S GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NGH AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HC LN I
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HA Môn: Hoá Hc
Thi gian: (90’ không k giao nhận đề)
H tên hc sinh:.....................................................S báo danh:...........
Nội dung đề s 001
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (40 câu)
01. Cho biết cu hình phân lp eletron ngoài cùng ca ion M2+.Biết ZM = 26..
A. 3d5. B. 4s2 C.4s1. D. 3d6.
02. y gm các chất nào sau đây đu tác dụng được vi dung dịch nước Brom?
A. HF, H2S, NaOH. B. KI, NH3, Fe2(SO4)3 C.H2S, SO2, NH3. D. CuO, KCl, SO2.
03. Cho các nguyên t : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ). Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-, F-
tăng dần theo th t.
A. Li+, F-,Na+, Cl-. B. F- , Li+, Na+, Cl-.
C. Li+, Na+, F-,Cl-. D. F-, Li+, Cl-, Na+.
04. -Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dng va hết 200 ml dung dch
NaOH 0,1 M thu được dung dch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51
gam cht Z. Công thc phù hp ca X là
A. CH3CH(NH2)COOH B. NH2CH2COOH
C. NH2(CH2)4COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH
05. Trong công nghiệp người ta điều chế PVC t eitilen. Tính th tích ca etilen ở (đktc) cần để điều chế
được 62,5 Kg PVC. Gi s hiu sut ca mi phn ứng đu bng 80%.
A. 43,75 m3. B. 11,4688 m3. C. 17,92 m3. D. 28 m3.
06. Cho các cht Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn tng cp cht vi nhau, s cp cht có phn ng
oxi hoá- kh xy ra là..
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
07. Chia m gam hn hp gm Al và Na làm hai phn bng nhau
Phần 1 cho o nước dư thu được 13,44 lít khí ktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít
khí (đktc). Giá trị ca m là
A. 33 gam. B. 43,8 gam. C. 40,8 gam. D. 20,4 gam.
08. y gm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?
A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4], K2CrO4 . B. Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Cr(OH)3.
C. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, CrO3. D. NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O, Cr2O3.
09. Trong các cht NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3. S cht khi tác dng vi dung dch
NaAlO2 thu được Al(OH)3
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
10. Cho 30 gam hn hp 3 axit gm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dng hết vi dung dch
NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc). Sau phản ng lượng mui khan thu được là .
A. 54 gam. B. 43,2 gam. C. 43,8 gam. D. 56,4 gam.
11. Cho 275 ml dung dch Ba(OH)2 và NaOH PH = 13 vào 225 ml dung dch HNO3 0,1M. Dung dch thu
được sau khi trn có PH bng.
A. 11 B. 12 C. 2 D. 3
12. Để tách được CH3COOH t hn hp gm CH3COOH C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?
A. và dung dch HCl B. H2SO4 đặc
C. Ca(OH)2 và dung dch H2SO4 D. CuO (to) và AgNO3/NH3
13. Cho m gam hn hp Fe và Cu tác dng vi dung dch HNO3, sau khi phn ng kết thúc thu được 20,16
lít khí NO và NO2 theo t l mol 1:2 (không NH4NO3) vàn li 15 gam cht rn không tan gm 2 kim
loi. Giá tr ca m là
A. 57. B. 42. C. 28. D. 43.
14. Cho t t 200 ml dung dch hn hp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dch Na2CO3 1M thu
được V lít khí (ở đktc) .Giá trị ca V là
A. 2,24 lít. B. 1,68 lít C. 3.36lít. D. 4,48 lít
15. Cho 29,8 gam hn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dng hết vi dung dch HCl, làm khô dung dch thu
được 51,7 gam mui khan. Công thc phân t 2 amin là
A. C2H7N và C3H9N B. CH5N và C2H7N
C. C3H7N và C4H9N D. C3H9N và C4H11N
16. Khi cho hn hp Fe2O3 và Cu vào dung dch H2SO4 loảng dư thu được cht rn X và dung dch Y. Dãy
o dưới đây gồm các chất đều tác dụng được vi dung dch Y?
A. BaCl2, HCl, Cl2 B. NaOH, Na2SO4,Cl2.
C. Br2, NaNO3, KMnO4, . D. KI, NH3, NH4Cl .
17. Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. S tơ được điều chế
bằng phương pháp trùng ngưng là.
A. 4 B. 2. C. 1. D. 3
18. Nhận xét nào sau đây sai?
A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu qu.
B. Liên kết peptit là liên kết to ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit
C. Cho Cu(OH)2 trongi trường kim o dung dch protein s xut hin màu tím xanh
D. Polipeptit kém bền trongi trường axit và bazơ.
19. y gm các chất nào sau đây chỉ được cu to bi các gc α-glucozơ?
A. saccarozơ và xenlulozơ B. Tinh bt và mantozơ
C. Tinh bột và xenlulozơ D. Saccarozơ và mantozơ
20. Hp th hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hn hp KOH aM và Ca(OH)2 1M thu được
dung dch X và 10 gam kết ta. Giá tr ca a là.
A. 1M. B. 2M. C. 8M D. 4M
21. Cho V lít hn hp khí X gm H2, C2H2, C2H4 , trong đó s mol ca C2H2 bng s mol ca C2H4 đi qua
Ni nung nóng (hiu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hn hp khí Y (ở đktc), biết t khối hơi của hn hp Y
đối vi H2 là 6,6. Nếu cho V lít hn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng
A. 4,4 gam. B. 5,4 gam. C. 2,7 gam. D. 6,6 gam.
22. Cht X bng mt phn ng to ra C2H5OH t C2H5OH bng mt phn ng to ra cht X .Trong các
cht C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl s cht phù hp vi X là
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
23. Chia 29,6 gam hn hợp hai ancol đơn chc thành hai phn bng nhau
phn 1 cho tác dng hết vi Na to ra 0,15 mol H2
phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn bng CuO, to thu đưc hn hp 2 andehit, cho toàn b hn hp 2 andehit tác
dng hết vi dung dch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag. Hai ancol là
A. C2H5OH và C2H5CH2OH B. CH3OH và C2H5CH2OH
C. CH3OH và C2H3CH2OH D. CH3OH và C2H5OH
24. Cho mt andehit X mch h biết rng 1 mol X tác dng va hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được cht Y,
1mol cht Y tác dng hết vi Na to ra 1 mol H2. Công thc tng quát ca X là
A. CnH2n-1(CHO)3 B. CnH2n-2(CHO)2 C. CnH2n-1CHO D. CnH2n(CHO)2
25. Hoá hơi 2,28 gam hổn hp 2 andehit có th tích đúng bằng th tích ca 1,6 gam oxi ở cùng điều kin, mt
khác cho 2,28 gam hn hp 2 andehit trên tác dng vi AgNO3 trong NH3thu đưc 15,12 gam Ag. Công
thc phân t 2 andehit là.
A. CH2O và C2H4O. B. CH2O và C3H4O. C. C2H4O và C2H2O2. D. CH2O và C2H2O2
26. C4H11N có s công thc cu to ca amin mà khi tác dng vi hn hp HCl NaNO2 khí thoát ra là.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
27. Để phân bit các dung dch riêng bit gm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 ch cnng thuc th
A. H2O và CO2 B. dung dch (NH4)2SO4 C. dung dch H2SO4 D. qu tím
28. Cho phn ng N2(k) +3H2(k) 2NH3(k) H = -92 kJ ( 450oC, 300 atm )
đ cân bng chuyn dch v phía pn hu NH3 ta áp dng yếu t
A. tăng nhiệt độ và tăng áp suất B. gim nhiệt đ và gim áp sut
C. tăng nhiệt đ và gim áp sut D. gim nhiệt đ và tăng áp suất
29. Điện phân 2 lít dung dch hn hp gm NaCl và CuSO4 đến khi H2O b điện phân hai cc thì dng li,
ti catt thu 1,28 gam kim loi và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì PH ca
dung dịch thu đưc bng.
A. 2 B. 12 C. 13 D. 3
30. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hn hp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hn
hp X tác dng va hết vi 1 lít dung dch NaOH 0,5M. Hai axit là.
A. HCOOH (COOH)2 B. HCOOH C2H5COOH
C. CH3COOH và CH2(COOH)2 D. CH3COOH và (COOH)2
31. Trong các hoá cht Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc. Cho tng cp cht phn ng vi nhau thì s
cp cht có phn ng to ra khí SO2 là.
A. 8 B. 9 C. 6 D. 7
32. Trong các cht: p-NO2C6H4OH, m-CH3C6H4OH, p-NH2C6H4CHO, m-CH3C6H4NH2. Cht có lc axit
mnh nht và cht có lực bazơ mạnh nht là:
A. p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2 B. m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C. m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D. p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO.
33. Nhiệt độ thường có s anken tn ti th khí mà khi tác dng vi HBr ch cho mt sn phm cng là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
34. Cho 4,48 gam hn hp gm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có t l mol là 1:1) tác dng vi 800 ml
dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dch X. Cô cn dung dch X thì khối lượng cht rắn thu được là
A. 5,6 gam. B. 6,4 gam C. 4,88 gam. D. 3,28 gam.
35. Cho dung dch X cha 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dch X tác dng vi dung dch AgNO3thì thu được 86,1 gam kết ta
- Nếu cho 850 ml dung dch NaOH 1M vào dung dch X thì khối lượng kết tủa thu được
A. 21,05 gam. B. 26,4 gam. C. 20,4 gam. D. 25,3 gam
36. Kh m gam Fe3O4 bng khí H2 thu được hn hp X gm Fe và FeO, hn hp X tác dng va hết vi 3
lít dung dch H2SO4 0,2M (long). Giá tr ca m
A. 34,8 gam. B. 23,2 gam. C. 11,6 gam. D. 46,4 gam.
37. Trong các cp kim loi sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag . Cp kim loi khi tác dng vi dung
dch HNO3 đến phn ng hoàn toàn th to ra dung dch cha tối đa 3 muối ( không kể trường hp to
NH4NO3) là.
A. (1) và (2) và (3) B. (1) C. (1) và (2) D. (2) và (3)
38. Cho 23 gam C2H5OH tác dng vi 24 gam CH3COOH (xt: H2SO4 đc) vi hiu sut phn ng 60%.
Khi lượng este thu được
A. 26,4 gam. B. 23,16 gam C. 21,12 gam. D. 22 gam
39. Trong điện phân và trong ăn mòn điện hoá thì trên cc âm lần lượt xy ra quá trình:
A. Oxi hvà kh. B. Oxi hoá và oxi hoá. C. Kh và kh. D. Kh và oxi hoá.
40. Cho m gam Mg vào dung dch cha 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , đến phn ng hoàn
toàn thu được 14,4 gam cht rn.Giá tr ca m
A. 8,4 gam. B. 24 gam C. 6 gam. D. 15,6 gam.
II. PHN RIÊNG (10 CÂU) (thí sinh chỉ được chn mt trong hai phn sau)
1. Phn dành cho thí sinh theo chương trình chun.
41. Cht X có công thc phân t C4H8O, biết X tác dng vi H2 (Ni,to) to ra Butan-1-ol . S cht mch h
phù hp vi X là
A. 5 B. 6 C. 2 D. 4
42. Khi nhúng mt thanh Zn vào dung dch hn hp gm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thì th t các kim loi bám
o thanh Zn là
A. Fe, Cu, Mg B. Cu, Fe, Mg C. Fe, Cu D. Cu, Fe
43. y sau gm các dung dịch đu có PH lớn hơn 7 ?
A. KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa B. NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2
C. CuSO4, NH4Cl, AgNO3 D. NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa
44. Trong các cp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH
C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 . Cp cht cùng tn ti trong dung dch
A. (a), (d), (e) B. (a),(b), (c), (d) C. (a), (b), (d), (e) D. (b), (c), (d)
45. Trong các cht sau : Cu(OH)2, AgNO3/NH3, (CH3CO)2O, dung dch NaOH. S cht tác dụng được vi
Mantozơ
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
46. y gm các chất nào sau đây của crom ch th hin tính axit?
A. CrO, Cr2O3 B. Cr2O3, Cr(OH)3 C. CrO3, H2CrO4 D. Cr2O3, H2Cr2O7
47. Trong các dung dch sau : Fe(NO3)3, HClsc khí O2, hn hp NaNO3 và HCl, H2SO4 long, HNO3
đc .S dung dch hoà tan Cu
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
48. Đun 19,8 gam hổn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đng kế tiếp vi H2SO4 đặc 140oC . Biết hiu sut
phn ứng đt 80%, sau phn ứng thu được 12,96 gam hn hp ete. Hai ancol
A. C3H5OH và C4H7OH B. C2H5OH và C3H7OH C. CH3OH và C2H5OH
D. C3H7OH và C4H9OH
49. y gm các cht nào sau đây đều được to ra t CH3CHO bng mt phương trình phn ng?
A. CH3COOH, HCOOCH=CH2 B. C2H2, CH3COOH
C. C2H2, C2H5OH D. C2H5OH, CH3COONa
50. Trong các thuc th sau : (1) dung dch H2SO4 long , (2) CO2 và H2O , (3) dung dch BaCl2 , (4)
dung dch HCl . Thuc t phân biệt đưc các cht riêng bit gm CaCO3, BaSO4, K2CO3,K2SO4
A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (3) C. (2) và (4) D. (1) và (2)
2. Phn dành cho các thí sinh theo chương trình nâng cao.
51. Trường hợp nào sau đây dung dch chuyn t màu da cam sang màu vàng?
A. cho dung dch H2SO4 long vào dung dch K2CrO4
B. cho dung dch KOH vào dung dch K2CrO4
C. cho dung dch KOH vào dung dch K2Cr2O7
D. cho dung dch H2SO4 long vào dung dch K2Cr2O7
52. Trong các dung dch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S. S dung dch dùng để phân biệt được 2 khí CO2
SO2
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
53. Cho 3 kim loi X,Y,Z biết Eo ca 2 cp oxihoa - kh X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho Z vào
dung dch mui ca Y thì có phn ng xy ra còn khi cho Z vào dung dch mui X thì không xy ra phn
ng. Biết Eo ca pin X-Z = +0,63V thì Eo ca pin Y-Z bng
A. .+0,21V B. +0,47V C. +2,49V D. +1,73V
54. Nguyên t kim loi X thuc chu kì 4 trong bng tuần hoàn có 6 electron độc thân s h nguyên t ca
X bng
A. 26 B. 38 C. 34 D. 24
55. để nhn biết các cht riêng bit gm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cp hoá
chất nào sau đây?
A. Nước Br2 và dung dch NaOH B. Dung dch KMnO4 và Cu(OH)2
C. Nước Br2 và Cu(OH)2 D. Dung dch NaOH Cu(OH)2
56. Đun 1 mol hỗn hp C2H5OH C4H9OH (t lệ mol tươngng là 3:2) vi H2SO4 đc 140oC thu được
m gam ete, biết hiu sut phn ng ca C2H5OH là 60% và ca C4H9OH là 40% . Giá tr ca m là
A. 23,72 gam B. 28,4 gam C. 19,04 gam D. 53,76 gam
57. Cho các cht sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dch C6H5ONa, dung dch NaOH, dung dch
CH3COOH, dung dch HCl . Cho tng cp cht tác dng vi nhau có xt , s cp cht có phn ng xy ra là
A. 12 B. 10 C. 9 D. 8
58. Trong các cht sau: dung dch NaOH, C2H5OH, et xăng, dung dch [Cu(NH3)4](OH)2. s cht hoà tan
xenlulozơ là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
59. Hiện tượng xy ra khi cho t từ đến dư dung dch AlCl3 vào dung dch NaOH là:
A. Kết tủa tăng dần đến cực đại sau đó gim dần đến trong sut.
B. Ban đầu chưa có kết ta sau đó có kết ta xut hin và tăng dần đến cực đi.
C. Xut hin kết tủa và tăng dần đến cực đại.
D. Không hiện tượng gì
60. C7H6O2 chứa nhân thơm và tham gia phản ng tráng gương. S công thc cu to phù hp ca C7H6O2
A. 5 B. 4 C. 3 D. 1
S GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NGH AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HC LN I
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HA Môn: Hoá Hc
Thi gian: (90’ không k giao nhận đề)
Nội dung đề s 002
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (40 câu)
01. y gm các chất nào sau đây chỉ được cu to bi các gc α-glucozơ?
A. Tinh bột và mantozơ B. saccarozơ và xenlulo
C. Tinh bột và xenlulozơ D. Saccarozơ và mantozơ
02. Cho t t 200 ml dung dch hn hp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dch Na2CO3 1M thu
được V lít khí (ở đktc) .Giá trị ca V là
A. 4,48 lít B. 3.36lít. C. 1,68 lít aD. 2,24 lít.
03. Cho m gam Mg vào dung dch cha 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , đến phn ng hoàn
toàn thu được 14,4 gam cht rn.Giá tr ca m
A. 24 gam B. 15,6 gam. C. 6 gam. D. 8,4 gam.
04. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hn hp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hn
hp X tác dng va hết vi 1 lít dung dch NaOH 0,5M. Hai axit là.
A. CH3COOH và (COOH)2 B. CH3COOH và CH2(COOH)2
C. HCOOH C2H5COOH D. HCOOH (COOH)2
05. Nhiệt độ thường có s anken tn ti th khí mà khi tác dng vi HBr ch cho mt sn phm cng là:
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
06. Để tách được CH3COOH t hn hp gm CH3COOH C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?
A. H2SO4 đặc B. và dung dch HCl
C. CuO (to) và AgNO3/NH3 D. Ca(OH)2 và dung dch H2SO4
07. Trong công nghiệp người ta điều chế PVC t eitilen. Tính th tích ca etilen ở (đktc) cần để điều chế
được 62,5 Kg PVC. Gi s hiu sut ca mi phn ứng đu bng 80%.
A. 11,4688 m3. B. 28 m3. C. 43,75 m3. D. 17,92 m3.
08. Cho mt andehit X mch h biết rng 1 mol X tác dng va hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được cht Y,
1mol cht Y tác dng hết vi Na to ra 1 mol H2. Công thc tng quát ca X là
A. CnH2n-2(CHO)2 B. CnH2n-1(CHO)3 C. CnH2n(CHO)2 D. CnH2n-1CHO
09. Cho biết cu hình phân lp eletron ngoài cùng ca ion M2+.Biết ZM = 26..
A. 4s2 B. 3d5. C. 3d6. D. 4s1.
10. Nhận xét nào sau đây sai?
A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu qu.
B. Liên kết peptit là liên kết to ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit
C. Polipeptit kém bền trongi trường axit và bazơ.
D. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kim vào dung dch protein s xut hin màu tím xanh
11. Kh m gam Fe3O4 bng khí H2 thu được hn hp X gm Fe và FeO, hn hp X tác dng va hết vi 3
lít dung dch H2SO4 0,2M (long). Giá tr ca m
A. 34,8 gam. B. 11,6 gam. C. 23,2 gam. D. 46,4 gam.
12. y gm các chất nào sau đây đu tác dụng được vi dung dịch nước Brom?
A. HF, H2S, NaOH. B. KI, NH3, Fe2(SO4)3 C. CuO, KCl, SO2. D. H2S, SO2, NH3.
13. Cho 4,48 gam hn hp gm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có t l mol là 1:1) tác dng vi 800 ml
dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dch X. Cô cn dung dch X thì khối lượng cht rắn thu được là
A. 4,88 gam. B. 5,6 gam. C. 6,4 gam D. 3,28 gam.
14. Cho V lít hn hp khí X gm H2, C2H2, C2H4 , trong đó s mol ca C2H2 bng s mol ca C2H4 đi qua
Ni nung nóng (hiu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hn hp khí Y (ở đktc), biết t khối hơi của hn hp Y
đối vi H2 là 6,6. Nếu cho V lít hn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng
A. 4,4 gam. B. 2,7 gam. C. 6,6 gam. D. 5,4 gam.
15. Cho các nguyên t : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ). Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-, F-
tăng dần theo th t.
A. Li+, F-,Na+, Cl-. B. Li+, Na+, F-,Cl-.
C. F- , Li+, Na+, Cl-. D. F-, Li+, Cl-, Na+.