
ĐỀ THI THỬ ĐẠ I HỌ C TRƯ Ờ NG THPT CHUYÊN NGUYỄ N BỈ NH KHIÊM-QUẢ NG NAM
MÔN: HOÁ HỌ C – NĂM 2009
MÃ ĐỀ : 101 Thờ i gian: 90 phút
--*--
1. Trong 1 chu kì, sự biế n đổ i tính axit-bazơ củ a các oxit cao nhấ t và các hidroxit tư ơ ng ứ ng theo chiề u
tăng củ a điệ n tích hạ t nhân là.
A. tính axit và bazơ đề u tăng B. tính axit và bazơ đề u giả m
-C. tính axit tăng dầ n, tính bazơ giả m dầ n D. tính axit giả m dầ n, tính bazơ tăng dầ n
2. Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điệ n hoá, xả y ra
A. sự oxi hoá ở cự c dư ơ ng -B. sự oxi hoá ở cự c âm và sự khử ở cự c dư ơ ng
C. sự oxi hoá ở cự c dư ơ ng và sự khử ở cự c âm D. sự khử ở cự âm
3 Đun nóng 132,8 gam hỗ n hợ p 3 ancol no đơ n chứ c vớ i H2SO4 đặ c ở 1400C thu đư ợ c hỗ n hợ p các ête có
số mol bằ ng nhau và có khố i lư ợ ng là 111,2 gam . Số mol mỗ i ête trong hỗ n hợ p là
A. 0,1 B. 0,15 C. 0,4 -D. 0,2
4. Mộ t andehit no A mạ ch hở , không phân nhánh có công thứ c thự c nghiệ m là (C2H3O)n.CTCT củ a A là.
-A. OHC-CH2-CH2-CHO B. HOCH2-CH=CH-CHO
C. CH3-CH(CHO)2D. CH3-CO-CH2CHO
5. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗ n hợ p mộ t muố i cacbonat củ a các kim loạ i hoá trị I và muối cacbonat
củ a kim loạ i hoá trị II trong dung dị ch HCl .Sau phả n ứ ng thu đư ợ c 4,48 lit khí (đkc) . Đem cô cạ n dung
dị ch thu đư ợ c thì khố i lư ợ ng muố i khan là
A. 13 gam B. 15 gam -C. 26 gam D. 30 gam
6. Tiế n hành thí nghiệ m sau: Cho 1 ít bộ t đồ ng kim loạ i vào ố ng nghiệ m chứ a dd FeCl3, lắ c nhẹ ố ng
nghiệ m sẽ quan sát thấ y hiệ n tư ợ ng nào sau đây?
A. Kế t tủ a sắ t xuấ t hiệ n và dd có màu xanh B. Không có hiệ n tư ợ ng gì xả y ra
-C. Đồ ng tan và dung dị ch có màu xanh D. Có khí màu vàng lụ c củ a Cl2 thoát ra
7.. Cho m gam kim loạ i Na vào 200g dung dị ch Al2(SO4)3 1,71%. Sau khi pứ xong thu đư ợ c 0,78g kế t
tủ a. m có giá trị là:
A. 0,69g B. 1,61g C, 6,9 g -D. A,B đúng
8. Dung dị ch AlCl3 bị thuỷ phân trong nư ớ c. Nế u thêm vào dung dị ch các chấ t sau đây, chấ t nào sẽ tăng
cư ờ ng quá trình thuỷ phân AlCl3?
A. NH4Cl - B. Na2CO3C. ZnSO4D. không có chấ t nào cả
9. Dung dị ch X chứ a dung dị ch NaOH 0,2M và dung dị ch Ca(OH)2 0,1M .Sụ c 7,84 lit khí CO2 đkc vào 1
lit dung dị ch X thì khố i lư ợ ng kế t tủ a thu đư ợ c là.
A. 15 gam -B. 5 gam C. 10 gam D. 0 gam
10. Mộ t anken (có 6 ng/tử C) pứ vớ i dung dị ch KMnO4 trong môi trư ờ ng axit chỉ cho 1 sả n phẩ m oxi hoá
là CH3-CO-CH3 . Anken đó là:
-A. 2,3-dimetylbut-2-en B. 3-metylpent-2-en
C. isopren D. Trans hex-3-en
11.. Nitro hoá benzen bằ ng HNO3 đặ c/H2SO4 đặ c ở nhiệ t độ cao thì nhậ n đư ợ c sphẩ m nào là chủ yế u
A. 1,2-dinitrobenzen B. 1,3-dinitrobenzen
C. 1,4-dinitrobenzen -D. 1,3,5-trinitrobenzen
12. Hỗ n hợ p A gồ m 2 kim loạ i X,Y có hoá trị x,y không đổ i không tác dụ ng vớ i nư ớ c và đúng trư ớ c Cu
trong dãy hoạ t độ ng hoá họ c củ a các kim loạ i. Cho hỗ n hợ p A phả n ứ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch HNO3
dư thu đư ợ c 1,12 lit khí NO duy nhấ t (đkc)
Nế u cho lư ợ ng hỗ n hợ p A trên phả n ứ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch HNO3 thì thu đư ợ c bao nhiêu lit khí
N2. Các thể tích đề u đo ở đkc
A. 0,224 lit -B. 0,336 lit C. 0,448 lit D. 0,672 lit
13.. Nung m gam đá X chứ a 80% khố i lư ợ ng gam CaCO3 (phầ n còn lạ i là tạ p chấ t trơ ) mộ t thờ i gian thu
đư ợ c chấ t rắ n Y chứ a 45,65% CaO.Hiệ u suấ t phân huỷ CaCO3 là:
A. 50% -B. 75% C. 80% D. 70%
14. Điệ n phân dung dị ch CuSO4 nồ ng độ 0,5M vớ i điệ n cự c trơ thì thu đư ợ c 1gam Cu.Nế u dùng dòng
điệ n 1 chiề u có cư ờ ng độ 1A thì thờ i gian điệ n phân tố i thiể u là:
-A. 50 phút 15 giây B. 40 phút 15 giây C. 0,45 giờD. 0,65 gìơ
15. Cho các phả n ứ ng sau:
(A) + Cl2→ (B) + (C) ; (B) + NaOH → (D) + ( E) ; (C) + NaOH → (E) + (F) ;

(A) + O2→ (G) + (F) ; (D) + O2→ (G) + (F) ;(G) + (H) → HCOONH4 + Ag + (I)↑+(F)
(G) + (H) → (F) + (I)↑ + Ag +(K) ; (G) + ? → (Z)↓ (màu trắ ng)
Các chấ t A, G và Z có thể là:
A. CH3COOH; CH3CHO và CH3-CH(OH)(SO3Na) B. C2H6; CH3CHO và CH2(OH)(SO3Na)
C. C2H5OH; HCHO và CH3-CH(OH)(SO3Na) - D. CH4; HCHO và CH2(OH)(SO3Na)
16.. Cho mộ t luồ ng khí CO đi qua ố ng sứ đự ng 0,04 mol hỗ n hợ p A gồ m FeO và Fe2O3 đố t nóng . Sau
khi kế t thúc thí nghiêm thu đư ợ c B gồ m 4 chấ t nặ ng 4,784 gam . Khí ra khỏ i ố ng sứ cho hấ p thụ vào dung
dị ch Ba(OH)2 dư thì thu đư ợ c 9,062 gam kế t tủ a . Phầ n trăm khố i lư ợ ng Fe2O3 trong hỗ n hợ p A là
-A. 86,96% B. 16,04% C. 13,04% D. 6,01%
17 Mộ t đieste X đư ợ c tạ o từ 1 ancol đa chứ c A và 2 axit B,C đơ n chứ c đồ ng đẳ ng kế tiế p . Khi cho m
gam X tác dụ ng vớ i 0,2 lit dung dị ch NaOH 1M (vừ a đủ ) thu đư ợ c 17,8 gam hỗ n hợ p 2 muố i và 6,2 g
ancol. Công thứ c cấ u tạ o củ a A,B,C và X là:
A. CH2OH-CH2OH ; HCOOH ; CH3COOH ; HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3
-B. CH2OH-CH2OH ; CH3COOH ; C2H5-COOH ; CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5
C. CH2OH-CH2-CH2OH ; CH3COOH ; C2H5-COOH ; CH3-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-C2H5
D. CH2OH-CH2OH ; C2H5-COOH ; C3H7-COOH ; C2H5COO-CH2-CH2-OOC-C3H7
18. Khi cho Na du vào dd Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3 thì có hiệ n tư ợ ng xả y ra ở cả 3 cố c là.
A. có kế t tủ a -B. có khí thoát ra
C. có kế t tủ a rồ i tan D. không có hiệ n tư ợ ng gì
19. V lit khí A gồ m H2 và 2 olefin đồ ng đẳ ng liên tiế p , trong đó H2 chiế m 60% về thể tích .Dẫ n hỗ n
hợ p A đi qua Ni nung nóng đư ợ c hỗ n hợ p khí B . Đố t cháy hoàn toàn khí B đư ợ c 19,8gam CO2 và 13,5
gam H2O. Công thứ c củ a 2 olefin là
-A. C2H4 và C3H6B. C3H6 và C4H8
C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12
20. Trong các phả n ứ ng sau, phả n ứ ng nào không xả y ra ?
A. Al+NaOH+3H2O→NaAl(OH)4+ 3/2H2
B. SiO2+2NaOHnóng chả y → Na2SiO3+H2O
C. NaAl(OH)4+CO2→ Al(OH)3
+NaHCO3
-D. Al2O3+3CO → 2Al+3CO2
21. Hai bình chứ a các dung dị ch Ca(OH)2 và CaCl2 vớ i khố i lư ợ ng bằ ng nhau đư ợ c đặ t lên 2 đĩa cân,
cân thăng bằ ng. Để ngoài không khí 1 thờ i gian thì cân bị lệ ch về phía nào?
A. Cân lệ ch về phía dung dị ch CaCl2-B. Cân lệ ch về phía dung dị ch Ca(OH)2
C. Cân không lệ ch về phía dung dị ch nào D. Không xác đị nh đư ợ c chính xác
22. Cho axit oxalic tác dụ ng vớ i hỗ n hợ p 2 ancol đơ n chứ c no đồ ng đẳ ng liên tiế p thu đư ợ c 5,28 gam hỗ n
hợ p 3 este trung tính . Thuỷ phân lư ợ ng este trên bằ ng dung dị ch NaOH thu đư ợ c 5,36 gam muố i . 2 ancol
có công thứ c là
-A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH
23.. Cho hỗ n hợ p A gồ m Al,Zn,Mg . Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằ ng oxi dư thu đư ợ c 44,6 gam
hỗ n hợ p oxit B . Hoà tan hế t B trong dung dị ch HCl thu đư ợ c dung dị ch D . Cô cạ n dung dị ch D đư ợ c hỗ n
hợ p muố i khan có khố i lư ợ ng là.
-A. 99,6 gam B. 49,8 gam C, 74,7 gam D. 100,8 gam
24. Dãy gồ m các chấ t đề u phả n ứ ng đư ợ c vớ i dung dị ch CuCl2 là:
A. NaOH, Fe, Mg, Hg B. Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3
C. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2- D. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
25. Cho hỗn hợ p Cu và Fe dư vào dd HNO3 loãng nguộ i đư ợ c dung dị ch X. Cho NaOH vào dung dị ch X
đư ợ c kế t tủ a Y. Kế t tủ a Y chứ a :
A. Fe(OH)3 và Cu(OH)2B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2
-C. Fe(OH)2D. Cu(OH)2
26. Cho các phả n ứ ng sau: (A) + NaOH dư (B) + (C) + 2NaCl + H2O
(B) + NaOH--(nnóng; 1:1)--> CH3OH + Na2CO3 ; (C) + HCl HCOOH + NaCl . Cho biế t A
không cho phả n ứ ng tráng gư ơ ng, nA=nB=nC. A,B,C có thể lầ n lư ợ t là:
A. CH2Cl-COOCH(OH)Cl ; HO-CH2COONa ; HCOONa
B. CH2OH-COO-CHCl2 ; HO-CH2COONa ; HCOONa

C. CH2Cl-COO-CHCl2 ; HO-CH2COONa ; HCOONa
-D. A,B đề u đúng
27. Các ion nào sau đây không thể cùng tồ n tạ i trong 1 dung dị ch ?
A. Na+, Mg2+, NO-3, SO2-4B. Ba2+, Al3+, Cl-, HSO-4
C. Cu2+, Fe3+, SO2-4, Cl--D. K+, NH+4, OH-, PO3-4
28. Nitro hoá benzen đư ợ c 14,1 gam hỗ n hợ p 2 chấ t nitro có phân tử khố i hơ n kém nhau là 45. Đố t cháy
hoàn toàn hỗ n hợ p hai chấ t nitro này đư ợ c 0,07 mol N2. 2 chấ t nitro đó là
-A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2B. C6H4(NO2)2; C6H3(NO2)3
C. C6H3(NO2)3 ; C6H2(NO2)4D. C6H2(NO2)4; C6H(NO2)5
29. Biế t rằ ng ion Pb2+ trong dung dị ch oxi hóa đư ợ c Sn. Khi nhúng hai thanh kim loạ i Pb và Sn đư ợ c nố i
vớ i nhau bằ ng dây dẫ n điệ n vào mộ t dung dị ch chấ t điệ n li thì
A. cả Pb và Sn đề u bị ăn mòn điệ n hóa B. cả Pb và Sn đề u không bị ăn mòn điệ n hóa
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điệ n hóa -D. chỉ có Sn bị ăn mòn điệ n hóa
30. Có hiệ n tư ợ ng gì xả y ra khi nhỏ vài giọ t dung dị ch NaOH vào cố c đụ ng dung dị ch K2Cr2O7 ?
A. Không có hiệ n tư ợ ng gì.
B. Có kế t tủ a Cr(OH)3 màu xanh xuấ t hiệ n.
-C. Dung dị ch chuyể n từ màu da cam sang màu vàng.
D. Dung dị ch chuyể n từ màu vàng sang màu da cam.
31. Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4bằ ng Cl2 khi có mặ t KOH , lư ợ ng tố i thiể u Cl2 và
KOH tư ơ ng ứ ng là .
A. 0,015 mol và 0,04 mol -B. 0,015 mol và 0,08 mol
C. 0,03 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol và 0,04 mol
32. Cho ancol thơ m có công thứ c C8H10O. Ancol nào sau đây thoả mãn đk:X
OH 2
X’→ polime
A. C6H5CH2CH2OH B. H3C-C6H4-CH2OH
-C. C6H5CH2CH2OH và C6H5-CH(OH)-CH3D. C6H5-CH(OH)-CH3
33. Cho công thứ c nguyên củ a chấ t X là (C3H4O3)n. Biế t X là axit no, đa chứ c. X là hợ p chấ t nào sau :
A. C2H3(COOH)3B. C4H7(COOH)3
-C. C3H5(COOH)3D. (C3H4O3)3
34. Hãy sắ p xế p các chấ t sau theo trậ t tự tăng dầ n nhiệ t độ sôi: CH3COOH, CH3COOH3, HCOOCH3,
C2H5COOH, C3H7OH. Trư ờ ng hợ p nào sau đây đúng?
-A. HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
B. CH3COOCH3<HCOOCH3<C3H7OH< CH3COOH<C2H5COOH
C. HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H5OH<C2H5COOH<CH3COOH
D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3< HCOOCH3
35 Hỗ n hợ p Y gồ m 2 este đơ n chứ c mạ ch hở là đồ ng phân củ a nhau. Cho m gam hỗ n hợ p Y tác dụ ng
vừ a đủ vớ i 100ml dd NaOH 0,5M,thu đư ợ c 1 muố i củ a 1 axit cacbonxylic và hỗ n hợ p 2 rư ợ u. Mặ t khác
đố t cháy hoàn tòan m gam hỗ n hợ p Y cầ n dùng 5,6lít O2 và thu đư ợ c 4,48lít CO2(các thể tích đo ở
đkc).Công thứ c cấ u tạ o củ a 2 este trong hỗ n hợ p Y là:
A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5B. C2H5COOCH3 và HCOOC3H7
C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5- D. HCOOCH2-CH2-CH3 và HCOO-CH(CH3)-CH3
36. Dãy gồ m các chấ t đề u có pứ thuỷ phân là:
A. tinh bộ t, xenlulozơ , fructozơ
-B. tinh bộ t, xenlulozơ , protein, saccarozơ , lipit
C. tinh bộ t, xenlulozơ , protein, saccarozơ , glucozơ
D. tinh bộ t, xenlulozơ , protein, saccarozơ , PE
37. Cho 15 gam hỗ n hợ p 3 amin no đơ n chứ c ,bậ c I tác dụ ng vừ a đủ vớ i dung dị ch HCl 1,2M thì thu
đư ợ c 18,504 gam muố i . Thể tích dung dị ch HCl đã dùng là
A. 0,8 lit -B. 0,08 lit C. 0,4 lit D. 0,04 lit
38 Cho các câu sau:
1/ Nhữ ng hợ p chấ t mà phân tử có chứ a nhóm hidroxyl-OH và vòng benzen thuộ c loạ i phenol
2/ Phenol là hợ p chấ t mà phân tử có chứ a nhóm hidroxyl-OH liên kế t trự c tiế p vớ i nguyên tử cacbon củ a
vòng benzen
3/ Nhữ ng hợ p chấ t mà phân tử có chứ a nhóm hidroxyl-OH liên kế t vớ i gố c hidrocacbon đề u thuộ c loạ i
phenol

4/ Nhữ ng hợ p chấ t mà phân tử có chứ a nhóm hidroxyl-OH liên kế t trự c tiế p vớ i nguyên tử cacbon lai hoá
sp2 đề u thuộ c loạ i phenol
5/ Ở điề u kiệ n thư ờ ng,phenol hầ u như không tan trong nư ớ c,như ng tan nhiề u trong etanol
6/ Phenol vừ a là tên 1 loạ i hợ p chấ t vừ a là tên củ a 1 hợ p chấ t C6H5OH.
Nhữ ng câu đúng là.
A. 2,3,4,5 B. 1,2,3,4 - C. 2,5,6 D. 1,3,5,6
39 Cho vào ố ng nghiệ m 1ml dung dị ch protein (lòng trắ ng trứ ng), tiế p theo cho 1ml dung dị ch NaOH
đặ c và 1 giọ t dung dị ch CuSO4 2%, lắ c nhẹ ố ng nghiệ m. Màu củ a dung dị ch quan sát đư ợ c là:
-A. xanh tím B. vàng C. đen D. không có sự thay đổ i màu
40. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗ n hợ p X gồ m FeO,Fe3O4,Fe2O3 cầ n 0,05 mol H2 . Mặ t khác hoà tan
hoàn toàn 3,04 gam hỗ n hợ p X trong dung dị ch H2SO4 đặ c thu đư ợ c thể tích khí SO2 (sả n phẩ m khử duy
nhấ t) ở đkc là.
A. 448 ml -B. 224 ml C. 336 ml D. 112ml
41. Dung dị ch HCl và dung dị ch CH3COOH có cùng nồ ng độ mol/l. Giá trị pH củ a hai dung dị ch tư ơ ng
ứ ng là x và y. Quan hệ giữ a x và y là (giá thiế t, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điệ n li)
A. y = 100x B. y = 2x C. y = x-2 D. y = x+2
42. Hỗ n hợ p khí SO2 và O2 có tỉ khố i so vớ i CH4 bằ ng 3. Cầ n bao nhiêu lit O2 vào 20 lit hỗ n hợ p khí đó
để cho tỉ khố i so vớ i CH4 giả m đi 1/6, tứ c bằ ng 2,5. Các khí do ở cùng điề u kiệ n.
A. 10 -B. 20 C. 30 D. 40
43. Cho sơ đồ pứ sau: propen
CCl 500/2
A
OHCl 2/2
B
NaOH
C. CTCT phù hợ p củ a C là:
A. CH3CH2CH2OH B. CH2=CH-CH2OH
-C. CH2OH-CHOH-CH2OH D. CH3-CHOH-CH2OH
44. Cho các chấ t sau: CH3-CHOH-CH3 (1), (CH3)3C-OH (2), (CH3)2CH-CH2OH (3),
CH3COCH2CH2OH (4), CH3CHOHCH2OH (5). Chấ t nào bịoxi hoá bở i CuO sẽ tạ o ra sả n phẩ m có pứ
tráng gư ơ ng?
A. 1,2,3 B. 2,3,4 -C. 3,4,5 D. 1,4,5
45. Hợ p chấ t hữ u cơ X có CTPT C2H4O2. X có thể tham gia phả n ứ ng tráng gư ơ ng, tác dụ ng vớ i Na giả i
phóng H2, như ng không tác dụ ng vớ i NaOH. Vậ y CTCT củ a X là:
-A. HO-CH2-CHO B. HCOOCH3
C. CH3COOH D. HO-CH=CH-OH
46. Hoà tan 0,1 mol Cu kim loạ i trong 120 ml dung dich X gồ m HNO3 1M và H2SO4 0,5M .Sau khi phả n
ứ ng kế t thúc thu đư ợ c V lit khí NO duy nhấ t (đkc). Giá trị củ a V là.
-A. 1,344 B. 1,49 C. 0,672 D. 1,12
47. Cho sơ đồ chuyể n hoá sau: C6H8O4 (A) + NaOH (X) +(Y) +(Z) ; (X) + H2SO4(E) + Na2SO4
; (Y) + H2SO4(F) + Na2SO4 ; (F)--(H2SO4 , 1800)--> (R) + H2O . Cho biế t E,Z đề u cho phả n ứ ng
tráng gư ơ ng. R là axit có công thứ c C3H4O2. Xác đị nh công thứ c cấ u tạ o có thể có củ a A
A. CH2=CH-COO-CH2-COOCH3B. HCOO-CH2-CH2-COO-CH=CH2
C. HCOO-CH(CH3)-COO-CH=CH2-D. B,C đề u đúng
48. Cho 17,5g mộ t ankyl amin tác dụ ng vớ i dung dị ch FeCl3dư thu đư ợ c 10,7g kế t tủ a. Công thứ c củ a
ankyl amin là:
A. CH3NH2B. C4H9NH2-C. C3H9N D. C2H5NH2
49. Đun nóng 2 rư ợ u đơ n chứ c X,Y vớ i H2SO4đặ c đư ợ c hỗ n hợ p gồ m 3 ete.Lấ y ngẫ u nhiên 1 ete trong
số 3 ete đó đố t cháy hoàn toàn đư ợ c 6,6 CO2 và 3,6 H2O. X,Y là:
A. 2 rư ợ u đơ n chứ c no B. 2 rư ợ u đơ n chứ c có số cacbon bằ ng nhau
-C. CH3OH ;C2H5OH D. C2H5OH;C3H7OH
50. Dung dị ch X gồ m AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồ ng độ mol .Lấ y mộ t lư ợ ng hỗ n hợ p gồ m 0,03 mol
Al và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dị ch X cho tớ i khi phả n ứ ng kế t thúc thu đư ợ c chấ t rắ n Y chứ a 3
kim loạ i . Cho Y vào dung dị ch HCl dư giả i phóng 0,07 gam khí .Nồ ng độ mol củ a 2 muố i là.
A. 0,3M -B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M
-----------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ ĐẠ I HỌ C TRƯ Ờ NG THPT CHUYÊN NGUYỄ N BỈ NH KHIÊM-QUẢ NG NAM
MÔN: HOÁ HỌ C – NĂM 2009
MÃ ĐỀ ; 101 Thờ i gian: 90 phút
--*--
1. Trong 1 chu kì, sự biế n đổ i tính axit-bazơ củ a các oxit cao nhấ t và các hidroxit tư ơ ng ứ ng theo chiề u
tăng củ a điệ n tích hạ t nhân là.
A. tính axit và bazơ đề u tăng B. tính axit và bazơ đề u giả m
C. tính axit tăng dầ n, tính bazơ giả m dầ n D. tính axit giả m dầ n, tính bazơ tăng dầ n
2. Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điệ n hoá, xả y ra
A. sự oxi hoá ở cự c dư ơ ng B. sự oxi hoá ở cự c âm và sự khử ở cự c dư ơ ng
C. sự oxi hoá ở cự c dư ơ ng và sự khử ở cự c âm D. sự khử ở cự âm
3 Đun nóng 132,8 gam hỗ n hợ p 3 ancol no đơ n chứ c vớ i H2SO4 đặ c ở 1400C thu đư ợ c hỗ n hợ p các ête có
số mol bằ ng nhau và có khố i lư ợ ng là 111,2 gam . Số mol mỗ i ête trong hỗ n hợ p là
A. 0,1 B. 0,15 C. 0,4 D. 0,2
4. Mộ t andehit no A mạ ch hở , không phân nhánh có công thứ c thự c nghiệ m là (C2H3O)n.CTCT củ a A là.
A. OHC-CH2-CH2-CHO B. HOCH2-CH=CH-CHO
C. CH3-CH(CHO)2D. CH3-CO-CH2CHO
5. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗ n hợ p mộ t muố i cacbonat củ a các kim loạ i hoá trị I và muố i cacbonat
củ a kim loạ i hoá trị II trong dung dị ch HCl .Sau phả n ứ ng thu đư ợ c 4,48 lit khí (đkc) . Đem cô cạ n dung
dị ch thu đư ợ c thì khố i lư ợ ng muố i khan là
A. 13 gam B. 15 gam C. 26 gam D. 30 gam
6. Tiế n hành thí nghiệ m sau: Cho 1 ít bộ t đồ ng kim loạ i vào ố ng nghiệ m chứ a dd FeCl3, lắ c nhẹ ố ng
nghiệ m sẽ quan sát thấ y hiệ n tư ợ ng nào sau đây?
A. Kế t tủ a sắ t xuấ t hiệ n và dd có màu xanh B. Không có hiệ n tư ợ ng gì xả y ra
C. Đồ ng tan và dung dị ch có màu xanh D. Có khí màu vàng lụ c củ a Cl2 thoát ra
7.. Cho m gam kim loạ i Na vào 200g dung dị ch Al2(SO4)3 1,71%. Sau khi pứ xong thu đư ợ c 0,78g kế t
tủ a. m có giá trị là:
A. 0,69g B. 1,61g C, 6,9 g D. A,B đúng
8. Dung dị ch AlCl3 bị thuỷ phân trong nư ớ c. Nế u thêm vào dung dị ch các chấ t sau đây, chấ t nào sẽ tăng
cư ờ ng quá trình thuỷ phân AlCl3?
A. NH4Cl B. Na2CO3C. ZnSO4D. không có chấ t nào cả
9. Dung dị ch X chứ a dung dị ch NaOH 0,2M và dung dị ch Ca(OH)2 0,1M .Sụ c 7,84 lit khí CO2 đkc vào 1
lit dung dị ch X thì khố i lư ợ ng kế t tủ a thu đư ợ c là.
A. 15 gam B. 5 gam C. 10 gam D. 0 gam
10. Mộ t anken (có 6 ng/tử C) pứ vớ i dung dị ch KMnO4 trong môi trư ờ ng axit chỉ cho 1 sả n phẩ m oxi hoá
là CH3-CO-CH3 . Anken đó là:
A. 2,3-dimetylbut-2-en B. 3-metylpent-2-en
C. isopren D. Trans hex-3-en
11.. Nitro hoá benzen bằ ng HNO3 đặ c/H2SO4 đặ c ở nhiệ t độ cao thì nhậ n đư ợ c sphẩ m nào là chủ yế u
A. 1,2-dinitrobenzen B. 1,3-dinitrobenzen
C. 1,4-dinitrobenzen D. 1,3,5-trinitrobenzen
12. Hỗ n hợ p A gồ m 2 kim loạ i X,Y có hoá trị x,y không đổ i không tác dụ ng vớ i nư ớ c và đúng trư ớ c Cu
trong dãy hoạ t độ ng hoá họ c củ a các kim loạ i. Cho hỗ n hợ p A phả n ứ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch HNO3
dư thu đư ợ c 1,12 lit khí NO duy nhấ t (đkc)
Nế u cho lư ợ ng hỗ n hợ p A trên phả n ứ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch HNO3 thì thu đư ợ c bao nhiêu lit khí
N2. Các thể tích đề u đo ở đkc
A. 0,224 lit B. 0,336 lit C. 0,448 lit D. 0,672 lit
13.. Nung m gam đá X chứ a 80% khố i lư ợ ng gam CaCO3 (phầ n còn lạ i là tạ p chấ t trơ ) mộ t thờ i gian thu
đư ợ c chấ t rắ n Y chứ a 45,65% CaO.Hiệ u suấ t phân huỷ CaCO3 là:
A. 50% B. 75% C. 80% D. 70%
14. Điệ n phân dung dị ch CuSO4 nồ ng độ 0,5M vớ i điệ n cự c trơ thì thu đư ợ c 1gam Cu.Nế u dùng dòng
điệ n 1 chiề u có cư ờ ng độ 1A thì thờ i gian điệ n phân tố i thiể u là:
A. 50 phút 15 giây B. 40 phút 15 giây C. 0,45 giờD. 0,65 gìơ

