ĐỀ THI THỬ ĐẠ I HỌ C TRƯ NG THPT CHUYÊN NGUY N BỈ NH KHIÊM-QU NG NAM
MÔN: HOÁ H C – NĂM 2009
ĐỀ : 101 Th i gian: 90 phút
--*--
1. Trong 1 chu kì, s biế n đổ i tính axit-bazơ củ a các oxit cao nhấ t và các hidroxit tư ơ ng ng theo chiề u
tăng củ a điệ n tích hạ t nhân là.
A. tính axit và bazơ đề u tăng B. tính axit và bazơ đề u giả m
-C. tính axit tăng dầ n, tính bazơ giả m dầ n D. tính axit gi m dầ n, tính bazơ tăng dầ n
2. Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điệ n hoá, xả y ra
A. s oxi hoá ở cự c dư ơ ng -B. s oxi hoá ở cự c âm và s khử cự c dư ơ ng
C. s oxi hoá ở cự c dư ơ ng và sự khử cự c âm D. s khử cự âm
3 Đun nóng 132,8 gam hỗ n hợ p 3 ancol no đơ n chứ c vớ i H2SO4 đặ c ở 1400C thu đư c hỗ n hợ p các ête có
s mol bằ ng nhau và có kh i lư ng là 111,2 gam . S mol mỗ i ête trong h n hợ p là
A. 0,1 B. 0,15 C. 0,4 -D. 0,2
4. M t andehit no A mạ ch hở , không phân nhánh có công thứ c thự c nghiệ m là (C2H3O)n.CTCT c a A là.
-A. OHC-CH2-CH2-CHO B. HOCH2-CH=CH-CHO
C. CH3-CH(CHO)2D. CH3-CO-CH2CHO
5. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam h n hợ p mộ t muố i cacbonat củ a các kim loạ i hoá trị I và mui cacbonat
c a kim loạ i hoá trị II trong dung d ch HCl .Sau phả n ng thu đư c 4,48 lit khí (đkc) . Đem cạ n dung
d ch thu đư c thì kh i lư ng muố i khan là
A. 13 gam B. 15 gam -C. 26 gam D. 30 gam
6. Tiế n hành thí nghi m sau: Cho 1 ít bộ t đồ ng kim loạ i vào ng nghiệ m chứ a dd FeCl3, l c nhẹ ng
nghi m sẽ quan sát thấ y hiệ n tư ng nào sau đây?
A. Kế t tủ a sắ t xu t hiệ n và dd có màu xanh B. Không có hi n tư ng gì x y ra
-C. Đồ ng tan và dung d ch có màu xanh D. Có khí màu vàng l c củ a Cl2 thoát ra
7.. Cho m gam kim lo i Na vào 200g dung d ch Al2(SO4)3 1,71%. Sau khi p xong thu đư c 0,78g kế t
t a. m có giá trị là:
A. 0,69g B. 1,61g C, 6,9 g -D. A,B đúng
8. Dung d ch AlCl3 b thuỷ phân trong nư c. Nế u thêm vào dung d ch các ch t sau đây, chấ t nào s tăng
ng quá trình thu phân AlCl3?
A. NH4Cl - B. Na2CO3C. ZnSO4D. không có ch t nào c
9. Dung d ch X chứ a dung dị ch NaOH 0,2M và dung d ch Ca(OH)2 0,1M .S c 7,84 lit khí CO2 đkc vào 1
lit dung d ch X thì kh i lư ng kế t tủ a thu đư c là.
A. 15 gam -B. 5 gam C. 10 gam D. 0 gam
10. M t anken (có 6 ng/tử C) pứ vớ i dung dị ch KMnO4 trong môi trư ng axit chỉ cho 1 sả n phẩ m oxi hoá
là CH3-CO-CH3 . Anken đó là:
-A. 2,3-dimetylbut-2-en B. 3-metylpent-2-en
C. isopren D. Trans hex-3-en
11.. Nitro hoá benzen b ng HNO3 đặ c/H2SO4 đặ c ở nhiệ t độ cao thì nh n đư c sphẩ m nào là ch yế u
A. 1,2-dinitrobenzen B. 1,3-dinitrobenzen
C. 1,4-dinitrobenzen -D. 1,3,5-trinitrobenzen
12. H n hợ p A gồ m 2 kim loạ i X,Y hoá trị x,y không đổ i không tác dụ ng vớ i c đúng trư c Cu
trong dãy ho t độ ng hoá họ c c a các kim loạ i. Cho hỗ n hợ p A phả n ng hoàn toàn v i dung dị ch HNO3
thu đư c 1,12 lit khí NO duy nhấ t (đkc)
Nế u cho ng hỗ n hợ p A trên ph n ng hoàn toàn v i dung dị ch HNO3 thì thu đư c bao nhiêu lit khí
N2. Các th tích đề u đo ở đkc
A. 0,224 lit -B. 0,336 lit C. 0,448 lit D. 0,672 lit
13.. Nung m gam đá X chứ a 80% khố i ng gam CaCO3 (ph n còn l i là t p chấ t trơ ) mộ t thờ i gian thu
đư c chấ t rắ n Y chứ a 45,65% CaO.Hiệ u suấ t phân huỷ CaCO3 là:
A. 50% -B. 75% C. 80% D. 70%
14. Điệ n phân dung d ch CuSO4 n ng độ 0,5M vớ i điệ n cự c trơ thì thu đư c 1gam Cu.Nế u dùng dòng
điệ n 1 chiề u có cư ng độ 1A thì th i gian điệ n phân tố i thiể u là:
-A. 50 phút 15 giây B. 40 phút 15 giây C. 0,45 giD. 0,65 gìơ
15. Cho các ph n ứ ng sau:
(A) + Cl2 (B) + (C) ; (B) + NaOH (D) + ( E) ; (C) + NaOH (E) + (F) ;
(A) + O2 (G) + (F) ; (D) + O2 (G) + (F) ;(G) + (H) HCOONH4 + Ag + (I)+(F)
(G) + (H) (F) + (I) + Ag +(K) ; (G) + ? (Z)↓ (màu tr ng)
Các ch t A, G và Z có th là:
A. CH3COOH; CH3CHO và CH3-CH(OH)(SO3Na) B. C2H6; CH3CHO và CH2(OH)(SO3Na)
C. C2H5OH; HCHO và CH3-CH(OH)(SO3Na) - D. CH4; HCHO và CH2(OH)(SO3Na)
16.. Cho m t luồ ng khí CO đi qua ố ng sứ đự ng 0,04 mol hỗ n hợ p A gồ m FeO và Fe2O3 đố t nóng . Sau
khi kế t thúc thí nghiêm thu đư c B gồ m 4 chấ t nặ ng 4,784 gam . Khí ra khỏ i ố ng sứ cho h p thụ vào dung
d ch Ba(OH)2 thì thu đư c 9,062 gam kế t tủ a . Ph n trăm khố i lư ng Fe2O3 trong h n hợ p A là
-A. 86,96% B. 16,04% C. 13,04% D. 6,01%
17 M t đieste X đư c tạ o từ 1 ancol đa chứ c A 2 axit B,C đơ n chứ c đồ ng đẳ ng kế tiế p . Khi cho m
gam X tác d ng vớ i 0,2 lit dung dị ch NaOH 1M (vừ a đủ ) thu đư c 17,8 gam hỗ n hợ p 2 muố i và 6,2 g
ancol. Công th c cấ u tạ o củ a A,B,C và X là:
A. CH2OH-CH2OH ; HCOOH ; CH3COOH ; HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3
-B. CH2OH-CH2OH ; CH3COOH ; C2H5-COOH ; CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5
C. CH2OH-CH2-CH2OH ; CH3COOH ; C2H5-COOH ; CH3-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-C2H5
D. CH2OH-CH2OH ; C2H5-COOH ; C3H7-COOH ; C2H5COO-CH2-CH2-OOC-C3H7
18. Khi cho Na du vào dd Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3 thì có hi n tư ng x y ra ở cả 3 cố c là.
A. có kế t tủ a -B. có khí thoát ra
C. có kế t tủ a r i tan D. không có hi n tư ng gì
19. V lit khí A g m H2 2 olefin đồ ng đẳ ng liên tiế p , trong đó H2 chiế m 60% về thể tích .Dẫ n hỗ n
h p A đi qua Ni nung nóng đư c hỗ n hợ p khí B . Đố t cháy hoàn toàn khí B đư c 19,8gam CO2 13,5
gam H2O. Công th c củ a 2 olefin là
-A. C2H4 và C3H6B. C3H6 và C4H8
C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12
20. Trong các ph n ứ ng sau, phả n ứ ng nào không x y ra ?
A. Al+NaOH+3H2ONaAl(OH)4+ 3/2H2
B. SiO2+2NaOHnóng ch y Na2SiO3+H2O
C. NaAl(OH)4+CO2 Al(OH)3
+NaHCO3
-D. Al2O3+3CO 2Al+3CO2
21. Hai bình ch a các dung d ch Ca(OH)2 và CaCl2 v i khố i lư ng bằ ng nhau đư c đặ t lên 2 đĩa cân,
cân thăng bằ ng. Để ngoài không khí 1 th i gian thì cân b lệ ch về phía nào?
A. Cân l ch về phía dung d ch CaCl2-B. Cân l ch về phía dung d ch Ca(OH)2
C. Cân không l ch về phía dung dị ch nào D. Không xác đ nh đư c chính xác
22. Cho axit oxalic tác d ng vớ i hỗ n hợ p 2 ancol đơ n chứ c no đồ ng đẳ ng liên tiế p thu đư c 5,28 gam hỗ n
h p 3 este trung tính . Thu phân ng este trên b ng dung dị ch NaOH thu đư c 5,36 gam muố i . 2 ancol
có công th c là
-A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH
23.. Cho h n hợ p A gồ m Al,Zn,Mg . Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A b ng oxi thu đư c 44,6 gam
h n hợ p oxit B . Hoà tan hế t B trong dung dị ch HCl thu đư c dung dị ch D . Cô c n dung dị ch D đư c hỗ n
h p muố i khan có kh i lư ng là.
-A. 99,6 gam B. 49,8 gam C, 74,7 gam D. 100,8 gam
24. Dãy g m các chấ t đ u ph n ng đư c vớ i dung d ch CuCl2 là:
A. NaOH, Fe, Mg, Hg B. Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3
C. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2- D. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
25. Cho hn h p Cu và Fe dư vào dd HNO3 loãng ngu i đư c dung d ch X. Cho NaOH vào dung d ch X
đư c kế t tủ a Y. Kế t tủ a Y chứ a :
A. Fe(OH)3 Cu(OH)2B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2
-C. Fe(OH)2D. Cu(OH)2
26. Cho các ph n ứ ng sau: (A) + NaOH dư (B) + (C) + 2NaCl + H2O
(B) + NaOH--(nnóng; 1:1)--> CH3OH + Na2CO3 ; (C) + HCl HCOOH + NaCl . Cho biế t A
không cho ph n ứ ng tráng gư ơ ng, nA=nB=nC. A,B,C có th lầ n lư t là:
A. CH2Cl-COOCH(OH)Cl ; HO-CH2COONa ; HCOONa
B. CH2OH-COO-CHCl2 ; HO-CH2COONa ; HCOONa
C. CH2Cl-COO-CHCl2 ; HO-CH2COONa ; HCOONa
-D. A,B đề u đúng
27. Các ion nào sau đây không th cùng t n tạ i trong 1 dung d ch ?
A. Na+, Mg2+, NO-3, SO2-4B. Ba2+, Al3+, Cl-, HSO-4
C. Cu2+, Fe3+, SO2-4, Cl--D. K+, NH+4, OH-, PO3-4
28. Nitro hoá benzen đư c 14,1 gam hỗ n hợ p 2 chấ t nitro có phân tử khố i hơ n kém nhau là 45. Đố t cháy
hoàn toàn h n hợ p hai chấ t nitro này đư c 0,07 mol N2. 2 ch t nitro đó là
-A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2B. C6H4(NO2)2; C6H3(NO2)3
C. C6H3(NO2)3 ; C6H2(NO2)4D. C6H2(NO2)4; C6H(NO2)5
29. Biế t r ng ion Pb2+ trong dung d ch oxi hóa đư c Sn. Khi nhúng hai thanh kim loạ i Pb và Sn đư c nố i
v i nhau bằ ng dây dẫ n điệ n vào m t dung d ch chấ t điệ n li thì
A. c Pb và Sn đề u bị ăn mòn điệ n hóa B. c Pb và Sn đề u không bị ăn mòn điệ n hóa
C. ch có Pb bị ăn mòn điệ n hóa -D. ch có Sn bị ăn mòn điệ n hóa
30. Có hi n tư ng gì x y ra khi nh vài gi t dung d ch NaOH vào c c đụ ng dung d ch K2Cr2O7 ?
A. Không có hi n tư ng gì.
B. Có kế t t a Cr(OH)3u xanh xu t hi n.
-C. Dung d ch chuy n t màu da cam sang màu vàng.
D. Dung d ch chuy n t màu vàng sang màu da cam.
31. Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4b ng Cl2 khi có m t KOH , lư ng tố i thiể u Cl2
KOH tư ơ ng ng là .
A. 0,015 mol và 0,04 mol -B. 0,015 mol và 0,08 mol
C. 0,03 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol và 0,04 mol
32. Cho ancol thơ m có công thứ c C8H10O. Ancol nào sau đây thoả mãn đk:X
OH 2
X’→ polime
A. C6H5CH2CH2OH B. H3C-C6H4-CH2OH
-C. C6H5CH2CH2OH và C6H5-CH(OH)-CH3D. C6H5-CH(OH)-CH3
33. Cho công th c nguyên c a chấ t X là (C3H4O3)n. Biế t X là axit no, đa chứ c. X là h p chấ t nào sau :
A. C2H3(COOH)3B. C4H7(COOH)3
-C. C3H5(COOH)3D. (C3H4O3)3
34. Hãy s p xế p các chấ t sau theo trậ t tự tăng dầ n nhiệ t độ sôi: CH3COOH, CH3COOH3, HCOOCH3,
C2H5COOH, C3H7OH. Trư ng hợ p nào sau đây đúng?
-A. HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
B. CH3COOCH3<HCOOCH3<C3H7OH< CH3COOH<C2H5COOH
C. HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H5OH<C2H5COOH<CH3COOH
D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3< HCOOCH3
35 H n hợ p Y gồ m 2 este đơ n chứ c mạ ch hở đồ ng phân củ a nhau. Cho m gam hỗ n hợ p Y tác d ng
v a đủ vớ i 100ml dd NaOH 0,5M,thu đư c 1 muố i củ a 1 axit cacbonxylic và h n hợ p 2 u. Mặ t khác
đố t cháy hoàn tòan m gam h n hợ p Y cầ n dùng 5,6lít O2 thu đư c 4,48lít CO2(các th tích đo
đkc).Công th c cấ u tạ o củ a 2 este trong hỗ n hợ p Y là:
A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5B. C2H5COOCH3 và HCOOC3H7
C. CH3COOCH3 CH3COOC2H5- D. HCOOCH2-CH2-CH3 và HCOO-CH(CH3)-CH3
36. Dãy g m các chấ t đ u có pứ thuỷ phân là:
A. tinh b t, xenlulozơ , fructozơ
-B. tinh b t, xenlulozơ , protein, saccarozơ , lipit
C. tinh b t, xenlulozơ , protein, saccarozơ , glucozơ
D. tinh b t, xenlulozơ , protein, saccarozơ , PE
37. Cho 15 gam h n hợ p 3 amin no đơ n ch c ,bậ c I tác dụ ng vừ a đủ vớ i dung dị ch HCl 1,2M thì thu
đư c 18,504 gam muố i . Thể tích dung d ch HCl đã dùng là
A. 0,8 lit -B. 0,08 lit C. 0,4 lit D. 0,04 lit
38 Cho các câu sau:
1/ Nh ng hợ p chấ t mà phân t có chứ a nhóm hidroxyl-OH và vòng benzen thu c loạ i phenol
2/ Phenol là h p chấ t mà phân t có chứ a nhóm hidroxyl-OH liên kế t trự c tiế p vớ i nguyên t cacbon củ a
vòng benzen
3/ Nh ng hợ p chấ t mà phân t có chứ a nhóm hidroxyl-OH liên kế t vớ i gố c hidrocacbon đề u thuộ c loạ i
phenol
4/ Nh ng hợ p ch t mà phân t có chứ a nhóm hidroxyl-OH liên kế t trự c tiế p vớ i ngun t cacbon lai hoá
sp2 đề u thuộ c loạ i phenol
5/ điề u kiệ n thư ng,phenol hầ u như không tan trong nư c,như ng tan nhiề u trong etanol
6/ Phenol v a là tên 1 lo i hợ p chấ t vừ a là tên c a 1 hợ p chấ t C6H5OH.
Nh ng câu đúng là.
A. 2,3,4,5 B. 1,2,3,4 - C. 2,5,6 D. 1,3,5,6
39 Cho vào ng nghiệ m 1ml dung d ch protein (lòng tr ng trứ ng), tiế p theo cho 1ml dung d ch NaOH
đặ c và 1 gi t dung d ch CuSO4 2%, l c nhẹ ng nghiệ m. Màu c a dung d ch quan sát đư c là:
-A. xanh tím B. vàng C. đen D. không có sự thay đổ i màu
40. Để khử hoàn toàn 3,04 gam h n hợ p X gồ m FeO,Fe3O4,Fe2O3 c n 0,05 mol H2 . M t khác hoà tan
hoàn toàn 3,04 gam h n h p X trong dung d ch H2SO4 đặ c thu đư c thể tích khí SO2 (s n phẩ m kh duy
nh t) ở đkc là.
A. 448 ml -B. 224 ml C. 336 ml D. 112ml
41. Dung d ch HCl và dung d ch CH3COOH cùng n ng độ mol/l. Giá trị pH củ a hai dung dị ch tư ơ ng
ng là x và y. Quan h giữ a x và y là (giá thiế t, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân t điệ n li)
A. y = 100x B. y = 2x C. y = x-2 D. y = x+2
42. H n hợ p khí SO2O2 t khố i so vớ i CH4 b ng 3. Cầ n bao nhiêu lit O2 vào 20 lit h n hợ p khí đó
để cho tỉ khố i so vớ i CH4 gi m đi 1/6, tứ c bằ ng 2,5. Các khí do ở cùng điề u kiệ n.
A. 10 -B. 20 C. 30 D. 40
43. Cho sơ đồ pứ sau: propen
CCl 500/2
A
OHCl 2/2
B
NaOH
C. CTCT phù h p củ a C là:
A. CH3CH2CH2OH B. CH2=CH-CH2OH
-C. CH2OH-CHOH-CH2OH D. CH3-CHOH-CH2OH
44. Cho các ch t sau: CH3-CHOH-CH3 (1), (CH3)3C-OH (2), (CH3)2CH-CH2OH (3),
CH3COCH2CH2OH (4), CH3CHOHCH2OH (5). Ch t nào boxi hoá b i CuO s t o ra s n ph m có p
tráng gư ơ ng?
A. 1,2,3 B. 2,3,4 -C. 3,4,5 D. 1,4,5
45. H p chấ t hữ u cơ X có CTPT C2H4O2. X có th tham gia ph n ng tráng gư ơ ng, tác dụ ng vớ i Na giả i
phóng H2, như ng không tác dụ ng vớ i NaOH. V y CTCT c a X là:
-A. HO-CH2-CHO B. HCOOCH3
C. CH3COOH D. HO-CH=CH-OH
46. Hoà tan 0,1 mol Cu kim lo i trong 120 ml dung dich X gồ m HNO3 1M và H2SO4 0,5M .Sau khi ph n
ng kế t thúc thu đư c V lit khí NO duy nhấ t (đkc). Giá tr củ a V là.
-A. 1,344 B. 1,49 C. 0,672 D. 1,12
47. Cho sơ đồ chuyể n hoá sau: C6H8O4 (A) + NaOH (X) +(Y) +(Z) ; (X) + H2SO4(E) + Na2SO4
; (Y) + H2SO4(F) + Na2SO4 ; (F)--(H2SO4 , 1800)--> (R) + H2O . Cho biế t E,Z đề u cho phả n ng
tráng gư ơ ng. R là axit có công th c C3H4O2. Xác đị nh công thứ c cấ u t o có thể có củ a A
A. CH2=CH-COO-CH2-COOCH3B. HCOO-CH2-CH2-COO-CH=CH2
C. HCOO-CH(CH3)-COO-CH=CH2-D. B,C đề u đúng
48. Cho 17,5g m t ankyl amin tác dụ ng vớ i dung dị ch FeCl3 thu đư c 10,7g kế t tủ a. Công th c củ a
ankyl amin là:
A. CH3NH2B. C4H9NH2-C. C3H9N D. C2H5NH2
49. Đun nóng 2 u đơ n chứ c X,Y vớ i H2SO4đặ c đư c hỗ n hợ p gồ m 3 ete.Lấ y ngẫ u nhiên 1 ete trong
s 3 ete đó đố t cháy hoàn toàn đư c 6,6 CO2 3,6 H2O. X,Y là:
A. 2 rư u đơ n chứ c no B. 2 rư u đơ n ch c có số cacbon bằ ng nhau
-C. CH3OH ;C2H5OH D. C2H5OH;C3H7OH
50. Dung d ch X gồ m AgNO3Cu(NO3)2 có cùng n ng độ mol .Lấ y mộ t lư ng hỗ n hợ p gồ m 0,03 mol
Al 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung d ch X cho tớ i khi phả n ng kế t thúc thu đư c chấ t rắ n Y chứ a 3
kim lo i . Cho Y vào dung d ch HCl dư giả i phóng 0,07 gam khí .N ng độ mol củ a 2 muố i là.
A. 0,3M -B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M
-----------------------------------------------------------------------------------
ĐỀ THI THỬ ĐẠ I HỌ C TRƯ NG THPT CHUYÊN NGUY N BỈ NH KHIÊM-QU NG NAM
MÔN: HOÁ H C – NĂM 2009
ĐỀ ; 101 Th i gian: 90 phút
--*--
1. Trong 1 chu kì, s biế n đổ i tính axit-bazơ củ a các oxit cao nhấ t các hidroxit ơ ng ng theo chiề u
tăng củ a điệ n tích hạ t nhân là.
A. tính axit và bazơ đề u tăng B. tính axit và bazơ đề u giả m
C. tính axit tăng dầ n, tính bazơ giả m dầ n D. tính axit gi m dầ n, tính bazơ tăng dầ n
2. Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điệ n hoá, xả y ra
A. s oxi hoá ở cự c dư ơ ng B. s oxi hoá ở cự c âm và s khử cự c dư ơ ng
C. s oxi hoá ở cự c dư ơ ng và sự khử cự c âm D. s khử cự âm
3 Đun nóng 132,8 gam hỗ n hợ p 3 ancol no đơ n chứ c vớ i H2SO4 đặ c ở 1400C thu đư c hỗ n hợ p các ête có
s mol bằ ng nhau và có kh i lư ng là 111,2 gam . S mol mỗ i ête trong h n hợ p là
A. 0,1 B. 0,15 C. 0,4 D. 0,2
4. M t andehit no A mạ ch hở , không phân nhánh có công thứ c thự c nghiệ m là (C2H3O)n.CTCT c a A là.
A. OHC-CH2-CH2-CHO B. HOCH2-CH=CH-CHO
C. CH3-CH(CHO)2D. CH3-CO-CH2CHO
5. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam h n hợ p mộ t muố i cacbonat c a các kim loạ i hoá trị I và mu i cacbonat
c a kim loạ i hoá trị II trong dung d ch HCl .Sau phả n ng thu đư c 4,48 lit khí (đkc) . Đem cạ n dung
d ch thu đư c thì kh i lư ng muố i khan là
A. 13 gam B. 15 gam C. 26 gam D. 30 gam
6. Tiế n hành thí nghi m sau: Cho 1 ít bộ t đồ ng kim loạ i vào ng nghiệ m chứ a dd FeCl3, l c nhẹ ng
nghi m sẽ quan sát thấ y hiệ n tư ng nào sau đây?
A. Kế t tủ a sắ t xuấ t hiệ n và dd có màu xanh B. Không có hi n tư ng gì x y ra
C. Đồ ng tan và dung d ch có màu xanh D. Có khí màu vàng l c củ a Cl2 thoát ra
7.. Cho m gam kim lo i Na vào 200g dung d ch Al2(SO4)3 1,71%. Sau khi p xong thu đư c 0,78g kế t
t a. m có giá trị là:
A. 0,69g B. 1,61g C, 6,9 g D. A,B đúng
8. Dung d ch AlCl3 b thuỷ phân trong nư c. Nế u thêm vào dung d ch các chấ t sau đây, chấ t nào s tăng
ng quá trình thu phân AlCl3?
A. NH4Cl B. Na2CO3C. ZnSO4D. không có ch t nào c
9. Dung d ch X chứ a dung dị ch NaOH 0,2M và dung d ch Ca(OH)2 0,1M .S c 7,84 lit khí CO2 đkc vào 1
lit dung d ch X thì kh i lư ng kế t tủ a thu đư c là.
A. 15 gam B. 5 gam C. 10 gam D. 0 gam
10. M t anken (có 6 ng/tử C) pứ vớ i dung dị ch KMnO4 trong môi trư ng axit chỉ cho 1 sả n phẩ m oxi hoá
là CH3-CO-CH3 . Anken đó là:
A. 2,3-dimetylbut-2-en B. 3-metylpent-2-en
C. isopren D. Trans hex-3-en
11.. Nitro hoá benzen b ng HNO3 đặ c/H2SO4 đặ c ở nhiệ t độ cao thì nh n đư c sphẩ m nào là ch yế u
A. 1,2-dinitrobenzen B. 1,3-dinitrobenzen
C. 1,4-dinitrobenzen D. 1,3,5-trinitrobenzen
12. H n hợ p A gồ m 2 kim lo i X,Y hoá trị x,y không đổ i không tác dụ ng vớ i nư c đúng trư c Cu
trong dãy ho t độ ng hoá họ c c a các kim loạ i. Cho hỗ n hợ p A phả n ng hoàn toàn v i dung dị ch HNO3
thu đư c 1,12 lit khí NO duy nhấ t (đkc)
Nế u cho ng hỗ n hợ p A trên ph n ng hoàn toàn v i dung dị ch HNO3 thì thu đư c bao nhiêu lit khí
N2. Các th tích đề u đo ở đkc
A. 0,224 lit B. 0,336 lit C. 0,448 lit D. 0,672 lit
13.. Nung m gam đá X chứ a 80% khố i ng gam CaCO3 (ph n còn l i là t p chấ t trơ ) mộ t thờ i gian thu
đư c chấ t rắ n Y chứ a 45,65% CaO.Hiệ u suấ t phân huỷ CaCO3 là:
A. 50% B. 75% C. 80% D. 70%
14. Điệ n phân dung d ch CuSO4 n ng độ 0,5M vớ i điệ n cự c trơ thì thu đư c 1gam Cu.Nế u dùng dòng
điệ n 1 chiề u có cư ng độ 1A thì th i gian điệ n phân tố i thiể u là:
A. 50 phút 15 giây B. 40 phút 15 giây C. 0,45 giD. 0,65 gìơ