Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 001 - 1 -
ĐỀ THI TH VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HC
Đề 111
(Đề thi có 05 trang) Thi gian làmi: 90 phút (không k thời gian giao đề)
Câu 1. Trong tnhiên oxi ba đồng vị 16O, 17O, 18O; cacbon hai đồng vị 12C, 13C. Hi
thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic tạo thành từ các đồng vị trên?
A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 2. Tổng số electron thuộc các phân lp p trong nguyên tcủa nguyên tX là 15. Sđin
tích hạt nhân của X bằng
A. 23. B. 29. C. 35. D. 33.
C©u 3. Cho c¸c h¹t vi m«: O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z =
13). Thø tù gi¶m dÇn b¸n kÝnh h¹t lµ:
A. O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al. B. Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F -
C. Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+. D. Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al.
C©u 4. Nguyªn cña nguyªn X cÊu h×nh electron ë 2 ph©n líp ngoµi cïng 3d24s2. t
trong b¶ng tuÇn hoµn cña X lµ:
A. chu k× 4, ph©n nhãm chÝnh nhãm IV. B. chu k× 4, ph©n nhãm phô nhãm IV.
C. chu4, ph©n nhãm chÝnh nhãm II. D. chu 4, ph©n nhãm phô nhãm II.
C©u 5. Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40% khi lượng) tác dụng với dd HNO3
loãng. Sau khi phnng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sn phẩm khử duy nhất), còn lại 4,6
gam kim loi không tan và dd X. Muối trong dung dch X
A. Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2.
Câu 6. Cho 5 gam brom ln tạp chất là clo vào mt dung dch chứa 1,600 gam kali bromua.
Sau phản ng m bay hơi dung dch t thu được 1,155 gam chất rắn khan. Phần trăm về khi
lượng của clo trong mẫu brom đem phản ứng là
A. 5,1%. B. 6,1%. C. 7,1%. D. 8,1%.
Câu 7. Khi đun nóng muối kali clorat, không xúc tác, muối này b phân huỷ đồng thời theo
hai hướng
(a) KClO3 → KCl + O2 và (b) KClO3 → KClO4 + KCl
Biết rằng phân huỷ hoàn toàn 7,35 gam KClO3 thu được 3,35 gam KCl. Phần trăm kali clorat b
phân hu theo (a) và (b) tương ứng là
A. 66,67% 33,33%. B. 33,33% và 66,67%. C. 55,55% và 44,45%. D. 44,45%
55,55% .
Câu 8. Cho 1,2 t hỗn hợp gồm hiđro và clo o bình thutinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh
sáng khuếch tán. Sau mt thời gian ngừng chiếu ng thì thu được mt hỗn hợp kchứa 30%
hiđroclorua về thể tích hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so vi lượng clo ban đầu.
Thành phần phần trăm vthể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu và trong hỗn hợp sau phản
ứng lần lượt bằng
A. 66,25% 18,75%. B. 81,25% và 66,25%.
C. 66,25% và 30,75%. D. 88,25% và 30,75%.
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 001 - 2 -
Câu 9. Một dung dịch chứa H2SO4 0,543 gam mui natri của mt axit chứa oxi của clo
(mui X). Cho thêm vào dung dịch này một lưng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được
3,05 gam I2. Muối X là
A. NaClO4. B. NaClO3. C. NaClO2. D. NaClO.
Câu 10. Phản ứng giữa HNO3 với Fe3O4 tạo ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) tổng hsố
trong phương trình hoá học là 20 t khí X là
A. N2. B. NO. C. NO2. D. N2O.
Câu 11. Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2%. Muối thu được sau phản
ứng là
A. Na2HPO4. B. NaH2PO4.
C. Na2HPO4 NaH2PO4. D. Na3PO4 và Na2HPO4.
Câu 12. Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dd ZnCl2. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa lục nhạt, không tan. B. có kết tủa trắng không tan.
C. có kết tủa xanh lam, không tan. D. có kết tủa trắng, sau đó tan ra.
Câu 13. Ankan X tác dụng với clo (askt) tạo ra dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55,04% v
khi lượng. X có công thức phân tử là
A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C4H10.
Câu 14. Biết m gam một anken Y phản ứng được với ti đa 20m/7 gam Br2. ng thức phân t
của Y là
A.C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10.
Câu 15. Cho dung dch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X đồng đẳng của phenol tác dụng với nước
brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tbrom trong phân t(h = 100%).
Công thức phân tử của X là
A. C7H8O. B. C8H10O. C. C9H12O. D. C10H14O.
Câu 16. Amin đơn chức X chứa 15,05% khối lượng nitơ. Tên X là
A. metylamin. B. etylamin. C. pentylamin. D. phenylamin.
Câu 17. Sắp xếp theo thttăng dần tính ba của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3)
C6H5NH2, (4) (CH3)2NH, (5) C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2.
A. 6, 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 6, 1, 2, 4, 5. C. 4, 5, 2, 3, 1, 6. D. 1, 2, 3, 4, 5,
6.
Câu 18. Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kiện tch hợp thu được anken.
Sản phẩm chính là
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-2.
Câu 19. Hai hiđrocacbon X, Y cùng ng thức phân tC4H8. Khi phản ng với brom, tX
thu được mt dẫn xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; tY thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan
1,3-đibrom-2-metylpropan. Tên gi của X và Y tương ứng là
A. 2-metylpropen và buten-2. B. 2-metylpropen và metylxiclopropan.
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclobutan.
Câu 20. Cho hỗn hợp gồm không khơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu nung
nóng, sản phẩm thu được có thể tạo 40 ml fomalin 36% d = 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình
trên là
A. 80,4%. B. 70,4%. C. 65,5%. D. 76,6%.
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 001 - 3 -
Câu 21. Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin
(5), p-nitroanilin (6). nh bazơ tăng dần theo thứ tự là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
C. (6), (4), (5), (3), (2), (1) D. (6), (5), (4), (3), (2), (1)
Câu 22. Thuốc thử duy nhất thdùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 l mất nhãn:
Phenol; Rượu Benzylic; Stiren là:
A. Na. B. Dung dch NaOH. C. Qu tím. D. Dung dch
Br2.
Câu 23. Để chứng t muối C6H5NH3Cl có trong mt bình đựng, ta cần dùng các hoá chất
A. dung dịch Brôm. B. dung dch NaOH và Br2.
C. dung dch AgNO3, NaOH, Br2. D. dung dịch AgNO3, Br2
Câu 24. Sắp xếp theo thứ ttăng dần nhiệt độ i của các chất sau: CH3OH(1), C2H5OH(2),
CH3COOH(3), CH3COOC2H5(4), HCHO(5).
A. 5, 4, 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 5, 4, 3, 2, 1. D. 3, 2, 1, 5, 4.
Câu 25. Trong s các đồng phân là dn xuất của benzen CTPT C8H10O, sđồng phân (X)
thomãn điều kiện sau: (X) không phản ứng với NaOH (X) OH2(Y) xtpt ,, polime. X
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 26. Một dung dch chứa 1,22g chất hữu X đồng đẳng của phenol. Cho dung dch trên
tác dụng với nước brom (dư) thu được 3,59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tbrom trong phân tử.
Biết p/ư xảy ra với hiệu suất 100%. Công thức phân tử của X là
A. C7H8O. B. C8H10O. C. C9H12O. D. C10H14O.
Câu 27. Bốn este công thưc phân tử: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2. Công thức phân t
ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều khnăng tham gia phản ứng tráng
gương:
A. C3H4O2 và C4H8O2. B. C3H4O2 và C4H6O2. C. C3H4O2 và C3H6O2. D. C4H6O2
C4H8O2.
Câu 28. Chia hỗn hợp X gồm hai axit đơn chc, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng ra hai phần
bằng nhau. Phần I phản ng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Phần II phản ng với
lượng dư dung dịch Ag2O/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo và khi lượng của hai axit
trong X là
A. 9,2 gam HCOOH và 18 gam CH3COOH.
B. 18 gam CH3COOH và 14,8 gam CH3CH2COOH.
C. 18,4 gam HCOOH và 36 gam CH3COOH.
D. 36 gam CH3COOH và 29,6 gam CH3CH2COOH.
Câu 29. Một chất béo ng thức: CH2(OCOC17H33)-CH(OCOC15H31)-CH2(OCOC17H29). S
mol H2 cn để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. CH2=CH-COOCH3. B. CH2=CH-COOH.
C. CH2=CH-COOC2H5. D. CH2=CH-OCOCH3.
Câu 31. Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 001 - 4 -
Nilon-6,6 (6); tơ enang (7). Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5). D. (4), (6), (7).
Câu 32. Thu phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H2O o
axit,t

2X. X
Y đều có phản ứng tráng gương trong điều kiện thường. Y
A. tinh bột. B. mantozơ. C. saccazozơ. D. xenlulozơ.
Câu 33. Chđược dùng mt thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng: Benzen, rượu etylic, anilin thì
thuc thử đó là
A. dung dịch HCl. B. phenolphtalein. C. quì tím. D. dung dịch
NaOH.
Câu 34. Trong các kim loi Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag. Kim loại nhẹ gồm
A. Mg, Al, Fe, Zn. B. Mg, Ag, Al, Fe. C. Mg, Al, K, Ba. D. Mg, Ba, Zn,
Al.
Câu 35. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng ln trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi
khi lượng bạc người ta dùng mt lượng dư dung dch
A. AgNO3. B. Pb(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 36. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt t(ở dạng bột) theo t lmol 2 : 1 bằng dung
dch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khi lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam.
Câu 37. Đin phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 0,96 gam M
Catot 0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Mặt khác dung dch chứa a gam muối halogenua i trên tác
dụng với AgNO3 dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua là
A. CaF2. B. MgCl2. C. CaBr2. D. MgBr2.
Câu 38. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M vi 300 ml dung dịch Ba(OH)2
nồng độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch pH = 13. Giá tr của x và m ln
lượt là
A. x = 0,015; m = 2,33. B. x = 0,150; m = 2,33.
C. x = 0,200; m = 3,23. D. x = 0,020; m = 3,23.
Câu 39. Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được
chất rắn X1 dung dch X2 . Cho X1 tác dụng với dung dch NaOH thu được k H2 và n
lại hỗn hợp hai kim loại. Cho X2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X3 là hiđroxit
của mt kim loại. Các chất có trong X1, X2, X3 gồm
A. X1 : Ag, Al ; X2 : Al(NO3)3 ; X3 : Al(OH)3.
B. X1 : Ag, Cu ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Al(OH)3.
C. X1 : Ag, Cu, Al. ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Cu(OH)2.
D. X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3 X3 : Cu(OH)2.
Câu 40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm sắt (III) oxit được hỗn
hp G. Hoà tan G trong dung dch NaOH dư, thoát ra 6,72 lít khí H2 (các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thể tích khí đo ở đktc). Khi lưng nhôm trong hỗn hợp ban đầu bằng
A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam D. 10,8 gam.
Câu 41. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà
chỉ cần dùng một dung dch chứa mt hchất làm thuốc thử là
A. HCl. B. HNO3. C. NaOH. D. Fe2(SO4)3.
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 001 - 5 -
Câu 42. Cho 4 dung dịch, trong mi dung dịch chứa một cation sau: Cu2+, Fe3+, Ag+, Pb2+. Trong
các kim loi Mg, Al, Fe, Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là
A. Mg, Al, Fe. B. Mg, Al. C. Mg, Al, Cu. D. Mg, Al, Ag.
Câu 43. Hn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và s mol FeO bằng số mol Fe2O3. Cho
hỗn hợp X tan hết trong dung dch HNO3 lng, thu được V t khí NO (đktc) duy nhất. Giá tr
của V là
A. 0,224/3 lít. B. 0,224 lít. C. 2,24 lít. D. 2,24/3 lít.
Câu 44. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 t chất rắn thu
được sau phản ứng gồm
A. CuO, Fe2O3, Ag2O. B. CuO, Fe2O3, Ag.
C. CuO, FeO, Ag. D. NH4NO2, Cu, Ag, FeO.
Câu 45. Nung 9,4 gam mui nitrat của kim loại M hoá tr không đổi đến phản ứng hoàn toàn,
được 4 gam một oxit của kim loại M. Công thức muối nitrat là
A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Pb(NO3)2.
Câu 46. Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cc nước được dung dịch
Z. Cho toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%.
Câu 47. Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3
Cu(NO3)2. Sau khi phn ng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim
loi. Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ng
thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
A. 0,15M và 0,25M. B. 0,10M và 0,20M. C. 0,25M và 0,15M. D. 0,25M
0,25M.
Câu 48. Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxithu được
hỗn hợp rắn Q khối ợng là 7,86 gam. Thtích ti thiểu dung dch HCl 1M cần dùng để hoà
tan hoàn toàn Q là
A. 180 ml. B. 270 ml. C. 300 ml. D. 360 ml.
Câu 49. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản
ứng thu được dung dch X trong đó nng độ HCl còn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng bột
MgCO3 khuy đều cho phản ng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl
còn là 21,10%. Nng độ phần trăm các muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dch Y tương ứng là
A. 10,35% và 3,54%. B. 12,35% và 8,54%.
C. 12,35% và 3,54%. D. 8,54% và 10,35%.
Câu 50. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp).
Dung dịch thu được sau phản ứng hoà tan được Al2O3. Quan hệ giữa a và b là
A. a < 2b hoặc a > 2b. B. a < b. C. b > 2a hoặc b < 2a. D. b
2a.