Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 006 - 1 -
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HC
Đề 006
(Đề thi có 05 trang) Thi gianm bài: 90 phút (không k thời gian giao đề)
Câu 1. Thực hiện p/ư nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B ( H = 100%).
Chia B thành 2 phần bằng nhau. Hoà tan phần 1 trong H2SO4 loãng dư, thu được 1,12 t khí (đktc).
Hoà tan phần 2 trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam. Giá tr của m bằng:
A. 6,95g. B. 13,9g. C. 8,42g. D. 15,64g.
Câu 2. Lấy 13,4gam hỗn hợp Al và Fe2O3 thực hiện hoàn toàn p/ư nhit nhôm, thu được chất rắn X.
Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Al và Fe2O3 trong
hỗn hợp ban đầu lần lượt là (cho Al = 27, Fe = 56):
A. 5,4g và 8,0g. B. 2,7g và 10,7g. C. 8,1g và 5,3g. D. 10,8g và 2,6g
Câu 3. Lấy 11 gam hỗn hợp gồm Al Fe cho c dụng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng thu được 8,96 lit khí H2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A. 49,09% và 50,91%. B. 36,82% và 63,18%.
C. 61,36% và 38,64%. D. 73,64% và 26,36%.
Câu 4. Cho 2,2 gam hỗn hp Al và Fe trong đó s nguyên t Al gấp đôi s nguyên t Fe, tác dụng với lượng dư dung
dịch muối clorua của kim loại M ( M có hoá tr II trong mui và đứng sau Al, Fe trong dãy điện hoá) thu được 5,12 gam
cht rn. Công thức mui của kim loại M là:
A. Ni. B. Pb. C. Cu. D. Hg.
Câu 5. X là một hiđrocacbon th khí. Đốt cháy hoàn toàn X thu được th ch khí CO2 gấp hai lần th tích hơi nước.
Nếu đốt cháy hoàn toàn X bằng mt th tích khí oxi dùng dư 20% thì hỗn hợp khí thu được sau khi m ngưng t hơi
nước s bng 2,5 lần th tích của X đem đốt.( các th tích khí và hơi đo cùng điều kiện to, p) Công thức của X chất
nào sau đây:
A. C2H4. B. C4H4. C. C3H4. D. C2H2.
Câu 6. Hoà tan 10 gam hn hợp Cu2S CuS bằng 200 ml dung dịch KMnO4 0,75M trong môi trường axit H2SO4. Sau
khi đun sôi đ đuổi hết khí SO2 sinh ra, lượng KMnO4 còn dư phản ng vừa hết với 175 ml dung dịch FeSO4 1M. Khối
lượng CuS trong hỗn hp ban đầu là:
A. 4 gam. B. 5 gam. C. 6 gam. D. 7 gam.
Câu 7. các dung dịch sau đựng trong các l mất nhãn : NaHSO4, Na2CO3, AlCl3, FeCl3, NaNO3, Ca(NO3)2 Ch cần
dùng thêm mt hoá chất làm thuốc th, có th nhận biết được từng dung dịch trên. Hoá chất đó là hoá chất nào sau đây ?
A. dung dịch Ba(OH)2 B. dung dịch MgCl2
C. dung dịch KOH D. phenolphtalein.
Câu 8. Hoà tan hết 2,2 gam hỗn hp Al và Fe bng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y 448 ml khí (đktc)
gồm N2O và N2 có t khối so với hiđro bng 18. Khối lượng Fe có trong hỗn hợp là:
A. 0,56g B. 1,12g C. 0,84g D.1,68g
Câu 9. Cho 3,584 lít (đktc) hỗn hợp gồm mt ankan (X), mt anken (Y), mt ankin (Z). Lấy ½ hỗn hợp cho tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thy thch hỗn hợp giảm 12,5% và thu được 1,47 gam kết tủa. Cho ½ hỗn hợp còn
lại đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng nh brom tăng 2,22 gam có 13,6 gam brom đã phản ứng. Đốt cháy
hoàn toàn lượng khí đi ra khỏi bình brom rồi hấp th toàn b sản phm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư tthu được
2,955 gam kết tủa. Các cht X, Y, Z lần lượt là:
A. CH4, C2H4, C2H2. B. C3H8, C2H4, C3H4.
C. C3H8, C2H4, C2H2. D. CH4, C2H4, C3H4.
Câu 10. Cho hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với H2O (xt, to) rồi tách lấy toàn b
rượu to thành. Chia hỗn hợp rượu thành 2 phần bng nhau. Phần 1 tác dụng hết với Na tạo ra 420 ml khí H2 (đktc). Đốt
cháy hoàn toàn phần 2 thu được CO2 có khối lượng nhiều hơn khối lượng H2O là 1,925 gam. Công thức các rượu là:
A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH
C. C4H9OH và C5H11OH D. CH3OH và C2H5OH
Câu 11. Trộn lẫn 30 ml dung dịch HCl a mol/l với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12,5 được dung dịch X có pH = 10.
Nồng độ mol của dung dịch HCl : a có giá tr bằng:
A. 0,0524M. B. 0,5240M C. 0,2524M D. 0,0254M.
Câu 12. Cho các cht sau : CH2=CH-Cl (1) ; CH3-CH2-Cl (2) ; CH2=CH-CH=O (3) ; CH3-CH=O (4).
Độ phân cực phân t được sp xếp theo chiều giảm dần như sau :
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 006 - 2 -
A. 1, 2, 3, 4 B.3, 4, 2, 1 C. 3, 4, 1, 2 D. 4, 3, 2, 1.
Câu 13. Đốt cháy hỗn hp khí X gồm H2S và 6,72 lít khí O2. m lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng t hết hơi nước
thấy còn lại 5,6 lít khí Y. Th tích khí SO2 trong Y là (biết phản ng xy ra hoàn toàn, các th tích khí đo đktc ; S = 32
; O = 16 ; H = 1):
A. 4,48 lit B. 3,36 lít C. 3,36 lít hoặc 2,24 lít D. 4,48 lit hoc 2,24 t
Câu 14. Hoá chất T là một chất bột màu trắng, biết rằng T ch có thmt trong các hoá chất sau :
MgCl2, CaCO3, BaCl2, CaSO4. Để xác định T là hoá chất nào có th dùng thuốc th nào sau đây ?
A. H2O và HCl. B. H2O và NaOH. C. H2O và HNO3. D. H2O và H2SO4.
Câu 15. Hoà tan 14,3 gam Na2CO3.10H2O vào 85,7 gam nước được dung dịch X. Cho rằng khi lượng riêng của nước là
1g/ml và th tích của nước là th tích dung dịch. Nồng độ % và khối lượng riêng của dung dch X lần lượt bng :
A. 5,3 % và 1,06 g/ml. B. 5,3 % và 1,17 g/ml.
C. 14,3 % và 1,06 g/ml. D. 14,3 % và 1,17 g/ml.
Câu 16. Một hỗn hợp khí gồm CO2 và khí X, trong đó CO2 chiếm 82,5% khối lượng còn X chiếm 25% th tích. Biết hỗn
hp khí này có kh năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Khí X là chất khí nào sau đây ?
A. CO. B. NO C. C2H2. D. C2H4.
Câu 17. Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó s nguyên t oxi chiếm 20/31 tổng s nguyên t có trong hỗn
hp. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hi khối lượng kết tủa thu được gấp bao
nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:
A. 1,488 lần B. 1,588 lần C. 1,688 lần D. 1,788 lần
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn FeS2o cốc chứa dung dịch HNO3 loãng được dung dịch X và khí NO thoát ra. Thêm bột Cu
dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát ra. Các chất tan có trong
dung dịch Y là:
A. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4. B. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4.
C. CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4. D. CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4.
Câu 19. Có 3 gói bột trng không ghi nhãn, mi gói chứa riêng r hỗn hợp 2 chất sau : NaCl và KCl ; Na2CO3 và K2CO3 ;
MgSO4 và BaCl2. Người ta ch dùng 1 hoá chất là có th nhận ra được 3 gói bột trắng trên. Hoá chất nào trong các hoá
cht sau khôngng đ phân bit được 3 gói bột trng trên:
A. dung dịch HCl B. dung dch Ba(OH)2
C. dung dịch H2SO4 D. H2O.
Câu 20. Cho 3,8 gam hỗn hợp gồm các kim loi Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp X có
khối lượng 5,24 gam. Th tích (tối thiểu) dung dịch HCl 0,5M cần dùng đ hoà tan hoàn toàn X là:
A. 180 ml B. 360 ml C. 240 ml D. 480 ml.
Câu 21. Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%, sau phản ứng thu được dung dịch X
trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,2% và CaCl2 là a%. Giá tr phù hp của a là:
A. 10,51% B.11,51% C. 11,09% D. 10,09%
Câu 22. Hỗn hợp Z gồm 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn mt lượng hỗn hợp Z
thu được CO2 khối lượng lớn hơn khối lượng H2O là 2,73 gam. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp Z như trên cho tác
dụng với NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được lượng muối khan là 3,9 gam. Công thức 2 axit là:
A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH
C. C2H5COOH và C3H7COOH D. C3H7COOH và C4H9COOH
Câu 23. Cho một lượng rượu Y đi vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng bình tăng 6,0 gam
và có 2,24 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Rượu Y là rượuo sau đây ?
A. C2H5OH B. C3H5(OH)3 C. C2H4(OH)2 D. C3H7OH
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam rượu no Z thu được 1,8 gam nước. Biết MZ < 100. S công thức cấu tạo th
của Z là:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 25. Cho 3,1 gam ancol(rượu) X tác dụng với Na dư, sinh ra 5,3 gam ancolat. Công thức rượu X là:
A. C2H5OH B. C3H5(OH)3 C. C2H4(OH)2 D. C3H7OH
Câu 26. Cho sơ đồ sau:
X + H2 → Y ; X + O2 Z ; Y + Z → C4H4O4 + 2H2O. Các cht Y, Z
A. Y : CH3OH ; Z : C2H2O4 B. Y : C2H4(OH)2 ; Z : H2CO2
C. Y : C2H5OH ; Z : C2H2O4 D. Y : C2H4(OH)2 ; Z : C2H2O4
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 006 - 3 -
Câu 27. Cho một lung khí CO đi qua ống s đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng. Kết thúc thí
nghiệm, thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất, nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống s được hấp th vào dung dịch Ca(OH)2 dư
thì thu được 4,6 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của FeO trong X là:
A. 10,40% B. 13,04% C. 89,60% D. 86,96%
Câu 28. Chia 22 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chcđồng đẳng kế tiếp thành 2 phần bằng nhau :
Cho phần 1 tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần 2 tạo ra V lít khí CO2 và m gam
H2O. Vậy giá tr của V và m tương ứng với giá tr nào sau đây:
A. 8,96 lit ; 12,6 g B. 6,72 lit ; 10,8 g C. 11,2 lit ; 12,6 g D. 8,96 lit ; 10,8 g
Câu 29. Cho 13,92 gam oxit st t tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc).
Khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A. 34,02 gam B. 35,28 gam C. 11,34 gam D. 31,50 gam.
Câu 30. Cho 18,56 gam mt oxit st tác dụng hết với dung dịch HNO3 to ra 0,224 lít khí(đktc) mt oxit của nitơ. Công
thức của oxit st và oxit nitơ lần lượt là:
A. Fe2O3 và N2O B. Fe3O4 và NO2 C. Fe2O3 và NO D. Fe3O4 và N2O
Câu 31. X và Y có cùng công thức phân tử C3H8O và cùng phản ứng được với Na. Oxi hoá nh X và Y bởi CuO đun
nóng, thu được X1 và Y1 tương ứng trong đó Y1 cho phn ứng tráng gương còn X1 không có phản ứng này. Tên của X và
Y tương ứng là:
A. propanol-1 và propanol-2 B. propanol-2 và propanol-1
C. propanol-1 và propanal D. etylmetylete và propanol-1
Câu 32. Chia dung dịch có hoà tan 4,14 gam muối R2CO3 (R là một kim loại kiềm) thành 2 phần bằng nhau. Cho 160 ml
dung dịch HCl 0,2M vào phần 1 thì sau phản ứng axit vẫn còn dư. Cho dung dịch BaCl2 vào phần 2, lọc được 2,561 gam
kết tủa. R2CO3 là muối nào sau đây, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ? (cho Ba = 137, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb =
85, Cs = 133, C = 12, O = 16):
A. Rb2CO3 B. Cs2CO3 C. Na2CO3 D. K2CO3
Câu 33. Cho 20,7 gam hỗn hp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y. Sục toàn b khí Y
t t vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Hi m có giá tr trong khong nào:
A. 35,46 ≥ m ≥ 29,55 B. 35,46 m > 29,55
C. 35,46 ≥ m ≥ 30,14 D. 35,46 ≥ m > 0
Câu 34. Chất hữu cơ Y1 trong phân t ch chứa mt loại nhóm chức, có phần trăm khối lượng C và H tương ứng bng
49,315% và 6,85%, còn lại là oxi. T khối hơi của Y1 so với không khí xấp x bằng 5,034. Cho Y1 tác dụng với dung dịch
NaOH, sinh ra mt muối (Y2) và mt rượu (Y3). Nung muối Y2 với hỗn hợp vôi tôi xút thu được mt hiđrocacbon đơn
giản nhất. Công thức Y2 và Y3 lần lượt là:
A. HCOONa và HOCH2CH2CH2CH2OH B. CH3CH2COONa và CH3CH2CH2OH
C. CH3COONa và HOCH2CH2OH D. NaOOCCH2COONa và CH3OH.
Câu 35. Thực hin phản ứng xà phòng hoá hỗn hợp vinyl axetat và phenyl axetat bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng.
Sản phẩm thu được ngoài natri axetat n có:
A. rượu vinylic và rượu benzylic. B. axetandehit và natri phenolat.
C. axetandehit và phenol. D. rượu vinylic và phenol.
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) bng oxi,
thu được 6,3 gam H2O, 4,48 lít CO2, 1,12 lít N2 (các khí đo đktc). Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng,
được khí Z1. Khí Z1 làm xanh giấy quì tím m và khi đốt cháy Z1 thu được sn phẩm làm đục nước vôi trong. Công thc
cấu tạo của Z là công thức nào sau đây:
A. HCOOH3NCH3 B. CH3COONH4 C. CH3CH2COONH4 D. CH3COOH3NCH3
Câu 37. Hỗn hợp R gồm Fe2O3, CuO, CaO có t l s mol tương ứng là 1:2:3. Dn 14 lít khí CO (đktc) đi vào ống s
đựng R nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, được khí T có t khối so vi hiđro bằng 20,4 và cht rắn X. Phần trăm khối
lượng các cht rn trong X:
A. 27,45% Fe ; 31,37% Cu ; 41,18% CaO B. 41,18% Fe ; 31,37% Cu ; 27,45% CaO
C. 35,56% Fe ; 31,11% Cu ; 33,33% Ca D. 31,11% Fe ; 35,56% Cu ; 33,33% Ca
Câu 38. Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch h, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng
hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E. Cô cạn dung dịch E được chất
rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3.
Công thức cấu tạo của Y và giá tr của m là:
A. CH3CH(CH3)COOH ; m = 51,75g B. CH2=C(CH3)COOH ; m = 51,75g.
C. CH3CH(CH3)COOH ; m = 41,40g D. CH2=C(CH3)COOH ; m = 41,40g.
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 006 - 4 -
Câu 39. Cho cht cơ X tác dụng với mt lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2. Khí X1 tác
dụng với mt lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được cht rắn khan X4
(không chứa clo). Nung X4 thy sinh ra khí X5 ( M=32đvC). Nhit phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước. Các
cht X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2.
Câu 40. Điu khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Phản ứng NH4NO3 + KOH o
t

KNO3 + NH3 + H2O dùng điu chế NH3 trong PTN
B. Phản ứng 2NH3 + 3CuO o
t

3Cu + N2 + 3H2O dùng minh ho tính kh của NH3
C. Phản ứng 2KNO3 o
t

2KNO2 + O2 dùng điều chế O2 trong PTN
D. Phản ứng NH4NO3 o
t

2H2O + N2O dùng điều chế N2O trong công nghiệp.
Câu 41. Chất X (C8H14O4) tho mãn sơ đồ các phản ứng sau:
a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O. b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Công thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là
A. HCOO(CH2)6 OOCH B. CH3OOC(CH2)4COOCH3
C. CH3OOC(CH2)5COOH D. CH3CH2OOC(CH2)4COOH
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu no, mạch h X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với axit
HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng đ điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:
A. Nilon-6,6 B. Capron C. Lapsan D. Enang.
Câu 43. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam cht rắn và hỗn hợp khí X. Hấp
th hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
A. pH = 1 B. pH = 2 C. pH = 3 D. pH = 4
Câu 43. Cho 3,84 gam hỗn hợp oxit st vào bình kín chứa 2,912 lít khí CO ( đktc) nung nóng đến phản ng hoàn toàn
được Fe và khí A có t khối so với H2 bằng 18. Mặt khác, hoà tan hoàn toàn 3,84 gam hỗn hợp trên bằng H2SO4 đặc
nóng, dư thì thu được V ml khí SO2 ( đktc). V có giá tr là:
A. 112 ml. B. 224 ml. C. 336 ml. D. 448 ml.
Câu 44. Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:
A. Đồng kim loại có tính kh mnh hơn st kim loại.
B. Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+.
C. Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại.
D. Sắt kim loại b đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.
Câu 45. Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên t. Nhiệt phân X thu được hỗn hợp 2 cht khí và hơi có t khối so với nhau bằng
0,642. Công thức phân tử nào sau đây được coi là hợpđối vi X:
A. NH4Cl B. NH4NO2. C. NH4NO3 D. Cu(NO3)2 .
Câu 46. Bốn hiđrocacbon đu là chất khí điu kiện thường. Khi phân hu hoàn toàn mỗi chất trên thành cacbon và
hiđro, th tích khí thu được đều gấp đôi thch hiđrocacbon ban đầu. Vậy bốn chất trên:
A. đều là ankan. B. đều là anken. C. đều là ankin. D. đều có 4H trong phân tử.
Câu 47. Hỗn hợp X gồm K và Zn có khối lượng 14,3 gam, tan hết trong mt lượng nước dư tạo ra dung dịch Y ch chứa
mt chất tan duy nhất và khí H2 (đktc). Khối lượng K và th tích H2 tạo ra là:
A. 3,9g và 2,24lít B. 7,8g và 2,24lít C. 7,8g và 4,48lít D. 7,8g và 1,12lít.
Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra
3,584 lít khí NO ( đktc ; là sản phẩm kh duy nhất). Tổng khối lượng muối to thành là:
A. 39,7g. B. 37,3g C. 29,7g D.27,3g
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được
2
H O
n
<
2
CO
n
. Điu khẳng định nào sau đây đúng ?
A. X ch th là ankin hoặc ankađien B. X ch có th là ankin hoặc xicloankan
C. X có th là ankin, xicloanken, ankađien D. X ch có th là ankin hoặc xicloanken
Câu 50. Hoà tan 10,8 gam Al trong một lượng axit H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X. Thêm V lít dung dch NaOH
0,5M vào dung dịch X được kết tủa mà sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra mt chất rắn khối lượng 10,2
gam. Giá tr của V là:
A. 1,2 t B. 1,2 hoc 1,6 t C. 1,2 hoc 2,8 t D. 1,2 hoặc 2,4 lít
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đề 006 - 5 -
Đề 006:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B A A C D C D B B A A B D D A D C D B B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A B C B C D B A B D B D B C B A A B B D
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D C B B B D C A C C