Đ
t
h
a
m
kh
-
ô
t
hi
đ
i
c
200
9
b
a
n
n
â
ng
c
a
o
s
iêu
m
MI
N
H
DAT
-
09445
76
66
8
ĐỀ THI TH ĐẠI HC HOÁ CHUYÊN HOÁ -
2011
Câu 1. X, Y, E là 3 nguyên t liên tiếp nhau trong bng HTTH các nguyên t hóa hc. Tng s hiệu nguyên t ca các nguyên t54. S
sắp xếp nào sau đây đúng vi chiều ng dần v bán kính nguyên t ?
A. X < Y < E B. E < X < Y C. Y < X < E D. Y < E < X
Câu 2. Cho dãy biến hóa sau: CH4 đ X1 đ X2 đ X3 đ CH3COOH. Vi X1, X2, X3 là các chất hu cơ cùng s nguyên t cacbon và
các chất X1, X2, X3 không thc hiện
được
phản ng theo chiu
ng
c
li. Vy X1, X2, X3 :
A. axetilen, anđehit axetic,
rượu
etylic B. axetilen, etilen,
rượu
etylic.
C. axetilen, aehit axetic, natri axetat. D. axetilen, etilen, anđehit axetic.
Câu 3. Cho phản ứng sau : FeS2 + HNO3 đặc, nóng đ NO2 + X + Y + Z. Hãy cho biết X, Y, Z t•ơng ứng vi
tr
ờng
hp nào sau đây
đúng nhất? Biết rng Fe, S trong FeS2 b oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất.
A. Fe(NO3)3, H2SO4, H2O B. Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O C. Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, H2O D. Fe3+, SO2-4, H2O.
Câu 4. Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k) D 2SO3 (k) + Q. Hãy cho biết yếu t nào sau đây làm cân bng chuyn dịch v phía thuận ?
A. ng nhit độ B. giảm áp suất C. gim nhiệt độ D. ng l•ợng xúc tác V2O5.
Câu 5. Sc V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Na2CO3 1M thu
được
dd X cha 2 mui. Cho
c
vôi trong
vào dd X thu
được
35 gam
kết ta. Vậy V bng :
A. 2,24 lít B. V = 3,136 lít C. V = 2,8 lít D. V = 3,36 lít.
Câu 6. Khi cho 4,5 gam hn hp kim loại gm Mg, Zn Al vào dung dịch H2SO4
dư
thu
được
4,48 lít khí (đktc). Hãy cho biết khi cho
4,5gam hn hp trên đốt trong khí clo
,
sau phản ng hoàn toàn thu
được
bao nhiêu gam mui ?
A. 18,7 gam B, 20,9 gam C. 21,25 gam D. 24,025 gam.
Câu 7. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 250 ml dung dịch Y vào cc cha 100 ml dd X, khuy đều thì trong cc to
ra 10,92 gam kết ta. Các phn ứng đều xy ra hoàn toàn. Hãyc định nồng độ mol ca dung dịch X.
A. 1,4M B. 1,6M C. 1,8M D. 1,5M
Câu 8. Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu
được
18,18 gam cht rắn X. Cho hh X vào dd AgNO3
thu
được
m gam kết ta. Vậy m là
: A. 75,78 gam B. 77,58 gam. C. 78,75 gam D. 77,85 gam.
Câu 9. Mt cation tng s hạt78, s hạt mang điện ln hơn s hạt không mang điện 18 ; tổng s hạt trong hạt nhân là 55. Hãy cho
biết cu hình electron đúng ca tiểu phân đó.
A. 1s22s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d5 C. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d34s2 D. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d6
Câu 10. Cho các kết luận sau : (1) mui axit là nhng chất anion gc axit có kh năng cho proton.
(2) mui mà anion gc axit có cha H đều là các mui axit. (3) mui có kh năng cho proton đều mui axit.
(4) mui axit khi tan vào
nước
toi
tr
ng
axit. Hãy cho biết nhng kết lun nào đúng ?
A. (1) (2) (3) (4) B. (1) (2) (4) C. (1) (3) D. (1)
Câu 11. Nhiệt phân hn hp m gam hn hp X gm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 Mg(OH)2 thấy khi l•ng hn hp giảm 18 gam. Tính
th tích dung dch HCl 1M cn dùng để hòa tan hết m gam hn hp các hiđroxit đó ?
A. 2 lít B. 1 lít C. 200 ml D. 100 ml
Câu 12. Hãy cho biết k SO2 tác dng vi dãy các chất o sau đây ?
A.
nước
brom, KMnO4, NaClO, NaOH và Na2SO3 B. Na2CO3,
ớc
clo, Na2SO3, Fe2(SO4)3,
NaNO3. C. NaCl, Na2SO3, S, NaOH, FeSO4, FeCl3 D. KMnO4, NaOH, NaHSO3, H2S, H2SO4 đặc.
Câu 13. Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KClO3, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Na2ZnO2 AgNO3. Hãy cho biết dung dịch HCl tác dng
đưc
vi bao nhiêu dung dịch?
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 14. Trn 100 ml dd NaOH 1M vi 100 ml dd H3PO4 thu
được
dd X cha 6,12 gam mui. Hãy cho biết các chất tan trong dd X ?
A. NaOH và Na3PO4, B. Na3PO4 và H3PO4 C. Na3PO4 và Na2HPO4 D. Na2HPO4 và NaH2PO4.
Câu 15. Trn 200 ml dd NaOH 1M vi 250 ml dung dịch cha đồng thi NaHCO3 1M và BaCl2 xM thu
được
31,52 gam kết ta. Xác định x.
A. 0,6M B. 0,64 M C. 0,65M D. 0,55M
Câu 16. Đc phép đun nóng, hãy cho biết th nhận biết
đưc
mấy dung dch mất nhãn trong s các dung dịch sau: BaCl2 ; Ba(HCO3)2 ;
NaHSO4 ; NaHCO3 ; NaHSO3, NaOH.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 17. Cho các cp chất (hoặc dd) sau đây: (1) dd Fe (NO3)3 + dd NaI; (2) dd FeCl3 + dd Na2CO3 ; (3) Al + dd NaOH ;
(4) dd AlCl3 + dd NaOH; (5) dd NH3 + dung dịch FeCl3; (6) dd NH4Cl + dd NaAlO2 (t0); (7) dd Na2CO3 + dd
FeCl
2
.
y
cho biết bao nhiêu cp chất khi phn ng tạo ra sản phẩm khí.
A 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 18. Cho 11,15 gam hn hp X gm Na Al vào
nước
thy tan hn toàn thu
được
9,52 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Hãy
cho biết khi thêm 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thì thu
được
bao nhiêu gam kết ta ?
A. 10,92 gam B. 11,31 gam C. 12,48 gam D. 11,7 gam
Câu 19. Trn dung dịch cha Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol vi dung dịch cha HCO-3 0,04mol ; CO2-3 0,03 mol và Na+ . Hãy cho biết
khi l•ợng kết ta thu
được
sau phản ng.
A. 3,94 gam B. 5,91 gam C. 7,88 gam D. 9,85gam.
Câu 20. 3 dung dịch , mi dung dịch có cha 1 cation và 1 anion trong s các ion sau (không trùng lặp gia các dung dịch): Ba2+, Mg2+,
Na+, PO3-4, Cl-, và OH-. Vậy 3 dung dịch đó là:
A. Mg3(PO4)2, Ba(OH)2 và NaCl B. Mg(OH)2, Na3PO4 và BaCl2 C. Ba3(PO4)2 , MgCl2 và NaOH. D. MgCl2, Ba(OH)2 và Na3PO4
Đ
t
h
a
m
kh
-
ô
t
hi
đ
i
c
200
9
b
a
n
n
â
ng
c
a
o
s
iêu
m
MI
N
H
DAT
-
09445
76
66
8
t
đ
ắắắắắ
đ
+
B
r
2
(
1
)
/
F
e
,
t
đ
Câu 21. Khi điều chế H2 bng phản ng gia Zn vi dung dịch H2SO4 loãng,
ng
i
nh vài git dung dịch CuSO4 vào. Điều này
được
giải thích là do Cu sinh ra bám vào Zn tạo thành pin đin. Hãy cho biết tại anot ca pin xảy ra quá trình gì?
A. oxi hóa Zn B. kh Zn C. oxi hóa H+ D. kh H+
Câu 22. Tiến hành đin phân dung dịch X cha FeCl3, CuCl2 Na2SO4. Hãy cho biết th t điện phân tại catot
là:
A. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Na+ B. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > H2O C. Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > H2O D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Na+
Câu 23. Trn 11,2 gam Fe vi 6,4 gam S, sau đó đem nung nhiệt độ cao thu
được
hn hp X. a tan hoàn toàn hn hp X trong
dd
H2SO4 đặc, nóng
thu
được
sản phẩm gm Fe2(SO4)3, SO2 H2O. Tính th tích khí SO2 thu
được
đo
đktc.
A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 13,44 lít D. 20,16 lít
Câu 24. Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0) đ khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0) đ khí Y + … (2) ;
NH4Cl + NaOH (t0) đ khí Z + ….. (3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao) đ khí G + …. (4) ;
Cu + HNO3 (đăc, nóng) đ khí E + …. (5) ; FeS + HCl (t0) đ khí F + …. (6) ;
Hãy cho biết khí nào tác dng vi dung dch NaOH ?
A. X, Y, Z, G, E, F B. X, Y, G, E, F C. X, Y, G, F D. X, Y, G
Câu 25. Cho dung dch cha các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không
đ
a
ion l vào dung dch, dùng chất nào sau đây để ch
nhiều ion nhất ra khi dung dch?
A. dd Na2SO4 va đủ. B. dd NaOH va đủ. C. dd Na2S va đủ. D. dd Na2CO3 va đủ.
Câu 26. Chất nào sau đây có cha đồng phân hình hc.
A. axit metacrylic B. axit acrylic C. axit oleic D. axit stearic
Câu 27. Etilen có trong hh gm etilen, CO2, xiclopropan, etan. Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có th s dụng để xác định s mặt của
etilen trong hh đó.
A. dung dịch KMnO4 B. dung dịch Br2 C.
nước
vôi trong D. O2 (đốt).
Câu 28. Cho các chất sau: propan, xiclopropan, propen, p-Xilen, axetilen, axetilen, toluen và stiren. Hãy cho biết có bao nhiêu chất làm mất
màu dung dch KMnO4 khi đun nóng?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 29. S so sánh nào sau đây đúng vi chiều ng dn tính axit ?
A. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH B. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
C. p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH D. C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
Câu 30. Cho 3 chất X, Y, Z. Lấy cùng khi l•ng mi cht ri đem đốt thu
được
ng mt l•ợng
CO
2
c.
Hãy cho biết kết luận nào
sau đây đúng nhất?
A. X, Y, Z là đồng phân. B. X, Y, Z đồng đng. C. X, Y, Z có cùng CT đơn gin. D. X, Y, Z đồng khi
Câu 31. Cho xicloankan X tác dng vi brom(dd) thu
được
sản phẩm là 2,4-đibrom-3-metyl pentan. Vậy X là :
A. 1,1-đimetylxiclohexan B. 1-etyl-1-metyl xiclo propan C. 1-etyl-2-metylxiclo propan D. 1,2,3-trimetylxiclopropan
Câu 32. Cho các chất sau: toluen (1); phenyl clorua (2); p-Xilen (3); benzen (4). Hãy cho biết s sắp xếpo sau đây đúng vi chiều tăng
dần kh năg phn ng thế H trong vòng benzen.
A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (2) < (4) < (1) < (3) C. (4) < (1) < (2) < (3) D. (4) < (2) < (1) < (3)
Câu 33. Propin tác dng vi HCl thu
được
X1 (chính) có CTPT là C3H5Cl. X1 tác dụng vi HCl thu
được
X2 (sản phẩm chính). Vậy X2
là: A. 1-clopropan B. 1,1-điclopropan C. 1,2-điclopropan D. 2,2-điclopropan
Câu 34. Trong s các dn xuất ca benzen cóng thc phân t C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) tha mãn các điu kiện sau:
xt
(X) + NaOH -> không phn ng; (X) đ (Y)
-
H
2
O
đ polime (Z)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 35. Axit X mch h cha 2 liên kết p trong phân t. X tác dụng vi Na2CO3 thu
được
s mol khí CO2 đúng bng s mol X đã phản
ứng. Vậy ng thc ca X là :
A. CnH2n-1COOH (n³ 2) B. CnH2n-2 (COOH)2 (n³ 0) C. CnH2n (COOH)2 (n³ 0) D. CnH2n+1COOH (n³ 2)
Câu 36. Cho sơ đồ sau: Metan
0
X1
t
0
đ
+
HNO3 (1:1) /
H
2
SO4dac,t
0
X2
X
3
0
X4. Vậy X1, X2, X3 X4 là:
A. axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen; B. axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen;
C. axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen D. axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen.
Câu 37. Cho các
ợu
sau: iso-butylic (I); 2-Metylbutanol-1 (II); 3-Metylbutanol-2 (III) ; 2-Metyl butanol-2 (IV); iso-propylic (V). Hãy
cho biết nhng
rượu
nào khi tách
ớc
ch cho 1 anken?
A. (I) (II) (III) (IV) và (V) B. (I) (II) (IV) (V) C. (I) (II) (V) D. (II) (V)
Câu 38.
Rượu
X không no, đơn chc mch h. X tác dng vi Brom dung dịch thu
được
hp chất Y. Thy phân Y trong NaOH thu
đưc ợu
no, 3 chc mch h. Vậy công thc chung ca X:
A. CnH2n-1OH (n³ 3) B. CnH2n-3OH (n³ 4) C. CnH2n-1(OH)3 (n³ 3) D. CnH2n+1OH (n³ 1)
Câu 39. Để chứng minh tính axit ca H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH cn cho các chất đó tác dng vi các hóa chất sau :
A. NaHCO3 và NaOH B. Na2CO3 và NaOH C. CH3COONa và NaOH D. CH3COONa và NaHCO3
Câu 40. Oxi hóa
rượu
etylic bng oxi (xt men gim) thu
được
hn hp lng X (hiệu sut phn ng đạt 50%). Cho X tác dng vi Na
thu
đưc
3,36 lít H2 (đktc). Vậy khi l•ng axit thu
được
:
A. 12 gam B. 9 gam C. 6 gam D. 18 gam
Câu 41. Lên men m gam gluco (hiệu suất 80%) khí thoát ra hp th hết vào dung dịch
ớc
vôi trong thy 40 gam. Lc tách lấy kết
ta sau đó đun nóng dung dịch
nước
lc, lại thấy có thêm 10 gam kết ta . Xác định m.
Đ
t
h
a
m
kh
-
ô
t
hi
đ
i
c
200
9
b
a
n
n
â
ng
c
a
o
s
iêu
m
MI
N
H
DAT
-
09445
76
66
8
A. 54 gam B. 60 gam C. 67,5 gam D. 45 gam.
Câu 42. Chất hu cơ X CTPT là C3H5Cl3. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu
được
chất hu đơn chc. Vậy tên gi ca X là :
Đ
t
h
a
m
kh
-
ô
t
hi
đ
i
c
200
9
b
a
n
n
â
ng
c
a
o
s
iêu
m
MI
N
H
DAT
-
09445
76
66
8
A. 1,2,3-triclo propan B. 1,1,1-triclo propan C. 1,1,3-triclo propan D. 1,2,2-triclo propan
Câu 43. Thy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu
được
mui ca mt axit no và mt
rượu
no (đều mch h). X không tác dng vi Na.
Đốt cháy hoàn toàn X thu
được
s mol CO2 gp 4 ln s mol X. Hãy cho biết bao nhiêu chất tha mãn.
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 44. Cho sơ đồ chuyn hoá sau: Tinh bt đ X đ Y đ Z đ axit axetic. X, Y, Z lần l•t là:
A. glucozơ,
ợu
etylic và etyl axetat B. glucozơ ,
ợu
etylic và anđehit axetic.
C.
rượu
etylic , aehit axetic, mui natri axetat. D. glucozơ, anđehit axetic và mui natri axetat.
Câu 45. Hn hp X gm 2 chất hu đơn chc. Cho 0,1 mol X tác dụng va đủ 0,1 mol NaOH, cô cn dung dch sau phản
n
g thu
được
7,36 gam hn hp mui và
ợu
Y. Oxi hóa hoàn toàn
rượu
Y bng CuO thu
được
anđehit. Cho toàn b l•ợng aehit đó tác dụng vi
Ag2O/ NH3 thu
được
25,92 gam Ag. Xác định công thc ca 2 chất trong hn hp X.
A. CH3COOH và HCOOC2H5. B. CH3COOH và HCOOCH3 C. CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 D. HCOOH và CH3COOCH3.
Câu 46. Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ;
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
3
Cl)-COOH
(III) ;
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV). Sắp xếp các chất trên theo th t ng dn v pH (gi s chúng có ng nng độ mol/l).
A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (III) < (I) < (II) < (IV) C. (III) < (II) < (I) < (IV) D. (III)<(IV) < (I) <(II)
Câu 47. Cho 0,1 mol a-amino axit X (X có mch cacbon không phân nhánh) tác dụng va đủ vi 0,2 mol NaOH thu
được
17,7 gam mui.
Mt kc, 2,66 gam Xc dng vi HCl (va đủ) cho 3,39 gam mui Y. Vậy X là:
A. HOOC-CH(NH2)-COOH B. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D. HOOC-(CH2)3CH(NH2)-COOH
Câu 48. Cho 12,4 gam hh X gm 2 aehit đơn chc kế tiếp nhau trong dãy đồng đng tác dng vi Ag2O
trong NH3 thu
được
54gam
Ag.
Vy % khi l•ng ca anđehit nh hơn trong hn hp là :
A. 33,6% B. 53,2% C. 58,5% D. 45,8%
Câu 49. Hn hp X gm 2
ợu
đơn chc hơn kém nhau mt nguyên t cacbon trong phân t. Cho 15,2 gam hn hp X tác dụng vi
CuO
thu
được
hn hp rn gm CuO
thu
được
19,2 gam Cu. Hn hp sản phẩm hu cho tác dng vi
Ag
2O
trong NH3 thu
đưc
43,2 gam Ag. Hãy xác định công thc ca 2
rượu.
A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và CH3CH2CH2OH C. C2H5OH và CH3-CH(OH)-CH3 D. C2H5OH và CH2=CH-CH2OH
Câu 50. Hn hp X gm 2 axit cacboxylic đơn chc n kém nhau mt nguyên t cacbon trong phân t. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hn
hp X cn dùng 0,24 mol O2 thu
được
0,24 mol CO2 và m gam
ớc.
La chnng thc ca 2 axit?
A. CH3COOH và CH3CH2COOH B. CH3COOH và CH2=CH-COOH C. CH2=CH-COOHaxit metacrylic D. HCOOH và CH3COOH
ĐỀ THI TH ĐẠI HC
(1)
Câu 1. X, Y, E là 3 nguyên t liên tiếp nhau trong bng HTTH các nguyên t hóa hc. Tng s hiệu nguyên t ca các nguyên t 54. S
sắp xếp nào sau đây đúng vi chiều tăng dần v bán kính nguyên t ?
A. X < Y < E B. E < X < Y C. Y < X < E D. Y < E < X
Câu 2. Cho dãy biến hóa sau: CH4 đ X1 đ X2 đ X3 đ CH3COOH. Vi X1, X2, X3 là các chất hu cơng s nguyên t cacbon và
các chất X1, X2, X3 không thc hin
được
phản ng theo chiu
ng
c
li. Vy X1, X2, X3 :
A. axetilen, anđehit axetic,
rượu
etylic B. axetilen, etilen,
rượu
etylic.
C. axetilen, aehit axetic, natri axetat. D. axetilen, etilen, anđehit axetic.
Câu 3. Cho phản ứng sau : FeS2 + HNO3 đặc, nóng đ NO2 + X + Y + Z. Hãy cho biết X, Y, Z t•ơng ứng vi
tr
ờng
hp nào sau đây
đúng nhất? Biết rng Fe, S trong FeS2 b oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất.
A. Fe(NO3)3, H2SO4, H2O B. Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O C. Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, H2O D. Fe3+, SO2-4, H2O.
Câu 4. Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k) D 2SO3 (k) + Q. Hãy cho biết yếu t nào sau đây làm cân bng chuyn dịch v phía thuận ?
A. ng nhit độ B. giảm áp suất C. ng nng độ SO2, O2 D. ng l•ợng xúc tác V2O5.
Câu 5. Sc V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Na2CO3 1M thu
được
dd X cha 2 mui. Cho nước vôi trong
vào dd X thu
được
35
gam
kết ta. Vậy V bng :
A. 2,24 lít B. V = 3,136 lít C. V = 2,8 lít D. V = 3,36 lít.
Câu 6. Khi cho 4,5 gam hn hp kim loại gm Mg, Zn Al vào dung dịch H2SO4
dư
thu
được
4,48 lít khí (đktc). Hãy cho biết khi cho
4,5gam hn hp trên đốt trong khí clo
,
sau phản ng hoàn toàn thu
được
bao nhiêu gam mui ?
A. 18,7 gam B, 20,9 gam C. 21,25 gam D. 24,025 gam.
Câu 7. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 250 ml dung dịch Y vào cc cha 100 ml dd X, khuy đều thì trong cc tạo
ra 10,92 gam kết ta. Các phn ứng đều xy ra hoàn toàn. Hãy xác định nồng độ mol ca dung dịch X.
A. 1,4M B. 1,6M C. 1,8M D. 1,5M
Câu 8. Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu
được
18,18 gam cht rắn X. Cho hh X vào dd AgNO3
thu
được
m gam kết ta. Vậy m là
: A. 75,78 gam B. 77,58 gam. C. 78,75 gam D. 77,85 gam.
Câu 9. Mt cation tng s hạt78, s hạt mang điện ln hơn s hạt không mang điện 18 ; tổng s hạt trong hạt nhân 55. Hãy cho
biết cu hình electron đúng ca tiểu phân đó.
A. 1s22s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d5 C. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d34s2 D. 1s22s2 2p6 3s2 3p63d6
Câu 10. Cho các kết luận sau : (1) mui axit là nhng chất anion gc axit có kh năng cho proton.
(2) mui mà anion gc axit có cha H đều là các mui axit. (3) mui có kh năng cho proton đều là mui
axit.
(4)
mui axit khi tan vào
nước
to môi
tr
ng
axit. Hãy cho biết nhng kết luận nào đúng ?
A. (1) (2) (3) (4) B. (1) (2) (4) C. (1) (3) D. (1)
Câu 11. Nhiệt phân hn hp m gam hn hp X gm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 Mg(OH)2 thấy khi l•ng hn hp giảm 18 gam. Tính
th tích dung dch HCl 1M cn dùng để hòa tan hết m gam hn hp các hiđroxit đó ?
Đ
t
h
a
m
kh
-
ô
t
hi
đ
i
c
200
9
b
a
n
n
â
ng
c
a
o
s
iêu
m
MI
N
H
DAT
-
09445
76
66
8
A. 2 lít B. 1 lít C. 200 ml D. 100 ml