1
SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 LẦN 2
TỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG N THI:HOÁ HC- KHỐI A,B
Thời gian: 90 phút
Họ và tên thí sinh:………………………………..
Số báo danh:………………………………………
Cho biết khối lượng mol nguyên tca các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 vừa đđược dung dịch A(chứa 2 muối) và 0,336 lít
N2O ktc) thoát ra duy nhất. Nếu cho từ từ dung dch NaOH 1M vào dung dịch A thy khi dùng hết 90ml
hoặc 130ml đều thu được 2,52 gam kết tủa (biết Mg(OH)2 kết tủa hết trước khi Al(OH)3 bắt đầu kết tủa trong
dung dịch kiềm). Thì % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
A. 42,86%. B. 36,00%.. C. 57,14% D. 69,23%.
Câu 2: Cho 12,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HCl. Sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch tăng 11,6 gam. Phần trăm khi lượng Mg trong hỗn hợp đầu là?
A.18,61% B.58,81% C. 74,41% D. 37,21%
Câu 3: Hợp chất hữu X công thức phân tC9H16O4 , Khi thy phân trong môi trường kiềm thu được
mt muối mà tmuối y điều chế trực tiếp đưc axit dùng sn xuất tơ nilon-6,6. Scông thức cấu tạo thoả
n là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 4:Trong cỏc cặp chất sau đõy: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ;
(c) C6H5OH C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl C6H5NH2 . Cặp chất cựng tồn tại
trong dung dịch là
A. (b), (c), (d) B. (a), (d), (e) C. (a), (b), (d), (e) D. (a),(b), (c), (d)
Cõu 5:Trong các dung dch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. y gồm các cht đều tác
dng được vi dung dch Ba(HCO3)2 :
A. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B. HNO3, NaCl, K2SO4
C. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2
Câu 6:Hồn hợp X gm FeS2 Cu2S. Htan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung
dịch Y và 8,96 lit SO2 đkc. Lấy 1/2 Y cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gam kết tủa,
nếu lấy 1/2 Y cũn lại tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 khối lượng kết tủa thu được là
A. 34,5 gam. B. 15,75 gam. C. 31,5gam. D. 17,75 gam.
Câu 7: Khi điện phân dung dịch nào sau đây sẽ làm pH của dung dch giảm?
A. điện phân dung dch NaCl (có màng ngăn) B. điện phân dung dịch CuSO4.
C. điện phân dung dịch NaOH D. điện phân dung dịch HCl
Câu 8: 42.8g một hỗn hợp X gm 2 amin no A, B, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Chia X làm 2 phần bằng nhau
P1: tác dng vừa đủ với 0.3 lit dd H2SO4 1 M.
P2: đốt cháy cho ra V lít N2.Xác định CTPT, số mol mỗi amin và V
A. 0.4 mol CH3-NH2, 0.2 mol C2H5-NH2, 3.36l N2
B. 0.8 mol C2H5-NH2, 0.4 mol C3H7- NH2, 11.2 l N2
C. 0.6 mol C2H5-NH2. 0.3 mol C3H7-NH2, 8.96 l N2
D. 0.8 mol CH3-NH2, 0.4 mol C2H5-NH2, 6,72 l N2
Câu 9: Hoà tan hn hợp gồm NaHCO3 và NaCl, Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Thêm H2SO4 loãng vào
dungdichA đến khi không thy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa lượng muối vi
khối lượng bằng 0,9 khối lượng của hn hợp mui ban đu thì % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp đầu
là.
A. 64,62%. B. 84% C. 28,96% . D. 80%
Câu 10: Pht biểu khụng đúng là:
A. Anilin phn ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu
được anilin.
B.
DD natri phenolat phản ứng với khớ CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tc dụng với dd NaOH lại thu được natri
phenolat.
đề 254
2
C.
Phenol phảnng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch HCl lại thu
được phenol
D.
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với khớ CO
2
lại thu
đưc axit axetic.
Cõu 11: Cho cỏc thụng tin sau:
-Ion X2- cú cấu trc electron: 1s22s22p63s23p6.
-Nguyến tố Y có tổng số hạt trong nguyên tlà 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 12.
-Ion Z2+ có tng số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân bằng 29.
Vị trớ của X, Y, Z trong bảng hệ thng tuần hoàn:
A. (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IA), (Z: ụ 29, chu kỡ 4, nhúm IIB).
B. (X: ụ 20, chu kỳ 4, nhúm IIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: 29, chu kỡ 4, nhúm IB).
C. (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: ụ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: 29, chu kỡ 4, nhúm IB).
D. (X: ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA); ( Y: 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA); (Z: 31, chu kỡ 4, nhúm
IIIA).
Cõu 12: Hn hợp X gồm Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 được hũa tan vào nước được d.dịch A.
Chia d.dịch A thành 2 phần bằng nhau.
-Phần 1: Cho HCl ( rất dư) vào và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO . Tiếp tục thêm một mẫu Cu
( đồng) dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136ml khí NO. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
-Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa.
% khi lượng của ba muối trong hỗn hp ban đầu là:
A. Fe(NO3)2 : 30,35% ; BaCl2 : 31,48% ; NH4NO3 : 38,17%.
B. Fe(NO3)2 : 35,27% ; BaCl2 : 20,38% ; NH4NO3 : 44,35%.
C. Fe(NO3)2 : 35,13% ; BaCl2 : 42,24% ; NH4NO3 : 22,53%.
D. Fe(NO3)2 : 53,36% ; BaCl2 : 30,83% ; NH4NO3 : 15,81%.
Câu 13: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 0,1 mol một este no đơn chức bằng 26 gam dung dịch MOH 28% ( M là
kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan.
Đốt cháy hoàn toàn chất rắn y thu được 8,97 gam một muối duy nhất . M và công thức của este là
A. Na và CH3COOC4H9. B. K và C2H5COOC4H9.
C. Na và C2H5COOCH3. D. K và C2H3COOC2H5
Câu 14: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2M thu được dung dch A. Khi cho CaCl2 dư
vào dung dịch A được kết tủa và dung dịch B, đun nóng B lại thấy kết tủa xuất hiện thì
A. V ≤ 22,4. B. 2,24 < V < 4,48. C. 4,48 < V < 8,96. D. V ≥ 8.96.
Câu 15: Khối lượng nguyên tcủa Clo 35,5. Clo 2 đồng vị là 35Cl 37Cl. Phn trăm khối lượng của
35Cl có trong axit pecloric là?
A. 35,32% B. 26,12% C. 8,83% D.75,12%
Câu 16:Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm 6 hiđrocácbon và H2 thtích là 30 lít. Dẫn hỗn hợp
A vào dung dịch nước Br2 dư thấy 20 lít khí thoát ra, các thể tích đo cùng điều kin. Hiệu suất phản ứng
crăckinh là.
A. 50%. B. 66,67%. C. 65%. D. 66,06%
Câu 17: 4 cốc chứa dung dịch HCl cùng nng độ và thtích. Cho vào cốc 1 một thanh Zn, cho vào cc
hai một thanh Fe, cho vào cốc ba hai thanh Fe Cu đặt tiếp xúc nhau, Cho vào cc bốn hai thanh Zn và Cu
đặt tiếp xúc nhau, Tốc độ giải phóng khí ở bốn cốc
A. 3>4>1>2.. B. 1>2>3>4 C. 4>3>1>2. D. 4>3>2>1.
Câu 18: Một axít hữu cơ mạch không nhánh có công thức (C3H5O2)n. Tên Của axit đó là
A. Axit ađipic. B. Axit acrylic. C. Axit xitric. D. Axit oxalic.
Cõu 19: Cho V lớt hn hợp khX gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đú smol ca C2H2 bằng số mol của C2H4 đi
qua Ni nung núng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lớt hổn hợp khớ Y (đktc), biết t khối hơi của hổn
hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lớt hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thỡ khối lượng bnh Brom tăng
A. 6,6 gam B. 2,7 gam C. 5,4 gam D. 4,4 gam
Câu 20: Khi cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, dung
dịch K2S vào dung dịch Al(NO3)3 thỡ hiện tượng quan sát được là
A. Đều thấy xuất hiện kết tủa. B. Đều thấy xuất hiện kết tủa sau đó tan dần.
C. Đều thấy có khí bay ra. D. Đều thy vừ có kết tủa vừa có khí bay ra.
Câu 21: Cho 100 ml dung dch chứa H2SO4 0,1M HNO3 0,3M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3,
NaHCO3, K2CO3, KHCO3 đều có nồng độ 0,1M thì thể tích khí thoát ra ở (đktc) là
3
A. 0,448 lít. B. 0,672 lít. C. 1,12 lít. D. 0,896 lít
Câu 22:Trong cc chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2. Chất
lực axit mạnh nhất và chất cú lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A. p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B. p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C. m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D. m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Cõu 23: Để mạ Ni lên mt vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 vi
A. Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni B. Ant là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt
C. Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D. Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt
Câu 24: Cho hỗn hợp 2 anken đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nước (xt, 0t) được hỗn hợp A gồm 3 rượu.
Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thtoàn b sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,015M thì thu
được dung dịch B nồng độ ca NaOH là 0,005M. Công thức phân tử của 2 anken là(coi thch dung dịch
thay đổi không đáng kể):
A. C2H4 và C3H6. B. C4H8 C3H6. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12.
Câu 25: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghch sau đây.
N2 (k) + 3 H2 (k)
2 NH3 (k) ;
= - 92 KJ
Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi o dưới đây làm cho n bằng dịch chuyển theo chiều thuận
to ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt đ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho cht xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Lấy NH3 ra
khỏi hệ.
A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)
Câu 26: Cứ 2,384 gam cao su buna-s phản ng vừa hết với 1,131gam Br2 trong dung môi trơ. T lệ mắt xích
butadien và stiren trong cao su buna-s là:
A. 1/2. B. 1/3. C. 2/3. D. 3/5.
Câu 27.Phản ứng nào sau đây khụng tạo ra tơ ?
A. Trựng hợp caprolactam. B. Trùng ngưng axit -aminocaproic.
C. Trựng hợp vinyl xianua. D. Trng hợp vinyl axetat.
Cõu 28. Cho hõn hp X gm Fe, FeO, Fe3O4 có khối lượng 4,04 gam phảnng với dung dịch HNO3thu
được 336 ml khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:
A. 0,06 (mol). B. 0,036 (mol). C. 0,125(mol). D. 0,18(mol).
Cõu 29: Cho cỏc chất sau:
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
Dóy nào sau đây có thứ tự lực bazơ giảm dn là
A. (5), (4) ,(6) , (1) , (2) , (3) B. (5) , (6) , (2) , (1) , (3) , (4)
C. (5) , (4) , (3) , (6) , (1) , (2) D. (5) , (4) , (2) , (6) , (1) , (3)
Câu 30: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức vi H2SO4 đặc 140oC thu được hỗn hợp các ete có s
mol bằng nhau và có khối ng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.
Câu 31: X, Y, Z c hợp chất của một kim loại, khi đt nóng ở nhiệt đ cao đều cho ngọn lửa màu
vàng. X tác dng với Y thành Z. Nung nóng Y nhiệt đ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp
cht của cacbon, E tác dụng vi X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất o dưới đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2. B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2.
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3. D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
u 32:Xà phũng hoỏ một triglyxerit cần 0.3 mol NaOH, thu được 2 mụi R1COONa và R2COONa với
R2 = R1 + 28 và s mol R1COONa bằng 2 lần số mol R2COONa. Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này
là 86.2 g. Xác định R1,R2ều là gốc no) và khối ng mỗi muối
A. 55,6g C15H31-COONa, 30.6g C17H35-COONa B. 44.8g C15H31-COONa, 41,4g C17H35-COONa
C. 42,8g C13H27-COONa, 41,4g C15H31-COONa D. 41,5g C17H33-COONa, 41,0g C17H35-COONa
Câu 33: Hn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dóy điện hóa và có hóa trị không đổi trong
các hợp chất. Chia m gam X thành hai phn bằng nhau:
- Phn 1: Hũa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 lng tạo ra 3,36 lớt khớ H2.
- Phn 2: Tc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đưc V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Biết các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của V là?
A. 2,24 lớt. B. 3,36 lt. C. 4,48 lớt. D. 6,72 lớt.
Câu 34:Cho dung dch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. Hiện tượng quan sát
được là
A. si bọt khí. B. vn đục.
C. sủi bọt khí và vn đục. D. sủi bọt khí ,vẩn đục, sau đó trong trlại.
4
u 35 : Một hỗn hợp gồm 2 este X ,Y có cùng công thức C8H8O2 và đều chứa vòng benzen . Xà phòng hoá
hết 0,2 mol hỗn hợp cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M , thu được 3 muối . Khối lượng mỗi muối là :
A. 8,2 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 1,16 g C6H5ONa .
B. 4,1 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 11,6 g C6H5ONa .
C. 8,2 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 11,6 g C6H5ONa .
D. 4,1 g CH3COONa , 14,4 g C6H5COONa , 1,16 g C6H5ONa .
Cõu 36. Có 3 dung dịch chứa mui sau:
Dung dịch (1):CO32-
Dung dịch (2): HCO3-
Dung dịch (3):CO32-, HCO3-
Để phân biệt ba dung dịch trên thể duùng cách nào sau đây?
A. Cho dung dịch NaCl dư, lọc, cho axít HCl vào nước lọc.
B. Cho dung dịch NH4Cl dư. lọc, cho axít H2SO4 vào nưc lọc.
C. Cho dung dịch KOH dư, lọc, cho axít H2SO4o nước lọc.
D. Cho dung dịch BaCl2 dư ,lọc cho axít H2SO4o nước lc.
Cõu 37: Cho dung dch X chứa, x mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, y mol Cl-, 0,05 mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam.
B. nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng gương.
C. tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học.
D. dung dịch đường saccarocho phảnng tráng gương.
Cõu 39: Trong một cc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl và d mol HCO3. Nếu chỉ dùng nước
vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thỡ người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào,
độ cứng của nước trong bỡnh là bnhất, biết c = d. Biểu thức liờn hệ giữa a, b và p là
A. V = (2a + b)/p. B. V = (b + a)/2p.
C. V = (3a + 2b)/2p. D. V = (2b + a)/p.
u 40. Amophot hỗn hợp có công thức nào sau đây?
A.NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. B. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 D. (NH4)3PO4 Và Ca(H2PO4)2.
II. PHN RIấNG ------ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phn : Phần A hoặc Phần B
A. DÀNH CHO THÍ SINH BAN CƠ BẢN: (10 câu, t câu 41 đến câu 50).
Cõu 41: Dung dịch chứa đng thời các ion nào sau đây tồn tại được :
A. Ag+ (0,2M),Ba2+(0,15M), OH- (0,3M),Cl- (0,2M).
B. Na+ (0,2M),Fe2+(0,15M), OH- (0,3M),NO3- (0,2M).
C. Na+ (0,1M),Ba2+(0,15M), OH- (0,3M),Cl- (0,2M).
D. Na+ (0,2M),Ba2+(0,15M), OH- (0,3M),Cl- (0,2M).
Cõu 42. Cho các sơ đồ chuyển hóa sau đây:
(1). Xiclopropan A1 A2 A3 A4 A5 CH4
(2). Isopren B1 B2 B3 CH3COO(CH2)2CH(CH3)2.
(3). Prụpan -1-ol C1 C2 C3 C4 Glĩ Glixerin trinitrat.
(4) CaC2 D1 D2 D3 D4 Phenol.
Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:
A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (3), C. (2), (4), (3) D. (1), (3), (4)
u 43: Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam X rồi cho sản phẩm vào bỡnh chứa dd Ca(OH)2 thu được 5
gam kết tủa và 200 ml dung dịch muối có nồng độ 0,25M. Dung dịch này có khi lượng lớn hơn khối
ợng nước vôi đó dựng là 4,3 gam. Cụng thức cấu tạo của X và sgam X cần dựng để điều chế 180
gam glucozơ là
A. (C6H10O5)n và 180 gam. B. HCHO và 180 gam.
+Br
2
+NaOH
+AgNO
3
/NH
3
+NaOH
+NaOH
CaO, to
+HBr
+NaOH
+H
2
+
CH
3
COOH
, H
+
, t
o
+H2SO4 đặc
170oC +Cl2
, 500oC
+Cl
2
+ H
2
O
+NaOH
+HNO3 đặc
+HCl
+600
o
C
+Br2/as
+NaOH
+HCl
5
C. (C6H10O5)n và 90 gam. D. HCHO và 90 gam .
Cõu 44:Để điều chế Ca và Mg từ quặng Đôlômit. Người ta dùng các hóa chất HCl, NaOH, Na2CO3. S lần sử
dụng húa chất là:
A. HCl (2 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 ln). B. HCl ( 3 lần); NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 2 lần).
C. HCl ( 2 lần), NaOH ( 2 lần), Na2CO3 ( 2 lần). D. HCl ( 3 lần), NaOH ( 1 lần), Na2CO3 ( 1 lần).
Cõu 45: Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric?
A. Đuyra. B. Silumin. C. Almelec. D. Eletron
Cõu 46: Muốn tổng hợp 60 kg thu tinh hửu thì khối lượng axit và ancol phải dùng bao nhiêu ? (Biết hiệu suất
quá trình ete hoa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
A. 32,5 kg và 20 kg B. 107,5 kg và 40 kg
C. 85,5 kg và 41kg D. 85 kg và 40 kg
u 47: Cú 500 ml dung dịch X chứa Na+ , NH4+ , CO32-SO42- . Ly 100 ml dung dịch X tác dụng với
lương dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) . Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dung
dịch BaCl2 thy 43 gam kết tủa . Ly 100 ml dung dịch X tác dụng vi lượng dư dung dịch NaOH thu
4,48 lít khí NH3 ( đktc). Tính tổng khối ng muối có trong 500 ml dung dịch X.
A.14,9 gam B. 11,9 gam C. 86,2 gam D. 119 gam
u 48: Với c tác men thích hợp chất hữư X b thu phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên
nhiên A và B với t lệ số mol của các chất trong phn ứng như sau:
1 mol X + 2 mol H2O
2 mol A + 1 mol B.
Thu phân hoàn toàn 20,3 gam X thu được m1 gam A m2 gam B. Đốt chát hoàn toàn m2 gam B
cần 8,4 lớt O2 đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lớt N2 ở 270C, 1 atm. B CTPT
trùng với CTĐG. A,B và giá trị m1, m2 là.
A. NH2-CH2-CH2-COOH(15g) , CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g).
B. C. NH2-CH2-COOH (15g), CH2(NH2)-CH2-COOH; 8,9(g).
C. NH2-CH2-COOH(15g), CH3-CH(NH2)-COOH, 8,9(g).
D. NH2-CH2-COOH(15,5g),, CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g).
Cõu 49: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen cú cụng thức phõn tlà C9H8O2. A và B đều cộng hợp với
brom theo tlệ mol là 1 : 1. A tác dng vi dung dịch NaOH cho một muối và mt anđehit. B tác dụng vi
dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều phân tử khối lớn hơn phân tử khối của
CH3COONa. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
B. C6H5COOCH=CH2 C6H5CH=CHCOOH
C. HCOOC6H4CH=CH2 HCOOCH=CHC6H5
D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
Cõu 50: Thủy pn trieste ca glixerol thu đưc glixerol, natri oleat và natri stearat. Có bao nhiêu công thc
cu tạo phù hp với trieste này ?
A. 4 B. 8 C. 9 D. 6
B. DÀNH CHO THÍ SINH BAN NÂNG CAO: (10 câu, tcâu 51 đến câu 60).
Cõu 51: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chgồm một
muối và một ancol đều số mol bằng số mol este, đều cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh. Mặt khác xà
phòng hoá hoàn toàn mt lưng este X bằng dung dịch KOH vừa đ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu được 3,33
gam muối. X là:
A. Đimetyl ađipat. B. Etylenglycol oxalat. C. Đietyl oxalat D. Etylenglicol ađipat.
Cõu 52. Cho các nhận định sau đây, xác định có bao nhiêu nhận định khụng đúng:
(1). Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là: S2- < Cl- < Ar < K+.
(2). Cú 3 nguyờn tcú cấu trỳc electron ở lớp vỏ ngoài cựng là 4s1.
(3). Cacbon hai đồng vị khác nhau. Oxi 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO2 được tạo ra thành
phần khác nhau từ các đng vị trên là 24.
(4). Cho các nguyên t: O, S, Cl, N, Al. Khitrạng thái bản: tổng số electron độc thân của chúng là: 11
(5). Cỏc nguyờn tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.
(6). Nguyên t X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX. Vậy oxit cao nhất của nguyờn tnày
dạng X2O7.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5