TR NG THPT NGUY N HUƯỜ K THI T T NGHI P THPT NĂM 2021
Môn thi: SINH H C
Th i gian làm bài: 50 phút không k th i gian phát
đ
Câu 1 (NB): Các cây thông nh a li n r sinh tr ng nhanh h n và có kh năng ch u ưở ơ
h n t t h n các cây s ng riêng r . Đây là ví d v m i quan h ơ
A. c ch - c m nhi m. ế B. h tr
cùng loài.
C. c ng sinh.D. c nh tranh cùng loài.
Câu 2 (NB). Đng v t nào sau đây hô h p b ng h th ng ng khí?
A. Châu ch u. B. ch đng.
C. Th . D. Th n l n.
Câu 3 (NB). sinh v t nhân th c, quá trình nào sau đây ch di n ra t bào ch t? ế
A. T ng h p chu i pôlipeptit. B. T ng h p phân t ARN.
C. Nhân đôi ADN. D. Nhân đôi nhi m s c th .
Câu 4 (NB). Xét 2 c p gen phân li đc l p, alen A quy đnh hoa đ, alen a quy đnh hoa
tr ng, alen B quy đnh qu tròn, alen b quy đnh qu dài. Cho bi t s bi u hi n c a gen ế
không ph thu c vào môi tr ng, cây hoa đ, qu tròn thu n ch ng có ki u gen nào ườ
sau đây?
A. aabb. B. aaBB. C. AABB. D. AAbb.
Câu 5 (NB). Hai m ch c a phân t ADN liên k t v i nhau b ng lo i liên k t nào sau ế ế
đây?
A. Hiđrô. B. C ng hoá tr . C. Ion. D. Este.
Câu 6 (NB). Theo thuy t ti n hóa hi n đi, ngu n nguyên li u th c p c a quá trìnhế ế
ti n hóa làế
A. đt bi n gen. ế B. đt bi n s l ng nhi m s c ế ượ
th .
C. bi n d t h p.ế D. đt bi n c u trúc nhi m s c ế
th .
Câu 7 (NB). Th đt bi n nào sau đây có th đc hình thành do s không phân li c a ế ượ
t t c các nhi m s c th trong l n nguyên phân đu tiên c a h p t l ng b i? ưỡ
A. Th m t. B.Th tam b i. C. Th t b i. D.Th ba.
Câu 8 (NB). sinh v t nhân th c, côđon nào sau đây quy đnh tín hi u k t thúc quá ế
trình d ch mã?
A. 5'AUA3'. B. 5'AUG3'.
C. 5UAA3'. D. 5'AAG3'.
Câu 9 (NB). Menđen phát hi n ra các quy lu t di truy n khi nghiên c u đi t ng nào ượ
sau đây?
A. Ru i gi m. B. Vi khu n E. coli.
C. Đu Hà Lan. D. Khoai tây.
Câu 10 (NB). S l ng c ượ á th trên m t đn v di n t ơ ích hay th tích c a qu n th
đc g i lượ à
A. m t đ c á th c a qu n th .
B. kích th c t i thi u c a qu n th .ướ
C. ki u phân b c a quàn th .
D. kích th c t i đa c a qu n th .ướ
Câu 11 (NB). Tr ng h p nào sau đây tính tr ng đc di truy n theo dòng m ? ườ ượ
A. Gen n m ti th . B. Gen n m trên NST th ng. ườ
C. Gen n m trên NST gi i tính X. D. Gen n m trên NST gi i tính Y.
Câu 12 (NB). Vi khu n ph n nitrat hóa tham gia vào quá trình chuy n hóa
A.
4
NH
+
thành
3
NO
.B.
2
N
thành
3
NH
.
C.
3
NO
thành
2
N
.D. thành .
Câu 13 (NB). Theo lí thuy t, n u phép lai thu n là Cây thân cao × Cây thân th pế ế
thì phép lai nào sau đây là phép lai ngh ch?
A. Cây thân cao × Cây thân cao. B. Cây thân th p × Cây thân th p.
C. Cây thân cao × Cây thân th p. D. Cây thân th p × Cây thân cao.
Câu 14 (NB). M t qu n th đang tr ng thái cân b ng di truy n có t n s alen A là
0,4. Theo lí thuy t, t n s ki u gen AA c a qu n th này làế
A. 0,48. B. 0,40. C. 0,60. D. 0,16.
Câu 15 (NB). Lúa n c có 2n = 24. M i giao t có bao nhiêu nhi m s c th ?ướ
A. 12. B. 48. C. 24. D. 6.
Câu 16 (NB). T m t phôi c u có ki u gen AaBb, b ng ph ng pháp c y truy n phôi ươ
có th t o ra c u non có ki u gen :
A. aabb. B. aaBB. C. AAbb. D. AaBb.
Câu 17 (NB). Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đi đa ch t, đi nào sau
đây phát sinh các nhóm linh tr ng? ưở
A. Đi Trung sinh. B. Đi Nguyên sinh.
C. Đi Tân sinh. D. Đi C sinh.
Câu 18 (NB). Trong t nhiên, tiêu chu n quan tr ng nh t đ phân bi t các loài sinh
s n h u tính là
A. Đa lí – sinh thái. B. Hình thái.
C. Sinh lí – hóa sinh. D. Cách li sinh s n.
Câu 19 (NB): T p h p sinh v t nào sau đây là qu n th sinh v t?
A. T p h p cá chép h Tây.
B. T p h p thú r ng Cúc Ph ng. ươ
C. T p h p b m r ng Nam Cát Tiên. ướ
D. T p h p chim r ng B ch Mã.
Câu 20 (NB): Nhân t sinh thái nào sau đây là nhân t vô sinh?
A. T c đ gió. B. V t kí sinh.
C. V t ăn th t. D. H tr cùng loài.
Câu 21 (NB). Ph ng pháp nào sau đây có th đc ng d ng đ t o ra sinh v t mangươ ượ
đc đi m c a hai loài?
A. Nuôi c y h t ph n. B. Gây đt bi n gen. ế
C. Nhân b n vô tính.D. Dung h p t bào tr n. ế
Câu 22 (NB). Xét chu i th c ăn: Cây ngô Sâu Nhái R n Đi bàng. Trong
chu i th c ăn này, loài nào đc x p vào sinh v t tiêu th b c 3? ượ ế
A. Nhái. B. Đi bàng. C. R n. D. Sâu.
Câu 23 (TH). D ng đt bi n nào sau đây có th làm cho 2 alen c a 1 gen n m trên ế
cùng 1 NST?
A. Thêm 1 c p nuclêôtit.B. M t 1 c p nuclêôtit.
C. L p đo n NST. D. Đo đo n NST.
Câu 24 (TH). Hình bên mô t th i đi m b t đu
thí nghi m phát hi n hô h p th c v t. Thí
nghi m đc thi t k đúng chu n quy đnh. D ượ ế ế
đoán nào sau đây đúng v k t qu c a thí nghi m? ế
A. N ng đ khí ôxi trong ng ch a h t n y m m tăng nhanh.
B. Nhi t đ trong ng ch a h t n y m m không thay đi.
C. Gi t n c màu trong ng mao d n b đy d n sang v trí s 6, 7, 8. ướ
D. M t l ng vôi xút chuy n thành canxi cacbonat. ượ
Câu 25 (TH): Quá trình gi m phân c th có ki u gen ơ
AB
ab
đã x y ra hoán v gen.
Theo lí thuy t, 2 lo i giao tế mang gen hoán v là
A. AB và ab. B. AB và aB.
C. Ab và aB. D. Ab và ab.
Câu 26 (TH). Khi nói v các nhân t ti n hóa theo thuy t ti n hóa hi n đi, phát bi u ế ế ế
nào sau đây đúng?
A. Các y u t ng u nhiên làm thay đi t n s alen c a qu n th không theo m tế
h ng xác đnh.ướ
B. Di - nh p gen ch làm thay đi t n s alen c a các qu n th có kích th c ướ
nh .
C. Giao ph i không ng u nhiên luôn d n đn tr ng thái cân b ng di truy n c a ế
QT.
D. Đt bi n gen cung c p nguyên li u th c p cho quá trình ti n hóa. ế ế
Câu 27 (TH). Khi nói v tiêu hóa đng v t, phát bi u nào sau đây đúng?
A. th , quá trình tiêu hóa hóa h c ch di n ra manh tràng.
B. ng i, quá trình tiêu hóa hóa h c ch di n ra ru t non. ườ
C. th y t c, th c ăn ch đc tiêu hóa n i bào. ư
D. đng v t nhai l i, d múi kh có kh năng ti t ra enzim pepsin và HCl. ế ế
Câu 28 (TH). cây hoa ph n ( Mirabilis jalapa), gen quy đnh màu lá n m trong t bào ế
ch t. L y h t ph n c a cây lá đm th ph n cho cây lá đm. Theo lí thuy t, đi con ế
có t l ki u hình là
A. 3 cây lá đm : 1 cây lá xanh.B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đm.
C. 100% cây lá xanh. D. 100% cây lá đm.
Câu 29 (TH). Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôl xin, tARN v n chuy n axit aminơ
này có anticôđon là
A. 3’GAU5’. B. 3’GUA5’.
C. 5’AUX3’. D. 3’UAG5’.
Câu 30 (TH). Khi nói v l i th c ăn, phát bi u nào sau đây đúng? ướ
A. L i th c ăn r ng m a nhi t đi th ng đn gi n h n l i th c ăn th oướ ư ườ ơ ơ ướ
nguyên.
B. Trong di n th sinh thái, l i th c ăn c a qu n xã đnh c c ph c t p h n so ế ướ ơ
v i qu n xã suy thoái.
C. Qu n xã càng đa d ng v thành ph n loài thì l i th c ăn càng đn gi n. ướ ơ
D. L i th c ăn c a qu n xã vùng ôn đi luôn ph c t p h n so v i qu n xã vùngướ ơ
nhi t đi.
Câu 31 (VD). Cho cây (P) d h p 2 c p gen (A, a và B, b) t th ph n, thu đc F ượ 1 có
10 lo i ki u gen, trong đó t ng t l ki u gen đng h p 2 c p gen tr i và đng h p 2
c p gen l n 2%. Theo lí thuy t, lo i ki u gen có 2 alen tr i F ế 1 chi m t l ế
A. 36%. B. 32%. C. 18%. D. 66%.
Câu 32 (VD). Gi s l i th c ăn sau đây g m các loài sinh v t đc kí hi u: A, B, C, ướ ượ
D, E, F, G, H, I. Cho bi t loài A là sinh v t s n xu t và loài E là sinh v t tiêu th b c caoế
nh t. Có bao nhiêu phát bi u sau đây ếđúng?