

ậ ố

Thành viên sáng l p: INDO, MAL, PLP, SING và TLD

M c đích ban đ u:

ệ ợ

ị ữ

Thúc đ y quan h  h p tác, h u ngh  gi a các qu c gia thành  ữ

viên;

ơ ở ố

ệ ừ

ế

Đoàn k t trên c  s  ch ng can thi p t

bên ngoàil

ế

H p tác kinh t

ự , phi­quân s .

ụ ầ

1970s: M  rút quân kh i Vi

ệ ị ố ề t Nam, v n đ  Campuchia  ủ ạ ộ ng, chính tr  ch ng l   ấ ả i ch  nghĩa c ng s n

ỹ ợ ự ượ ậ t p h p l c l ệ t Nam và Vi

“However, although we had clearly defined our aims and  to  aspirations,  deviate  from  its  original  path.  Several  developments  began  to  preoccupy  ASEAN:  the  defeat  and  withdrawal  of  the  United  States  from  Vietnam  and  even  from  the  mainland  of  Asia;  the  growing  Vietnamese  ambitions  nurtured by the heady wine of victory; and the threat of  Ho  Chi  Minh's  testament  enjoining  generations  of  Vietnamese to take over the rest of French Indochina in  addition to the northeastern provinces of Thailand. Such  developments forced ASEAN to turn its attention to more  critical  issues,  like  Cambodia,  with  the  result  that  economic  matters  were  almost  entirely  neglected  and  set  aside.” – Thanat Khoman

international  realities  forced  ASEAN

1984: Brunei

1995: Vi

1997: Lào và Myanmar

1999: Campuchia

ệ t Nam

ế

ươ

2008: Hi n ch ng ASEAN 2015: C ng đ ng ASEAN

ế

Văn hóa – Xã h iộ

C ng đ ng Chính tr  ­ An ninh C ng đ ng Kinh t ồ C ng đ ng

What began as a loose grouping of five countries in Southeast  Asia  has  grown  into  a  full­fledged  association  comprising  of  ten  ASEAN  Member  States  with  a  combined  population  of  625  million  and  a  combined  GDP  of  approximately  two  and  half  trillion  US  dollars,  being  the  third  largest  economy  in  Asia and the seventh largest in the world.

From  2008  to  2014,  after  six  years  of  implementing  the  Community  Roadmap,  intra­ASEAN  trade  increased  by  33%  reaching nearly 610 billion US dollars.

From 2004 to 2011, the total volume of ASEAN's trade more

It  has  been  estimated  that  15  years  into  the  Community,  by  2030, ASEAN will become the fourth largest economy in the  world.

than doubled, equal to its combined GDP.

ươ Statement of SG Lê L ng Minh at the 48th ASEAN Day

Ạ Ộ

M C TIÊU HO T Đ NG

ế

M c tiêu chính tr  ­ an ninh M c tiêu kinh t M c tiêu văn hóa – xã h i ộ

ế

ươ

(Đi u 1 Hi n ch

ng ASEAN)

M c tiêu

ị chính tr  ­ an ninh

1. Duy trì, thúc đ y hòa bình, an ninh và  n đ nh khu v c;

ự ẩ ổ ị

2. Xây d ng m t khu v c không có vũ khí h t nhân và vũ khí

ự ạ

ủ ạ ự ệ h y di ộ t hàng lo t;

3. Đ i phó hi u qu  v i t

ố ệ ả ớ ấ ả ộ t c  đe d a, t

ứ ạ ơ ở ố ắ i ph m xuyên qu c  i trên c  s  nguyên t c

ọ ớ gia và các thách th c xuyên biên gi an ninh toàn di n;ệ

ả ố

4. Đ m  b o  r ng  nhân  dân  và  các  Qu c  gia  thành  viên  i  nói  chung

ế ớ ớ

ằ ượ ố c  s ng  hoà  bình  v i  toàn  th   gi ằ ườ ủ ợ ả ASEAN  đ ộ trong m t môi tr ng công b ng, dân ch  và hoà h p;

ủ ộ ư

ệ ớ ợ ủ ự l c ch ng

ủ 5. Duy trì vai trò trung tâm và ch  đ ng c a ASEAN nh  là đ ố ch t trong quan h  và h p tác v i các đ i  ự ố ộ ấ ạ ở ộ tác bên ngoài trong m t c u trúc khu v c m , minh b ch

và thu n p.ạ

M c tiêu

kinh tế

nh t ấ

ng và c  s  s n xu t duy  ượ

t o thu n l

ấ ạ ng, kh  năng c nh tranh và  ạ ươ ng m i và  ị d ch   do hàng hóa,  ợ ủ ậ i  c a  các  i có chuyên môn cao, nh ng  ộ ng  lao  đ ng,  và  s   chu

ơ ở ả ị ườ ộ 1. Xây d ng m t th  tr ả ị ị ớ ự ổ v i s   n đ nh, th nh v ậ ợ ạ ế ế i cho th  cao, liên k t kinh t ự ồ ầ ư , bao g m s  chu chuy n t đ u t ư ự v c  và  dòng  đ u  t doanh nhân, nh ng ng ườ ng chuy n t

ể ự ể ;  di  chuy n  thu n  l ườ ự ượ  do h n các dòng v n

ố ;

ươ

do di

ầ ữ i  có  tài  năng  và  l c  l ể ự ơ .H i nh p kinh t ậ ể ủ

ự ể ố

ế ự  ­ t ộ

do th ự

ạ ng m i – t  do chu chuy n v n

chuy n c a lao đ ng – t

M c tiêu

văn hóa – xã h iộ

Gi m  nghèo  và  thu  h p  kho ng  cách  phát  tri n  ẹ

ả ể trong

ả ASEAN

Tăng c ườ ẩ ớ ự

ị ố ả

ng dân ch ả ệ ọ ề

ố ề ẩ ủ, thúc đ y qu n tr  t t và pháp quy n,  ơ ả ,  ề ự ề  do c  b n thúc đ y và b o v  nhân quy n và các quy n t ủ ệ v i  s   tôn  tr ng  thích  đáng  các  quy n  và  trách  nhi m  c a  các Qu c gia thành viên ASEAN;

Thúc  đ y  phát  tri n  b n  v ng

ẩ ề ể ườ ệ ằ ả nh m  b o  v   môi  tr

ự ữ ủ ữ ề

ồ ấ ượ ả ồ

ườ ự ng  khu  v c,  tính  b n  v ng  c a  các  ngu n  tài  nguyên  thiên  ộ ố ả nhiên, b o t n di s n văn hóa và ch t l ng cu c s ng cao  ủ c a ng i dân khu v c;

Phát tri n ngu n nhân l c  ự

ể ặ ợ ồ

ẽ ơ ọ ụ ạ ự thông qua h p tác ch t ch  h n  trong lĩnh v c giáo d c và đào t o lâu dài, trong khoa h c và

ệ ể ườ ề ườ công  ngh ,  đ   tăng  c ng  quy n  năng  cho  ng i  dân

ẩ ộ ồ ASEAN và thúc đ y C ng đ ng ASEAN;

M c tiêu

văn hóa – xã h iộ

ợ ủ i  dân

Nâng  cao  phúc  l ườ ờ ố i  và  đ i  s ng  c a  ng ASEAN  ẳ ậ ệ ệ ạ thông qua vi c t o đi u ki n đ  h  ti p c n bình đ ng các  ằ ườ ơ ộ ề i  và  công  b ng  xã  c   h i  v   phát  tri n  con  ng h i;ộ

ể ợ ể ọ ế i,  phúc  l

Tăng  c

ợ ườ ệ ng  h p  tác  trong  vi c  xây  d ng  cho  ng

ườ ự i  dân  ng  an  toàn,  an  ninh  và  không  có  ma

ườ ASEAN  m t ộ môi  tr túy;

Thúc  đ y  hình  thành

ẩ ướ ề

ộ ọ ộ

ợ ừ ế ưở ự ế ộ ồ i  t

ng  v   nhân  dân m t  ASEAN  h ,  ầ ế trong  đó  khuy n  khích  m i  thành  ph n  xã  h i  tham  gia  và    ti n  trình  liên  k t  và  xây  d ng  c ng  đ ng  ng  l h ASEAN;

Đ  cao b n s c ASEAN  ả ắ ứ ề ự

ệ ơ thông qua vi c nâng cao h n n a

ề ậ ạ ả ủ ữ ự nh n th c v  s  đa d ng văn hoá và các di s n c a khu v c

ASEAN

Ba m c tiêu

    Ba c ng ộ

đ ngồ

Ạ Ộ

Ắ CÁC NGUYÊN T C HO T Đ NG

2.   ASEAN  và  các  Qu c  gia  thành  viên  s   ho t  đ ng  theo

ạ ộ ẽ

ắ ướ các Nguyên t c d ố i đây:

ọ ộ ậ ẹ ẳ

(a)     Tôn  tr ng  đ c  l p,  ch   quy n,  bình  đ ng,  toàn  v n  ề ủ ố t c  các Qu c gia thành

ộ ủ ấ ả ổ

ả ắ lãnh th  và b n s c dân t c c a t viên;

(c)    Không xâm l

ượ ử ụ ặ

ướ ấ ỳ ự ớ ọ ử ụ c, s  d ng ho c đe d a s  d ng vũ l c  ứ i b t k  hình th c nào trái v i

ậ ộ hay các hành đ ng khác d ố ế lu t pháp qu c t ;

(d)    Gi

ả ế ệ ấ ằ i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình;

(e)    Không can thi p vào công vi c n i b  c a các Qu c

ộ ộ ủ ệ ệ ố

gia thành viên;

(f)     Tôn  tr ng  quy n  c a  các  Qu c  gia  thành  viên  đ

ủ ề ố ọ ượ c

ế ị ủ ự ệ ệ ậ quy t đ nh v n m nh c a mình mà không có s  can thi p,

ậ ổ ặ ừ l t đ  và áp đ t t bên ngoài;

(k)     Không  tham  gia  vào  b t  k   m t  chính  sách  hay  ho t

ấ ỳ ộ ạ

ể ả ệ ử ụ ổ ủ ộ ướ ộ đ ng nào, k  c  vi c s  d ng lãnh th  c a m t n c, do

ấ ộ ố ỳ b t  k   m t  Qu c  gia   thành   viên   ASEAN   hay   ngoài

ố ượ ặ ế ả ố ASEAN  ho c  đ i  t ng không ph i là qu c gia ti n hành,

ự ổ ủ ế ề ẹ ọ ổ ị đe  d a  đ n  ch   quy n,  toàn  v n  lãnh  th   hay  s   n  đ nh

ị ế ủ ố chính tr  và kinh t c a các Qu c gia thành viên ASEAN;

Ạ Ộ

Ắ CÁC NGUYÊN T C HO T Đ NG

(j)     Đ  cao Hi n ch

ế ợ

ươ ả ậ ạ ồ ố ậ ố ề ng Liên H p Qu c và lu t pháp  ố ế ố ế  mà các Qu c   bao g m c  lu t nhân đ o qu c t

qu c t gia thành viên đã tham gia;

ẻ ế

(b)    Cùng cam k t và chia s  trách nhi m t p th  trong    khu

ậ ượ ệ ị ẩ ở ể ng

ệ vi c  thúc  đ y  hòa  bình,  an  ninh  và  th nh  v v c;ự

g)    Tăng c ọ nghiêm tr ng đ n l

ườ ề ề ả ấ ấ ưở ng

ng tham v n v  các v n đ  có  nh h ủ ế ợ i ích chung c a ASEAN;

ủ ề ắ t, các nguyên t c

(h)    Tuân th  pháp quy n, qu n tr  t ị ố ế ủ ề c a n n dân ch  và chính ph  h p hi n;

ả ủ ợ ủ

(i)    Tôn tr ng các quy n t ọ

ề ự ơ ả ẩ ả do c  b n, thúc đ y và b o

ề ệ ằ ộ v  nhân quy n, và công b ng xã h i;

Ạ Ộ

Ắ CÁC NGUYÊN T C HO T Đ NG

ự ữ

ạ i dân ASEAN, đ ng th i nh n m nh

(l)    Tôn tr ng s  khác bi ọ ườ ủ giáo c a ng ị ữ nh ng giá tr  chung trên tinh th n th ng nh t trong đa  d ng;ạ

t v  văn hóa, ngôn ng  và tôn  ấ ấ ệ ề ồ ầ ờ ố

(m)    Gi

ữ ữ ủ

ế v ng vai trò trung tâm c a ASEAN trong các  , văn hoá và xã h i v i bên

ệ ề ồ ộ ớ ướ ng ra bên

ủ ộ ệ ố ử ạ ị quan h  v  chính tr , kinh t ờ ẫ ngoài, đ ng th i v n duy trì tính ch  đ ng, h t đ i x ; và ngoài, thu n p và không phân bi

(n)    Tuân th  các nguyên t c th

ủ ươ ắ ạ

ầ ả

ng m i đa biên và các  ể ằ  c a ASEAN nh m tri n khai có  ạ ế ớ , và gi m d n, ti n t i lo i  ế ế ế ố ớ ơ ế ự ậ ệ ủ c  ch  d a trên lu t l ệ ế ả hi u qu  các cam k t kinh t ả ỏ b  hoàn toàn các rào c n đ i v i liên k t kinh t khu

ộ ề ự ế ị ườ ẩ v c, trong m t n n kinh t do th  tr ng thúc đ y.

Ạ Ộ

Ắ CÁC NGUYÊN T C HO T Đ NG

1. Tôn tr ng các nguyên t c c  b n c a lu t qu c t

ọ ắ ơ ả ố ế ậ

ố ế ệ ệ

ủ  và  ắ ậ   nói  chung,  trong  đó  có  nguyên  t c  pháp  lu t  qu c  t ộ ự ộ ộ không  can  thi p  vào  công  vi c  n i  b   và  dân  t c  t   quy t.ế

2. Tăng c

ườ ề ấ ọ ấ ng tham v n các v n đ  quan tr ng;

ệ ề ẩ ườ ả 3. Thúc đ y và b o v  quy n con ng ủ i, dân ch , pháp

quy n;ề

4. Thúc đ y liên k t kinh t

ế ẩ ế ;

5. Gi

ữ ữ ủ v ng vai trò trung tâm c a ASEAN.

ế ạ

Thành viên và K t n p thành viên

Th  t c k t n p thành viên m i s  do H i đ ng Đi u ph i  ố

ộ ồ ớ ẽ ề

ế

H i đ ng Đi u ph i ASEAN khuy n ngh  ­ C p cao ASEAN

ộ ồ ế ị

ố ồ

ề ằ quy t đ nh b ng đ ng thu n.

ế ị ủ ụ ế ạ ASEAN quy t đ nh.

Các tiêu chí k t n p:

  khu v c Đông Nam Á;

ượ

ở ấ ả

Đ c công nh n b i t

t c  thành viên ASEAN;

ủ ế

ậ ự

ươ

Ch p nh n s  ràng bu c và tuân th  Hi n ch

ng ASEAN;

ụ ủ

Có kh  năng và s n sàng th c hi n các nghĩa v  c a m t QG

thành viên.

ế ạ

Ơ Ấ Ổ

Ứ C  C U T  CH C C A ASEAN

1. C p cao ASEAN

ộ ồ ố ề 2. H i đ ng Đi u ph i ASEAN

3. Các H i đ ng C ng đ ng ASEAN

ộ ồ ộ ồ

4. Các c  quan chuyên ngành c p B  tr

ộ ưở ấ ơ ng

ư 5. Ban Th  ký ASEAN

6.

Ủ ệ ườ ự ạ y ban các Đ i di n Th ạ ng tr c bên c nh ASEAN

ố ư 7. Ban Th  ký Qu c gia

8. C  quan Nhân quy n ASEAN

ề ơ

ỹ 9. Qu  ASEAN

C P CAO ASEAN ASEAN SUMMIT ủ

C  quan ho ch đ nh chính sách t

ố ị ạ ơ i cao c a ASEAN

G m ng ồ ố

ườ ứ ướ ủ ủ ặ ầ i đ ng đ u Nhà n c ho c Chính ph  c a 10

qu c gia thành viên

Th m quy n:

ỉ ạ

ế ị ọ

Xem xét, ch  đ o các chính sách và quy t đ nh các v n đ   ề ấ then ch t c a ASEAN, các v n đ  quan tr ng liên quan  ế ợ đ n l

ề ố ủ i ích c a các QG thành viên

ộ ồ

ề ủ

ế

i quy t các v n đ  c a các H i đ ng C ng

Ch  đ o, gi ỉ ạ đ ng;ồ

ơ

Thành l p, gi

i tán các c  quan ASEAN

B  nhi m TTK ASEAN

ề ẩ

ầ ữ ng k  2 l n 1 năm, do QH thành viên gi a

H p th ọ ứ

C P CAO ASEAN ASEAN SUMMIT ỳ ch c Ch  t ch ASEAN ch  trì t

ườ ủ ị ủ ổ ứ  ch c

H p b t th

ấ ọ ườ ng.

Quy t đ nh b ng đ ng thu n ậ ằ

ế ị ồ

ộ ồ

ề H i đ ng Đi u ph i ASEAN

G m các B  tr

ộ ưở ấ ạ ọ ng Ngo i giao ASEAN, h p ít nh t

ồ 2l/năm

Th m quy n:

Chu n b  cho C p cao ASEAN

ế ị

Đi u ph i th c hi n các th a thu n và quy t đ nh c a C p  ỏ

cao ASEAN

ố ợ

Ph i h p v i các H i đ ng C ng đ ng ASEAN đ  tăng

ớ ự ấ

ộ ồ ề

ể ợ

ườ ng s  nh t quán v  chính sách, hi u qu  và h p tác gi a  c ơ các c  quan;

ạ ộ

Xem xét báo cáo hàng năm c a TTK v  ho t đ ng c a

ư

ASEAN và Ban Th  ký ASEAN

ệ ổ

Thông qua vi c b  nhi m và mi n nhi m các Phó TTK theo

ị ủ

ế

khuy n ngh  c a TTK

ề ẩ

ộ ồ

ộ Các H i đ ng C ng đ ng ASEAN

03 h i đ ng th c hi n ba tr  c t: Chính tr ­An ninh;  ộ

ụ ộ ự ệ ị

ộ ồ ế và Văn hóa­Xã h i. Kinh t

G m các đ i di n, c p B  tr

ộ ưở ệ ạ ấ ồ ấ ọ ng, h p ít nh t 2l/năm.

Th m quy n:

ế ị

Đ m b o th c hi n các quy t đ nh c a C p cao ASEAN;

Đi u ph i trong các lĩnh v c ph  trách và trong quan h   ệ ự ồ

ộ ồ

ớ v i các H i đ ng C ng đ ng khác;

ư

ế

Báo cáo và đ a khuy n ngh  lên C p cao ASEAN.

ề ẩ

ơ

ộ Các c  quan chuyên ngành c p B

ưở

tr

ng ASEAN

Th m quy n:

ế ị

Th c hi n các th a thu n và quy t đ nh c a C p cao

ệ ự ASEAN;

Tăng c ợ

ể ỗ ườ ng h p tác trong lĩnh v c thu c ch c trách đ  h   ế

ự ồ

ứ tr  liên k t và xây d ng C ng đ ng ASEAN;

ộ ồ

ư

ế

Báo cáo và đ a khuy n ngh  lên các H i đ ng C ng đ ng  ị

liên quan.

ề ẩ

Ư

BAN TH  KÝ ASEAN

G m TTK và các nhân viên khác:

ế ự

TTK có nhi m k  5 năm, không gia h n, luân phiên  ạ t, năng l c,  c, “có tính đ n s  liêm khi ớ

ệ ế ướ gi a các n ệ kinh nghi m chuyên môn và bình đ ng gi

i”.

ố ị

ừ ố

04 Phó TTK không cùng qu c t ch v i TTK và t

b n

QG thành viên ASEAN khác nhau.

 02 có nhi m k  3 năm, không gia h n, luân phiên gi a các

ệ thành viên;

ể  02 có nhi m k  3 năm, có th  gia h n thêm 3 năm, tuy n

ự ch n công khai d a trên năng l c.

Ư T NG TH  KÝ ASEAN

ế ự ệ

ủ ậ đ nhc

“T o  ệ ề ạ đi u  ki n  ậ ợ i và theo dõi  thu n l ộ ti n  đ   th c  hi n  ỏ các  th a  thu n  và  ị ế quy t  a  ASEAN”

ASEAN Secretary­General (2013­2017)

Ủ ả

ườ

y b n các Đ i di n th

ng tr c

bên c nh ASEAN (CPR)

ạ ạ ứ ủ

G m các Đ i s  c a 10 QG thành viên. Th m quy n và ch c năng:

ỗ ợ

ệ ủ

ồ ộ ộ ưở

ộ ồ ấ

ơ

H   tr   công  vi c  c a  các  H i  đ ng  C ng  đ ng  ng

và  các  C   quan  chuyên  ngành  c p  B   tr ASEAN;

ố ợ

Ph i h p v i BTK ASEAN Qu c gia;

ệ ớ

Liên h  v i TTK ASEAN và BTK ASEAN;

ỗ ợ ợ

H  tr  h p tác gi a ASEAN và đ i tác bên ngoài.

BTK ASEAN Qu c gia

Đóng vai trò đ u m i qu c gia; ầ

ố ố

ư ề ấ ả ế ấ ề t  c   các  v n  đ   liên  quan  đ n

L u  tr   thông  tin  v   t ở ấ  c p qu c gia

ố ữ ASEAN

Đi u  ph i, h   tr  công  tác  chu n b   c a  Qu c  gia cho

ỗ ợ ị ủ ề ẩ ố

ố ộ ợ các cu c h p;

Thúc đ y xây d ng b n s c và nâng cao nh n th c v   ề ắ

ứ ậ

ở ấ ẩ ASEAN ả ự ố  c p qu c gia;

Đóng góp vào vi c xây d ng C ng đ ng ASEAN.

ự ệ ộ ồ

ơ

ủ ắ ớ

C  quan Nhân quy n  ASEAN Ho t  đ ng  phù  h p  v i  m c  tiêu  và  nguyên  t c  c a  ụ ợ

ộ ạ ươ ế Hi n ch ng;

Quy  ch   do  H i  ngh   B   tr

ị ộ ưở ộ ạ ng  Ngo i  giao  ASEAN

ế ế ị quy t đ nh.

 y ban liên chính ph  v  Nhân quy n ASEAN (AICHR)  Ủ thành  l p  năm  2009,  g m  đ i  di n  c a  các  qu c  gia  thành viên

 Có ch c năng tham v n!

Tuyên ngôn Nhân quy n ASEAN (AHRD) 2011. ề

ủ ề ồ ề ệ ủ ậ ạ ố

ủ M c tiêu c a AICHR

“To promote and protect human rights and fundamental

“To uphold the right… to live in peace, dignity and

freedoms…”

“To contribute to the realization…” “To promote human rights within the regional context,  bearing in mind national and regional particularities…”

“To enhance regional cooperation with a view to

prosperity”

complementing national and international efforts…” “To uphold international human rights standards…”

(TOR of AICHR)

ắ ủ Nguyên t c c a AICHR

Không can thi p, tôn tr ng đ c l p, ch  quy n,… ọ

ộ ậ ủ ề ệ

ậ ằ ế

“Công nh n r ng trách nhi m chính y u đ  thúc đ y và  ẩ ệ ộ ề  do c  b n thu c v

ể ơ ả ề ự ệ

ố ề ả b o v  nhân quy n và các quy n t ừ t ng Qu c gia thành viên.”

“Theo đu i cách ti p c n và h p tác mang tính xây d ng

ế ậ ự ợ

ố ầ ổ và không đ i đ u…”

Ch c năng và th m quy n

To develop, to enhance, to promote, to encourage,

To provide advisory services and technical assistance,

To engage in dialogue and consultation

To consult

To obtain information

To prepare studies

…

ế ị

ủ ụ

Th  t c ra quy t đ nh

“Vi c ra quy t đ nh d a trên tham v n và đ ng thu n là

ệ ự ậ ấ ồ

ế ị ắ ơ ả ủ nguyên t c c  b n c a ASEAN.”

Khi  không  có  đ ng  thu n,  C p  cao  ASEAN  xem  xét

ấ ậ ồ

“ASEAN minus X formula” “two speed” approach

Based on concensus!

ế ị quy t đ nh.