Trường THPT Hòa Bình
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
(Đề thi có 3 trang)
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dờihướng của các
A. ion dương. B. ion âm. C. electron. D. nguyên tử.
u 2: Một con lắc xo khối lượng
m
độ cứng
k
, đang dao động điều hòa. Tại thời điểm
t
con lắc
gia tốc
a
, vận tốc
v
, li đ
x
thì lực hi phục có giá trị là
A.
2
1
2
F kx
. B.
. C.
F kx
. D.
2
1
2
F mv
.
Câu 3: Một vật nh dao động theo phương trình
x Acos( t 0,5 )(cm)
. Pha ban đầu của dao động là:
A.
. B. 0,5
. C. 0,25
. D. 1,5
.
u 4: Phát biểu nào sau đây đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến?
A. Âm tần và cao tầnng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số ca chúng bằng nhau.
C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
D. Âm tần và cao tầnng là sóng âm nhưng tần số âm tần nh hơn tần scao tần.
u 5: Các đồng vị là các hạt nhân khác nhau nhưng có cùng
A. số khối. B. số prôtôn. C. số nơtrôn. D. khi lưng nghỉ.
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có ký hiệu:
A. Pb
125
82 . B. 82
125
Pb
. C. 82
207
Pb
. D. 207
82
Pb
u 7: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hin tượng vật lí nào sau đây?
A. Quang điện ngoài. B. Lân quang. C. Quang điện trong. D. Hunh quang.
Câu 8: Cho bn ánhng đơn sắc: vàng, tím, cam và lc. Chiết suất của nước có giá trị nh nhất đối với
ánh sáng
A. vàng. B. lục. C. m. D. cam.
Câu 9: Một sợi dâyng ngang đang có ng dng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách
giữa hai nút liên tiếp là
A.
4
. B. 2λ . C. λ . D.
2
.
Câu 10: Một vật dao động cưỡng bức đang xảy ra cộng hưởng, nếu tiếp tục tăng biên độ ca ngoại lực
cưỡng bức thì biên độ dao động của vật sẽ
A. tăng. B. không đổi. C. giảm. D. tăng ri lại giảm.
Câu 11: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch không phân nhánh cường độ được cho bởi
biểu thức
2cos
i t
A. Biên độ của dòng điện này
A. 2 A. B. 1 A. C. 3 A. D. 4 A.
u 12: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ca một máy biến áp tưởng một điện áp hiệu dụng
U
tạo bởi
nguồn phát có công suất
P
, ng suất của dòng đin thu được ở thứ cấp là
A.
P
. B.
2
P
. C.
2
P
. D.
4
P
.
Câu 13 Trong việc nào sau đây, người ta ng sóng điện từ để truyn tải thông tin ?
A. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn. B. Xem truyn hình cáp.
C. Xem băng video. D. Điều khiển tivi từ xa.
Câu 14: Trong sóng, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn, lngchân không. B. rắn, lỏng và khí.
C. rắn, khí và chân không. D. lỏng, khí và chân không.
Câu 15: Một dây dẫn thẳng dài có cường đI. Cảm ứng từ tại điểm cách dây một khoảng r có giá trị
A. 2
I
B
r
. B. 7
2.10
I
B
r
. C. 7
4 .10
I
B
r
. D. 7
2 .10
I
B
r
.
u 16 Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?
A. Tia
. B. Tia laze. C. Tia hồng ngoại. D. Tia
.
u 17: Đặt o hai đầu một cuộn y cảm thuần điện áp xoay chiều giá trhiệu dụng
U
thì cường
độ dòng đin hiệu dụng qua cuộn y đó
I
. Cảm kháng của cuộn dây này
A.
.
2
UI
B.
UI
. C.
.
U
I
D.
.
I
U
Câu 18: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyn từ không khí vào lăng kính thy tinh.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyn qua lăng nh.
C. Ánh sáng đơn sắc bđổi màu khi truyền qua lăng kính.
D. Ánhng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăngnh.
u 19: Khi một từ trường biến thiên nó sẽ sinh ra một điện trường, điện trường này có đường sức là các
đường
A. cong không khép kín. B. thẳng.
C. đường cong kết thúc ở vô cùng. D. đường cong khép kín.
Câu 20: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trthuần, cường độ dòng điện trong mạch và đin
áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
A. lệch pha nhau 600. B. ngược pha nhau. C. cùng pha nhau. D. vuông pha nhau.
Câu 21: Chiếu một tia sáng với góc tới i = 300 đi từ thuỷ tinh ra không khí. Cho biết chiết suất thuỷ tinh
là n = 2 . Góc khúc xạ của tia sáng bằng
A. 20,70 . B. 37,750. C. 450. D. 600.
u 22: Biết cường độ âm chuẩn là
12
0
10
I
W/m2. Mức cường đâm tại một điểm trong không gian có
ng âm truyền qua vi cưng độ
10
10
I
W/m2
A. 200 dB. B. 2 dB. C. 20 dB. D. 0,2 dB.
Câu 23: Một bức xạ khi truyền trong chân không bước sóng 0,75µm, khi truyền trong thủy tinh
bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λ là
A. 700nm. B. 600nm. C. 500nm. D. 650nm.
u 24: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch
RLC
không phân nhánh một điện áp xoay chiều thì cường
độ dòng đin hiệu dụng trong mạch là 5 A. Biết
100
R
Ω, công suất tỏa nhiệt trong mạch điện đó bằng
A. 3500 W. B. 500 W. C. 1500 W. D. 2500 W.
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng 50 N/m vật nh khi lượng 200 g đang dao
động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của con lắc là:
A. 5,00 Hz. B. 2,50 Hz. C. 0,32 Hz. D. 3,14 Hz.
Câu 26: Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt ch nhau 3cm trong không khí, lực tương c
giữa chúng có độ lớn
A. 8.10-5N B. 9.10-5N C. 8.10-9N D. 9.10-6N.
Câu 27: Một vật dao động điều hòa đlớn vận tốc cc đại 31,4 cm/s. Lấy = 3,14. Tốc độ trung
bình của vật trong một chu dao động là:
A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.
u 28: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc không đổi
300
rad/s vào hai đầu đoạn mạch chỉ cha
cuộn cảm thuần với độ tự cảm
0,5
L
H. Cảm kháng của cuộn cảm là
A. 100 Ω. B. 200 Ω. C. 300 Ω. D. 150 Ω.
u 29: Sóng FM tại Quảng Bình có tần số 93 MHz, bước sóng của sóng này
A. 3,8 m. B. 3,2 m. C. 0,9 m. D. 9,3 m.
Câu 30: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính qu đạo dừng N
A.
11
47,7.10
m. B.
11
21,2.10
m. C.
11
84,8.10
m. D.
11
132,5.10
m.
Câu 31: Khối lượng của hạt nhân Thori 232
90
Th
mTh = 232,0381u, của nơtrôn mn = 1,0087u, của prôtôn
mp = 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Thôri
A. 1,8543u. B. 18,543u. C. 185,43u. D. 1854,3u.
Câu 32: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách gia hai khe là 1mm , khoảng cách
từ hai khe tới màn là 2 m. Dùng ánh sáng đơn sắc ta đo được khong cách từ vânng trung tâm đến vân
sáng bậc 4 là 4,5 mm . Bưc sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là
A. 0,66µm. B. 0,60µm. C. 0,56µm. D. 0,76µm.
u 33: Một con lắc đơn chiều dài
80l
cm đang dao động điều hòa trong trường trọng lực gia tốc trọng
trường
10g
m/s
2
. Biên đgóc dao động của con lắc là
0
8
. Vật nhỏ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng
tốc độ
A. 39,46 cm/s. B. 22,62 cm/s. C. 41,78 cm/s. D. 37,76 cm/s.
u 34: Một sợi y đàn hồi dài 1,2 m được treo lửng n mt cần rung. Cần thể rung theo phương
ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng tn y 6 m/s và đầu trên
của sợi dây luôn nút sóng. Trong qtrình thay đổi tần số rung của cần rung, số lần sóng dừng n định
xuất hiện trên dây
A. 10 lần. B. 12 lần. C. 5 lần. D. 4 lần.
Câu 35: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng
phương, đồ thị li độ – thi gian của hai dao động thành phần được
cho như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A.
4cosx t
cm. B.
6cos 2
x t
cm.
C.
4cos 2
x t
cm. D.
2cos 2
x t
cm.
u 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện một điện áp
xoay chiều ổn định
0
cos 100u U t
V. Tại thời điểm
1
t
cường độ dòng điện trong mạch có giá tr
1
1i
A, tại thời điểm
2 1
1
200
t t
s thì điện áp hai đầu đoạn mạch là
2
200u
V. Dung kháng của tụ điện là
A. 200 Ω. B. 100 Ω. C. 50 Ω. D. 400 Ω.
u 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch
RLC
không phân nhánh một điện áp xoay chiều
0
cosu U t
vi
0
U
không đi và
thay đi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của tổng trở và cảm kháng của cuộn dây theo tần sgóc được cho
như hình vẽ. Tổng trở ca mạch tại
0
4
gần nhất gtrnào
sau đây?
A. 77 Ω.
B. 77,5 Ω.
C. 76 Ω.
D. 82 Ω.
Câu 38: Một con lắc xo vi vật nặng có khối lượng
m
đang dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Chọn gc thế năng đàn hồi tại vị trí xo không biến
dạng. Đồ thị động năng, thế năng đàn hi của lò xo thời
gian được cho như hình vẽ. Lấy
2
10
. Khi ng của vật
nặng là
A. 1 kg.
B. 0,8 kg.
C. 0,25 kg.
D. 0,5 kg.
Câu 39: Điện năng được truyn tải từ nhà y đến nơi tiêu th vi công suất truyn đi
P
không đổi.
Ban đầu hiệu suất của quá trình truyn tải là 80%. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải luôn được giữ
cos 1
. Nếu người ta giảm điện trở của dây dẫn xuống một nửa lắp một y ng áp với hsố tăng
5k
trước khi truyn đi thì hiệu suất của quá trình truyền tải là
A. 66%. B. 90%. C. 99,6%. D. 62%.
Câu 40: Trên một bmặt chất lỏng, tại hai điểm
A
B
hai nguồn điểm, phát ra ng kết hợp cùng
pha nhau theo phương thng đứng với bước sóng
. Biết
6,3
AB
. Gọi
( )
C
là đường tròn nằm trên mặt
c với
AB
đường kính;
M
một điểm dao động với biên đ cực đại, cùng pha với nguồn nằm bên
trong
( )C
. Khoảng cách lớn nhất từ
M
đến trung trực của
AB
A.
2,78
. B.
2,84
. C.
2,96
. D.
3,02
.
H
ẾT
( )
x cm
4
O
4
( )
t s
1
x
2
x
( )
Z
O
20
0
0
4
, ( )
dh d
E E J
O
( )
t s
( )
dh
E
( )
d
E
0,64
0,1
0, 2
ĐÁP ÁN
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13
14
15
16 17
18
19
20
Đ.A
C B B C B D C B C A A C D C B B C D D D
Câu
21
22
23
24 25
26
27
28
29
30 31 32
33
34
35
36 37
38
39
40
Đ.A
B C D A B A C C C C A B A C D C D B C A
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
u 31: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần thể rung theo phương
ngang vi tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên y là 6 m/s và đầu trên
của sợi y luôn nút sóng. Trong qtrình thay đổi tần số rung của cần rung, số lần sóng dừng ổn định
xuất hiện trên dây
A. 10 lần. B. 12 lần. C. 5 lần. D. 4 lần.
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
o
2 1 2 1
4 4
v
l n n
f
6
5
2 1 2 1 2 1
4 4 1,2 4
v
f n n n
l
,
n
là các s nguyên.
o 100 Hz
f
125 Hz → lập bảng ta tìm được 10 giá trị của
n
thõa mãn.
u 32: Trong thí nghiệm Y âng v giao thoa với hai ánh sáng đơn sắc bưc sóng lần lượt
1
0, 42
µm 2
0,64
µm. Trong khoảng giữa hai n sáng gần nhau nhất trùng màu vi n trung
tâm, số vị trí cho vân sáng của bức x
1
A. 32. B. 31. C. 40. D. 42.
Hướng dẫn : Chọn B.
Ta có :
o
1 2
2 1
0,64
32
0,42 21
k
k
.
trong khoảng gia hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm
1
1 32 1 31
k
vị trí cho
vân sáng của bức xạ
1
.
u 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cha tđiện một điện áp xoay chiều ổn định
0
cos 100
u U t
V. Tại thời điểm
1
t
cường độ ng điện trong mạch giá trị 1
1
i
A, tại thời điểm 2 1
1
200
t t s thì điện
áp hai đu đoạn mạch là 2
200
u
V. Dung kháng của tụ điện là
A. 200 . B. 100 Ω. C. 50 Ω. D. 400 Ω.
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
o
100
rad/s →
1
50
Ts.
o 2 1
1
4 200
T
t t t s.
o
1
C
t
u
chậm pha so với
1
t
i
góc
2
2
C
t
u cùng pha vói
1
t
i
.
2
1
200
200
1
Ct
C
t
u
Zi
Ω.
u 34: Trên mặt chất lỏng hai nguồn sóng ng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm
A
B
, với
26
AB
cm. Cho bước sóng do các nguồn y ra
5
cm. Trên mặt nước xét một điểm
M
hiệu
khoảng cách đến hai nguồn
20
AM BM
cm. Số cực đại trên đoạn
AM
A. 3. B. 4. C. 10. D. 5.
Hướng dẫn: Chọn C.
Ta có:
o
26 5,2
5
AB
trên mặt nưc có 11 dãy cực đại ứng với
0, 1,... 5k
.
o
20 4
5
AM BM
M
thuộc cực đại thứ 4 trên
AM
10 cc đại tương ứng với
5, 4...0,1,2,3,4k
.
Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch
RLC
không phân nhánh một điện áp xoay chiều
0
cosu U t
vi
0
U
không đi và
thay đi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của tổng trở và cảm kháng của cuộn dây theo tần sgóc được cho
như hình vẽ. Tổng trở ca mạch tại
0
4
gần nhất gtrnào
sau đây?
A. 77 Ω.
B. 77,5 Ω.
C. 76 Ω.
D. 82 Ω.
Hướng dẫn: Chọn D.
Ta có:
o nét liền biểu diễn
Z
, nét đứt biểu diễn
L
Z.
o tại
0
thì
min
Z Z mạch xảy ra cộng hưởng. Lúc này
min
20Z R Ω và tại
0
thì
20
L
ZΩ.
o khi
0
thì
4 4. 20 80
L L
Z Z
Ω
2 2
2 2
20 80 82,3
L
Z R Z
Ω
Câu 36: Đồng v
238
92
U
sau một chuỗi các phân thì biến thành chì
206
82
Pb
bền, với chu bán
4,47T
tỉ năm. Ban đầu một mẫu chất
238
U
nguyên chất. Sau 2 tỉ m thì trong mẫu chất lẫn chì
206
Pb
với khối lượng
0,2
Pb
m
g. Giả sử toàn blượng chì đó đu sản phẩm phân rã từ
238
U
. Khi
lượng
238
U
ban đầu là
A. 0,428 g. B. 4,28 g. C. 0,866 g. D. 8,66 g.
Hướng dẫn: Chọn C.
Ta có:
o
0
1 2
t
T
Pb
N N N
0
1 2
t
T
Pn
Pb Pb Pb
A A
N
N
m A A
N N
0
1 2
A Pb
t
T
Pb
N m
N
A
.
o
0
1 2
Pb U
U U t
AT
Pb
N m A
m A
NA
.
Từ giả thiết bài toán:
o
4,47T
tỉ năm,
2t
tỉ năm; 0,2
Pb
mg.
2
4,47
0, 2 238 0,866
1 2 206
U
m
g.
Câu 37: Đặt vào hai đu đoạn mạch
RLC
không phân nhánh
một điện áp xoay chiều
0
cosu U t
vi
0
U
không đổi
thay đổi được. Đồ thị biểu din sự phụ thuộc của tổng trở cảm
kháng của cun dây theo tần số góc được cho như hình vẽ. Tổng
tr
của mạch tại
4
g
ần nhất
giá tr
n
ào sau đây?
( )
Z
( )
Z
O
20
0
0
4