SGD & ĐT BÌNH D NGƯƠ Đ THI MINH H A TNTHPT, NĂM 2020-2021
Tr ng Hu nh Văn Ngh Môn thi: Sinh h c 12ườ
Th i gian làm bài: 60 phút (không k th i gian phát đ)
1. Đi đa ch t nào đôi khi còn đc g i là k nguyên c a bò sát? ượ
A. Đi thái c B. Đi c sinh C. Đi trung sinh D. Đi tân sinh
2. Có t t c bao nhiêu mã di truy n mà m i mã đu có các nucleotit hoàn toàn khác nhau?
A. 12 B. 24 C. 36 D. 48
3. (C2012) Phân t tARN mang aa formin methionine sinh v t nhân s có anticodon là: ơ
A. 3’UAX5’ B.5’AUG3’ C.3’AUG5’ D.5’UAX3’
4. M ch g c c a gen ban đu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho bi t có bao nhiêu tr ngế ườ
h p thay th nuclêôtit v trí s 7 làm thay đi codon này thành codon khác? ế
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
5. Nhóm phép lai nào sau đây đc xem là lai phân tích? ượ
A. P: Aa x aa ; P: AaBb x AaBb B. P: AA x Aa ; P: AaBb x Aabb
C. P: Aa x Aa ; P: Aabb x aabb D. P: Aa x aa ; P: AaBb x aabb
6. Lo i đt bi n làm thay đi các gene trong nhóm gene liên k t này sang nhóm gene liên ế ế
k t khác ế
A. Đo đo n NST. B. Chuy n đo n NST 2 c p khác nhau.
C. L p đo n NST. B. M t đo n NST trong cùng m t c p.
7. m t loài th c v t 2n, trong t bào sinh d ng có 6 nhóm gen liên k t.Th m t c a ế ưỡ ế
loài này có s NST trong m i tb khi đang kì sau c a gi m phân I là:
A. 22 nst đn ơB. 11 nst kép C. 26 nst đn D. 13 nst képơ
8. Quá trình quang h p di n ra :
A. Th c v t và m t s vi khu n. B. Th c v t, t o và m t s vi khu n.
C. T o và m t s vi khu n. D. Th c v t, t o.
9. Các n p g p c a niêm m c ru t, trên đó có các lông ru t và các lông c c nh có tácế
d ng gì?
A. Làm tăng nhu đng ru t. B. Làm tăng b m t h p th .
C. T o đi u ki n thu n l i cho tiêu hoá hoá h c. D. T o đi u ki n cho tiêu hoá c h c. ơ
10. Khi trâu bò ăn c chúng đánh đng đã làm nhi u loài côn trùng trú n trong c bay ra.
Các loài chim ăn côn trùng s n m i g n đàn trâu, bò s ăn côn trùng. Quan h gi a chim
ăn côn trùng và trâu bò là m i quan h gì?
A. Kí sinh v t
ch B. H i sinh C. H p tácD
.
C nh tranh
11. Tĩnh m ch là:
A. Nh ng m ch máu t mao m ch v tim và có ch c năng thu máu t đng m ch và đa ư
máu v tim.
B. Nh ng m ch máu t đng m ch v tim và có ch c năng thu ch t dinh d ng t mao ưỡ
m ch đa v tim. ư
C. Nh ng m ch máu t mao m ch v tim và có ch c năng thu ch t dinh d ng t mao ưỡ
m ch đa v tim. ư
D. Nh ng m ch máu t mao m ch v tim và có ch c năng thu máu t mao m ch đa v ư
tim
12. C ch đi u hoà áp su t th m th u c a máu ch y u d a vàoơ ế ế
A. Đi u hoà h p th n c và Na+ th n ướ B. Đi u hoà h p th K+ và Na+
th n
C. Đi u hoà h p th n c và K+ th n ướ D. Tái h p th n c ru t già ướ
13. Trong opêron Lac, vai trò c a c m gen c u trúc Z, Y, A là:
A. t ng h p prôtein c ch bám vào vùng kh i đng đ kh i đu phiên mã. ế
B. t ng h p enzim ARN polimeraza bám vào vùng kh i đng đ kh i đu phiên mã.
C. t ng h p prôtein c ch bám vào vùng v n hành đ ngăn c n quá trình phiên mã. ế
D. t ng h p các lo i enzim tham gia vào ph n ng phân gi i đng lactôz . ườ ơ
14. Kh ng đnh nào d i đây ướ không đúng?
A.Các gen trên cùng 1 NST th ng di truy n cùng nhau ườ
B. V trí c a gen trên NST đc g i là locus ượ
C. Các gen trên cùng 1 NST không ph i lúc nào cũng di truy n cùng nhau.
D.S l ng nhóm gen liên k t c a 1 loài th ng b ng s l ng NST trong b l ng b i ượ ế ườ ượ ưỡ
15. Đi u nào sau đây không đúng v m c ph n ng?
A.M c ph n ng không đc di truy n. ượ
B. Tính tr ng s l ng có m c ph n ng r ng. ượ
C. M c ph n ng là t p h p các KH c a cùng m t KG
D.Tính tr ng ch t l ng có m c ph n ng h p. ượ
16. B ng ph ng pháp gây đt bi n và ch n l c ươ ế không th t o ra đc các ch ng nào? ượ
A.N m men, vi khu n có kh năng sinh s n nhanh t o sinh kh i l n.
B. Vi khu n E.coli mang gen s n xu t insulin c a ng i. ườ
C. Penicillium có ho t tính penixilin tăng g p 200 l n ch ng g c.
D.Vi sinh v t không gây b nh đóng vai trò làm vacxin.
17. Phát bi u nào sau đây là đúng v dòng năng l ng trong m t HST? ượ
A. Có th đc chuy n đi t d ng năng l ng này sang d ng năng l ng khác. ượ ượ ượ
B. T o thành chu kì trong HST, đc s d ng l i liên t c. ượ
C. Ít ph thu c vào ngu n năng l ng m t tr i. ượ
D. T o thành dòng qua HST, m c đ tiêu hao ít d n qua các b c dinh d ng. ưỡ
18. Nh n đnh nào sau đây đúng v i quan đi m c a Đacuyn?
A.Khi đi u ki n s ng thay đi, t n s alen và t n s ki u gen c a QT cũng thay đi
B. QT sinh v t có xu h ng thay đi kích th c trong m i đi u ki n môi tr ng. ướ ướ ườ
C. Các loài sinh v t có xu h ng sinh ra m t l ng con nhi u h n so v i s con s ng sót ướ ượ ơ
D.Bi n d cá th đc phát sinh do đt bi n và s t h p l i các v t ch t di truy n c aế ượ ế
b m
19. S hóa đen c a b m sâu đo b ch d ng vùng công nghi p là k t qu c a ướ ươ ế
A. Ch n l c th ĐB có l i đã phát sinh ng u nhiên t tr c trong QT b m ướ ướ
B. Ch n l c th ĐB có l i đã phát sinh do khói b i nhà máy
C. S bi n đi phù h p màu s c c a b m v i môi tr ng ế ướ ườ
D. S nh h ng tr c ti p do than b i c a nhà máy lên c th b m ưở ế ơ ướ
20. Khi nói v s hình thành loài m i b ng con đng đa lí, phát bi u nào sau đây đúng? ườ
A. Là ph ng th c hình thành loài ch y u g p đng v t, ít g p th c v t. ươ ế
B. Đi u ki n đa lí là nguyên nhân tr c ti p gây ra nh ng bi n đi trên c th sinh v t. ế ế ơ
C. Quá trình hình thành loài th ng tr i qua m t quá trình l ch s lâu dài. ườ
D. Loài m i và loài g c th ng s ng cùng m t khu v c đa lí ườ
21. Khi nói v di - nh p gen, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?
I. Các cá th nh p c có th mang đn nh ng alen m i làm phong phú v n gen c a QT. ư ế
II. K t qu c a di - nh p gen là luôn d n đn làm gi m s đa d ng di truy n c a QT.ế ế
III. N u s l ng cá th nh p c b ng s l ng cá th xu t c thì ch c ch n không làmế ượ ư ượ ư
thay đi t n s ki u gen c a QT.
IV. Hi n t ng xu t c ch làm thay đi t n s alen mà không làm thay đi thành ph n ượ ư
ki u gen c a QT.
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
22. Phát bi u không đúng v s ki n x y ra trong giai đo n ti n hoá hoá h c là ế
A. Do tác d ng c a các ngu n năng l ng t nhiên mà t các ch t vô c hình thành nên ượ ơ
nh ng h p ch t h u c đn gi n đn ph c t p ơ ơ ế
B. Có s t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c theo ph ng th c hoá h c ơ ơ ươ
C. Trong khí quy n nguyên thu c a trái đt ch a có ho c có r t ít oxi ư
D. S hình thành các ch t h u c b ng con đng hoá h c ch là gi thuy t ch a ch ng ơ ườ ế ư
minh
23. Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng v kích th c c a QT sinh v t? ướ
I. Kích th c QT gi m xu ng d i m c t i thi u thì QT d d n t i di t vong.ướ ướ
II. Kích th c QT là kho ng không gian c n thi t đ QT t n t i và phát tri n.ướ ế
III. Kích th c t i đa là gi i h n l n nh t v s l ng mà QT có th đt đc, phù h pướ ượ ượ
vói kh năng cung c p ngu n s ng c a môi tr ng. ườ
IV. Kích th c QT ch ph thu c vào m c sinh s n và m c t vong c a QT.ướ
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
24. Phát bi u sai v v quá trình phát sinh loài ng i ? ườ
A. V n ng i ngày nay là t tiên tr c ti p c a loài ng i. ượ ườ ế ườ
B. V n ng i ngày nay không ph i là t tiên tr c ti p c a loài ng i. ượ ườ ế ườ
C. V n ng i ngày nay và ng i là hai nhánh phát sinh t m t g c chung. ượ ườ ườ
D. Trong nhóm v n ng i ngày nay, tinh tinh có quan h h hàng g n v i ng i nh t. ượ ườ ườ
25. Trong các phát bi u sau đây có bao nhiêu phát bi u đúng v công ngh gen?
(1) Công ngh gen t o ra sinh v t có gen b bi n đi ho c có thêm gen m i ế
(2) Ng i ta dùng plasmid làm th truy n đ chuy n gen ườ
(3) Công ngh gen t o c u s n xu t prôtêin ng i trong s a, t o cà chua lâu chín, g o ườ
vàng
(4) Kĩ thu t chuy n gen đóng vai trò trung tâm c a công ngh gen
(5) Công ngh gen t o đc d a h u đa b i, t o gi ng lúa lai, nho không h t, bông kháng ượ ư
sâu
(6) Nhân nhanh các gi ng cây tr ng quý hi m, t o nên QT cây tr ng đng nh t v ki u ế
gen.
A. 1 B.2 C.3 D.4
26. P: 0,4AABb:0,4AaBb:0,2aabb , t th . Tính AABB F 3
A. 0,7/4 B.0,4/7 C. 0,7/2 D. 0,14/4
27. P: 0,4AaBb:0,6aaBb , ng u ph i và giao t ab b lo i b . Bi t A: thân cao tr i hoàn so ế
v i a : thân th p, B: hoa đ tr i hoàn toàn so v i hoa tr ng. Tính thân cao, hoa đ F 1 ?
A. 36/19 B. 19/36 C. 1/36 D. 9/36
28. M t gene có hi u s G v i A là 15%. M ch 1 có 10% T và 30% X. K t lu n nào ế
đúng ?
A. A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35%. B. A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1= 2,5%, X1 =
30%.
C. A1 = 10%, T1 = 25%, G1= 30%, X1 = 35%. D. A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2= 30%, X2 = 2,5%
29. PTC: hoa đ x hoa tr ng, F 1 100% hoa đ. Cho F1 t th ph n, F 2 thu đc 2 lo i KHượ
v i t l 9/16 hoa đ: 7/16 hoa tr ng. N u cho F ế 1 lai phân tích thì TLKH Fa đc d đoánượ
là
A. 1 đ: 3 tr ng. B. 1 đ: 1 tr ng. C. 3 đ: 5 tr ng. D. 3 đ: 1
tr ng.
30. th , B: lông xám > b:lông nâu, A: át ch B và b cho màu lông tr ng, a: không át, ế
PLĐL
P: lông tr ng x lông nâu F1 : 100% lông tr ng. Cho th F 1 lai v i nhau F2: TLKH: 3:1.
KG F1 là:
A. AaBb B. Aabb C. AaBb ho c AabbD. aaBb
31. B nh b ch t ng ng i do alen l n n m trên NST th ng quy đnh. M t c p v ườ ườ
ch ng không b b ch t ng sinh con đu b b nh b ch t ng. Tính xác su t đ h sinh 3
ng i con g m 2 con trai bình th ng và 1 con gái b ch t ng? ườ ườ
A. 30/512 B. 27/512 C. 29/512 D. 28/512
32. m t loài th c v t, c p NST s 1 ch a c p gen Aa, c p NST s 3 ch a c p Bb. N u ế
m t s t bào, c p NST s 1 không phân ly gi m phân II, c p s 3 phân ly bình ế
th ng thì c th có ki u gen Aabb s gi m phân các lo i giao t nào? ườ ơ
A. AAb, aab, b B. AAB, aab, Ab, ab
C. AAb, aab, b, Ab, ab D. AAbb, aabb, Ab, ab
33. M t loài th c v t, xét 3 c p gen A, a; B, b và D, d n m trên 2 c p NST, m i gen quy
đnh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây đu d h p 3 c p gen
giao ph n v i nhau, thu đc F1 có 12 lo i ki u gen. Cây có 1 alen tr i Fượ 1 chi m t lế
A. 1/2. B. 1/8 C. 6/16 D. 3/16
34. M t loài th c v t, màu hoa do 2 c p gen A, a và B, b phân li đc l p cùng quy đnh;
chi u cao cây do 1 gen có 2 alen là D và d quy đnh. Phép l i P: Cây hoa đ, thân cao x Cây
hoa đ, thân cao, thu đc F ượ 1 có t l 6 cây hoa đ, thân cao : 5 cây hoa h ng, thân cao :1
cây hoa h ng, thân th p : 1 cây hoa tr ng, thân cao: 3 cây hoa đ, thân th p. Theo lí
thuy t, s lo i ki u genế F1 có th là tr ng h p nào sau đây? ườ
A. 12. B. 6. C. 30. D. 24.
35. M t loài th c v t, alen A quy đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh hoa
vàng; alen B quy đnh qu tròn tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh qu dài; 2 gen này trên
2 c p NST. Trong 1 qu n th đang tr ng thái cân b ng di truy n có 27% cây hoa vàng,
qu tròn; 9% cây hoa vàng, qu dài; còn l i là các cây hoa đ, qu tròn và các cây hoa đ,
qu dài. Trong s cây hoa đ, qu tròn c a qu n th này, t l cây đng h p 1 c p gen là:
A. 1/12. B. 5/12 C. 2/3 D. 1/2.