Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đ 007 - 1 -
ĐỀ THI TH VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi:A HC
Đề 894
(Đề thi có 05 trang) Thi gian làm bài: 90 phút (không k thời gian giao đề)
Câu 1: Nhận đnh nào sau đây về HNO3 là không đúng?
A. Axit nitric là chất lng dễ tan trong nước và dễ bay hơi.
B. Axit nitric thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại…
C. Axit nitric có tính oxihoa mnh, đó là tính chất của NO3- trong dung dch axit.
D. Axit nitric đặc thường có màu vàng là do HNO3m bền, phân huỷ tạo thành NO2.
Câu 2: Câu nào sau đây sai ?
A. Liên kêt trong đa tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lai
B. Kim lai tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
C. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loi tương ứng ở nhiệt độ cao
D. Các thiêt b máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm oxi và clo tác dụng hết với hỗn hợp Y gồm 4,80 g magie và 8,10 g nhôm tạo
thành 37,05 g hn hợp c oxit và mui clorua của hai kim loi. Phần trăm thể tích của oxi trong X là:
(Biết: O=16; Cl=35,5; Mg=24; Al=27)
A. 44,44%. B. 55,56%. C. 56,55%. D. 43,45%.
Câu 4: Giả sử H có 3 đồng vị, S có 1 đồng vị, O có 3 đồng vị. phân tử H2SO3 có thể có là:
A. 72 B. 90 C. 60 D. 36
Câu 5: Cho CO2 li từ t vào dung dch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xẩy ra các phảnng sau:
1. CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O 2. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
3. CO2 + K2CO3 + H2O 2KHCO3 4. CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2
Thứ tự các phản ứng xẩy ra là:
A. 1, 2, 3, 4 . B. 1, 2, 4, 3. C. 1, 4, 2, 3. D. 2, 1, 3, 4.
Câu 6: Cu hình electron đúng của nguyên tnguyên tố Cu (Z = 29) là:
A. 1s22s22p63s23p63d94s2. B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p63d64s24p3 D. 1s22s22p63s23p64s33d8.
Câu 7: Supephôtphat kép có thành phn chính là:
A. Ca3(PO4)2. B. CaHPO4 .
C. Ca(H2PO4)2. D. Ca(H2PO4)2; CaSO4
Câu 8: Sau khi cân bằng phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O, theo t l hệ
snguyên, đơn giản nhất, thì tng hệ số của HNO3 và NO là:
A. 15x - 4y. B. 12x- 3y. C. 9x-3y. D. 18x- 5y.
Câu 9: Trong công nghiệp HCl thể điều chế bằng phương pp sulfat theo phương trình phản ứng:
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) 0
t2HCl ↑ + Na2SO4
Tại sao phương pháp này không được dùng để điu chế HBr và HI ?
A. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI. B. Do NaBr và NaI đắt tin, khó kiếm
C. Do HBr và HI sinh ra là chất độc. D. Do Br-, I- phản ứng với H2SO4 đặc,
nóng.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hn hợp X gm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc t
nghiệm thu được 6,72 t (đktc) hn hợp kY gm NO và NO2 khi lượng 12,2 gam. Khối lượng
mui nitrat sinh ra là: (Biết: Fe=56; Cu=64; H=1; O=16; N=14)
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đ 007 - 2 -
A. 30,6 gam. B. 39,9 gam. C. 43,0 gam. D. 55,4 gam.
Câu 11: Ngâm mt thanh kim loại M khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phn ng thu được
336 ml H2 (đktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. Kim loại M là: (Biết: H=1;
Fe=56; Mg=24; Al=27; Zn=65; Cl=35,5).
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe
Câu 12: Khi điện phân dung dch muối trong nước trị số pH ở khu vực gần một đin cực tăng lên, thì dung
dch muối đem điện phân là:
A. K2SO4. B. KCl C. CuSO4 D. AgNO3.
Câu 13: Hợp chất o sau đây trong phân tch liên kết cộng hóa trị ?
A. H2SO4 . B. KNO3 . C. NH4Cl . D. CaO.
Câu 14: ng với công thức phân tử C5H8, schất đồng phân mạch hở ti đa có thể có là:
A. 10. B. 11. C. 9. D. 8.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm H2 và mt an ken đối xng. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X
xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y không làm mất màu dd brôm, t khối hơi của Y so với H2 là 13. ng
thức cấu tạo của X là: (Biết: H=1; C=12)
A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3. D. CH3 -CH=CH-CH3.
Câu 16: Các loi tơ có nguồn gốc xenlulolà:
A. Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6. B. Tơ tằm, len, tơ visco.
C. Sợi bông, tơ visco, tơ capron. D. Tơ axetat, sợi bông, visco.
Câu 17: Khi đun nóng hn hợp gồm các đồng phân aminoaxit của C3H7O2N, s tripeptit thể tạo thành
là: A. 5. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 18: Các gluxit vừa tạo được kết tủa với dd Ag2O/NH3, vừa hoà tan được Cu(OH)2, vừa cộng hợp vi
H2 xúc tác Ni và đun nóng là:
A. Saccarozơ và fructôzơ . B. Saccarozơ và mantozơ . C. Amilôvà glucozơ. D. Glucozơ và
fructozơ .
Câu 19: Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai
chất hữu số mol bằng nhau, % khối lượng của N trong đó bằng 9,15%. Công thức của hai chất
trong sản phẩm là: (Biết: H=1; N=14; O=16; C=12)
A. [C6H7(OH)3]n , [C6H7(OH)2NO3]n B. [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7OH(NO3)2]n.
C. [C6H7OH(NO3)2]n, [C6H7(NO3)3]n. D. [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7(NO3)3]n.
Câu 20: Cho các chất sau: C2H5O-H (1), CH3CO(O-H) (2), HCO(O-H) (3), C6H5O-H (4), R-C=CH-H (5),
R-C≡C-H (6)
Chiều tăng dần độ linh động của các nguyên tử H trong các nhóm chức của các chất trên là:
A. 1 < 4 < 3 < 2 < 5 < 6. B. 5 < 6 < 1 < 4 < 2 < 3.
C. 4 < 1 < 3 < 2 < 6 < 5. D. 6 < 5 < 4 < 1< 2 < 3.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn mt lượng chất hữu X thu được sản phẩm chỉ gồm 3,15g nước; 6,60g
cácbôníc và 0,56 lit nitơ. Lượng oxi cần dùng để đốt cháy X bng 4,2 lit (khí đo đktc). Khi tác dụng với
dd NaOH thu được sản phẩm muối H2N-CH2-COONa. ng thức của X là: (Biết: C=12; H=1; O=16;
Na=23; N=14)
A. H2N- CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N -CH2-COO-C2H5. D. H2N-CH2-
COO-CH3.
Câu 22: Tiến hành trùng hp butadien-1,3 có ththể được bao nhiêu loại polime ?
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đ 007 - 3 -
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Trong các phân t polime: polivinylclorua, xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), cao su lưu hóa,
nhựa phenolfomandehit, polistiren, những phân tử polime có câu tạo mạch nhánh và mạng là:
A. Xenlulozơ, amilopectin, polistiren.
B. Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit.
C. Polistiren, polivinyl clorua, xenlulozơ.
D. Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomandehit.
Câu 24: Trong s các rượu ng thức phân tC6H14O, s rượu thloại nước nội phân tử tạo ra sản
phẩm tối đa chỉ chứa hai an ken đồng phân là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na. B. HCl. C. NaOH. D. dung dịch Br2.
Câu 26: Tìm kết luận không đúng câu sau đây: Do trong phân taxit focmic vừa chức axit, vừa
chức andehit nên axit focmic tham gia phảnng với:
A. H2 xt Ni, t0. B. K2ZnO2. C. Ag2O/NH3. D. Zn.
Câu 27: Cho hn hợp hai rượu no, đơn chức mạch hkế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na
dư thu được 14,65g hỗn hợp muối khan và 2 lit H2 ở 270C, 1,23 atm. Hai rượu có tên là: (Biết:H=1; C=12;
O=16; Na=23)
A. rượu amylíc và butylíc. B. rượu prôpylic và butylíc.
C. rượu etylíc và prôpylíc. D. rượu metylíc và etylíc.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp X thu được hn hợp
Y gm hai axit hữu cơ tương ứng có d Y/X = x. Giá tr của x trong khoảng nào sau đây ? (Biết: O=16; H=1;
C=12 )
A. 1 < x < 1,36. B. 1,36 < x < 1,53. C. 1,53 < x < 1,62. D. 1,62 < x <
1,75.
Câu 29: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muôi của axit hữu cơ
đa chức Y và 9,2 gam rượu đơn chức Z. Cho rượu Z bay hơi thì thu được thtích là 4,48 lít (qui vđktc).
Công thức của X là: (Biết: O=16; H=1; C=12; Na=23)
A. CH(COOCH3)3 . B. CH3CH2OOC – COOCH2CH3
C. C2H5OOC – CH2COOC2H5 . D. C2H5OOC – CH2 – CH2 – COOC2H5.
Câu 30: Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là:
A. Cu(OH)2. B. Kim loại Na và Cu(OH)2.
C. DD CuSO4 và DD NaOH. D. DD NaOH và CuO.
Câu 31: Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH H2SO4 đặc xúc tác thu
được iso-amyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản ng đạt 68%. Lượng dầu chuối thu được t132,35
gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là: (Biết: O=16; H=1; C=12 )
A. 295,5 gam. B. 286,7 gam. C. 200,9 gam. D. 195,0 gam.
Câu 32: Amoniac phản ứng với tất cả các chất trongy sau:
A. H2SO4, PbO, FeO, NaOH . B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2
C. NaHSO4, O2, Cl2, ZnCl2 . D. KNO3, CuCl2, H2S, Al(OH)3
Câu 33: Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. chỉ cần dùng hóa chất o sau đây?
A. H2O. B. dd NaOH loãng. C. dd HCl loãng. D. dd NH3.
Câu 34: Cho từ từ kim loại M vào dd (NH4)2SO4 đến dư, thấy hn hợp khí bay ra thu được dd trong
suốt . Kim loại M là:
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đ 007 - 4 -
A. Ba. B. Fe. C. Na. D. Mg.
Câu 35: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong mt dung dch?
A. AlCl3CuSO4 . B. NaHSO4 và NaHCO3 . C. Na2ZnO2 và HCl. D. NH3
AgNO3.
Câu 36: Tcác chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl thđiều chế trực tiếp được bao nhiêu chất
trạng thái khí ở điều kiện thường?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 37: Cho 6,72 t khí CO2 đktc hấp thụ hòan tòan vào V ml dd Ba(OH)2 0,9M, thu được m gam kết tủa
dd chứa 19,425 g một muối cácbonat. Giá trị V là: (Biết: O=16; H=1; Ba=137; C=12)
A. 255ml. B. 250ml. C. 252ml. D. 522ml.
Câu 38: các dd chứa các chất HCOOH, C2H3COOH, HCOOCH3, C2H3COOCH3 riêng biệt. Dùng cặp
chất nào sau đây nhận biết được chúng?
A. CaCO3, qu tím . B. dd Br2, dd Ag2O/NH3. C. dd Ag2O/NH3, Zn. D. dd NaOH, dd
Br2.
Câu 39: Để thực hiện biến hóa: toluen X Y p-crezol , ta phi dùng thêm những a chất thuộc
nhóm nào sau đây (kể cả chất làm xúc tác)?
A. HNO3 đặc, H2SO4 đặc, NaOH. B. Fe, CO2, dd KOH đặc, Br2.
C. Cl2, HCl, NH3, dd NaOH. D. Fe, HCl, NaOH, HNO3 đặc.
Câu 40: X hợp chất hữu cơ thuần chức có t khi hơi so với oxi bằng 4,125. Trong X, oxi chiếm 48,48%
v khối lượng. Biết X không tác dụng vi Na, nhưng tác dụng với dd NaOH sinh ra chỉ mt rượu và hn
hp hai muối. Công thức của X là: (Biết: O=16; H=1; C=12 )
A. HCOO-CH2-CH2-COO-CH3. B. HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3.
C. HCOO-CH2-CH2-OOC-C2H5. D. CH3-COO-CH2-CH(OOCH)-CH2-OOC-
CH3.
Câu 41: Trong phản ứng thuỷ phân este xúc tác axit, để tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phân thì dùng
xúc tác là:
A. dd NH3. B. dd H2S. C. dd H2SO4 loãng. D. dd H2SO4 đặc.
Câu 42: Hn hợp M gồm axit X, rượu Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số
mol X gấp hai lần s mol Y. Biết 17,35 g M tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,2 mol NaOH, đồng thời thu
được 16,4 g muối khan và 8,05 g rượu . ng thức X, Y, Z là: (Biết: O=16; H=1; C=12;Na=23)
A. HCOOH, CH3OH, HCOOCH3. B. CH3COOH, CH3OH, CH3COOCH3.
C. CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5. D. HCOOH, C3H7OH, HCOOC3H7.
Câu 43: 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerin, glucozơ, hồ tinh bột thể dùng thuốc thử duy nhất
o sau đây để phân biệt được các dung dịch đó?
A. AgNO3/NH3. B. HNO3/H2SO4 . C. Cu(OH)2/OH¯ . D. I2/CCl4.
Câu 44: Sự phá hy kim loại theo cơ chế ăn mòn điện hóa xy ra nhanh hơn ăn mòn hóa học là do
A. ăn mòn đin hóa không phải là phảnng oxihoa - khử còn ăn mòn hóa học là phản ứng oxihoa-kh.
B. ăn mòn điện hóa tiêu thu năng lượng điện còn ăn mòn hóa học không phát sinh dòng điện .
C. các quá trình oxihoa - khử của ăn mòn điện hóa xy ra ở hai điện cực còn của ăn mòn hóa hc xấy ra
cùng mt thời điểm
D. ăn mòn đin hóa xy ra trong dung dịch điện li còn ăn mòn hóa hc chỉ xy ra với các chất khí hoặc
hơi nước ở nhiệt độ cao .
Câu 45: Giải thích đúng đầy đủ nhất vnguyên nhân tại sao các kim loại kiềm nhiệt nóng chảy, độ
cứng thấp nhất so với từng chu kì là
Copyright © quatamthat2@yahoo.com - Đ 007 - 5 -
A. Kim lai kiềm độ âm đin nhỏ nhất từng chu kì, kiểu mạng tinh thể lăng trụ lục giác đều.
B. Chúng có bán kính ion lớn nhất, đin tích ion nhỏ nhất, dễ bị ion hóa nhất so từng chu kì; mạng
tinh thlập phương tâm diện .
C. Chúng có bán kính ion lớn nhất, đin tích ion và s electron hóa tr tự do nh nhất so từng chu kì;
cấu to tinh thể rỗng nhất.
D. Chúng có bán kính ion nh nhất, đin tích ion và s electron hóa trị tự do nhỏ nhất so từng chu kì;
mng tinh thể lập phương tâm khi.
Câu 46: Khi tách nước n phân trượu no đơn chức kế tiếp nhau, thu được hỗn hợp gồm x phân tete
khác nhau. Biết tổng khối lượng mol phân tcủa x ete 612 g; khi lượng mol của từng rượu nhỏ hơn
102. Công thức của các rượu là: (Biết: O=16; H=1; C=12)
A. CH3OH; C2H5OH. B. C2H5OH; C3H7OH, C4H9OH.
C. C3H7OH; C4H9OH. D. C4H9OH; C5H11OH; C6H13OH.
Câu 47: Để tách loại các chất khí: propin, etylen, metan ra khỏi hỗn hợp của chúng, thể dùng những
hóa chất thuộc nhóm nào sau đây: (các phương tiện khác coi như có đủ)
A. dd Br2, dd KOH/ rượu và dd KMnO4. B. dd Br2, Zn và dd Ag2O/NH3.
C. dd HNO3 đặc và dd KOH. D. dd HCl, dd KOH/Rượu và dd Ag2O/NH3.
Câu 48: Chất hữu X 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong X là 15,73%. phòng hóa
m gam chât X, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng được andêhit Y. Cho Y thực hin phản ng
tráng bạc thấy 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là: (Biết: O=16; H=1; C=12; Ag=108; N=14)
A. 7,725 gam. B. 3,3375 gam. C. 6,675 gam. D. 5,625 gam.
Câu 49: ng với ng thức phân tử C4H8O2, a hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hvà b hợp chất có thể
tác dụng được với Ag2O/NH3 to thành Ag. Giá tr của ab lần lượt là:
A. 5; 1. B. 6; 2. C. 4; 1. D. 7; 2.
Câu 50: Cho 21,30 g P2O5 vào V lit dung dịch NaOH 1M, thu được dung dch trong đó chứa 38,20 g hỗn
hp muối phốt phát. Giá tr V là: (H=1, Na=23, O=16, P=31)
A. 0,40 lit . B. 1,00 lit . C. 0,60 lit . D. 0,44 lit .