ĐỀ THI THAM KHO MÔN HÓA HC - S 36
Thi gian làm bài 45 phút
1. Kim loại nào sau đây tính dẫn điện tt nht, trong s tt c các kim loi?
A. Vàng B. Bc C. Đồng D. Nhôm
2. Kim loại nào sau đây nhiệt độ nóng chy cao nht trong s tt c các kim
loi?
A. Vonfam (W) B. St (Fe) C. Đồng (Cu) D.Km (Zn)
3. Kim loại nào sau đây nh nht (có khối lượng riêng nh nht) trong s tt c
các kim loi?
A. Liti ( Li) B. Natri (Na) C. Kali (K) D. Rubiđi (Rb)
4. Có 4 kim loi là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dch ZnSO4, AgNO3, CuCl2,
MgSO4. Kim loi nào tác dụng được vi c 4 dung dch trên
A. Al B. Fe C. Mg D. Không có kim loi nào
5. Hai thanh st có khối lượng bng nhau nhúng vào 2 dung dch có s mol mui
bng nhau
- Thanh s 1 nhúng vào dung dch AgNO3
- Thanh s 2 nhúng vào dung dch Cu(NO3)2
Khi phn ng kết thúc, ly thanh st ra, sy khô và cân s cho kết qu nào sau
đây?
A. Khối lượng 2 thanh vẫn như ban đu
B. Khối lượng thanh 1 lớn hơn
C. Khối lượng thanh 2 lớn hơn
D. Khối lượng 2 thanh bằng nhau nhưng khác ban đu
6. Kim loi X tác dng vi dung dch HCl sinh ra khí H2. Dn khí H2 đi vào ng
đng oxit kim loại Y, đun nóng, oxit này b kh cho kim loi Y. X và Y có th là
A. Cu và Pb B. Pb và Zn
C. Zn và Cu D. Cu và Ag
7. Dung dch FeSO4 có ln CuSO4. Để loi b CuSO4 có th ngâm vào dung dch
trên kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Al C. Zn D. Pb
8. Kim loi M có hóa tr I. Cho 5,85g kim loi này tác dng hết vi nước sinh ra
1,68 lít H2 (đktc). M có NTK là bao nhiêu u?
A. 7 B. 23 C. 39 D. 85,5
9. Cho 12,1g hn hp Zn và Fe tác dng vừa đủ vi m g dung dch HCl 10%. Cô
cn dung dch sau phn ng thu được 26,3g mui khan. Giá tr ca m là
A. 116g B. 126g C. 146g D. 156g
10. Cho hn hp Fe và Zn tác dng vi hn hp gm 0,01 mol HCl và 0,05 mol
H2SO4. Sau phn ứng thu được cht rn A dung dịch B và khí C. Cho C đi qua
CuO dư đun nóng thu được mg Cu. m có giá tr
A. 5,32g B. 3,52g C. 2,35g D. 2,53g
11. X Y hai nguyên t halogen 2 chu kì liên tiếp trong bng tun hoàn. Để
kết ta hết ion X, Y trong dung dch cha 4,4g mui natri ca chúng cn
150ml dung dch AgNO3 0,4M. X và Y
A. flo, clo B. clo, brom
C. brom, iot D. không xác định được
12. S phá hu kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất
oxi hoá trongi trường được gọi là
A. s kh kim loi B. sự ăn mòn kim loi
C. sự ăn mòn hoá hc D. sự ăn mòn điện hoá
13. Cho 3 kim loi là Al, Fe Cu và 4 dung dch mui là ZnSO4, AgNO3, CuCl2,
MgSO4. Kim loi nào tác dụng được vi c 4 dung dch mui?
A. Al B. Fe
C. Cu D. Không kim loi nào tác dụng được
14. Dùng đơn chất kim loi có tính kh mạnh hơn để kh ion kim loi khác trong
dung dch mui thì phương pháp đó gi là
A. phương pp nhit luyn B. phương pháp thuỷ luyn
C. phương pháp điện luyn D. phương pháp thu phân
15. Ngâm lá st sch trong dung dịch đng (II) sunfat. Hiện tượng nào sau đây đã
xy ra ?
A. Không có hiện tượng gì xy ra
B - Đồng được gii phóng nhưng sắt không biến đổi
C. St b hòa tan mt phần và đồng được gii phóng
D. Không có cht nào mới được sinh ra, chst b hòa tan
16. Cho 1,4g kim loi hóa tr II tác dng hết vi dung dịch HCl thu được 0,56 lít
H2 ở (đktc). Hỏi đó là kim loại nào trong s các kim loi sau?
A. Mg B. Zn C. Fe D. Ni
17. Tính cht hoá hc chung ca kim loi là tính chất nào sau đây?
A. D b oxi hoá B. D b kh
C. Dễ nhưng proton D. D nhn electron
18. Trong s các kim loi: Ag, Hg, Cu, Al kim loi nào nng nht?
A. Ag B. Hg C. Cu D. Al
19. Kim loại nào sau đây độ cng ln nht trong s tt c các kim loi?
A. W (vonfam) B. Cr (crom) C. Fe (st) D. Cu (đồng)
20. Tng s ht proton, nơtron, electron trong mt nguyên t là 155. S ht mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. S khi A ca nguyên tử đó
A. 108 B. 188 C. 148 D. kết qu khác
21. Hòa tan m gam hn hp Zn và Fe cn vừa đủ 1 lít dung dch HCl 3,65 M (d
= 1,19g/ml) thy thoát ra mt chất khí và thu đưc 1250g dung dch A. m có giá
tr
A. 60,1g B. 60g C. 63,65g D - kết qu khác
22. Chn câu pt biểu đúng nht?
Sắt, đồng, nhôm đều có nhng tính cht vt lý ging nhau
A. đu có ánh kim C. đều có th kéo dài và dát mng
B. đều có tính dn điện, dn nhit D. c A, B, C
23. Kim loi mạnh đy kim loi yếu hơn ra khỏi muối tan trong nước xy ra đối
với trường hp nào sau đây?
A. Na + CuSO4 B. Zn + FeCO3
C. Cu + NaCl D. Fe + CuSO4
24. Trong s các kim loi thì kim loại nào cho dưới đây độ dẫn điện kém
nht?
A. Hg (thy ngân) B. Ti (Ti tan) C. Pb(chì) D.Thiếc(Sn)
25. Cho 14,5 g hn hp bt Mg, Zn, Fe tác dng vi dung dch HCl thy thoát ra
6,72 lít H2 (đktc). Khối lưng mui to ra trong dung dch
A. 35,8g B. 36,8g C. 37,2 g D. 37,5g
26. Cho dư hỗn hp Na và Mg vào 100g dung dch H2SO4 20% thì 2
H
V (đktc)
thoát ra
A. 104,126 lít B. 14,526lít C. 14,600lít D. 14,700lít
27. Độ dẫn điện, dn nhit ca kim loi ph thuc vào yếu t nào sau đây?
A. Bn cht ca kim loi
B. Nhiệt độ ca môi trưng
C. Pha th tích bên trong hay pha b mt bên ngoài ca kim loi.
D. Cả A, B, C đều đúng.
28. Nhng kim loại nào sau đâythể được điều chế t oxit, bằng phương pháp
nhit luyn nh cht kh CO?
A. Fe, Al, Cu. B. Zn, Mg, Fe.
C. Fe, Mn, Ni. D. Ni, Cu, Ca.
29. Km tác dng vi dung dch H2SO4 loãng, thêm vào đó i giọt dung dch
CuSO4. La chn hiện tượng bn cht trong s các hiện tượng sau:
A. Ăn mòn kim loi. B. Ăn mòn điện hoá hc.
C. Hiđro thoát ra mạnh hơn. D. Màu xanh biến mt.
30. Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch X. Đánh giá
gần đúng pH và nồng đ M ca dung dịch X thu được là:
A. = 7 0,1M B. > 70,01M
C. < 7 0,2M D.> 8 0,02M
Đáp án
1. B 2. A 3. D 4. D 5. B 6. C
7. A 8. C 9. C 10. B 11. B 12. C
13. D 14. B 15. C 16. C 17. A 18. B
19. B 20. A 21. C 22. D 23. D 24. B
25. A 26. A 27. D 28. C 29. B 30. C
ĐỀ THI THAM KHO MÔN HÓA HC - S 37
Thi gian làm bài 45 phút
1. Cho dn dn bt st vào 50ml dung dch CuSO4 0,2M, khuy nh cho ti khi
dung dch mt màu xanh. Lượng mt sắt đã dùng là:
A. 5,6g B. 0,056g
C. 0,56g D. Phương án khác
2. Trường hợpo sau đây là ăn mòn điện hoá?
A. Thép để trong không khí m.
B. Km trong dung dch H2SO4 loãng.
C. Km b phá hu trong khí clo.
D. Natri cháy trong không khí.
3. S biến đi tính cht kh ca các nguyên t trongy Al - Fe - Ca - Ba là:
A. tăng. B. gim.
C. không thay đổi . D. va gim vừa tăng.
4. Độ dẫn đin ca kim loại thay đi thế nào khi nhiệt độ môi trường gim ?
A. Độ dẫn điện tăng B. Độ dẫn điện gim
C. Độ dẫn điện không đi. D. va gim vừa tăng.
5. Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện ca các kim loại thay đổi theo chiu:
A. tăng. B. gim.
C. không thay đổi. D. va gim vừa tăng.
6. Cho các dãy kim loi sau, dãy nào được sp xếp theo chiều tăng của tính kh ?
A. Al, Fe, Zn, Mg. B. Ag, Cu, Mg, Al.
C. Na, Mg, Al, Fe. D. Ag, Cu, Al, Mg.
7. Hiện tượng hp kim dẫn điện và dn nhit kém kim loi nguyên cht vì liên kết
hoá hc trong hp kim là:
A. liên kết kim loi.
B. liên kết ion.
C. liên kết cng hoá tr làm gim mật độ electron t do.
D. liên kết kim loi và liên kết cng hoá tr.
8. Cho a gam Al tác dng hết vi dung dch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít
hn hp khí X, gm N2O và NO ở đktc, t khi ca X so với hiđro bng 18,5. Tìm
giá tr ca a?
A. 1,98 gam. B. 1,89 gam.
C. 18,9 gam. D. 19,8 gam.
9. Trong scác phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào đưc s
dụng đ sn xut gang?
A. Điện phân dung dch mui ca st.
B. Điện phân mui nóng chy ca st.
C. Dùng phn ng nhit nhôm.
D. Dùng cht khử là CO đ kh oxit st trong lò cao.
10. Dãy kim loại o sau đây được xếp theo chiu tính dẫn điện tăng?
A. Cu, Ag, Au, Ti.
B. Fe, Mg, Au, Hg.
C. Fe, Al, Cu, Ag.
D. Ca, Mg, Al, Fe.
11. Các kim loi trng thái lng rắn đều có khả năng dẫn điện vì lí do nào sau
đây?
A. vì chúngcu to tinh th.
B. kim loicác electron, liên kết yếu vi ht nhân, chuyển động t do
trong toàn mng.
C. vì kim loi có bán kính nguyên t ln.
D. Kim loitính kh mnh.
12. Cp nguyên t hoá học nào sau đây tính chất hoá hc ging nhau nht?
A. Ca, Be. B. Fe, Co. C. Ag , Ni. D. B, Al.
13. So sánh độ dẫn điện ca hai dây dn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bng
nhau. Dây th nht ch có mt si. Dây th hai gm một bó hàng trăm sợi nhỏ. Độ
dẫn điện ca hai dây dn là:
A. bng nhau.
B. dây th hai dẫn điện tt hơn dây thứ nht.
C. dây th hai dẫn điện kém hơn dây thứ nht.
D. không so sánh được.
14. Hòa tan hoàn toàn 10,0g hn hp hai kim loi trong dung dịch HCl dư thấy
to ra 2,24l khí H2ktc). Cô cạn dung dch sau phn ng thu được m gam mui
khan. Giá tr ca m là:
A. 1,71g B. 17,1g
C. 3,42g D. 34,2g.
15. Tại sao khi điện phân các dung dch KNO3 và dung dch KOH với các điện
cực trơ, sản phẩm thu được li ging nhau? Cách giải thích nào sau đây là đúng?
A. Các ion K+, NO3-, OH- ch đóng vai trò các cht dẫn điện.
B. Trường hợp điện phân dung dch KNO3 thc chất là điện phân H2O.
C. Trường hợp điện phân dung dch KOH, cc âm H2O nhn e, cc
dương nhóm OH- nhường e.
D. B và C đúng.
16. Khi điện phân dung dch mui bạc nitrat trong 10 phút đã thu được 1,08 gam