
Đ 008ề
(Đ thi có 05 trang)ề
Đ THI TH VÀO Đ I H C, CAO Đ NGỀ Ử Ạ Ọ Ẳ
Môn thi: HÓA H CỌ
Th i gian làm bài: 90 phút (không k th i gian giao đ )ờ ể ờ ề
PH N CHUNG: Ầ(44 câu – t câu 1 đ n câu 44)ừ ế
1. Đi u ki n nào d i đây ề ệ ướ không thu c nh ng đi u ki n c n và đ đ x y ra ăn mòn đi n hóa ?ộ ữ ề ệ ầ ủ ể ả ệ
A. Các đi n c c là các ch t khác nhauệ ự ấ B. Các đi n c c ph i ti p xúc v i nhauệ ự ả ế ớ
C. Các đi n c c cùng ti p xúc v i m t dung d ch đi n liệ ự ế ớ ộ ị ệ
D. Các đi n c c đóng vai trò ch t oxi hóa và ch t kh c a pin đi n ệ ự ấ ấ ử ủ ệ
2. Mô t phù h p v i thí nghi m nhúng thanh Cu (d ) vào dung d ch FeClả ợ ớ ệ ư ị 3 là :
A. b m t thanh kim lo i đ ng có màu tr ng h i xám.ề ặ ạ ồ ắ ơ
B. dung d ch t màu vàng nâu chuy n d n qua màu xanh. ị ừ ể ầ
C. dung d ch có màu vàng nâu.ịD. kh i l ng thanh đ ng kim lo i tăng lên.ố ượ ồ ạ
3. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam b t Mg vào dung d ch h n h p ch a 0,1 mol Cu(NOộ ị ỗ ợ ứ 3)2 và 0,1 mol AgNO3. Khi
ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i l ng ch t r n thu đ c b ng :ả ứ ả ố ượ ấ ắ ượ ằ
A. 6,4 gam. B. 10,8 gam. C. 14,0 gam. D. 17,2 gam.
4. Ph n ng gi a c p ch t nào d i đây ả ứ ữ ặ ấ ướ không th t o ra hai mu i ?ể ạ ố
A. CO2 + dung d ch NaOH d .ị ư B. NO2 + dung d ch NaOH d .ị ư
B. Fe3O4 + dung d ch HCl d .ị ư D. dung d ch Ca(HCOị3)2 + dung d ch NaOH d .ị ư
5. Kim lo i Be ạkhông tác d ng v i ch t nào d i đây ?ụ ớ ấ ướ
A. O2.B. H2O. C. Dung d ch NaOH.ịD. Dung d ch HCl.ị
6. S c 2,24 lít COụ2 (đktc) vào dung d ch h n h p ch a 0,05 mol Ca(OH)ị ỗ ợ ứ 2 và 0,2 mol KOH. Kh i l ng k tố ượ ế
t a thu đ c sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn là :ủ ượ ả ứ ả
A. 5,00 gam. B. 30,0 gam. C. 10,0 gam. D. 0,00 gam.
7. Hòa tan h t m gam h n h p Al và Fe trong l ng d dung d ch Hế ỗ ợ ượ ư ị 2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn
trong l ng d dung d ch NaOH thì thu đ c 0,3 mol khí. Kh i l ng m b ng :ượ ư ị ượ ố ượ ằ
A. 11,00 gam. B. 12,28 gam. C. 13,70 gam. D. 19,50 gam.
8. Hòa tan h t 7,3 gam h n h p Na, Al (d ng b t) cho vào n c thu đ c 0,250 mol Hế ỗ ợ ạ ộ ướ ượ 2. S mol Na trong h n h pố ỗ ợ
b ngằ :
A. 0,125 mol. B. 0,200 mol. C. 0,250 mol. D. 0,500 mol.
9. Hòa tan h t cùng m t l ng Fe trong dung d ch Hế ộ ượ ị 2SO4 loãng (1) và H2SO4 đ c, nóng (2) thì th tích khíặ ể
sinh ra trong cùng đi u ki n là :ề ệ
A. (1) b ng (2)ằB. (1) g p đôi (2)ấC. (2) g p r i (1) ấ ưỡ D. (2) g p ba (1)ấ
10. Nh n xét v tính ch t hóa h c c a các h p ch t Fe(II) nào d i đây là đúng ?ậ ề ấ ọ ủ ợ ấ ướ
H p ch tợ ấ Tính axit - bazơTính oxi hóa - khử
A
.
FeO Axit V a oxi hóa v a khừ ừ ử
B
.
Fe(OH)2BazơCh có tính khỉ ử
C
.
FeCl2Axit V a oxi hóa v a kh ừ ừ ử
D
.
FeSO4Trung tính V a oxi hóa v a khừ ừ ử
11. Thêm dung d ch NaOH d vào dung d ch ch a 0,3 mol Fe(NOị ư ị ứ 3)3. L c k t t a, đem nung đ n kh i l ngọ ế ủ ế ố ượ
không đ i thì kh i l ng ch t r n thu đ c b ng :ổ ố ượ ấ ắ ượ ằ
A. 24,0 gam. B. 32,1 gam. C. 48,0 gam. D. 96,0 gam.
Đ 008-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề1

12. Nh n xét nào d i đây v Oậ ướ ề 2 là hoàn toàn đúng ?
A. O2 là phân t có hai nguyên t liên k t v i nhau b ng liên k t ba.ử ử ế ớ ằ ế
B. O2 là ch t khí không màu, không mùi, và tan t t trong n c.ấ ố ướ
C. O2 là nguyên t phi kim có tính oxi hóa và m c đ ho t đ ng trung bình.ố ứ ộ ạ ộ
D. O2 đ c đi u ch trong phòng thí nghi m t KMnOượ ề ế ệ ừ 4, KClO3, H2O2, ...
13. Bi n pháp nào d i đây làm tăng hi u su t quá trình t ng h p NHệ ướ ệ ấ ổ ợ 3 ?
N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ∆H = – 92 kJ (t a nhi t)ỏ ệ
A. Dùng nhi t đ th p (có xúc tác) và áp su t cao ệ ộ ấ ấ B. Tăng áp su t và tăng nhi t đấ ệ ộ
C. Tăng nhi t đ và gi m áp su tệ ộ ả ấ D. Dùng nhi t đ th p (có xúc tác) và áp su t th p.ệ ộ ấ ấ ấ
14. Hình v bi u di n chính xác nh t c u trúc không gian m ch cacbon c a phân t hexan là : ẽ ể ễ ấ ấ ạ ủ ử
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
15. Ch t nào d i đây ấ ướ không th s d ng đ tr c ti p t ng h p cao su ?ể ử ụ ể ự ế ổ ợ
A. clopren B. đivinyl C. isopren D. butan
16. Th c nghi m nào sau đây ự ệ không t ng ng v i c u trúc c a glucoz ?ươ ứ ớ ấ ủ ơ
A. Kh hoàn hoàn t o ử ạ n-hexan. B. Tác d ng v i AgNOụ ớ 3/NH3 t o k t t a Ag.ạ ế ủ
C. Tác d ng v i Cu(OH)ụ ớ 2 t o dung d ch màu xanh lam. ạ ị D. Tác d ng (CHụ3CO)2O t o este tetraaxetat. ạ
17. Đun nóng dung d ch có 8,55 gam cacbohiđrat A v i l ng nh HCl. Cho s n ph m thu đ c tác d ngị ớ ượ ỏ ả ẩ ượ ụ
v i l ng d AgNOớ ượ ư 3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag k t t a. A có th là :ế ủ ể
A. glucoz .ơB. fructoz .ơC. saccaroz . ơD. xenluloz .ơ
18. Tính ch t nào d i đây mà saccaroz và mantoz KHÔNG đ ng th i có đ c:ấ ướ ơ ơ ồ ờ ượ
A. Tính ch t c a ancol đa ch c ấ ủ ứ B. Tính ch t c a anđehit. ấ ủ
C. Kh năng b th y phânả ị ủ D. Tính tan t t trong n cố ướ
19. Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng ?
A. Amin đ c c u thành b ng cách thay th H c a amoniac b ng m t hay nhi u g c hiđrocacbon.ượ ấ ằ ế ủ ằ ộ ề ố
B. Amin có th đ c phân lo i d a trên ể ượ ạ ự b c cậ ủa amin. B c c a amin là b c c a nguyên t cacbon liênậ ủ ậ ủ ử
k t v i nhóm amin. ế ớ
C. Tùy thu c c u trúc c a g c hiđrocacbon có th phân bi t amin thành amin no, ch a no và th m.ộ ấ ủ ố ể ệ ư ơ
D. Amin có t hai nguyên t cacbon trong phân t b t đ u xu t hi n hi n t ng đ ng phân.ừ ử ử ắ ầ ấ ệ ệ ượ ồ
20. Ph n ng đi u ch amin nào d i đây ả ứ ề ế ướ không h p lí ?ợ
A. CH3I + NH3 → CH3NH2 + HI B. 2C2H5I + NH3 → (C2H5)2NH + 2HI
C. C6H5NO2 + 3H2 → C6H5NH2 + 2H2O D. C6H5CN + 4H
→ HCl/Fe
C6H5CH2NH2
21. Th y phân peptit :ủ
H
2
N CH
2
C
O
N
H
CH
CH
3
C
O
N
H
CH COOH
(CH
2
)
2
COOH
S n ph m nào d i đây là ả ẩ ướ không th có ?ể
A. Ala B. Gli-Ala C. Ala-Glu D. Glu-Gli
22. Đi n t thích h p vào các ch tr ng trong đ nh nghĩa v polime : ề ừ ợ ỗ ố ị ề "Polime là nh ng h p ch t có phân tữ ợ ấ ử
kh i .....(1)....., do nhi u đ n v nh g i là .....(2)..... liên k t v i nhau t o nênố ề ơ ị ỏ ọ ế ớ ạ ”.
A. (1) trung bình và (2) monome B. (1) r t l n và (2) m t xích ấ ớ ắ
B. (1) r t l n và (2) monomeấ ớ D. (1) trung bình và (2) m t xíchắ
23. Theo ngu n g c, lo i t nào d i đây cùng lo i v i len ?ồ ố ạ ơ ướ ạ ớ
A. bông B. capron C. visco D. xenluloz axetatơ
24. D i đây là m t s mô t quá trình chuy n hóa, t c u trúc không b n thành c u trúc b n :ướ ộ ố ả ể ừ ấ ề ấ ề
Đ 008-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề2

CH
2
CH OH CH
3
C
O
H
X
CH
2
C CH
3
Y
OH O
C
CH
3
CH
3
CHZ
OH
OH
CH
3
CH
2
CH OH
CT CH
3
OH
OH
CH
3
O
C
CH
3
CH
3
Quá trình nào không đúng ?
A. XB. Y C. Z D. T
25. Trong dung d ch r u (ancol) etylic có các ki u liên k t H d i đây :ị ượ ể ế ướ
HO
H
HO
H
...
(X)
HO
C
2
H
5
HO
C
2
H
5
...
(Y)
HO
H
HO
C
2
H
5
...
(Z)
HO
C
2
H
5
HO
H
...
(T)
Ki u liên k t H b n nh t là :ể ế ề ấ
A. X. B. Y. C. Z. D. T.
26. H p ch t A tác d ng v i Na nh ng không ph n ng v i NaOH, A là ch t nào trong s các ch t cho d iợ ấ ụ ớ ư ả ứ ớ ấ ố ấ ướ
đây ?
A. C6H5CH2OH B. p-CH3C6H4OH C. HOCH2C6H4OH D. C6H5-O-CH3
27. Xitral (trong tinh d u x ) có tên g i h th ng là 3,7-đimetylocta-2,6-đienal. Công th c c u t o c a ch t nàyầ ả ọ ệ ố ứ ấ ạ ủ ấ
là :
A. CH
3
CH C
CH
3
[CH
2
]
2
CH C
CH
3
C
O
H
C. CH
3
C
CH
3
CH [CH
2
]
2
C
CH
3
CH CH
2
OH
D. CH
3
CH C
CH
3
[CH
2
]
2
CH CHCH
2
CHO
CH
3
28. Trong s các ch t : r u (ancol) ố ấ ượ n-propylic, anđehit axetic, axit propionic và axit butiric, thì ch t tanấ
trong n c kém nh t là :ướ ấ
A. R u (ancol) ượ n-propylic. B. anđehit axetic. C. axit propionic. D. axit butiric.
29. Đ phân bi t axit fomic và axit acrylic, thì c n ph i dùng thu c th :ể ệ ầ ả ố ử
A. dung d ch Brị2. B. dung d ch AgNOị3 trong NH3. C. quỳ tím m. ẩD. dung d ch NaHCOị3.
30. Este A là d n xu t c a benzen có công th c phân t là Cẫ ấ ủ ứ ử 9H8O2; A tác d ng v i xút cho m t mu i và m tụ ớ ộ ố ộ
anđehit, các mu i đ u có kh i l ng phân t l n h n kh i l ng phân t c a natri axetat. Công th cố ề ố ượ ử ớ ơ ố ượ ử ủ ứ
c u t o c a A là :ấ ạ ủ
A. HCOOC6H4CH=CH2.B. CH2=CHCOOC6H5.C. HCOOCH=CHC6H5. D. C6H5COOCH=CH2.
31. Kh i l ng hiđro c n đ hiđro hóa hoàn toàn 8,840 gam glixerin (glixerol) trioleat là : ố ượ ầ ể
A. 0,020 gam. B. 0,060 gam. C. 0,165 gam. D. 26,52 gam.
32. Khi nhi t phân ( nhi t đ cao) l n l t các mu i NHệ ở ệ ộ ầ ượ ố 4NO2, NH4NO3, (NH4)2CO3 và (NH4)2Cr2O7, thì
mu i t o s n ph m hoàn toàn khác v i s n ph m sinh ra t các mu i còn l i là :ố ạ ả ẩ ớ ả ẩ ừ ố ạ
A. NH4NO2.B. NH4NO3. C. (NH4)2CO3. D. (NH4)2Cr2O7.
33. Tr n 40 mL dung d ch HCl a(M) v i 60 mL dung d ch NaOH 0,15 M, thì dung d ch thu đ c có pH = 2.ộ ị ớ ị ị ượ
N ng đ a b ng :ồ ộ ằ
A. 0,15 M. B. 0,20 M. C. 0,25 M. D. 2,00 M.
34. Hòa tan m t h n h p ch a 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung d ch h n h p ch a 0,1 mol Cu(NOộ ỗ ợ ứ ị ỗ ợ ứ 3)2 và
0,35 mol AgNO3. Khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i l ng ch t r n thu đ c b ng :ả ứ ả ố ượ ấ ắ ượ ằ
A. 21,6 gam. B. 37,8 gam. C. 42,6 gam. D. 44,2 gam.
35. Ch hóa 6,3 g h n h p c a l u huỳnh và photpho v i m t l ng d axit nitric đ c khi đun nóng, thuế ỗ ợ ủ ư ớ ộ ượ ư ặ
đ c 24,64 L khí màu nâu (đktc). Ph n trăm kh i l ng c a l u huỳnh trong h n h p ban đ u b ng :ượ ầ ố ượ ủ ư ỗ ợ ầ ằ
A. 50,8%. B. 49,2%. C. 25,4%. D. 17,5%.
Đ 008-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề3
B. CH
3
C
CH
3
CH [CH
2
]
2
C
CH
3
CH C
O
H

36. Đ phân bi t các dung d ch Naể ệ ị 2SO3 và Na2SO4, nên dùng thu c th :ố ử
A. dung d ch Iị2 .B. dung d ch Pb(NOị3)2.C. dung d ch Ba(OH)ị2. D. dung d ch SrClị2.
37. M t h c sinh đã đ ngh hai gi i pháp tinh ch Alộ ọ ề ị ả ế 2O3 t qu ng boxit ch a Alừ ặ ứ 2O3.2H2O và các t p ch tạ ấ
Fe2O3 và SiO2 nh sau :ư
Cách 1 : Hòa tan boxit trong dung d ch NaOH đ c nóng và l c tách ph n không tan. Th i khí COị ặ ọ ầ ổ 2 d vàoư
dung d ch n c l c pha loãng, l c tách k t t a. Nhi t phân hoàn toàn k t t a thu đ c Alị ướ ọ ọ ế ủ ệ ế ủ ượ 2O3 tinh khi t.ế
Cách 2 : Hòa tan boxit trong dung d ch HCl d và l c tách ph n không tan. Thêm NaOH d vào dungị ư ọ ầ ư
d ch n c l c, r i l c b k t t a. Th i khí COị ướ ọ ồ ọ ỏ ế ủ ổ 2 d vào dung d ch n c l c này, r i tách k t t a m iư ị ướ ọ ồ ế ủ ớ
thu đ c. Nhi t phân hoàn toàn k t t a thu đ c Alượ ệ ế ủ ượ 2O3 tinh khi t. Theo nh n xét c a em thì :ế ậ ủ
A. cách 1 đúng. B. cách 2 đúng. C. cách 1 và 2 đ u đúng. ềD. cách 1 và 2 đ u sai.ề
38. Công th c phân t ch t h u c nào d i đây là có t n t i ?ứ ử ấ ữ ơ ướ ồ ạ
A. C3H10O. B. C4H9O2. C. C3H9N. D. C5H12N.
39. S đ ng phân c u t o có cùng công th c phân t Cố ồ ấ ạ ứ ử 4H8 là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
40. Xét ph n ng : CHả ứ 3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O
Trong s các ch t có m t ph n ng này, thì ch t có nhi t đ sôi th p nh t là :ố ấ ặ ở ả ứ ấ ệ ộ ấ ấ
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOC2H5.D. H2O.
41. H n h p A g m CHỗ ợ ồ 3COOH và CH3COOR (R là g c hiđrocacbon). Cho m gam A tác d ng v i l ng dố ụ ớ ượ ư
dung d ch NaHCOị3 t o thành 3,36 L khí COạ2 (đktc). Cùng l ng A trên ph n ng v a đ v i 100 mLượ ả ứ ừ ủ ớ
dung d ch NaOH 2,5M, t o ra 6 gam ROH. ROH là :ị ạ
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH.
42. Đ phân bi t hai bình khí SOể ệ 2 và C2H4 nên s d ng thu c th nào d i đây ?ử ụ ố ử ướ
A. dung d ch KMnOị4B. dung d ch Brị2C. gi y quỳ m ấ ẩ D. dung d ch NaClị
43. Đ phân bi t d u m đ ng - th c v t và "d u m " bôi tr n máy, nên dùng thu c th là :ể ệ ầ ỡ ộ ự ậ ầ ỡ ơ ố ử
A. dung d ch NaOH nóng ịB. n c nguyên ch tướ ấ C. dung d ch NaClịD. Cu(OH)2
44. Có các bi n đ i hóa h c x y ra trong s g s t c a m t h p kim Fe-C :ế ổ ọ ả ự ỉ ắ ủ ộ ợ
(1) Fe → Fe2+ + 2e (2) O2 + 2H2O + 4e → 4OH– (6) 2Fe + 3/2O2 + nH2O → Fe2O3.nH2O
(3) 2H+ + 2e → H2 (4) Fe2+ + 2OH– → Fe(OH)2 (5) 2Fe(OH)2 + 1/2O2 + H2O → 2Fe(OH)3
Bi n đ i nào đã x y ra trên c c d ng cacbon ?ế ổ ả ự ươ
A. (1) B. (2) và (3) C. (4) và (5) D. (6)
PH N RIÊNG Ầ(thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n: ph n I ho c ph n II)ỉ ượ ộ ầ ầ ặ ầ
Ph n I: dành cho thí sinh ch ng trình phân ban ầ ươ (6 câu- t câu 45 đ n câu 50)ừ ế
45. Tính kh i l ng b t nhôm c n dùng đ có th đi u ch đ c 78 gam crom b ng ph ng pháp nhi tố ượ ộ ầ ể ể ề ế ượ ằ ươ ệ
nhôm.
A. 20,250 gam B. 35,695 gam C. 40,500 gam D. 81,000 gam
46. Đun nóng 24 gam h n h p có 20% Cu và 80% CuO trong axit sunfuric đ c. L ng axit Hỗ ợ ặ ượ 2SO4 đã tham
gia ph n ng b ng :ả ứ ằ
A. 0,315 mol. B. 0,390 mol. C. 0,555 mol. D. 0,630 mol.
47. Vàng thu đ c khi tách b ng ph ng pháp xianua có l n k m. Đ tách Au ra kh i Zn ng i ta dùng :ượ ằ ươ ẫ ẽ ể ỏ ườ
A. dung d ch NaCl.ịB. n c nguyên ch t.ướ ấ C. h n h p c ng th y.ỗ ợ ườ ủ D. dung d ch Hị2SO4
loãng .
48. Ch dùng m t thu c th đ phân bi t các ch t : axit propionic, glixerol, ancol ỉ ộ ố ử ể ệ ấ n-propylic, glucoz vàơ
anđehit axetic, thì thu c th nên dùng là :ố ử
A. dung d ch Brị2. B. dung d ch KMnOị4. C. Cu(OH)2/NaOH nóng. D. dung d ch AgNOị3/NH3.
49. L n l t thêm năm m u kim lo i ch a xác đ nh (m i m u là m t trong các kim lo i : Ba, Mg, Fe, Ag và Al)ầ ượ ẫ ạ ư ị ỗ ẫ ộ ạ
vào dung d ch ịH2SO4 loãng. K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng ?
A. Nh n ra đ c Ba, nh hi n t ng m u th này tan và s i b t khí. ậ ượ ờ ệ ượ ẫ ử ủ ọ
B. Nh n ra đ c Ag, vì m u th này không tanậ ượ ẫ ử
C. Các m u th Mg, Fe và Al cho hi n t ng gi ng nhau.ẫ ử ệ ượ ố
Đ 008-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề4

D. N u thêm Ba vào dung d ch mu i thu đ c c a các m u th Mg, Fe, Al thì phân bi t đ c các m uế ị ố ượ ủ ẫ ử ệ ượ ẫ
th này.ử
50. T ch t nào d i đây ừ ấ ướ không th tr c ti p đi u ch axeton ?ể ự ế ề ế
A. ancol i-propylic B. cumen C. metylaxetilen D. anđehit propionic
Ph n II: dành cho thí sinh ch ng trình không phân ban ầ ươ (6 câu-t câu 51 đ n câu 56)ừ ế
51. Ph ng trình hoá h c nào sau đây đã đ c vi t ươ ọ ượ ế không đúng ?
A. 3Fe + 2O2
t
→
Fe3O4B. 2Fe + 3Cl2
t
→
2FeCl3
C. 2Fe + 3I2
t
→
2FeI2D. 2Fe + 3S
t
→
Fe2S3
52. Tr ng h p nào d i đây có s t ng ng gi a tính ch t và ng d ng c a nhôm d a trên tính ch t đó :ườ ợ ướ ự ươ ứ ữ ấ ứ ụ ủ ự ấ
tính ch t v t líấ ậ ng d ngứ ụ
A
.
đ c tính nhặ ẹ v t li u ch t o máy bay, tên l a, tàu vũ tr ậ ệ ế ạ ử ụ
B
.
màu tr ng b c, đ pắ ạ ẹ ch t o các thi t b trao đ i nhi t, d ng c đun n uế ạ ế ị ổ ệ ụ ụ ấ
C
.
d n đi n t tẫ ệ ố làm khung c a và trang trí n i th tử ộ ấ
D
.
d n nhi t t tẫ ệ ố t o h n h p tecmit hàn g n đ ng rayạ ỗ ợ ắ ườ
53. Cho các ph n ng :ả ứ (1) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ (2) Fe2+ + 2Ag+ → Fe3+ + 2Ag
(3) Fe + 2Fe3+ → 3Fe3+ (4) Zn + 2Fe3+ → Zn2+ + 2Fe2+
Ph n ng nào cho th y tính oxi hóa c a Feả ứ ấ ủ 3+ m nh h n Feạ ơ 2+ ?
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
54. Trong s các ch t : benzen, pentan, propin, đivinyl, xiclohexan có bao nhiêu ch t làm m t màu dung d chố ấ ấ ấ ị
brom ?
A. 2 B. 3C. 4D. 5
55. N u phân bi t các hiđrocacbon th m : benzen, toluen và stiren ch b ng m t thu c th , thì nên ch nế ệ ơ ỉ ằ ộ ố ử ọ
thu c th nào d i đây ?ố ử ướ
A. dung d ch KMnOị4 B. dung d ch Brị2C. dung d ch HClịD. dung d ch NaOHị
56. H p ch t X có công th c Cợ ấ ứ 6H10. Khi cho X tác d ng v i dung d ch KMnOụ ớ ị 4 trong môi tr ng trung tínhườ
t o r u (ancol) hai ch c, còn trong môi tr ng axit thì t o axit ađipic HOOC[CHạ ượ ứ ườ ạ 2]4COOH. C u t oấ ạ
c a X là ủ
A. xiclopenten B. xiclohexen C. hexa-1,5-đien D. 1,2-đimetylxiclobut-1-en
Đ 008-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề5

