Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 003 - 1 -
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HC
Đề 435
(Đề thi có 05 trang) Thi gian làmi: 90 phút (không k thời gian giao đề)
Câu 1.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au. Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự
A. Au, Al, Fe, Cu, Ag. B. Au, Ag, Al, Cu, Fe.
C. Ag, Cu, Au, Al, Fe. D Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 2.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được
A. tt cả các kim loại với độ tinh khiết cao. B. các kim loại hoạt động trung bình và yếu.
C. ch các kim loi hoạt động mạnh. D. ch các kim loại hoạt động trung bình.
Câu 3. Để loại b tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khi
lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dch
A. AgNO3. B. Pb(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 4. Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl2 bằng cách
A.điện phân dung dịch BaCl2. B. Cô cạn dung dch và điện phân nóng
chảy .
C. dùng kim loi K đẩy Ba ra khỏi dung dịch D. cô cạn dung dch và nhiệt phân BaCl2
Câu 5. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2. Để khử độ cứng của
nước trong cốc cần dùng V t nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p
A. V = (a + b)/p. B. V = 2(a + b)/p. C. V = (a + b)/2p. D. V = (a + b) p.
Câu 6. Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, BaSO4 đựng trong các l riêng biệt
không ghi nhãn. Để phân biệt từng chất chỉ cần dùng
A. dung dich MgCl2. B. nước và khí CO2.
C. axit H2SO4 loãng. D. dung dịch BaCl2.
Câu 7. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm
A. Be, Mg, Ca. B. Be, Ca, Ba. C. Ca, Sr, Ba. D. Ca, Mg, Ba.
Câu 8. Nhôm không tan trong nước vì
A. nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường. B. nhôm là kim loại lưỡng
tính.
C. trên bề mặt nhôm ln có lớp nhôm oxit bảo vệ. D. mt lí do khác.
Câu 9. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.nH2O, thường có ln tạp chất Fe2O3
SiO2. Để làm sạch nguyên liệu, hoá chất cần dùng là
A. dung dịch NaOH đặc. B. dung dch NaOH loãng.
C. dung dch HCl và khí CO2. D. dung dịch NaOH đặc và k CO2.
Câu 10. Các dung dch FeSO4 (1), Fe2(SO4)3 (2), Fe(NO3)3 (3), Fe(NO3)2 (4) đã được axit hoá bằng
H2SO4 loãng. Dung dịch thuốc tím không b mất màu trong nhóm dung dịch nào sau đây :
A. (2) và (3) B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (2)
Câu 11. Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp E gồm 4
chất. Hoà tan hết hỗn hợp E bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lit khí NO duy nhất
(đktc). Giá trị của m
A. 9,8 gam. B. 15,6 gam. C. 10,8 gam. D. 10,08
gam.
Câu 12. Cho ttừ dung dịch NH3 vào dung dch ZnSO4 cho tới dư NH3 thấy
A. không có hin tượng gì xảy ra. B. xuất hiện kết tủa và tan ngay.
C. xuất hin kết tủa trắng không tan. D. có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra.
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 003 - 2 -
Câu 13. Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc,
nóng. Cho X li chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng
quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là
A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.
B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì.
D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
Câu 14. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8. Khi phn ứng với brom từ X thu
được một dẫn xuất 1,2 đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan . Tên
của X và Y là
A. 2-metyl propen và buten-2. B. 2-metyl propen và metyl xiclo propan
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclo butan.
Câu 15. Hn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy
hoàn toàn 4,48t (đktc) khí X thu được 10,752 lít khí CO2 (đktc) và 8,64 gam H2O.Công thức của
hai hiđrocacbon và phần trăm thể tích của chúng trong X tương ứng là
A. C2H4 (60 %) và C3H6 (40 %). B. C3H6 (60 %) và C4H8 (40 %).
C. C2H4 (40 %) và C3H6 (60 %). D. C3H6 (40 %) và C4H8 (60 %).
Câu 16. Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa
A. glucozơ. B. fructozơ. C. sacarozơ. D. glucôzơ và fructozơ.
Câu 17. Cho các cht sau: (1) Cu(OH)2, (2) Ag2O/NH3, (3) H2/Ni, t0, (4) H2SO4 loãng nóng. Dung
dch mantozơ tác dụng được với các chất
A. (2), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2), (4). D. (3), (4).
Câu 18. Người ta sản xuất xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric ( sự hao hụt trong sản xuất là
12 %). Khi lượng xenlulozơ cần dùng để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat là
A. 609,83 kg. B. 619,83 kg. C. 629,83 kg. D. 639,83 kg.
Câu 19. Từ sơ đồ phản ứng : C6H6 X → Y → 2,4,6 tribrom anilin. Chất X và Y là
A. clobenzen và anilin. B. nitrobenzen và phenol.
C. nitrobenzen và anilin. D. clobenzen và phenol.
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ E thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O
1,12 lít N2 (đktc). Tỉ khối hơi của E so với hiđro bằng 44,5. Khi E phản ứng với dung dch NaOH
đun nóng, sản phẩm thu được có metanol.ng thức cấu to của E là
A. CH3COOCH2NH2. B. H2NCH2COOCH3.
C. CH3CH(NH2)COOCH3 D. H2NCH2CH2COOCH3
Câu 21. Cho 1,47 gam
-aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri. Mặt
khác, 1,47 gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua. Công thức cấu tạo của Y là
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. CH3(CH2)4CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Câu 22. Trong các chất sau: CH3-CH=CH2, CH2(OH)CH2(OH), NH2-CH2-COOH, CH2=CHCl,
những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm
A. HO-CH2-CH2-OH và NH2-CH2-COOH. B. HO-CH2-CH2-OH và CH3-CH=CH2.
C. CH2=CHCl và CH3-CH=CH2. D. CH3-CH=CH2 NH2-CH2-COOH.
Câu 23. Trong s các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), len (3), tơ visco (4), tơ enang (5),
axetat (6), tơ nilon-6,6 (7). Tơ thuộc loại poliamit gồm
A.(2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (5). C. (1), (4), (6). D. (2), (3), (5), (7).
Câu 24. Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kin thích hợp thu được anken. Sản
phẩm trái qui tắc Zai xep là sản phẩm nào sau đây
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 003 - 3 -
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-1.
Câu 25. Cho 2,325 gam rượu X tác dụng hết với Na thu được 0,84t khí H2 (đktc).Biết MX ≤ 92.
Rượu X là
A. etylen glycol. B. glyxerin. C. etanol. D. propanol.
Câu 26. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O số đồng phân phảnng được
cả với Na và NaOH là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27. Dẫn luồng k CO đi qua ng sứ chứa 17,1 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, MgO
đến khi phản ng hoàn toàn được chất rắn Y. Hoà tan Y trong dung dịch NaOH thấy khối ợng
chất rắn Z thu được bằng 65,306% khối lượng Y. Hoà tan Z bằng ợng dung dịch HCl thoát ra
2,24 lít khí (đktc). Khối lượng các chất trong Z lần lượt là (gam)
A. 5,6g Fe ; 4,0g Mg. B. 2,8g Fe ; 6,8g MgO
C. 5,6g Fe ; 4,0g MgO D. 2,8g Fe ; 6,8g Mg
Câu 28. Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2. Biết rằng
3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là
A. axit acrylic. B. axit metacrilic. C. axit oleic. D. axit linoleic.
Câu 29. Trung hoà dung dch có hoà tan 3,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức của hai axit là
A. HCOOH và CH3COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. C3H7COOH và C4H9COOH.
Câu 30. Bốn este có CTPT: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2. Công thức phân tử ứng với 2 este
khi b thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều không khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C3H4O2 và C4H8O2. B. C3H4O2 C4H6O2.
C. C3H4O2 và C3H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2.
Câu 31. Xà phòng hhoàn toàn 0,01 mol este E (có khi lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng
NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một rượu và 9,18 gam mui của mt axit
hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E
A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC17H33)3.
C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC15H31)3.
Câu 32. Hoà tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lmol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư,
phảnng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dch X gồm
A. FeCl2 và FeCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. FeCl2 và CuCl2
Câu 33. Hoà tan 3,84 gam mui sunfat của hai kim loi kiềm X, Y (MX < MY) thuộc hai chu kì kế
tiếp vào nước được dung dch E. Dung dịch E phảnng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M.
Hai kim loi X và Y tương ứng là
A. Li Na. B. Na và K. C. K và Rb. D. Rb và Cs.
u 34. Đin phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 1,6 gam M ở Catot
0,896 t khí (đktc) ở Anot. Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng
với AgNO3 dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua là
A. Canxi florua. B. Magie clorua. C. Canxi clorua. D. Magie bromua.
Câu 35. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1 mol/l và H2SO4 0,05 mol/l với 300 ml dung dch
Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13,giá trị của x và m
lần lượt là
A. x = 0,015 ; m = 2,33. B. x = 0,150 ; m = 2,33.
C. x = 0,200 ; m = 3,23. D. x = 0,020 ; m = 3,23.
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 003 - 4 -
Câu 36. Hoà tan hết hỗn hợp FeS2, FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng được dung dịch X và
4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22,75. Hấp thụ toàn b khí Y vào 300 ml
dung dịch NaOH 1 M được dung dch Z. Các chất tan trong Z gồm
A. NaHCO3, Na2CO3, NaNO3, NaNO2. B. Na2CO3, NaNO3, NaNO2, NaOH.
C. NaHCO3, NaNO3, Na2CO3. D. Na2CO3, NaNO3, NaOH.
Câu 37. Cho các dung dch sau:
NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6).
Những dung dch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X1, X4, X5 B. X1, X4, X6 C. X1, X3, X6 D. X4, X6.
Câu 38. Hiđrocacbon F tác dụng với brom trong điều kin tch hợp, thu được chỉ mt dẫn xuất
brom có t khối hơi so với hiđro bằng 75,5. Chất F là
A. pentan. B. xiclopentan. C. 2- metylbutan. D. 2,2-đi metylpropan.
Câu 39. Đ linh động của nguyên tH trong nhóm –OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit
propionic, axit phenic, axit picric được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
A. rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric.
B. rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit picric, axit phenic.
C. rượu etylic, axit phenic, axit propionic, axit axetic, axit picric.
D. rượu etylic, axit phenic, axit picric, axit axetic, axit propionic.
Câu 40. Hợp chất hữu cơ E mạch hở, chỉ chứa một loi nhóm chức,có công thức phân t C8H14O4.
Cho E tác dụng với dung dịch NaOH thu được mt rượu duy nhất là CH3OH và mt muối natri của
axit hữu cơ F có mạch cacbon không phân nhánh. E có công thức cấu tạo là
A. CH3OCOCH2CH(CH3)CH2COOCH3. B. CH3OCOCH(CH3)CH(CH3)COOCH3.
C. CH3OCOCH2C(CH3)2COOCH3. D. CH3OCOCH2CH2CH2CH2COOCH3.
Câu 41. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) ng thức phân ttrùng vi công thức đơn giản nhất.
Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X tác dụng với
NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-COO-CH3 D. CH2=CH-COO-NH4
Câu 42. Chất hữu cơ X có t khii so với metan bằng 4,625. Khi đốt cháy X thu được số mol
H2O bằng số mol X đã cháy, còn smol CO2 bằng 2 lần số mol nước. X tác dụng đươc với Na,
NaOH và Ag2O trong dung dịch NH3 sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH3 B. C2H5COOH
C. HOOC-CHO D. HOCH2CH2CHO
Câu. 43. Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thmãn điều kin sau:
1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo t lệ mol 1:1.
2) phảnng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng.
3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phảnng tráng gương.
Công thức cấu to của E là:
A. CH3-COO-CH=CH2. B. CH2=CH-CH2-COOH.
C. CH2=CH-O-CH2-CHO. D. CH3-CH=CH-COOH.
Câu 44. Trong mt bình kín dung tích không đổi 5 t chứa 12,8g SO2 3,2g O2 (có mt ít xúc tác
V2O5) nung nóng. Khi phản ng đạt tới cân bằng, phần trăm thể tích oxi trong bình còn 20%.
Nồng độ mol SO2 và O2 ở trạng thái cân bằng tương ứng là
A. 0,03M và 0,02M ` B. 0,015M và 0,01M
C. 0,02M và 0,02M D. 0,02M và 0,01M
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 003 - 5 -
Câu 45. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2 ,
o
t xt

2NH3. Khi phản ứng đạt tới cân
bằng, nồng độ mol của các chất như sau : [N2 ] = 0,5 mol/l ; [NH3 ] = 0,8 mol/l ; [H2 ] = 0,8 mol/l.
Hằng số cân bằng và nồng độ mol của N2, H2 ban đầu tương ứng bằng
A. 2,5 ; 0,9 ; 2,0 B. 25 ; 1,5 ; 2,0
C. 25 ; 0,9 ; 1,0 D. 2,5 ; 0,9 ; 1,0
Câu 46. Thực hin phản ứng nhiệt nhôm 13,4 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt(III) oxit được hỗn hợp
G. Hoà tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 3,36 lít khí H2 (các p/ư xảy ra hoàn toàn, thể tích
khí đo ở đktc). Khi lượng sắt(III) oxit có trong hỗn hợp ban đầu bằng
A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 12 gam D. 8 gam.
Câu 47. Có 5 mu kim loi Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà ch
cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuc thử là
A. HCl. B. HNO3. C. NaOH. D. Fe(NO3)3.
Câu 48. Phát biu nào sau đây không đúng:
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại hiđro.
Câu 49. Rượu X có công thức phân tử CnHmOz ( z ≤ n ). Để X là rượu no, mạch hở thì giá tr tch
hp của m và n là
A. m = 2n + 2. B. m = 2n + 1.
C. m = 2nz. D. m = 2n + z.
Câu 50. Từ các sơ đồ phản ứng sau :
a) X1 + X2

Ca(OH)2 + H2
b) X3 + X4

CaCO3 + Na2CO3 + H2O
c) X3 + X5

Fe(OH)3 + NaCl + CO2
d) X6 + X7 + X2

Al(OH)3 + NH3 + NaCl
Các chất tch hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là:
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 B. H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3
C. H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 D. Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3