
S GD–ĐT B n Treở ế
Tr ng THPT chuyên B n Treườ ế
(Đ g m 6 trang)ề ồ
Đ THI TH Đ I H C MÔN HOÁ H CỀ Ử Ạ Ọ Ọ
(Dùng chung cho c hai kh i A,B)ả ố
Năm h c : 2011–2012ọ
Th i gian làm bài: 90 phút ờ
Mã đ thi 132ề
A. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)ừ ế
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam h n h p X g m các kim lo i Al, Mg, Zn vào m t v a đ dungỗ ợ ồ ạ ộ ừ ủ
d ch HCl. Sau ph n ng, thu đ c 1,232 lít khí đktc và dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y, kh iị ả ứ ượ ở ị ạ ị ố
l ng mu i khan thu đ c làượ ố ượ
A. 6,480g. B. 6,245g. C. 5,955g. D. 4,320g.
Câu 2: Đ đi u ch 1 l ng nh khí nit trong phòng thí nghi m ng i taể ề ế ượ ỏ ơ ệ ườ
A. nhi t phân amoniac v i xúc tác b t s t.ệ ớ ộ ắ
B. đun nóng dung d ch amoni nitrít bão hoà.ị
C. ch ng c t phân đo n không khí l ng.ư ấ ạ ỏ
D. cho Al tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng d .ư
Câu 3: Thu phân dung d ch ch a 34,2 gam mantoz m t th i gian. L y toàn b s n ph m thuỷ ị ứ ơ ộ ờ ấ ộ ả ẩ
đ c sau ượ ph n ng thu phân cho tác dả ứ ỷ ng v i l ng d dung d ch AgNOụ ớ ượ ư ị 3 trong NH3, sau ph nả
ng hoàn toàn thu đ c 35,1 gam Ag. Hi u su t c a ph n ng thu phân mantoz làứ ượ ệ ấ ủ ả ứ ỷ ơ
A. 50,0% B. 45,0% C. 72,5% D. 62,5%
Câu 4: Đ ch ng minh Oể ứ 3 có tính oxi hóa m nh h n Oạ ơ 2 ng i ta dùng hóa ch t nào sau đây ?ườ ấ
A. Dung d ch NaOH.ịB. Dung d ch AgNOị3.
C. Dung d ch NaCl.ịD. Dung d ch KI có pha thêm h tinh b t.ị ồ ộ
Câu 5: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Có th dùng n c brom đ phân bi t fructoz và glucoz .ể ướ ể ệ ơ ơ
(b) Trong dung d ch, saccaroz t n t i ch y u d ng m ch h .ị ơ ồ ạ ủ ế ở ạ ạ ở
(c) Trong môi tr ng baz , saccaroz và mantoz có th chuy n hóa l n nhau.ườ ơ ơ ơ ể ể ẫ
(d) Có th phân bi t saccaroz và mantoz b ng ph n ng v i dung d ch AgNOể ệ ơ ơ ằ ả ứ ớ ị 3 trong NH3.
(e) Trong dung d ch, saccaroz và mantoz đ u hòa tan Cu(OH)ị ơ ơ ề 2 nhi t đ th ng cho dungở ệ ộ ườ
d ch màu xanh lam.ị
S phát bi u ố ể đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 6: Ph ng pháp đi u ch kim lo i nào sau đây ươ ề ế ạ không đúng?
A. Cr2O3 + 2Al
→ o
t
2Cr + Al2O3B. CaCO3
→ o
t
CaO
o
+CO, t
Ca
C. Ag2S
NaCN
+
Na[Ag(CN)2]
Zn+
Ag D. 2AgNO3
→ o
t
2Ag + 2NO2+O2
Câu 7: Butan–2–on không ph n ngả ứ v i t t c các ch t trong dãy nào d i đây?ớ ấ ả ấ ướ
A. H2, CuO, H2OB. H2, HCN, dung d ch AgNOị3/NH3
C. dung d ch Brị2, dung d ch KMnOị4D. Na, O2, Cu(OH)2
Câu 8: Cho các h p ch t sau: ợ ấ
(1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) Caprolactam
(3) CH2O và C6H5OH (4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2
(5) H2N[CH2]5NH2 và HOOC[CH2]4COOH.
Các h p ch t ợ ấ nào có kh năng tham gia ph n ng trùng ng ng?ả ả ứ ư
A. 3,4 B. 1, 3, 4, 5 C. 3,5 D. 1,2,3,4,5
Câu 9: Ch t X ch a C, H, O có t kh i đ i v i Hấ ứ ỷ ố ố ớ 2 là 30. X có ph n ng tráng gả ứ ư ng, s công th cơ ố ứ
c u t o phù h p c a X là:ấ ạ ợ ủ
A. 4B. 3C. 1D. 2
Câu 10: Cho các ch t: 1,2–đimetylxiclopropan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, cumen, anđehitấ
acrylic, toluen, naphtalen, xiclohexan, anilin. Trong s các ch t trên, s ch t ph n ng đ c v iố ấ ố ấ ả ứ ượ ớ
n c brom làướ
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Trang 1/6 - Mã đ thi 132ề

Câu 11: Cho các ch t: BaClấ2; Na2HPO3; NaHCO3; NaHSO3; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn,
ZnO. S ch t l ng tính làố ấ ưỡ
A. 5B. 6C. 8D. 7
Câu 12: Th tích dung d ch HCl 0,3M c n đ trung hoà 100ml dung d ch h n h p NaOH 0,1M vàể ị ầ ể ị ỗ ợ
Ba(OH)2 0,1M là:
A. 250 ml. B. 200 ml. C. 150 ml. D. 100 ml.
Câu 13: Ch n phát bi u đúng v Oọ ể ề 2 và O3?
A. O2 và O3 có s proton và n tron trong phân t nh nhau.ố ơ ử ư
B. O2 và O3 có tính oxi hoá manh nh nhau.ư
C. O2 và O3 là các d ng thù hình c a nguyên t oxi.ạ ủ ố
D. C Oả2 và O3 đ u ph n ng đ c v i các ch t Ag, KI, PbS nhi t đ th ng.ề ả ứ ượ ớ ấ ở ệ ộ ườ
Câu 14: Trong pin đi n hóa Cu-Ag t i đi n c c âm x y ra quá trình:ệ ạ ệ ự ả
A. Kh Cuử2+ B. Kh Agử+C. Kh Hử2OD. Oxi hóa Cu
Câu 15: Khi ti n hành đ ng trùng h p buta–1,3–đien và stiren thu đ c 1 lo i polime là caosuế ồ ợ ượ ạ
buna–S. Đem đ t 1 m u cao su này ta nh n th y s mol Oố ẫ ậ ấ ố 2 tác d ng b ng 1,325 l n s mol COụ ằ ầ ố 2
sinh ra. 19,95 gam m u cao su này làm m t màu t i đa bao nhiêu gam brom?ẫ ấ ố
A. 42,67 B. 39,90 C. 30,96 D. 36,00
Câu 16: Phát bi u nào không đúng:ể
A. phèn nhôm-kali là ch t dùng làm trong n c đ cấ ướ ụ
B. Qu ng manhetit dùng đ luy n thépặ ể ệ
C. Qu ng hematit đ đ s n xu t gangặ ỏ ể ả ấ
D. Qu ng boxit dùng đ s n xu t nhômặ ể ả ấ
Câu 17: S ch t ng v i công th c phân t Cố ấ ứ ớ ứ ử 4H10O2 có th hoà tan đ c Cu(OH)ể ượ 2 là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 18: Trung hoà 5,4 gam X g m CHồ3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH c n dungầ
Vml dung d ch NaOH 0,1M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c 6,94 gam h n h p ch t r nị ạ ị ả ứ ượ ỗ ợ ấ ắ
khan. Giá tr V là.ị
A. 700 B. 669,6 C. 350 D. 900
Câu 19: Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ
(a) Cho Fe vào dung d ch HCl.ị
(b) Đ t dây s t trong h i brom.ố ắ ơ
(c) Cho Fe vào dung d ch AgNOị3 d .ư
(d) Đun nóng h n h p b t Fe và Iỗ ợ ộ 2.
(e) Cho Fe(OH)2 vào dung d ch HNOị3 loãng, d .ư
S thí nghi m t o ra mu i s t (II) làố ệ ạ ố ắ
A. 3B. 2C. 1D. 4
Câu 20: Đ t cháy hoàn toàn ốeste X thu đ c s mol COượ ố 2 b ng s mol Hằ ố 2O. V y X làậ
A. este hai ch c no, m ch h .ứ ạ ở B. este đ n ch c, no, m ch h .ơ ứ ạ ở
C. este đ n ch c, có 1 vòng noơ ứ D. este đ n ch c, m ch h , có m t n i đôi.ơ ứ ạ ở ộ ố
Câu 21: Các ion nào sau đây có th t n t i trong cùng m t dung d ch?ể ồ ạ ộ ị
A. Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3-B. Ba2+, Na+, HSO4-, OH-
C. Fe3+, I-, Cl-, K+D. Ag+, Fe2+, NO3-, SO42-
Câu 22: Cho các ph n ng :ả ứ
(1) CaC2+H2O
(2) CH3–C≡CAg+HCl
(3) CH3COOH+NaOH
(4) CH3COONH4+KOH
(5) Al4C3+HCl
(6) CH3NH2+HNO2
(7) Na2O+H2O (8) C6H5–NH2+HNO2
0
0 5 C−
Có bao nhiêu ph n ng có ch t khí sinh ra?ả ứ ấ
A. 6B. 4C. 5D. 7
Câu 23: H n h p khí X g m Hỗ ợ ồ 2 và C2H4 có t kh i so v i He là 3,75. D n X qua Ni nung nóng, thu đ cỉ ố ớ ẫ ượ
h n h p khí Y có t kh i so v i He là 4,6875. Hi u su t c a ph n ng hiđro hoá làỗ ợ ỉ ố ớ ệ ấ ủ ả ứ
Trang 2/6 - Mã đ thi 132ề

A. 50%. B. 40%. C. 20%. D. 25%.
Câu 24: T ng h s cân b ng (các h s là nh ng s nguyên d ng t i gi n) c a ph n ng ổ ệ ố ằ ệ ố ữ ố ươ ố ả ủ ả ứ
Cu+HNO3
Cu(NO3)2+NO+H2O là
A. 8B. 20 C. 12 D. 10
Câu 25: Hấp th ụ hoàn toàn 0,56 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung d ch ị g m ồ NaOH 0,016M
và Ca(OH)
2
0,014M, thu được x gam k t ết a. Giá tủrị c a x làủ
A. 0,75. B. 1,00. C. 1,40. D. 0,65.
Câu 26: Có 5 dung d ch riêng bi t: HCl, ị ệ CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có l n CuSOẫ4, AgNO3. Nhúng vào
m i dung d ch m t thanh Fe nguyên ch t. S tr ng h p xu t hi n ăn mòn đi n hóa là:ỗ ị ộ ấ ố ườ ợ ấ ệ ệ
A. 3B. 2C. 1D. 4
Câu 27: H n h p X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có t kh i so v i hiđro là 4,25. D n h n h p X qua xúc tác đunỉ ố ớ ẫ ỗ ợ
nóng đ th c hi n ph n ng t ng h p hi u su t ph n ng là 28% thu đ c h n h p khí Y. Ph nể ự ệ ả ứ ổ ợ ệ ấ ả ứ ượ ỗ ợ ầ
trăm th tích Hể2 trong h n h p Y làỗ ợ
A. 62,79% B. 20,93% C. 21,59% D. 21,43%
Câu 28: Cho dung d ch AgNOị3 tác d ng v i dung d ch ch a ch t X th y t o k t t a T màu vàng.ụ ớ ị ứ ấ ấ ạ ế ủ
Cho k t t a T tác d ng v i dung d ch HNOế ủ ụ ớ ị 3 d th y k t t a tan. Ch t X làư ấ ế ủ ấ
A. KCl. B. KI. C. K3PO4.D. KBr.
Câu 29: Chia h n h p X gỗ ợ ồm Na, Al và Fe thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
- Cho ph n 1 vào dung dầ ịch KOH (d ) thu đư ược 24,64 lít khí H
2
(đktc).
- Cho ph nầ 2 vào m tộ lượng dư H
2
O, thu được 17,92 lít khí H
2
(đktc) và m gam hỗn h pợ kim
lo i Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung d ch HCl (ạ ị d ) thu đư ược 9,408 lít khí H
2
(đktc).
Kh i ốlượng (tính theo gam) c a Na, Al, Fe trong ủm i ph n h n h p X ỗ ầ ỗ ợ l nầ lượt là:
A. 7,82; 18,9; 7,84. B. 9,20; 18,9; 6,72. C. 9,20; 16,2; 6,72. D. 7,82; 16,2; 7,84.
Câu 30: Bình kín h n h p (A) g m Oỗ ợ ồ 2 và SO2 có V2O5 xúc tác. Đun nóng bình sau ph n ng, đ aả ứ ư
v nhi t đ ban đ u thì đ c h n h p (B). Cho m nh đ đúng:ề ệ ộ ầ ượ ỗ ợ ệ ề
A. áp su t (B) nh h n Aấ ỏ ơ B. kh i l ng (B) nh h n kh i l ng (A)ố ượ ỏ ơ ố ượ
C. kh i l ng (B) l n h n kh i l ng (A)ố ượ ớ ơ ố ượ D. áp su t (B) l n h n (A)ấ ớ ơ
Câu 31: Ph n ng nào d i đây ch ng t r ng trong phân t phenol có s nh h ng c a g cả ứ ướ ứ ỏ ằ ử ự ả ưở ủ ố
phenyl lên nhóm hiđroxyl?
A. C6H5OH+NaOH
C6H5ONa+H2O
B. C6H5OH+3H2
0
Ni,t
C6H11OH
C. C6H5OH+3Br2
C6H2Br3OH↓+3HBr
D. C6H5ONa+CO2+H2O
C6H5OH+NaHCO3
Câu 32: Đ phân bi t các dung d ch hóa ch t m t nhãn: axit axetic, glixerol, glucoz , ể ệ ị ấ ấ ơ
propan–1,3–điol, fomalin, anbumin ta ch c n dùngỉ ầ
A. Na B. dung d ch AgNOị3/NH3
C. Cu(OH)2D. dung d ch Naị2CO3
Câu 33: Dãy gồm các chất đ u có tềhể làm m t tính c ng t mấ ứ ạ th i c a nờ ủ ước là:
A. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.B. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
C. HCl, NaOH, Na2CO3.D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
Câu 34: X là 1 α–aminoaxit no m ch h ch a 1 nhóm –NHạ ở ứ 2 và 1 nhóm –COOH. Cho 15 gam X tác
d ng v i dung d ch HCl v a đ thu đ c 22,3 gam mu i. X làụ ớ ị ừ ủ ượ ố
A. Alanin B. Valin C. Glixin D. axit α–aminobutiric
Câu 35: Kh ng đ nh nào sau đâyẳ ị không đúng?
A. Dung d ch natri phenolat làm quỳ tím hóa xanhị
B. Ph n ng c ng Hả ứ ộ 2 (xt Ni, t0) vào hiđrocacbon không làm thay đ i m ch cacbon c aổ ạ ủ
hiđrocacbon.
C. Lòng tr ng tr ng g p HNOắ ứ ặ 3 t o thành h p ch t có màu vàng.ạ ợ ấ
D. Đ ng saccaroz g p Cu(OH)ườ ơ ặ 2 t o thành h p ch t màu xanh lam.ạ ợ ấ
Câu 36: Ch t nào d i đây ấ ướ không th đi u ch axit axetic b ng m t ph n ng?ể ề ế ằ ộ ả ứ
Trang 3/6 - Mã đ thi 132ề

A. CH3CH2CH2CH3B. CH3CH2OH C. CH4OD. HCOOCH=CH2
Câu 37: Tr n l n dung d ch các c p ch t sau: ộ ẫ ị ặ ấ
(1) NaAlO2 + CO2 (d ) ư (2) FeS2 + HCl (3) CuSO4 + NH3 (d ) ư
(4) Na2CO3 (d ) + FeClư3 (5) KOH (d ) + Ca(HCOư3)2 (6) H2S + CuSO4.
Có bao nhiêu tr ng h p t o thành k t t a?ườ ợ ạ ế ủ
A. 4B. 6C. 3D. 5
Câu 38: Rót t t dung d ch ch a x mol HCl vào dung d ch h n h p g m y mol Naừ ừ ị ứ ị ỗ ợ ồ 2CO3 và y mol
K2CO3 thu đ c 3,36 lít COượ 2 (đktc) và dung d ch ch a 138,825 gam ch t tan. T l x:y làị ứ ấ ỉ ệ
A. 11:4 B. 7:3 C. 9:4 D. 11:3
Câu 39: Dãy kim lo i nào d i đây đ u tác d ng v i n c nhi t đ th ng t o thành dung d chạ ướ ề ụ ớ ướ ở ệ ộ ườ ạ ị
baz ?ơ
A. Ba, Ca, Cu B. Na, K, Fe C. Ca, Na, Cr D. Na, Ba, K
Câu 40: Khi đi n phân m t dung d ch mu i,giá tr pH khu v c g n m t đi n c c gi m xu ng.ệ ộ ị ố ị ở ự ầ ộ ệ ự ả ố
Dung d ch mu i đem đi n phân làị ố ệ :
A. CuCl2B. CuSO4C. KCl D. K2SO4.
B. PH N RIÊNG (Thí sinh ch làm 1 trong 2 ph n: Ph n I ho c ph n II):Ầ ỉ ầ ầ ặ ầ
Ph n I: Theo ch ng trình chu n: (10 câu t câu 41–50)ầ ươ ẩ ừ
Câu 41: Đ t m gam h n h p X g m FeS và FeSố ỗ ợ ồ 2 b ng oxi d đ n khi ph n ng x y ra hoàn toànằ ư ế ả ứ ả
thu đ c m–10,88 gam ch t r n Y. N u oxi hóa hoàn toàn m gam h n h p X b ng dung d chượ ấ ắ ế ỗ ợ ằ ị
H2SO4 đ c nóng d thu đ c 56,448 lít khí SOặ ư ượ 2 (đktc). Giá tr c a m là :ị ủ
A. 42,88 B. 43,20 C. 41,60 D. 40,32
Câu 42: Cho 26,08 gam h nỗ h pợ b tộ X gồm Fe và Zn tác d ngụ v iớ dung dịch CuSO
4
. Sau m tộ
th i gian,ờ thu được dung dịch Y và 27,52 gam ch tấ r nắ Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H
2
SO
4
(loãng, dư), sau khi các ph nả ngứ k tế thúc thì kh iố lượng chất r nắ gi mả 4,48 gam và dung dịch
thu được chỉ ch a ứm tộ mu i duy nh t. Ph nố ấ ầ trăm kh i ốlượng c a Fe trong X làủ
A. 41,48%. B. 60,12%. C. 51,85%. D. 48,15%.
Câu 43: Cho 100 gam glixerol tác d ng v i 3 mol HNOụ ớ 3 đ c (xt: Hặ2SO4 đ c). Tính kh i l ng s nặ ố ượ ả
ph m ch a nhóm nitro thu đ c. Bi t r ng có 70% glixerol và 60% HNOẩ ứ ượ ế ằ 3 đã ph n ng.ả ứ
A. 175,4 gam B. 213,2 gam C. 151,0 gam D. 174,5 gam
Câu 44: Xét cân b ng hóa h c c a các ph n ng sau: ằ ọ ủ ả ứ
(1) H2 (k) + I2 (k) 2HI(k)
(2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
(3) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
(4) Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)
(5) N2 (k) + O2 (k) 2NO (k)
Khi tăng áp su t các ph n ng có bao nhiêu cân b ng hóa h c ấ ả ứ ằ ọ không b d ch chuy n là:ị ị ể
A. 4B. 3C. 1D. 2
Câu 45: Cho các nguyên t M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Đ âm đi n c a cácố ộ ệ ủ
nguyên t tăng d n theo th tố ầ ứ ự:
A. Y < M < X < R. B. R < M < X < Y. C. M < X < R < Y. D. M < X < Y < R.
Câu 46: H n h p X g m Na và Al. Cho m gam X vào l ng d n c thì thoát ra V lít khí. N uỗ ợ ồ ượ ư ướ ế
cũng cho m gam X vào dung d ch NaOH d thì thu đ c 2,2V lít khí. Thành ph n ph n trăm kh iị ư ượ ầ ầ ố
l ng Na trong X là(các khí đo cùng đi u ki n)ượ ở ề ệ
A. 22,12%. B. 24,,68%. C. 39,87%. D. 29,87%.
Câu 47: Cho m gam Mg vào dung d ch ch a 0,18 mol FeClị ứ 3. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thuả ứ ả
đ c 6,72 gam ch t r n. Giá tr c a ượ ấ ắ ị ủ m là:
A. 2,88 gam B. 4,32 gam C. 2,16 gam D. 5,04 gam
Câu 48: M t lo i m ch a 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (v kh i l ng).. Xàộ ạ ỡ ứ ề ố ượ
phòng hóa hoàn toàn m gam m trên thu đ c 138 gam glixerol. Giá tr c a m làỡ ượ ị ủ :
A. 1,326 kg B. 1,335 kg C. 1,304 kg D. 1,209 kg
Trang 4/6 - Mã đ thi 132ề

Câu 49: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Anđehit ch có tính kh .ỉ ử
(b) Phenol tham gia ph n ng th bromả ứ ế d h n benzen.ễ ơ
(c) Anđehit tác d ng v iụ ớ H
2
(d ) có ưxúc tác Ni đun nóng, thu được ancol b cậ
m t. ộ
(d) Dung dịch axit axetic không tác d ng đụ ược v i Cu(ớOH)
2
.
(e) Amino axit là h p ch t l ng tínhợ ấ ưỡ
S phát bi uố ể đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 50: Trong công nghi p, axeton đ c đi u ch tệ ượ ề ế ừ:
A. cumen B. xiclopropan. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol.
Ph n II: Theo ch ng trình nâng cao: (10 câu t câu 51 đ n câu 60)ầ ươ ừ ế
Câu 51: Dung d ch X g m Cu(NOị ồ 3)2 và AgNO3 . Đi n phân ( v i đi n c c tr ) h t ion kim lo iệ ớ ệ ự ơ ế ạ
trong 200 ml dung d ch X c n dùng dòng đi n có I=1,2A v i th i gian t=53,6 phút và kh i l ngị ầ ệ ớ ờ ố ượ
kim loai l n nh t thoát ra trên catot là 2,8 g . Thêm 2,032 gam FeClớ ấ 2 vào 200 ml dung d ch X thuị
đ c bao nhiêu gam k t t a?ượ ế ủ
A. 2,870 B. 2,302 C. 2,734 D. 2,410
Câu 52: Cho m gam Fe vào dung d ch HNOị3 loãng. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ cả ứ ả ượ
3,136 lít NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) và dung d ch X g m 2 mu i trong đó kh i l ngả ẩ ử ấ ở ị ồ ố ố ượ
Fe(NO3)3 là 2,7m gam. Giá tr c a m làị ủ
A. 16,8 B. 6,72 C. 8,96 D. 11,2
Câu 53: Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị sai?
A. Khí than t đ c đi u ch b ng cách cho h i n c đi qua than nóng đ .ướ ượ ề ế ằ ơ ướ ỏ
B. Đ lo i b ch t khí clo gây ô nhi m ng i ta dùng amoniac.ể ạ ỏ ấ ễ ườ
C. Thêm dung d ch NaOH d vào dung d ch CrClị ư ị 3 thu đ c k t t a màu l c xám.ượ ế ủ ụ
D. Đ đánh giá đ dinh d ng c a phân lân ng i ta dùng % Pể ộ ưỡ ủ ườ 2O5.
Câu 54: Cho 25 gam dung d ch ancol etylic $x^0$ tác d ng v i Natri d thu đ c 11,718 lít $H_2$ị ụ ớ ư ượ
(đktc). Bi t kh i l ng riêng c a ancol etylic là 0,8g/ml và coi nh s hoà tan không làm co giãnế ố ượ ủ ư ự
th tích. Giá tr c a x làể ị ủ
A. 38 B. 46 C. 54 D. 90
Câu 55: H n h p X g m $Na_2O, Na_2O_2, Na_2CO_3, K_2O, K_2O_2, K_2CO_3$. Cho m gamỗ ợ ồ
h n h p X tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ c dung d ch Y ch a 50,85 gam ch t tan g m cácỗ ợ ụ ớ ị ư ượ ị ứ ấ ồ
ch t tan có cùng n ng đ mol ; 3,024 lít h n h p khí Z (đktc) có t kh i so v i hiđro là 20,889. Giáấ ồ ộ ỗ ợ ỉ ố ớ
tr c a m làị ủ
A. 30,492 B. 22,689 C.28,84 D. 29,040
Câu 56: Hòa tan h n h p b t g m m gam Cu và 5m gam $Fe_3O_4ỗ ợ ộ ồ $ vào dung d ch $H_2SO_4ị$
(loãng, r t d ), sau khi các ph n ng k t thúc ch thu đ c dung d ch X. Dung d ch X làm m t màuấ ư ả ứ ế ỉ ượ ị ị ấ
v a đ 49 ml dung d ch $KmnO_4ừ ủ ị $ 1M. Giá tr c a m làị ủ
A. 2,32. B. 7,20. C. 5,80 . D. 4,64.
Câu 57: Hỗn h pợ X gồm hai axit cacboxylic no, m chạ hở Y và Z (phân tử kh iố c aủ Y nhỏ h nơ
c a Z).ủ Đ tố cháy hoàn toàn a mol X, sau ph nả ngứ thu được a mol $H_2O$. M tặ khác, n uế cho
a mol X tác d ngụ v iớ lượng dư dung dịch $NaHCO_3$ thì thu được 1,8a mol $CO_2$. Thành
ph nầ % theo khối lượng c a Y trong X làủ
A. 25,419%. B. 11,33%. C. 46,67%. D. 20,00%.
Câu 58: Dung d ch X ch a 0,2 mol Caị ứ 2+; 0,08 mol Cl–; x mol HCO3– và y mol NO3–. Đem cô c nạ
dung d ch X r i nung đ n kh i l ng không đ i thu đ c 16,44 gam h n h p ch t r n khan Y.ị ồ ế ố ượ ổ ượ ỗ ợ ấ ắ
N u thêm y mol HNOế3 vào dung d ch X sau đó cô c n dung d ch thì thu đ c bao nhiêu gam ch tị ạ ị ượ ấ
r n khan?ắ
A. 25,56 B. 27,84 C. 30,84 D. 28,12
Câu 59: H p th hoàn toàn 3,36 lít COấ ụ 2 (đktc) vào 100 ml dung d ch g m Kị ồ 2CO3 0,2M và
KOH x mol/lít, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c dung d ch Y. Cho toàn b ả ứ ả ượ ị ộ
Y tác d ng v i dung d ch CaClụ ớ ị 2 (d ), thu đ c 5 gam k t t a. Giá tr c a x làư ượ ế ủ ị ủ
Trang 5/6 - Mã đ thi 132ề

