1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019- 2020
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – SINH HỌC
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 40 câu / 6 trang)
Mức độ biết gồm 13 câu ( từ câu 01 đến câu 13)
Câu 1. Các tilacoit của lục lạp không chứa thành phần nào sau đây?
A. Các trung tâm phản ứng. B. Enzim cố định CO2.
C. Hệ sắc tố. D. Các chất truyền điện tử.
Câu 2. Nuclêôtit là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?
A. chuỗi polipeptit. B. enzim ADN polimeraza.
C. Gen. D. enzim ARN polimeraza.
Câu 3. ng hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành?
A. Tế bào mạch gỗ ở rễ. B. Tế bào mạchy ở trễ.
C. Tế bào nội bì. D. Tế bào biểu bì.
Câu 4. Động vật nào sau đây hệ tuần hoàn kín?
A. Ốc sên. B. Châu chấu. C. Trai sông. D. Chim bồ câu.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm cấu tạo và chức năng tiêu hóa của răng ở thú ăn thịt?
A. Răng cửa có vai trò gặmly thịt ra khỏi xương.
B. Răng nanh nhn vài, có vai trò cắm vào con mồi và gimi cho chặt.
C. Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn, có vai trò cắt thịt thànhc mảnh nhđể dễ nuốt.
D. Răng hàm phát triển, cóch thước lớn, tác dụng nhai để nghiền nát thịt.
Câu 6. Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A. biến dị lợi, đào thải các biến dị hạiới tác dụng của chọn lc tự nhiên.
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thdưới tác dụng của chn lọc tự nhiên.
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thdưới tác dụng của ngoại cảnh.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
Câu 7. Phân bố đồng đều giữa các cá thtrong quần thể thường gặp khi:
Aiều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong
quần thể.
B.điều kin sống phân b không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C.điều kin sống phân b mt cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D.các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi nguồn sống di dào nhất.
Câu 8. Quan hdinhỡng trong quần xã cho biết
A. con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
B. mc độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
C. mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.
D. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
Câu 9. Khi đề cập đến plasmit, có các nội dung sau:
(1) Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
(2) Dùng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp chuyển gen.
(3) Nhân đôi độc lập với NST.
(4) Có mạch thẳng gm hai mạch xếp song song nhau.
Số nội dung đúng
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 10. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tạin định.
ĐỀ MINH HỌA
2
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
C. Hiện tượng tự ta thưa.
D. Làm tăng khnăng sống sót và sinh sản của các cá thể.
Câu 11. Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
A. sinh thái B. tập tính C. địa D. sinh sn.
Câu 12. Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhim sắc thể nào?
(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH
(2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH
A. (1): đảo đoạn chứa tâm đng; (2): chuyển đoạn trong một nhim sắc thể.
B. (1): chuyn đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
C. (1): chuyn đoạn không chứa tâm động, (2): chuyn đoạn trong mt nhiễm sắc thể.
D. (1): đảo đoạn chứa tâm đng; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
Câu 13. Khoảng thuận lợi là:
A. khoảng nhân tố sinh thái mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
B. khoảng nhân tố sinh thái mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
C. khoảng các nhân tố sinh thái mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt
nhất.
D. khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho mt loài, ngoài khoảng y sinh vật sẽ không chịu
đựng được.
Mức độ hiểu gồm 11 câu ( từ câu 14 đến câu 24)
Câu 14. Hai loại bào quan làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng trong tế bào thực vật là:
A. Ti thể và lục lạp. B. Ti thể và lạp thể.
C. Ti thể và lưới nội chất. D. Ti thể và perôxixôm.
Câu 15. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi i về tiêu hóa ở động vật?
I. động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa nhờ các enzim tiêu hóa do tế bào tuyến tiết ra.
II. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh ỡng trong thức ăn thành những chất đơn giản thể
hấp thđược.
III. Ở tất cả các động vật không xương sống đa bào, thức ăn được tiêu hóa trong ống tiêu hóa.
IV. đng vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học trong lòng ống tiêu hóa.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 16. Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn (n) thì tế bào trong bao phấn (2n) phải trải qua mấy lần giảm
phân?
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự hấp thnước và muối khoáng ở rễ cây?
A. Nước xâm nhập tđất vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường: con đường gian bào con đường tế bào
chất.
B. Nước xâm nhập từ đất vào tế bào lông hút ln cần ATP.
C. Tt cả các ion khoáng đều xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế thụ động.
D. Shấp thụ nước và các ion khoáng tđất vào tế bào lông hút rễ y đều không cần đến năng lượng
ATP.
Câu 18. Khi i về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tt cả các đột biến số lượng nhim sắc thđều làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
II. Tt cả các đột biến cấu trúc nhim sắc thể đề làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
III. Tất cả các đột biến đa bộ lẽ đều làm tăng hàm lượng ADN ở trong tế bào.
IV. Tất cả các đột biến đa bội chẵn đều làm thay đổi số lượng gen có trên mt nhiễm sắc thể.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Phân tích vật chất di truyn của 4 chủng vi sinh vật gây bệnh t thu được kết quả như sau:
Chng
gây bnh
Loại nuclêôtit (tỉ lệ %)
A T U G X
3
Số 1 10 10 0 40 40
Số 2 20 30 0 20 30
Số 3 22 0 22 26 30
Số 4 35 35 0 18 12
Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Vật chất di truyền của chng số 1 là ADN mạch kép.
B. Vật chất di truyn của chủng số 2 là ADN mch đơn.
C. Vật chất di truyền của chủng số 3 là ARN mch kép.
D. Vật chất di truyền của chủng số 4 là ADN mạch đơn
Câu 20. Hin tượng một kiểu gen thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi
A. sự thích nghi kiểu gen. B. sự mm dẻo kiểu hình.
C. sự thích nghi của sinh vật. D. mức phản ứng.
Câu 21. Ở mt loài sinh vật có bộ NST 2n, trong quá tnh sinh sản thấy có xuất hiện một cơ thể d bội dạng th
mt nhiễm. Cơ chế phát sinh là:
1. Rối loạn giảm phân, mt cặp NST không phân ly đã tạo giao t (n-1) và (n+1).
2. Sự rối loạn diễn ra ở cơ thể bhoặc mẹ ti một cặp NST.
3. Qua thụ tinh, giao t (n-1) kết hợp với giao tử (n-1) tạo hợp tử 2n -2.
4. Qua thụ tinh giao tử (n-1) kết hợp với giao tử n tạo ra hợp tử 2n – 1.
5. Sau khi thụ tinh, hợp tử phát trin thành cơ thể.
Phương án đúng là:
A. 1,2,3,4 B. 2,3,4,5 C. 1,3,4,5 D. 1,2,4,5
Câu 22. Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thX quy đnh máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen
a quy định bệnh máu khó đông. Biết không xảy ra đột biến. Theo thuyết, con trai của cặp b mnào sau đây
luôn bị bệnh máu khó đông?
A. A a a
X X X Y
. B. a a A
X X X Y
. C. A a A
X X X Y
. D. A a a
X X X Y
.
Câu 23. Khi i về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong mt lưới thức ăn, mi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật.
B. Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1.
C. Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.
D. Mỗi loài sinh vật có ththuộc nhiều bc dinh dưỡng khác nhau.
Câu 24. Theo thuyết tiến hóa hin đại,bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
II. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thvà diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân
tố tiến hóa.
III. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, gim sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn ti tiêu diệt
quần thể.
IV. Khi không có tác động của các nhân t: Đột biến, chọn lc tự nhiên và di – nhập gen thì tần số alen
thành phn kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Mức độ vận dụng thấp gồm 10 câu ( từ câu 25 đến câu 34)
Câu 25. Một tế bào bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, kì cuối I số NST trong mỗi tế bào
con là
A- 7 NST kép. B- 7 NST đơn. C- 14 NST kép. D- 14 NST đơn.
Câu 26. Khi i về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí đly ATP.
4
II. Quá trình hô hấp hiếu khí din ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình
Crep.
III. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP.
IV. T mt mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27. Khi i về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
I. Quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân.
II. động vật đơn bào, chỉ xảy ra tiêu hóa nội bào.
III. Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào.
IV. Tt cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28. Gen A có chiều dài 510 nm b đột biến điểm trở thành alen a. Nếu alen a có 3721 liên kết hidro thì có
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu alen a có chiều dài 510,34 nm tchứng t đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit.
II. Nếu alen A có tng số 3720 liên kết hidro thì chng t đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
III. Nếu alen a có 779 số nuclêôtit loi T t chứng tỏ alen a dài 510 nm.
IV. Nếu alen a có 721 số nuclêôtit loại X t chứng tỏ đây là đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29. Một li động vật, mi gen quy định mt tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành phép lai P:
AB
Dd
ab
AB
Dd
ab
, thu được F1 có kiểu nh lặn về cả 3 tính trạng chiếm t l2,25%. Biết không xảy ra hoán
vị gen ở cả hai giới với tần sbng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40cm.
II. F1tối đa 30 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
III. F1 có kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 2 tính trạng ln chiếm 16,5%.
IV. Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chng chiếm t lệ 3/59.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 30. Ở một quần thể, cấu trúc di truyn của 4 thế hệ liên tiếp như sau:
F1: 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2: 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa
F3:0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4: 0,28AA; 0,24 Aa; 0,48aa
Cho biết các kiểu gen khác nhau sức sống khả năng sinh sản như nhau. Quần thể khả năng đang chịu
tác đng của nhân tnào sau đây?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên
C. Đột biến gen. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 31. Một li thực vật, alen A quy định thân co trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phn, thu
được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số y thân cao, quả ngọt. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo
thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tn số 40%.
B. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen.
C.cây F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%.
D. Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen.
Câu 32. Khi i về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Giới hạn sinh thái của một nhân tsinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân t sinh thái đó.
5
II. sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng.
III. Các loài ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt.
IV. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,... của mỗi loài tạo nênc ổ sinh thái về dinh dưỡng.
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 33. ngô 3 gen (mi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua li với nhau để nh thành chiều
cao cây. cho rằng cứ mi gen trội làm cây lùn đi 20 cm. người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất có
chiều cao 210 cm. T lệ cây có chiều cao 90 cmF2 là bao nhiêu?
A. 1/64 B. 1/32 C. 1/16 D. 1/4
Câu 34. Cho các thành tựu sau:
(1). Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin nời.
(2). Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao.
(3). Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4). Tạo giống dâu tằm năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường.
(5). Tạo giống lúa "gạong" có khả năng tổng hợp β-caroten (tin vitamin A) trong hạt.
(6). Tạo giống cây trồng lưỡng bi kiểu gen đồng hợp về tt cả các gen.
(7). Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa.
(8). Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.
Các thành tựu trên được ứng dụng trong công nghệ gen là?
A. 1,2,4,5,8 B. 1,3,5,7 C. 3,4,5,7,8 D. 1,3
Mức độ vận dụng cao gồm 06 câu ( từ câu 35 đến câu 40)
Câu 35. một li n trùng A : đỏ, a : trắng, B : Dài , B: ngắn. Cho con cái d hợp lai với con đực trắng ngắn
thu được Fa: 20% cái đỏ dài : 20% đực đỏ dài : 20% i trắng ngắn: 20% đực trắng ngắn: 5% i đ ngắn: 5%
đực đỏ ngắn: 5% i trắng dài: 5% đực trắng dài. Con đực XY, con cái XX. Cho con i P lai vi con đực đỏ
ngắn thu được F1. Có bao nhiêu phát biểu đúng
(1 ) F1 con cái đỏ dài bằng 25%
(2)Trong tổng số con cái đỏ dài ở F1 số con dị hợp hai cặp gen bằng 20%
(3)Trong tổng số con đực ở F1 số con trắng ngắn bằng 40%
(4)Trong tổng số con đỏ dài ở F1 con đực chiếm 50%
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 36. Một quần thể thực vật ở thế hệ đầu tiên (I0) có cấu trúc di truyền:
0,2 0,1 0,3 0,4 1
AB Ab AB ab
AB aB aB ab
. Quần thể (I0) tự thụ phấn liên tiếp qua 5 thế hệ thu được quần th(I5).
Cho rằng không xảy ra hoán vị gen. Tần số alen A B của quần thể (I5) lần lượt là
A. 0,45 và 0,5. B. 0,3 và 0,55. C. 0,4 và 0,55. D. 0,35 và 0,5.
Câu 37. Ở mt loài giao phối, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; hai cặp geny nằm trên 2 cặp NST khác
nhau. Ở mt quần thể đang cân bằng vdi truyn có tần số A là 0,8; a là 0,2 và tần số B là 0,9; b là 0,1. Có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cây thân cao, hoa đỏ chiếm t l95,04%.
II. Quần th9 loại kiểu gen.
III. Cây thân cao, hoa trắng chiếm t l0,96%.
IV. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 38. Một li thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồng giao phấn
với nhau, thu được F1 gồm toàny hoa đỏ. Cho các cây F1 tthụ phấn, thu được F2 có kiểu nh phân li theo t
lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các cây hoa hồng thuần chủng ở F2 2 loại kiểu gen.