Nguyn Văn Thông 0984734754
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
ĐỀ SỐ 11
1. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thtự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s22s2 2p63s23p64s23d6. B. 1s22s2 2p63s23p63d64s2.
C. 1s22s2 2p63s23p63d74s1. D. 1s22s2 2p63s23p63d8.
2. Khi để sắt trong không khí ẩm thường bị
A. thu phân. B. khử. C. oxi hóa. D. phân hu.
3. Chn 1 hóa chất dưới đây để nhận biết các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO
A. H2O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H2SO4.
4. Đốt hn hợp bột sắt và iốt dư thu được
A. FeI2. B. FeI3. C. hỗn hợp FeI2 FeI3. D. không phản ứng.
5. Khi cho Na vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, thì có hiện tượng nào xy ra ở cả 3 cc:
A. có kết tủa. B. có khí thoát ra. C. có kết tủa rồi tan. D. không có hiện tượng gì.
6. Để điều chế Na người ta dùng phương pháp
A. nhiệt phân NaNO3. B. điện phân dung dịch NaCl.
C. điện phân nóng chảy NaCl. D. cho K phn ứng với dung dch NaCl.
7. Hoà tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 ktc) dung dịch X. cạn X thu
được 16,2 gam chất rắn. Khối lượng hợp kim đã trên là:
A. 9,4 gam. B. 12,8 gam. C. 16,2 gam. D. 12,6 gam.
8. Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là
A. axit. B. bazơ. C. chất trung tính. D. chất lưỡng tính.
9. Cho các dung dch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cc đựng dung dch NaAlO2 đều
thấy
A. có khí thoát ra. B. dung dịch trong suốt.
C. có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa sau đó tan dần.
10. Cho 3,87 gam Mg Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và
4,368 lít H2 ở đktc. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hn hợp lần lượt là
A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%. C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%.
11. Dung dịch nào sau đây không dẫn được điện:
A. mui ăn. B. axit axetic. C. axit sunfuric. D. rượu etylic.
12. Tổng nng độ mol (CM) của các ion trong dung dịch natriphotphat 0,1M là
A. 0,5 M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,1M.
13. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm ngui, rồi n thy khối lượng giảm
0,54g. Vy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A. 0,5g. B. 0,49g. C. 9,4g. D. 0,94g.
Nguyn Văn Thông 0984734754
14. Biểu thức Ka ca axit HF là
A.
[HF]
[H ][F ]
. B.
[H ][F ].
C.
[H ][F ]
.
[HF]
D.
[H ][F ]
.
15. Hiđroxit nào sau đây không là chất lưỡng tính
A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Al(OH)3. D. Cr(OH)3.
16. Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. pH của dung dịch thu được là
A. 13. B. 12. C. 7. D. 1.
17. Để đánh giá độ mạnh yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào
A. độ điện li. B. khả năng phân li ra ion H+, OH.
C. giá trị pH. D. hằng số phân li axit, bazơ (Ka, Kb).
18. Các ion nào sau đây không thể cùng tn tại trong một dung dch:
A. Na+, Mg2+, NO3, SO42. B. Ba2+, Al3+, Cl, HSO4.
C. Cu2+, Fe3+, SO42, Cl. D. K+, NH4+, OH, PO43.
19. HNO3 có thể phản ứng với cả nhng kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học các kim loại vì
A. HNO3 là mt axit mạnh. B. HNO3 có tính oxi hoá mạnh.
C. HNO3 d bị phân hu. D. cả 3 lí do trên.
20. Chn khái niệm đúng về thù hình
A. Thù hìnhcác chất có cùngng thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo.
B. Thù hình các nguyên tcó cùng sproton nhưng khác nhau số nơtron.
C. Thù hình các đơn chất của cùng mt nguyên tố nhưng có công thức cấu tạo khác nhau.
D. Thù hìnhcác nguyên tcó cùng s đơn vị điện tích hạt nhân, khác nhau về số khi.
21. Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X.
dung dch X chứa các muối sau:
A. Na3PO4. B. Na2HPO4. C. NaH2PO4, Na2HPO4. D. Na2HPO4, Na3PO4.
22. Cho 8,8 gam hai kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và hai chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư, thu
được 6,72 lít H2ktc). Hai kim loại đó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Mg và Zn. D. Ca và Ba.
23. Điện phân dung dch KCl đến khi bọt khí thoát ra cả hai đin cực thì dừng lại. Dung dịch thu được
i trưng
A. axit. B. bazơ. C. trung tính. D. không xác định được.
24. Lượng quặng boxit chứa 60% Al2O3 để sản xuất 1 tấn Al (hiệu suất 100%) là
A. 3,148 tấn. B. 4,138 tấn. C. 1,667 tấn. D. 1,843 tấn.
25. Sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thtự tăng dầnnh oxi hoá Mn2+/Mn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, 2H+/H2:
A. Mn2+/Mn < Cu2+/Cu < Ag+/Ag < 2H+/H2. B. Mn2+/Mn < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Ag+/Ag.
C. Mn2+/Mn < Cu2+/Cu <2H+/H2 < Ag+/Ag. D. Mn2+/Mn < 2H+/H2 < Ag+/Ag < Cu2+/Cu.
26. Oxit cao nhất của nguyên t X là XO2. Hợp chất hiđrua của X có công thức là
A. XH. B. XH2. C. XH3. D. XH4.
27. Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng HTTH thì kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất là
Nguyn Văn Thông 0984734754
A. franxi và iot. B. litiflo. C. liti và iot. D. franxi và flo.
28. Trong mt chu kì, sbiến đi tính axit - bazơ của các oxit cao nhất các hiđroxit tương ng theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân là
A. tính axit và bazơ đều tăng. B. tính axit và bazơ đu giảm.
C. tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần. D. tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần.
29. Hai nguyên tA và B thuc cùng một phân nhóm chính chu kì 2 và 3 s đơn vị điện tích hạt nhân n
m nhau là
A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
30. Nguyên tử của nguyên t hóa học nào có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s23p64s1
A. Na. B. Ca. C. K. D. Ba.
31. Nguyen tX có tng số hạt (p + n + e) = 24. Biết số hạt p = số hạt n. X là
A. 13Al. B. 8O. C. 20Ca. D. 17Cl.
32. Để phân biệt mantozơ và saccarozơ người ta làm như sau:
A. Cho các chất lần lượt tác dụng với AgNO3/NH3.
B. Thu phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng vi dung dịch Br2.
C. Thu phân sản phẩm rồi lấy sản phẩm cho tác dụng vi Cu(OH)2/NH3.
D. Cho các chất lần lượt tác dụng với Cu(OH)2.
33. Thực hiện phn ng tách nước với một rượu đơn chức A điều kiện thích hợp, sau khi phn ng xảy ra
hoàn toàn thu được hợp chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so vi A bằng 1,7. ng thức phân tử của A là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C3H5OH.
34. Tính khối lượng rươụ etylic cần thiết đpha được 5 lít rượu etylic 90o. Biết khối lượng riêng ca rượu
nguyên chất là 0,8 gam/ml.
A. 3,6 kg. B. 6,3 kg. C. 4,5 kg. D. 5,625 kg.
35. Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ A là CH2O. Khi đốt cháy 1 mol A thì thu được 4 mol khí cacbonic.
A có CTPT:
A. C2H4O2. B. C4H4O2. C. C4H8O2. D. C4H8O4.
36. Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thoả mãn sơ đồ:
A1 dd NaOH

A2 2 4
dd H SO

A3 3 3
dd AgNO / NH

A4
Cấu tạo thoả mãn của A1 là
A. HOCH2CH2CHO. B. CH3CH2COOH. C. HCOOCH2CH3. D. CH3COCH2OH.
37. Trung hoà 12 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic và mt axit hữu đơn chức X bằng NaOH thu
được 16,4 gam hai muối. Công thức của axit là
A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C2H3COOH. D. C3H7COOH.
38. Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khi lượng có nguyên t
C H O
m : m : m
=
3:0,5: 4
A. Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. B. Công thức phân tử của X là C2H4O.
C. Công thức cấu tạo ca X là CH3COOH. D. CA, B, C.
39. Muối Na+, K+ ca các axit béo cao được dùng làm
Nguyn Văn Thông 0984734754
A. xà phòng. B. chất dẫn diện. C. sản xuất Na2CO3. D. chất xúc tác.
40. Nhiệt độ sôi ca các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là
A. C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH. B. CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6.
C. C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH. D. C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
41. Cho hợp chất (CH3)2CHCH2COOH. Tên gọi đúng theo danh quốc tế ứng với cấu tạo trên là
A. axit 3-metylbutanoic. B. axit 3-metylbutan-1-oic.
C. axit isobutiric. D. axit 3-metylpentanoic.
42. Số nguyên tử C trong 2 phân tử isobutiric là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.
43. Một hp chất có công thức phân tử C3H7O2N là chất lưỡngnh và làm mất màu dung dch brom. CTCT của
hợp chất trên
A. H2NCH2CH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. CH2=CHCOONH4. D. A hoặc B.
44. Phản ứng giữa nhiều phân tnhỏ tạo thành phân tlớn, sau phản ứng có giải phóng các phân tử nhỏ, gọi là
phản ứng
A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. cộng hợp. D. tách nước.
45. Liên kết ba là liên kết gồm
A. 3 liên kết . B. 3 liên kết .
C. 2 liên kết và 1 liên kết . D. 1 liên kết và 2 liên kết .
46. Hai hiđrocacbon A và B đều ở trạng thái khí, A có công thức C2xHy, B có công thức CxH2x. Tổng số khi của
A và B là 80. A và B là
A. C4H4 và C2H4. B. C4H8 C2H4.
C. C2H4và C4H4. D. C3H4 C3H6.
47. Phản cộng giữa đivinyl với HBr theo t lệ mol 1:1 thu được tối đa mấy sản phẩm?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
48. Ankadien liện hợp là tên gọi của các hợp chất mà
A. trong phân tử có 2 liên kết đôi.
B. trong phân t2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn.
C. trong phân t2 liên kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên.
D. trong phân tử có 2 liên kết đôi liền kề nhau.
49. Nilon-7 được điều chế bằng phản ứng ngưng tụ amino axit nào sau?
A. H2N(CH2)6NH2. B. H2N(CH2)6COOH.
C. H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)6COOH. D. CH3CH(NH2)COOH.
50. PS là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CHCl. C. C6H5CH=CH2. D. CH2=CHCH=CH2.
Nguyn Văn Thông 0984734754
ĐÁP ÁN
1. B 6. C 11. D 16. A 21. D 26. D 31. B 36. C 41. A 46. A
2. C 7. A 12. B 17. D 22. B 27. D 32. A 37. A 42. D 47. C
3. A 8. D 13. D 18. D 23. B 28. C 33. C 38. A 43. C 48. B
4. A 9. C 14. C 19. B 24. A 29. A 34. A 39. A 44. B 49. B
5. B 10. D 15. B 20. C 25. B 30. C 35. D 40. D 45. D 50. C