đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 1
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI TH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG_ THÁNG 2- 2011
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MễN HểA HỌC- Thời gian làm bài: 90 pht.
Mó đề: 511 hoặc 512 Thí sinh chỉ được chn một trong hai phần riờng.
Chn phần A theo chương trỡnh Chuẩn - TS ghi và tmó đề 511
Chn phần B theo chương trỡnh Nõng cao - TS ghi và tđề 512
I. Phn chung cho tất cả thớ sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 :
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z và
hn hp hơi Q. Từ Q chưng cất thu được chất A, cho A tráng gương thu được sản phẩm B. Cho B tác
dng với dung dịch NaOH lại thu được chất Z. Xác định công thức cấu tạo của X ?
A.
HCOOCH2CH=CH
2 B.
CH3COOCH=CH2 C
HCOOCH=CH-CH3 D.
HCOOC(CH3)=CH2
Câu 2 :
Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dng va đủ với 40ml dung dịch
NaOH 1M. Tính tng khối lượng muối thu được sau phản ứng ?
A.
6,45 gam B.
3,34 gam C.
8,42 gam D.
3,52 gam
Câu 3 :
Cho 5,824 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,3296 lít
khí H2 27,30C ; 1,1 atm. M là kim loại
A.
Ca B.
Zn C.
Fe D.
Al
Câu 4 :
Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị không đổi n) tác dụng vi 0,15 mol O2. Hoà tan chất rắn sau phản
ứng bằng dung dch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2( đktc). Xác định kim loại M ?
A.
Mg B.
Al C.
Ca D.
Fe
Câu 5 :
Cho 4,48 lít khí CO ( đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng
xy ra hoàn toàn. Hn hợp khí thu được sau phn ứng tỉ khối so vi H2 bng 20. Công thức của
oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hn hợp khí sau phảnng là :
A.
Fe2O3; 65% B.
FeO; 75% C.
Fe2O3 ; 75% D.
Fe3O4 ; 75%
Câu 6 :
Thi một luồng khí CO qua ống sđựng m gam hỗn hp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung
nóng. Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất
rắn trong ống sứ có khối ng 200 gam. Tính m ?
A.
219,8 gam B.
202,4 gam C.
217,4 gam D.
230 gam
Câu 7 :
Cho 4 gam hỗn hợp A gồm ( FeS2 và Cu2S ) phản ứng hết với H2SO4 đặc, thu được 4,48 lít khí ( ở
đktc). Tỉ lệ molơng ứng của hai muối thu được là :
A.
2: 1 B.
3 : 1 C.
1 : 2 D.
1 : 3
Câu 8 :
Cho 20,7 gam hỗn hợp X ( gồm Fe và Cu ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí
nghim thu đưc 11,592 lít ( đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 21,045 gam. Khối
ng muối nitrat sinh ra là :
A.
5,865 gam B.
58,650 gam C.
74,175 gam D.
7,417 gam
Câu 9 :
Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho ttừ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng
kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là
A.
1,95 B.
1,71 C.
1,59 D.
1,17
u 10 :
Hoà tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hp HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch X
và V lít NO duy nht ( đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là :
A.
21,32 gam B.
15,24 gam C.
24,15 gam D.
10,36 gam
u 11 :
Trong các chất và ion sau : Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl-. Có bao nhiêu chất và ion
đóng vai trò va oxi hoá vừa khử ?
A.
5 B.
7 C.
6 D.
4
u 12 :
Nguyên tử của nguyên tA có 2 eletron hoá tr, nguyên tử của nguyên tố B có 5 eletron hoá trị lớp
ngoàing. Công thức pn tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là :
A.
A5B2 B.
A2B3 C.
A2B5 D.
A3B2
u 13 :
Hoà tan m gam hỗn hợp X ( gồm Al, Fe, Zn, Mg ) bằng dung dịch HCl . Sau phảnng, khối lượng
dung dch axit tăng thêm ( m-2) gam. Khi lượng ( gam) của muối tạo thành trong dung dịch là :
đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 2
A.
m + 34,5 B.
m + 69 C.
m+ 71 D.
m + 35,5
u 14 :
Điện phân dung dịch hỗn hp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn
xp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b
là ( biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch).
A.
b > 2a B.
b = 2a C.
b < 2a D.
2b = a
u 15 :
Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M.
Chỉ số axit của mu chất béo trên là
A.
7,2 B.
5,5 C.
6,0 D.
4,8
u 16 :
Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X ( mạch hở ) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O ( biết b = a+c ).
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A.
Không no có hai nối đôi, đơn chức. B.
không no một nối đôi, đơn chức.
C.
No, đơn chức. D.
No, hai chức.
u 17 :
Cho 13,6 gam một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được
43,2 gam Ag. Biết dX/O2 = 2,125. Xác địnhng thức cấu tạo đúng của X.
A.
CH CCH2CHO B.
CH2=CHCH2CHO C.
H3C- C C-CHO D.
CH3CH2CHO
u 18 :
Dẫn V lít ( đktc) hỗn hp X gm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu được
khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi
dung dch phản ng vừa đủ 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít
khí CO2 ( đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V bằng
A.
13,44 B.
8,96 C.
5,6 D.
11,2
u 19 :
Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 KHCO3 vào dung dịch HCl. Dẫn khí thu được vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là m gam. Tính m ?
A.
0,1 gam. B.
10 gam. C.
15 gam. D.
20 gam.
u 20 :
Hỗn hợp X gm hai axit hữu cơ no ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm –COOH) có khối lượng 16
gam tương ứng với 0,175 mol.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ri cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư, thu được 47,5 gam kết
tủa. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 gam muối.
Công thức cấu tạo của các axit trong hỗn hợp X là :
A.
CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B.
HCOOH và (COOH)2
C.
C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH D.
CH3COOH và (COOH)2
u 21 :
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí CO2 tphản ứng giữa đá vôi và dung dịch
HCl. Để thu được CO2 tinh khiết, người ta cho sản phẩm khí lần lượt đi qua các bình đựng :
A.
NaHCO3 H2SO4 đặc. B.
NaOH và H2SO4 đặc.
C.
Na2CO3 và H2SO4 đặc. D.
H2SO4 đặc và NaOH.
u 22 :
Công thức hoá học của supephotphat kép là :
A.
Ca3(PO4)2 B.
Ca(H2PO4)2
CaSO4 C.
CaHPO4 D.
Ca(H2PO4)2
u 23 :
Cho a mol NaAlO2 tác dng với dung dịch có chứa b mol HCl. Với điều kiện nào của a,b thì xuất
hiện kết tủa ?
A.
b = 4a B.
b > 4a C.
b < a D.
b < 4a
u 24 :
Đun rượu A đơn chức vi H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu B có dB/A = 1,75. Xác định công
thức phân tử của A ?
A.
C4H7OH B.
C3H5OH C.
C3H7OH D.
C4H9OH
u 25 :
Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525
gam chất tan. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng
A.
0,25M B.
1M C.
0,75M D.
0,5M
u 26 :
Trong công nghiệp axeton được điều chế từ
A.
propan-1-ol B.
Propan-2-ol C.
cumen D.
xiclopropan
u 27 :
Cho hỗn hp hai anken đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nước ( có H2SO4m xúc tác) thu được hỗn
hp Z gm hai ancol X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hn hp Z sau đó hấp thụ toàn b sản
phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng
0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là ( th tích thay đổi không đáng kể)
A.
C3H7OH và C4H9OH B.
C4H9OH và C5H11OH
C.
C2H5OH và C4H9OH D.
C2H5OH và C3H7OH
u 28 :
Khi đi
ều chế C
2
4
t
ừ C
2
5
OH và H
2
SO
4
đ
ặc ở 170
0
C thì khí sinh ra có l
ẫn CO
2
và SO
2
.
Ch
ất n
ào sau
đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 3
đây thể loại bỏ được tạp chất để thu được C2H4 tinh khiết ?
A.
Dung dịch KOH. B.
Dung dịch thuốc tím.
C.
Dung dịch K2CO3 D.
Dung dịch Br2
u 29 :
Hỗn hợp X gm hai axit no : A1 A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2
( đktc). Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo ca hai axit là :
A.
HCOOH và HOOC-COOH B.
HCOOH và C2H5COOH
C.
CH3COOH và C2H5COOH D.
CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
u 30 :
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí ( trong
không khí, oxi chiếm 20% thể tích ), thu được 7,84 lít khí CO2 ( ở đktc) và 9,9 gam H2O. Thể tích
không khí ( đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toànlượng khí thiên nhiên trên là
A.
78,4 lít B.
56,0 lít C.
70,0 lít D.
84 lít
u 31 :
Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
A.
H2, O2, dung dịch NaF. B.
H2, O2, dung dch NaOH.
C.
H2, F2, dung dịch NaOH. D.
H2, F2, O2, dung dịch NaOH.
u 32 :
Hiệnợng nào xảy ra khi trộn dung dịch NH4Cl với dung dịch NaAlO2 ?
A.
Không có hiện tượng gì xy ra. B.
Va có kết tủa keo trắng không tan, vừa có
khí mùi khai bay ra.
C.
Có khí mùi khai bay ra. D.
Ban đu có kết tủa keo trắng sau đó tan.
u 33 :
Khi thc hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn
toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 ( ở đktc ) và 5,4 gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu
tạo phù hợp vi X ?
A.
2 B.
4 C.
3 D.
5
u 34 :
Nếu cho số mol H2SO4 như nhau thì phản ứng nào thu được lượng CuSO4 ít nhất ?
A.
H2SO4 + CuO B.
H2SO4 đặc + Cu C.
H2SO4 + Cu(OH)2 D.
H2SO4 + CuCO3
u 35 :
Sc khí CO2 vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% thu được a gam kết tủa và dung dịch X. Cho
Ca(OH)2 dư vào dung dịch X thu được b gam kết tủa. Tổng khối lượng kết tủa hai lần là 49,4 gam.
Số mol CO2 đã dùng là :
A.
0,3 mol. B.
0,4 mol. C.
0,1 mol D.
0,2 mol.
u 36 :
Trộn 100 ml dung dịch ( gm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M ) với 400 ml dung dịch ( gm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là :
A.
1 B.
2 C.
7 D.
6
u 37 :
Biết X là mt aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ vi 80 ml dung dịch HCl 0,125M và
thu được 1,835 gam muối khan. Mặt khác, khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cn
200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định công thức phân tử của X ?
A.
C2H5(NH2)COOH B.
C3H6(NH2)COOH C.
C3H5(NH2)2COOH D.
C3H5(NH2)(COOH)
2
u 38 :
Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2 (k) + 3 H2 ( k) 2NH3 ( k)
Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 ln, tốc độ phản ứng thuận
A.
gim đi 2 lần B.
tăng lên 2lần C.
tăng lên 8 lần D.
tăng lên 6 lần
u 39 :
c ion Cl-, K+, Ca2+ có bánnh ion tăng dần theo dãy nào sau đây ?
A.
K+ < Ca2+ < Cl- B.
Cl- < Ca2+ < K+ C.
Cl- < K+ < Ca2+ D.
Ca2+ < K+ < Cl-
u 40 :
Hỗn hợp A gm Cu, Fe có tỉ lệ khối lưng mCu : mFe = 7 : 3. Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn
vi 44,1gam HNO3 trong dung dịch thu đưc 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm
NO, NO2 ( đktc). Tính m ?
A.
50 gam B.
40,5 gam C.
50,2 gam D.
50,4 gam
II. Phần riờng ( 10 cõu, từ cõu 41 đến câu 50)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phn ( phần A hoặc B).
A. Theo chương trnh Chuẩn ( Mó đề 511)
Câu 41 :
Oxi hoá 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước, ancol etylic dư.
Cho Na dư vào m gam hỗn hp Y, sinh ra V lít khí ( đktc). Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
Giá tr của V là 1,12 B.
Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol là 100%
C.
Giá tr của V là 2,24 D.
Số mol Na phản ứng là 0,2 mol
đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 4
Câu 42 :
Cho dãy các chất : axetanđehit, axeton, glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo. Schất trong dãy
làm mất màu nước brom là
A.
2 B.
4 C.
5 D.
3
Câu 43 :
Thu phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxilic.
Công thức của X là
A.
C2H5COOCH3 B.
HCOOCH3 C.
CH3COOCH3 D.
C2H3COOCH3
Câu 44 :
Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 x mol/l và Na2CO3 y mol/l. Thêm từ từ dung dịch HCl z
mol/l vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng li thấy hết t ml. Mối quan hệ giữa
x, y, z, t là
A.
t.z=150xy B.
t.z=300y C.
t.z=100xy D.
t.z=300xy
Câu 45 :
Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư sinh ra y mol NO2 ( sản phẩm
kh duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và y
A.
x=17y B.
x=15y C.
y=17x D.
y=15x
Câu 46 :
Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với
A.
CH2=CH-ONa B.
CHCH C.
CH2=CH-OH D.
CH2=CH2
Câu 47 :
Cho hỗn hợp gm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dch chứa Cu(NO3)2 1M
Fe(NO3)2 1,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam cht rắn. Giá
trị của m là
A.
36,1 B.
42,6 C.
32,0 D.
29,6
Câu 48 :
pH ca dung dịch hỗn hp CH3COOH 0,1M ( Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là
A.
3,378 B.
1,987 C.
4,756 D.
2,465
Câu 49 :
Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả hai điện cực
cùng khí thoát ra thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân có pH là
A.
5 B.
8 C.
6 D.
7
Câu 50 :
Cho 36 gam hỗn hợp gm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xy ra hoàn
toàn, khi lượng chất rắn không tan là 6,4 gam. Phần trăm khi lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu
A.
64,44% B.
82,22% C.
25,76% D.
32,22%
B. Theo chương trỡnh Nõng cao ( Mó đề 512)
Câu 41 :
Khi thu phân hoàn toàn1 polipeptit thu được các amino axit X, Y, Z, Q, U. Mặt kc, khi thu phân
một phần thì thu đưc các đi- và tripeptit là XQ, ZY, QZ, YU, QZY. Hãy cho biết thứ tự đúng của
các amino axit tạo thành polipeptit trên.
A.
X-Z-Y-Q-U B.
X-Z-Y-U-Q C.
X-Q-Z-Y-U D.
X-Q-Y-Z-U
Câu 42 :
ở 8500C, hằng số cân bằng của phản ứng :
CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O ( k). KC = 1
Nồng độ ban đầu của CO2 là 0,2 mol/ l và H2 là 0,8 mol/l. Tính nng độ mol/l khí CO ở trạng thái
cân bằng ?
A.
0,16 mol/l B.
0,24 mol/l C.
0,32 mol/l D.
0,64 mol/l
Câu 43 :
Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit no đơn chức. Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/
NH3 dư thu được 86,4 gam kết tủa và khi lượng dung dịch sau phản ng giảm 77,5 gam. Công thức
của hai anđehit là :
A.
HCHO và C2H5CHO B.
HCHO và CH3CHO
C.
CH3CHO và C3H7CHO D.
C2H5CHO và C3H7CHO
Câu 44 :
Khi điện phân một dung dịch muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên . Dung dịch
mui đem điện phân là :
A.
KCl B.
CuSO4 C.
AgNO3 D.
K2SO4
Câu 45 :
Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ cha một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M
thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B. lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dung dịch
HCl 0,4M. Công thức cấu tạo thu gọn ca X là
A.
(HCOO)3C3H5 B.
(HCOO)2C2H4 C.
(C2H5COO)2C2H4 D.
( CH3COO)3C3H5
Câu 46 :
Phân tử khối của PVC là 250.000u. Hệ số trùng hợp của PVC là :
A.
3000 B.
5000 C.
6000 D.
4000
Câu 47 :
Cho khí H
2
S l
i chậm cho đến d
ư qua dung d
ịch hỗn hp gồm FeCl
3
, AlCl
3
, NH
4
Cl, CuCl
2
thu đư
c
đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 5
kết tủa X. Kết tủa X là
A.
FeS, CuS B.
CuS, S C.
CuS D.
FeS, Al2S3, CuS
Câu 48 :
Hai bình cầu có dung tích bằng nhau. Nạp đầy oxi vào bình thứ nhất và nạp đầy bình thứ hai khí oxi
đã được ozon hoá. áp suất hai bình như nhau, đo cùng nhiệt độ. Cân hai bình trên hai đĩa cân, thấy
khối lượng chênh nhau 0,32 gam. Tính khối lượng ozon có mặt trong bình th hai.
A.
0,48 gam B.
0,96 gam C.
4,8 gam D.
9,6 gam
Câu 49 :
Tc độ ca một phảnng tăng lên bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 2000C đến 2400C ? Biết khi
tăng 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.
A.
8 lần B.
16 lần C.
32 lần D.
24 lần
Câu 50 :
Hỗn hợp X gm BaO, FeO, Al2O3. Hoà tan X bởi lượng nước dư thu được dung dịch Y và phần
không tan Z. Sc khí CO2 dư vào dung dịch Y nhận được kết tủa. Cho CO dư qua Z nung nóngđược
chất rắn Q. Cho Q tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần. Các chất có trong dung dịch
Y là
A.
Ba(HCO3)2 B.
Ba(OH)2
Ba(AlO2)2 C.
Ba(AlO2)2 D.
Ba(OH)2