
S GIÁO D C & Ở Ụ ĐÀO T O PHÚ THẠ Ọ
TR NG THPT LONG CHÂU SAƯỜ Đ THI TH Ề Ử Đ I H C – CAO Đ NGẠ Ọ Ẳ NĂM 2011
MÔN: HÓA KH I A,BỐ
Th i gian làm bài: 90 phút; ờ
(50 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thiề
132
H , tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................ọ
Cho NTK: H=1;Be =9; Na=11; O=16; Mg=24; S=32; Ca=40; P=31; C=12; Fe=56;
Cl=35,5; Al=27; Sn=119; Ni =59; Ag=108 Ba = 137; N =14; Br= 80;K =39; Zn =65 ;
Sr=88.
Câu 1: Cho x gam h n h p các kim lo i Ni, Cu vào dung d ch AgNOỗ ợ ạ ị 3 d , khu y kĩ choư ấ
đ n khi ph n ng k t thúc thu đ c 54 gam kim lo i . M t khác cũng cho x gam h nế ả ứ ế ượ ạ ặ ỗ
h p kim lo i trợ ạ ên vào dung d ch CuSOị4 d , khu y kĩ cho ph n ng k t thúc thu ư ấ ả ứ ế đ cượ
(x+0,5) gam kim lo i. Giá tr c a x lạ ị ủ à
A. 15,5 B. 32,4 C. 9,6 D. 5,9
Câu 2: Cho các h t vi mô: Oạ2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đây đ c x p theoượ ế
chi u bán kính các h t tăng d n?ề ạ ầ
A. O2- < Mg2+ < Al3+ < Al < Mg < Na. B. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al <
O2-.
C. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.D. Al3+< Mg2+< O2-<Al < Mg < Na
.
Câu 3: Cho x mol ho c y mol COặ2( y > x) h p th h t vào dung d ch ch a z molấ ụ ế ị ứ
Ca(OH)2 thì th y l ng k t t a sinh ra ấ ượ ế ủ đ u nh nhau.Quan h gi a x, y, z lề ư ệ ữ à
A. 2y-x = z. B. y - x = z C. x+y = z D. x + y
=2z
Câu 4: Đun nóng h n h p khí g m 0,06 mol ỗ ợ ồ C2H2 và 0,04 mol H2 v i xúc tác Ni, sauớ
m t th i gian thu ộ ờ đ c h n h p khí Y. D n toượ ỗ ợ ẫ àn b h n h p Y l i t t qua bình ộ ỗ ợ ộ ừ ừ đ ngự
dung d ch brom (d ) thị ư ì còn l i 0,448 lít h n h p khí Z ( ạ ỗ ợ ở đktc) có t kh i so v i Oỉ ố ớ 2 là
0,5. Kh i l ng bình dung d ch brom tố ượ ị ăng là
A. 1,64 gam. B. 1,32 gam. C. 1,04 gam. D. 1,20
gam.
Câu 5: Cho các c p ch t sau:ặ ấ
(1). Khí Cl2 và khí O2. (6). Dung d ch KMnOị4 và khí SO2.
(2). MnO2 và dung d ch HCl ịđ c (7). Hg vặà S.
(3). Khí H2S và dung d ch Pb(NOị3)2 (8). Khí CO2 và dung d ch NaClO.ị
(4). Khí Cl2 và dung d ch NaOH. (9). CuS và dung d ch HCl.ị ị
(5). dung d ch NaHCOị3 và dung d ch BaClị2. (10). Dung d ch AgNOị3 và dung d chị
Fe(NO3)2.
S c p ch t x y ra ph n ng hóa h c nhi t ố ặ ấ ả ả ứ ọ ở ệ đ th ng lộ ườ à
A. 7. B. 6. C. 9. D. 8.

Câu 6: Cho các đ ng phân m ch h c a Cồ ạ ở ủ 2H4O2 l n l t tác d ng v i: NaOH, Na,ầ ượ ụ ớ
AgNO3/NH3 thì s ph ng trình ph n ng x y ra làố ươ ả ứ ả
A. 4B. 5C. 6D. 7
Câu 7: Trong s các kim lo i sau: Cu, Zn, Pb,Sn, ố ạ đ b o v v tể ả ệ ỏ àu bi n làm b ngể ằ
thép nên dùng kim lo i:ạ
A. Pb B. Cu C. Zn D. Sn
Câu 8: H n h p khí X g m Oỗ ợ ồ 2 và O3 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 20. H n h p khí Y g m Hỗ ợ ồ 2
và CO có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 3,6.Tính s mol khí X c n ố ầ đ đ t cháy hoể ố àn toàn 1 mol
h n h p khí Yỗ ợ
A. 1,0 mol B. 0,5 mol C. 0,4 mol D. 0,2 mol
Câu 9: Đ lo i các khí: COể ạ 2, SO2, HF trong khí th i công nghi p, ng i ta th ng d nả ệ ườ ườ ẫ
khí th i qua dung d ch nào sau?ả ị
A. Ca(OH)2B. NaOH C. NaCl D. HCl
Câu 10: Trong s các ch t : etylen, isopren, stiren, buta-1,3-ố ấ đien, caprolactam, s ch tố ấ
có th tham gia ph n ng trể ả ứ ùng h p làợ
A. 4B. 3C. 6D. 5
Câu 11: Đ nh n bi t: Cể ậ ế 2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH, có th dùng:ể
A. Na và AgNO3/NH3B. quỳ tím và AgNO3/NH3
C. NaOH và Cu(OH)2D. quỳ tím và NaOH
Câu 12: Tr n 3 dung d ch HCl 0,3M; Hộ ị 2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M v i nh ng th tíchớ ữ ể
b ng nhau thu ằđ c dung d ch X. Đ trung hoượ ị ể àn 300 ml dung d ch X c n V ml dungị ầ
d ch Y g m NaOH 0,1M và Ba(OH)ị ồ 2 0,2M. Giá tr c a V làị ủ
A. 600 B. 1000 C. 333,3 D. 200
Câu 13: Cho dung d ch ch a 14 gam KOH vào dung d ch ch a 0,1 mol Hị ứ ị ứ 3PO4. Mu iố
thu đ c sau ph n ng lượ ả ứ à
A. K2HPO4, KH2PO4B. K3PO4, KH2PO4
C. K2HPO4, K3PO4D. K2HPO4, KH2PO4, K3PO4
Câu 14: Đun 1,52 gam h n h p hai ancol đ n ch c đ ng đ ng k ti p v i Hỗ ợ ơ ứ ồ ẳ ế ế ớ 2SO4 đ c,ặ
140ở0C. Mang đ t cháy hoốàn toàn h n h p các ete sinh ra thu ỗ ợ đ c 1,568 lít khí COượ 2 (
đktc) và 1,53 gam H2O ( hi u su t các ph n ng ệ ấ ả ứ đ t 100%).Công th c c a 2 ancol lạ ứ ủ à
A. C5H11OH và C6H13OH B. CH3OH và C2H5OH
C. C2H5OH và C3H7OH D. C3H7OH và C4H9OH
Câu 15: Hòa tan h n h p g m a mol FeSỗ ợ ồ 2 và b mol Cu2S trong dung d ch HNOị3 , thu
đ c dung d ch ch ch a hai mu i sunfat vượ ị ỉ ứ ố à khí NO ( duy nh t ). T s a/b làấ ỉ ố
A. 1,5 B. 1C. 2D. 2,5
Câu 16: Cho các ch t: ấMgCO3; KHSO4; KNO3; Mg(OH)2; Na2CO3; Fe(NO3)2;
Ba(HCO3)2; F2; Cu(NO3)2; AgCl; NaHCO3; K2HPO4. S l ng ch t ph n ng ố ượ ấ ả ứ đ c v iượ ớ
dung d ch NaOH lịà
A. 4B. 5C. 6D. 7

Câu 17: Cho các dung d ch sau: (1) FeClị3, (2) H2SO4 loãng, (3) H2SO4 đ c, (4) NaNOặ3 +
HCl. Các dung d ch hoà tan ịđ c Cu lượ à
A. (1),(3), (4) B. (1),(2), (3), (4) C. (2), (3),(4) D. (2), (4)
Câu 18: Cho 6,4 gam h n h p 2 kim lo i k ti p thu c nhóm IIA c a b ng tu n hoànỗ ợ ạ ế ế ộ ủ ả ầ
tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng d thu ưđ c 4,48 lít khí (đktc). Hai kim lo i đó lượ ạ à
A. Ca và Sr B. Sr và Ba C. Be và Mg D. Mg và
Ca
Câu 19: Cho b t Mg vào dung d ch có ch a 0,002 mol HCl; 0,004 mol ZnClộ ị ứ 2 và 0,005
mol FeCl2. Sau khi ph n ng xong ả ứ đ c ch t r n có kh i l ng tăng so v i kh iượ ấ ắ ố ượ ớ ố
l ng ch t r n ban đ u lượ ấ ắ ầ à 0,218 gam. Tính s mol Mg ốđã ph n ngả ứ
A. 0,008 mol B. 0,006 mol C. 0,007 mol D. 0,005
mol
Câu 20: X là h n h p kim lo i Ba và Al. hòa tan m gam X vào n c d thu ỗ ợ ạ ướ ư đ c 8,96ượ
lít khí (đkc). Cũng hòa tan m gam X vào dung d ch NaOH d thì thu ị ư đ c 12,32 lít khíượ
(đkc). Giá tr c a m lị ủ à
A. 58,85 B. 21,80 C. 13,70 D. 57,50
Câu 21: X là m t ộα-aminoaxit có m ch cacbon không phân nhánh . Th y 0,1 mol X tácạ ấ
d ng v a ụ ừ đ v i 80 ml dung d ch HCl 1,25M, sau đó đem cô c n dung d ch thu đ củ ớ ị ạ ị ượ
18,35 gam mu i.Cốòn n u ếđem trung hòa 2,94 gam X b ng dung d ch NaOH r i ằ ị ồ đem cô
c n thạì thu đ c 3,82 gam mu i. X lượ ố à
A. axit 2-aminopentanđioic B. axit 2,6-điaminohexanoic
C. axit 2-aminoprpanoic D. axit 2-aminobutanđioic
Câu 22: Cho su t ấđi n đ ng chu n c a các pin đi n Zn-Cu vệ ộ ẩ ủ ệ à Cu-Ag l n l t làầ ượ
+1,10V và +0,46 V, c p Agặ+/Ag có th ếđi n c c chu n b ng + 0,8V. Th đi n c cệ ự ẩ ằ ế ệ ự
chu n c a c c c p Znẩ ủ ắ ặ 2+/Zn và Cu2+/Cu có giá tr l n l t làị ầ ượ
A. -1,46 V và +0,46 V B. -1,46 V và +0,34 V C. -0,76V và +0,34 V D. -0,6 V
và +0,64V
Câu 23: Cho các ch t : etylaxetat,ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,ấ
ancol bezylic, p-crezol, axit axetic, anilin. S ch t tác d ng v i dung d ch NaOH vàố ấ ụ ớ ị
dung d ch brom làị
A. 5 và 4 B. 6 và 4 C. 7 và 4 D. 7 và 3
Câu 24: Cho các cân b ng sau:ằ
N2(k) + 3H2 (k)
(k
(k
2NH3(k) (1) H2(k) + I2 (k)
(k)
(k)
2HI(k) (2)
2SO2(k) +O2(k)
(k)
(k)
2SO3(k) (3) CaCO3(r)
(r)
(r)
CaO(r) +CO2(k) (4)
Khi gi m áp su t nh ng cân b ng b chuy n d ch sang trái (theo chi u ph n ngả ấ ữ ằ ị ể ị ề ả ứ
ngh ch) làị
A. (1), (3), (4) B. (2), (3) C. (1),(3) D. (1),(2),
(3), (4)
Câu 25: Cho các ch t sau: phenol, fomanấđehit, dung d ch NaOH, dung d ch HCl . Sị ị ố
ch t tác d ng đ c v i urấ ụ ượ ớ ê là
A. 2B. 4C. 3D. 1
Câu 26: Cho các ch t sau: NaOH, HCl, NHấ3, Ba(OH)2, NaCl. Có bao nhiêu ch t khi choấ

